Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200308481-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200207505 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-04 17:06:00 đến ngày 2020-03-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,346,813,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nhà làm việc | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 1,3927 | 100M3 | |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc 4,0m Vào đất cấp I | 100,02 | 100M | |
| 3 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | 10,002 | M3 | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | 10,002 | M3 | |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | 28,2082 | M3 | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | 1,2386 | 100M2 | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06 mm | 0,1069 | Tấn | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | 0,0161 | Tấn | |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,7442 | Tấn | |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | 0,0707 | Tấn | |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14 mm | 0,1348 | Tấn | |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | 0,4696 | Tấn | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 9,052 | M3 | |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | 0,9788 | 100M2 | |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,2415 | Tấn | |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | 0,0675 | Tấn | |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 0,706 | Tấn | |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | 0,1083 | Tấn | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,0106 | 100M3 | |
| 20 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 | 6,662 | M3 | |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | 1,2414 | 100M2 | |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06 mm | 0,2597 | Tấn | |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | 0,0647 | Tấn | |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | 0,7168 | Tấn | |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 18,926 | M3 | |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | 2,1689 | 100M2 | |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06 mm | 0,4156 | Tấn | |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | 0,1314 | Tấn | |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | 0,643 | Tấn | |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | 0,5965 | Tấn | |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | 0,2693 | Tấn | |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | 0,3926 | Tấn | |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm | 0,4064 | Tấn | |
| 34 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | 25,8368 | M3 | |
| 35 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | 3,332 | 100M2 | |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | 0,1621 | Tấn | |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | 2,7289 | Tấn | |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | 0,1506 | Tấn | |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | 10,033 | M3 | |
| 40 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,1347 | 100M2 | |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | 0,2562 | Tấn | |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | 0,4085 | Tấn | |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | 0,0535 | Tấn | |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | 0,5258 | Tấn | |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 0,0847 | Tấn | |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,5558 | 100M3 | |
| 47 | Nilong lót nền (luôn công) | 333,68 | M2 | |
| 48 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | 22,5032 | M3 | |
| 49 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | 4,724 | M3 | |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | 0,7494 | Tấn | |
| 51 | Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 3,23 | M3 | |
| 52 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 150 | 1,1457 | M3 | |
| 53 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | 0,238 | 100M2 | |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | 2,025 | M3 | |
| 55 | Xây tường bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | 48,0103 | M3 | |
| 56 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 4,8li) luôn ổ khóa + khuôn bông thép sơn dầu | 60,289 | M2 | |
| 57 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 4,8li) + khuôn bông thép sơn dầu | 63,57 | M2 | |
| 58 | Vách nhôm chắn tiểu | 0,6 | M2 | |
| 59 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m | 3,5776 | 100M2 | |
| 60 | Ngói úp nóc (luôn công) | 83,2 | M | |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,8223 | Tấn | |
| 62 | Xà gồ thép hộp 50x100x1,8 mạ kẽm | 447,2 | M | |
| 63 | Cầu phong thép hộp 30x60x1,8 mạ kẽm | 894,4 | M | |
| 64 | Li tô thép hộp 30x30x1,0 mạ kẽm | 1.191,3408 | M | |
| 65 | Trần Prima khung kim loại nổi (luôn công) | 24,85 | M2 | |
| 66 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | 256,68 | M2 | |
| 67 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm ngoài nhà | 3,904 | M2 | |
| 68 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm trong nhà | 11,604 | M2 | |
| 69 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm | 24,85 | M2 | |
| 70 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | 70,72 | M2 | |
| 71 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 13,536 | M2 | |
| 72 | Láng granitô Nền sàn | 13,536 | M2 | |
| 73 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa xi măng Mác 75 | 28,8 | Mét | |
| 74 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dầy 2,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 3,08 | M2 | |
| 75 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng đá chẻ | 23,13 | M2 | |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 ngoài nhà | 88,858 | M2 | |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 trong nhà | 34,88 | M2 | |
| 78 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | 203,856 | M2 | |
| 79 | Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | 333,2 | M2 | |
| 80 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | 578,98 | M2 | |
| 81 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | 259,431 | M2 | |
| 82 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | 394,445 | M2 | |
| 83 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 có trồn Sika Latex TH | 69 | M2 | |
| 84 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 | 111,6 | M2 | |
| 85 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 180,6 | M2 | |
| 86 | Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 | 243,3 | Mét | |
| 87 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 88,858 | M2 | |
| 88 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | 468,75 | M2 | |
| 89 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | 255,527 | M2 | |
| 90 | Bả bằng ma tít vào tường trong | 382,841 | M2 | |
| 91 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | 344,385 | M2 | |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | 851,591 | M2 | |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | 3,0456 | 100M2 | |
| 94 | Lắp đặt tủ điện các loại | 7 | Bộ | |
| 95 | Tủ điện kim loại âm tường có nắp nhựa bảo vệ 6 way (EM6PL) | 3 | Cái | |
| 96 | Tủ điện kim loại âm tường có nắp nhựa bảo vệ 9 way (EM9PL) | 3 | Cái | |
| 97 | Tủ điện vỏ kim loại tole dày 1,5li sơn tĩnh điện đặt nổi kích thước 650x450x200 + phụ kiện | 1 | Bộ | |
| 98 | Lắp đặt MCB 2P 200A | 1 | Cái | |
| 99 | Lắp đặt MCB 2P 40A | 2 | Cái | |
| 100 | Lắp đặt MCB 2P 32A | 2 | Cái | |
| 101 | Lắp đặt MCB 2P 25A | 4 | Cái | |
| 102 | Lắp đặt MCB 2P 16A | 4 | Cái | |
| 103 | Lắp đặt MCB 1P 20A | 2 | Cái | |
| 104 | Lắp đặt MCB 1P 16A | 4 | Cái | |
| 105 | Lắp đặt MCB 1P 10A | 12 | Cái | |
| 106 | Lắp đặt MCB 1P 6A | 10 | Cái | |
| 107 | Lắp đặt hộp đấu dây (âm) | 56 | Hộp | |
| 108 | Cáp đồng trần M11 | 6 | M | |
| 109 | Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400 | 3 | Cọc | |
| 110 | Lắp hạt ổ cắm 2 chấu tròn dẹp 16A có chân tiếp đất (âm tường) | 62 | Cái | |
| 111 | Hố kiểm tra tiếp đất | 1 | Cái | |
| 112 | Ốc xiết cáp các loại | 3 | Cái | |
| 113 | Lắp hạt công tắc 1 chiều 16A (âm) | 38 | Cái | |
| 114 | Mặt nạ và khung + đế 1 lổ | 9 | Cái | |
| 115 | Mặt nạ và khung + đế 2 lổ | 36 | Cái | |
| 116 | Mặt nạ và khung + đế 3 lổ | 3 | Cái | |
| 117 | Mặt nạ và khung + đế 4 lổ | 4 | Cái | |
| 118 | Mặt nạ và khung + đế 6 lổ | 2 | Cái | |
| 119 | Tắc kê nhựa | 30 | Bịch | |
| 120 | Băng keo điện | 15 | Cuộn | |
| 121 | Đầu coss ép các loại | 44 | Cái | |
| 122 | Lắp đèn ấp trần nổi chụp thủy tinh 300x300 bóng LED 25W | 3 | Bộ | |
| 123 | Lắp đèn LED 1,2m máng siêu mỏng lắp 1 bóng T8 1x18W 1700LM | 17 | Bộ | |
| 124 | Lắp đèn LED 0,6m máng siêu mỏng lắp 1 bóng T8 1x10w 850LM | 4 | Bộ | |
| 125 | Lắp đèn LED 1,2m máng siêu mỏng lắp 2 bóng T8 2x18W 3400LM | 14 | Bộ | |
| 126 | Lắp đặt quạt đảo trần + Dimmer quạt | 18 | Cái | |
| 127 | Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x1,5mm2 | 960 | Mét | |
| 128 | Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x2,5mm2 | 940 | Mét | |
| 129 | Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x3,5mm2 | 200 | Mét | |
| 130 | Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x4,0mm2 | 95 | Mét | |
| 131 | Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x6,0mm2 | 95 | Mét | |
| 132 | Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x16,0mm2 | 60 | Mét | |
| 133 | Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x10,0mm2 | 75 | Mét | |
| 134 | Cáp đồng CU/XLPE/PVC - CXV 1x95mm2 | 26 | Mét | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 410 | Mét | |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 450 | Mét | |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | 50 | Mét | |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | 46 | Mét | |
| 139 | Cáp ABC 2x95mm2 | 42 | Mét | |
| 140 | Cáp ABC 2x16mm2 | 27 | Mét | |
| 141 | Tủ mạng vỏ kim loại sơn tĩnh điện đặt nổi kích thước 650x400x200 + phụ kiện | 1 | Bộ | |
| 142 | Moderm ADSL 4 Port | 1 | Cái | |
| 143 | Switch Cisco 8 Port | 1 | Cái | |
| 144 | Hạt ổ cắm mạng - RJ45 | 6 | Hạt | |
| 145 | Mặt nạ và khung + đế (âm) | 12 | Cái | |
| 146 | Cáp mạng FTP Cat6 4 đôi, 12AWG (0,57mm) có bọc màng nhôm chống nhiễu | 130 | M | |
| 147 | Wireless Access Point 10/100Mbps | 1 | Cái | |
| 148 | Hộp cáp tập điểm 10P +phụ kiện | 1 | Bộ | |
| 149 | Hạt ổ cắm điện thoại đơn chuẩn RJ11 | 5 | Hạt | |
| 150 | Cáp điện thoại Inside bọc chống nhiễu 2P | 115 | M | |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 100 | Mét | |
| 152 | Lắp đặt máy điều hòa 1 chiều, loại 2 cục - 1,0HP + trọn bộ phụ kiện theo thiết kế | 3 | Máy | |
| 153 | Lắp đặt máy điều hòa 1 chiều, loại 2 cục - 1,5HP + trọn bộ phụ kiện theo thiết kế | 2 | Máy | |
| 154 | Lắp đặt máy điều hòa 1 chiều, loại 2 cục - 2,0HP + trọn bộ phụ kiện theo thiết kế | 2 | Máy | |
| 155 | Lắp đặt máy điều hòa 1 chiều, loại 2 cục - 2,5HP + trọn bộ phụ kiện theo thiết kế | 2 | Máy | |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm dày 1,6mm | 0,24 | 100M | |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm dày 2,0mm | 0,36 | 100M | |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm dày 2,1mm | 0,52 | 100M | |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm dày 2,9mm | 1,2 | 100M | |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm dày 2,0mm | 0,12 | 100M | |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm dày 3,2mm | 0,16 | 100M | |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168mm dày 4,3mm | 0,36 | 100M | |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đường kính ống 315mm | 0,38 | 100M | |
| 164 | Joint nối ống HDPE D315 | 12 | Cái | |
| 165 | Nối ống HDPE D315 | 6 | Cái | |
| 166 | Nối ren PVC D21 | 15 | Cái | |
| 167 | Lắp đặt co PVC D21 | 33 | Cái | |
| 168 | Lắp đặt co PVC D34 | 18 | Cái | |
| 169 | Lắp đặt co PVC D42 | 6 | Cái | |
| 170 | Lắp đặt co PVC D60 | 10 | Cái | |
| 171 | Lắp đặt co PVC D90 | 48 | Cái | |
| 172 | Lắp đặt co PVC D114 | 12 | Cái | |
| 173 | Lắp đặt Tê PVC D42 | 2 | Cái | |
| 174 | Lắp đặt Tê PVC D60 | 3 | Cái | |
| 175 | Lắp đặt Tê PVC D90 | 10 | Cái | |
| 176 | Lắp đặt Tê PVC D114 | 5 | Cái | |
| 177 | Nối PVC D27x21 | 4 | Cái | |
| 178 | Nối PVC D34x27 | 2 | Cái | |
| 179 | Nối PVC D42x21 | 1 | Cái | |
| 180 | Nối PVC D60x34 | 3 | Cái | |
| 181 | Tê PVC D27x21 | 7 | Cái | |
| 182 | Tê PVC D34x27 | 2 | Cái | |
| 183 | Tê PVC D42x34 | 2 | Cái | |
| 184 | Tê PVC D90x60 | 2 | Cái | |
| 185 | Lắp nút bịt nhựa D114 | 1 | Cái | |
| 186 | Bình chữa cháy bột loại 8Kg (MZF8) | 2 | Bình | |
| 187 | Bình chữa cháy khi Co2 loại 5Kg (MT5) | 2 | Bình | |
| 188 | Bộ nội qui + tiêu lệnh PCCC | 2 | Bộ | |
| 189 | Cầu chắn rác | 12 | Cái | |
| 190 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | 4 | Bộ | |
| 191 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | Cái | |
| 192 | Lắp đặt Lavabo không chân | 3 | Bộ | |
| 193 | Lắp đặt gương soi | 3 | Cái | |
| 194 | Lắp đặt kệ kính | 3 | Cái | |
| 195 | Lắp đặt giá treo | 3 | Cái | |
| 196 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 3 | Cái | |
| 197 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | 2 | Bộ | |
| 198 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen | 2 | Bộ | |
| 199 | Phiễu thu Inox | 8 | Cái | |
| 200 | Lắp đặt van PVC D34 | 2 | Cái | |
| 201 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 14,8336 | M3 | |
| 202 | Nilong lót nền (vật tư + nhân công) | 25,28 | M2 | |
| 203 | Bê tông lót đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm | 2,528 | M3 | |
| 204 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,1424 | M3 | |
| 205 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | 0,084 | 100M2 | |
| 206 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn , Đk 06 mm | 0,0567 | Tấn | |
| 207 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | 0,0212 | Tấn | |
| 208 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | 0,0039 | Tấn | |
| 209 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | 50 | Cái | |
| 210 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | 0,1632 | M3 | |
| 211 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0461 | 100M2 | |
| 212 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0088 | Tấn | |
| 213 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | 0,007 | Tấn | |
| 214 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 | 4,261 | M3 | |
| 215 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | 0,8521 | 100M2 | |
| 216 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 40,0228 | M2 | |
| 217 | Láng mương cáp, mương rãnh dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 | 12,08 | M2 | |
| 218 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 | 2,3586 | M3 | |
| 219 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,1555 | 100M3 | |
| 220 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc 3,0m Vào đất cấp I | 2,9376 | 100M | |
| 221 | Đắp cát nền móng công trình | 0,612 | M3 | |
| 222 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | 0,612 | M3 | |
| 223 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | 0,8336 | M3 | |
| 224 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0416 | 100M2 | |
| 225 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,004 | Tấn | |
| 226 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | 0,0163 | Tấn | |
| 227 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | 0,0498 | Tấn | |
| 228 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 | 2,5592 | M3 | |
| 229 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | 0,2883 | 100M2 | |
| 230 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,294 | M3 | |
| 231 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | 0,0082 | 100M2 | |
| 232 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn , Đk 08 mm | 0,0352 | Tấn | |
| 233 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | 0,0019 | Tấn | |
| 234 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg | 2 | Cái | |
| 235 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 17,656 | M2 | |
| 236 | Quét nước xi măng 2 nước | 17,656 | M2 | |
| 237 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,1575 | 100M3 | |
| 238 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0222 | 100M3 | |
| 239 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | 0,741 | M3 | |
| 240 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 1,01 | M3 | |
| 241 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | 0,1142 | 100M2 | |
| 242 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0271 | Tấn | |
| 243 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 0,0941 | Tấn | |
| 244 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | 0,045 | Tấn | |
| 245 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | 0,432 | M3 | |
| 246 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | 0,0864 | 100M2 | |
| 247 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,013 | Tấn | |
| 248 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 0,0566 | Tấn | |
| 249 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 | 2,0051 | M3 | |
| 250 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | 0,3043 | 100M2 | |
| 251 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 06mm | 0,0757 | Tấn | |
| 252 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 08mm | 0,1754 | Tấn | |
| 253 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 10mm | 0,1157 | Tấn | |
| 254 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 13,2 | M2 | |
| 255 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 | 4,03 | M2 | |
| 256 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,065 | 100M3 | |
| B | Hạng mục 2: Nhà ăn | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,679 | 100M3 | |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc 4,0m Vào đất cấp I | 45,2 | 100M | |
| 3 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | 4,52 | M3 | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | 4,52 | M3 | |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | 12,3157 | M3 | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | 0,6512 | 100M2 | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06 mm | 0,0491 | Tấn | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,3511 | Tấn | |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14 mm | 0,2938 | Tấn | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 5,14 | M3 | |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | 0,514 | 100M2 | |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,1349 | Tấn | |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | 0,0789 | Tấn | |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 0,3891 | Tấn | |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | 0,0689 | Tấn | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,5106 | 100M3 | |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 | 3,312 | M3 | |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | 0,6624 | 100M2 | |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06 mm | 0,1187 | Tấn | |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | 0,402 | Tấn | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 5,844 | M3 | |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | 0,6913 | 100M2 | |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06 mm | 0,1537 | Tấn | |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | 0,503 | Tấn | |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | 0,0171 | Tấn | |
| 26 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | 2,8608 | M3 | |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | 0,3576 | 100M2 | |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0244 | Tấn | |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | 0,2976 | Tấn | |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | 6,3601 | M3 | |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,2925 | 100M2 | |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0996 | Tấn | |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | 0,3992 | Tấn | |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | 0,0795 | Tấn | |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | 0,1257 | Tấn | |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,4925 | 100M3 | |
| 37 | Nilong lót nền (luôn công) | 187,12 | M2 | |
| 38 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | 14,6228 | M3 | |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | 0,2922 | Tấn | |
| 40 | Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 1,386 | M3 | |
| 41 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 150 | 0,8866 | M3 | |
| 42 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | 0,1875 | 100M2 | |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,709 | M3 | |
| 44 | Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,1848 | M3 | |
| 45 | Xây tường bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | 13,854 | M3 | |
| 46 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính (theo thiết kế) | 15,9 | M2 | |
| 47 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính (theo thiết kế) | 27,54 | M2 | |
| 48 | Lắp dựng cửa tủ bếp nhôm kính | 4,8125 | M2 | |
| 49 | Lợp mái bằng Tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | 0,8748 | 100M2 | |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4672 | Tấn | |
| 51 | Xà gồ 50x100x1,8 mạ kẽm | 113,4 | M | |
| 52 | Trần thạch cao khung kim loại nổi (luôn công) | 80,5 | M2 | |
| 53 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | 118,66 | M2 | |
| 54 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm ngoài nhà | 1,04 | M2 | |
| 55 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm trong nhà | 4,62 | M2 | |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 7,12 | M2 | |
| 57 | Láng granitô Nền sàn | 7,12 | M2 | |
| 58 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa xi măng Mác 75 | 10,8 | Mét | |
| 59 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dầy 2,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 7,12 | M2 | |
| 60 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại | 4,59 | M2 | |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 ngoài nhà | 79,702 | M2 | |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 trong nhà | 12,16 | M2 | |
| 63 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | 44,576 | M2 | |
| 64 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | 69,136 | M2 | |
| 65 | Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | 35,76 | M2 | |
| 66 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 (không sơn) | 71,442 | M2 | |
| 67 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 - có sơn | 165,714 | M2 | |
| 68 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | 159,27 | M2 | |
| 69 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 có trồn Sika Latex TH | 63,696 | M2 | |
| 70 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 63,696 | M2 | |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 | 39,8 | Mét | |
| 72 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 182,898 | M2 | |
| 73 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | 12,16 | M2 | |
| 74 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | 164,674 | M2 | |
| 75 | Bả bằng ma tít vào tường trong | 154,65 | M2 | |
| 76 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | 347,572 | M2 | |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | 135,13 | M2 | |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | 1,856 | 100M2 | |
| 79 | Lắp đặt tủ điện các loại | 3 | Cái | |
| 80 | Tủ điện kim loại âm tường có nắp nhựa bảo vệ 6 way (EM6PL) | 2 | Cái | |
| 81 | Tủ điện kim loại âm tường có nắp nhựa bảo vệ 4 way (EM4PL) | 1 | Cái | |
| 82 | Lắp đặt MCB 2P 25A | 2 | Cái | |
| 83 | Lắp đặt MCB 2P 10A | 2 | Cái | |
| 84 | Lắp đặt MCB 1P 20A | 1 | Cái | |
| 85 | Lắp đặt MCB 1P 10A | 2 | Cái | |
| 86 | Lắp đặt MCB 1P 6A | 4 | Cái | |
| 87 | Lắp đặt hộp đấu dây (âm) | 9 | Hộp | |
| 88 | Cáp đồng trần M6 | 4 | M | |
| 89 | Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400 | 1 | Cọc | |
| 90 | Lắp hạt ổ cắm 2 chấu tròn dẹp 16A có chân tiếp đất (âm tường) | 14 | Cái | |
| 91 | Lắp hạt công tắc 1 chiều 16A (âm) | 11 | Cái | |
| 92 | Hạt Dimmer quạt | 4 | Cái | |
| 93 | Lắp đặt mặt nạ và khung + đế các loại (âm) | 17 | Hộp | |
| 94 | Mặt nạ và khung + đế 1 lổ (âm) | 4 | Cái | |
| 95 | Mặt nạ và khung + đế 2 lổ (âm) | 11 | Cái | |
| 96 | Mặt nạ và khung + đế 4 lổ (âm) | 2 | Cái | |
| 97 | Tắc kê nhựa | 2 | Bịch | |
| 98 | Băng keo điện | 3 | Cuộn | |
| 99 | Lắp đèn LED 1,2m máng siêu mỏng lắp 1 bóng T8 1x18W 1700LM | 12 | Bộ | |
| 100 | Lắp đèn LED 0,6m máng siêu mỏng lắp 1 bóng T8 1x10w 850LM | 4 | Bộ | |
| 101 | Lắp đặt quạt đảo trần + Dimmer quạt | 5 | Cái | |
| 102 | Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x1,5mm2 | 240 | Mét | |
| 103 | Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x2,5mm2 | 170 | Mét | |
| 104 | Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x3,5mm2 | 65 | Mét | |
| 105 | Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x6,0mm2 | 65 | Mét | |
| 106 | Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x10,0mm2 | 22 | Mét | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 80 | Mét | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 105 | Mét | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | 20 | Mét | |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm dày 1,6mm | 0,12 | 100M | |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm dày 2,9mm | 0,48 | 100M | |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm dày 2,0mm | 0,02 | 100M | |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm dày 2,1mm | 0,2 | 100M | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | 0,12 | 100M | |
| 115 | Lắp đặt co PVC D21 | 4 | Cái | |
| 116 | Lắp đặt co PVC D90 | 12 | Cái | |
| 117 | Lắp đặt co PVC D34 | 2 | Cái | |
| 118 | Lắp đặt co PVC D42 | 5 | Cái | |
| 119 | Lắp đặt co PVC D27 | 6 | Cái | |
| 120 | Lắp đặt van PVC D21 | 1 | Cái | |
| 121 | Lắp đặt van PVC D27 | 2 | Cái | |
| 122 | Lắp đặt van PVC D42 | 1 | Cái | |
| 123 | Lắp đặt Tê PVC D42 | 2 | Cái | |
| 124 | Lắp đặt Tê PVC D34 | 1 | Cái | |
| 125 | Lắp đặt Tê PVC D27 | 1 | Cái | |
| 126 | Lắp đặt nối ren PVC D21 | 1 | Cái | |
| 127 | Lắp đặt nối ren PVC D27 | 1 | Cái | |
| 128 | Lắp đặt nối ren PVC D34 | 3 | Cái | |
| 129 | Lắp đặt nối ren PVC D42 | 3 | Cái | |
| 130 | Bình chữa cháy bột loại 8Kg (MZF8) | 1 | Bình | |
| 131 | Bình chữa cháy khi Co2 loại 5Kg (MT5) | 1 | Bình | |
| 132 | Bộ nội qui + tiêu lệnh PCCC | 1 | Bộ | |
| 133 | Cầu chắn rác | 10 | Cái | |
| 134 | Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm | 1 | Cái | |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa + phụ kiện | 1 | Bộ | |
| 136 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1m3 | 1 | Cái | |
| 137 | Máy bơm nước Q=1,2M3/H ; H=14m; P=0,5HP + phụ kiện theo thiết kế | 1 | Bộ | |
| 138 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 11,6945 | M3 | |
| 139 | Nilong lót nền (vật tư + nhân công) | 25 | M2 | |
| 140 | Bê tông lót đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm | 2,5 | M3 | |
| 141 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,1536 | M3 | |
| 142 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | 0,0857 | 100M2 | |
| 143 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn , Đk 06 mm | 0,0635 | Tấn | |
| 144 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | 0,0106 | Tấn | |
| 145 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | 0,002 | Tấn | |
| 146 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | 51 | Cái | |
| 147 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | 0,0816 | M3 | |
| 148 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,023 | 100M2 | |
| 149 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0044 | Tấn | |
| 150 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | 0,0035 | Tấn | |
| 151 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 | 3,2069 | M3 | |
| 152 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | 0,6414 | 100M2 | |
| 153 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 29,503 | M2 | |
| 154 | Láng mương cáp, mương rãnh dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 | 12,22 | M2 | |
| 155 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 | 2,2071 | M3 | |
| C | Hạng mục 3: Nhà xe | |||
| 1 | Sản xuất vì kèo thép khẩu độ <=9m | 0,0937 | Tấn | |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <=18m | 0,0937 | Tấn | |
| 3 | Thép hộp 40x80x2,0 mạ kẽm | 18,225 | M | |
| 4 | Thép bản dày 5li | 17,6336 | Kg | |
| 5 | Bulon D12 | 10,9798 | Kg | |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép vuông 60x30x1,2 | 0,1343 | Tấn | |
| 7 | Xà gồ thép hộp 60x30x1,2 mạ kẽm | 79,2 | M | |
| 8 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 5zem | 0,4752 | 100M2 | |
| 9 | Nilong lót nền (luôn công) | 43,92 | M2 | |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 | 4,392 | M3 | |
| 11 | Hạt chì 10A | 1 | Cái | |
| 12 | Mặt nạ và khung + đế 3 lổ | 1 | Cái | |
| 13 | Tắc kê nhựa | 1 | Bịch | |
| 14 | Băng keo điện | 1 | Cuộn | |
| 15 | Lắp đèn LED 1,2M máng siêu mỏng lắp 1 bóng T8 1x18W - 1700LM | 2 | Bộ | |
| 16 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 30 | Mét | |
| 17 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | 15 | Mét | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 10 | Mét | |
| D | Hạng mục 4: Hàng rào + sân đan | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 1,2223 | 100M3 | |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc 3,0m Vào đất cấp I | 39,3432 | 100M | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | 5,2458 | M3 | |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | 6,7038 | M3 | |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 17,141 | M3 | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | 1,4585 | 100M2 | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | 0,0969 | Tấn | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | 0,0868 | Tấn | |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,3515 | Tấn | |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | 0,5523 | Tấn | |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | 0,064 | Tấn | |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | 0,0445 | Tấn | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,9839 | 100M3 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 17,4227 | M3 | |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | 2,1251 | 100M2 | |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,4402 | Tấn | |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | 0,0884 | Tấn | |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | 0,257 | Tấn | |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 1,3139 | Tấn | |
| 20 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | 4,374 | M3 | |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | 0,8472 | 100M2 | |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,1956 | Tấn | |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | 0,0227 | Tấn | |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | 0,3033 | Tấn | |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 0,0701 | Tấn | |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | 0,0918 | M3 | |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0068 | 100M2 | |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | 0,0068 | Tấn | |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | 0,0041 | Tấn | |
| 30 | Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 20,3724 | M3 | |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | 1,0374 | M3 | |
| 32 | Xây tường bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 14,8664 | M3 | |
| 33 | Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 1,7842 | M3 | |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | 70 | Cái | |
| 35 | Trụ BTLT 90x90 cao 1,66m (theo thiết kế) luôn hoàn thiện bề mặt | 70 | Trụ | |
| 36 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | 583,204 | M2 | |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 71,39 | M2 | |
| 38 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | 119,8542 | M2 | |
| 39 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng đá chẻ | 95,312 | M2 | |
| 40 | Ốp đá hoa cương, tiết diện đá >0,25m2 | 6,56 | M2 | |
| 41 | Chữ bảng tên phun cát theo thiết kế (luôn công) | 5,76 | M2 | |
| 42 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt (theo thiết kế) | 8,888 | M2 | |
| 43 | Sơn gấm (luôn công) | 1,89 | M2 | |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | 567,2842 | M2 | |
| 45 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | 8,888 | M2 | |
| 46 | Đào đất bó vỉa, đất cấp I | 0,76 | M3 | |
| 47 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | 0,76 | M3 | |
| 48 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | 0,76 | M3 | |
| 49 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự (BT đổ tại chỗ) | 0,152 | 100M2 | |
| 50 | Nilong lót nền (luôn công) | 452,235 | M2 | |
| 51 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 200, xoa phẳng mặt | 45,2235 | M3 | |
| 52 | Cắt khe chừa ron rộng 5x100 nền bằng phương pháp xẻ khô | 42,6 | 10m | |
| E | Hạng mục 5: San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I | 2,1003 | 100M3 | |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 1,0 Km | 24,8196 | 100 M3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 20,3439 | 100M3 | |
| F | Hạng mục 6: Thiết bị | |||
| 1 | Bàn làm việc | KT: 600x1200x750. Khung sườn làm bằng gỗ, mặt bàn làm bằng ván gỗ dày 17mm, vách mặt trước, vách hông + ngăn hộc làm bằng ván gỗ dày 8mm. Toàn bộ bàn làm bằng gỗ Thao lao. Gỗ sơn phủ PU 3 lớp. | 19 | Cái |
| 2 | Ghế niệm xoay | Chất liệu: bọc vải hoặc simili, chân nhựa, tay nhựa ghế tăng chỉnh chiều cao, xoay 360 độ. Kích Thước : W43-50 x D43 x H85-97 (Cm) | 19 | Cái |
| 3 | Máy Chiếu Sony VPL-DX221 | Cường Độ sáng Ansi Lumens: 2800 Ansi Lumens Độ phân giải: WXGA, 1280 x 768, 4:3 | 1 | Cái |
| 4 | Bàn tiếp khách | KT: 700x1400x750. Khung sườn làm bằng gỗ, mặt bàn làm bằng ván gỗ dày 9mm. Toàn bộ bàn làm bằng gỗ Thao lao. Gỗ sơn phủ PU 3 lớp. | 4 | Cái |
| 5 | Phong màn hội trường | Phong màn kích thước ngang 3,6m x cao 3,8m (bao gồm luôn tấm rèm kích thước ngang 3,6m x cao 0,6m) + phong màn sau lưng tượng Bác ngang 2m x cao 3,8m (vải màu đỏ, biểu tượng "hình búa, liềm và ngôi sao" bằng meka bóng kính) | 1 | Bộ |
| 6 | Khẩu hiệu | Khẩu hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" nền đỏ chữ vàng bằng mêca bóng kính (luôn công lắp đặt), kích thước ngang 4,8m x cao 0,5m | 1 | Bộ |
| 7 | Bục để tượng Bác | Bục tượng Bác kích thước 0,5m x 0,7m x 1,3m. Toàn bộ gỗ căm xe, sơn PU | 1 | Cái |
| 8 | Tượng Bác | Tượng Bác bằng thạch cao kích thước cao 60cm (bao gồm luôn lồng kính) | 1 | Cái |
| 9 | Bàn họp | Bàn họp dài kích thước 0,6m x 0,8m x 2m (RxCxD). Khung sườn gỗ căm xe, ván lưng gỗ căm xe, ván mặt gõ đỏ, chỉ gỗ căm xe, sơn PU. | 4 | Cái |
| 10 | Ghế đay | Ghế đay 01 thẻ kích thước 0,38m x 0,42m x 1,0m. Khung sườn gỗ thao lao (hoặc sao), sơn PU. | 50 | Cái |
| 11 | Tủ hồ sơ | Kích thước: L800xW420xH1840. Chất liệu: gỗ MFC phủ Melamine. Tủ có 2 khoang, khoang trên có chiều cao lớn hơn khoang dưới. + Khoang trên có 2 đợt cố định, chia khoang thành 3 ngăn riêng biệt. Khoang có 2 cánh mở bằng kính trong suốt. + Khoang dưới có 2 cánh tủ bằng gỗ, có 1 khóa duy nhất, tay cầm cửa thiết kế lõm vào trong. + Chất liệu gỗ công nghiệp đã qua xử lý, giúp tủ có tuổi thọ khá cao, không lo bị mối mọt, ẩm mốc theo thời gian. + Màu ghi đem lại cảm giác chuyên nghiệp, sang trọng và còn dễ phối hợp với đồ nội thất trong phòng. | 10 | Cái |
| 12 | Máy tính thương hiệu Việt Nam ISO 9001: 2008 | CPU Intel Core i3-7100 (3.9GHz/3MB Cache/2C/4T) Mainboard: Intel/Gigabyte/Asus, Chipset Intel H110 Express LGA1151 S/p Intel Core i7+i5+i3, DDR4 SO-DIMM, VGA & Sound Chanel & Lan Gigabit onboard, PCIe 16x, PCIe 1x, PCI, LPT Header, USB 2.0/1.1 ports (ports on the back panel, ports available through the internal USB header) ,SATA 6.0 Gb/s Ports, SATA 3.0 Gb/s Ports. RAM 4GB DDRAM4 Kingmax/Kingston Bus 2400 HDD 500GB Seagate/Samsung, 7.200rpm, SATA 150 Monitor Samsung/LG 19.5" LED Wide Case ATX 450W, USB and Audio Font Optical DVD-RW (DVD: 18X WRITER, 8X REWRITE, 16x READ) CD: 40X WRITE, 24 REWRITE, 40X READ) Samsung/ASUS Mouse, Keyboard (thương hiệu kèm theo máy tính) Công lắp đặt hoàn chỉnh. | 19 | Cái |
| 13 | Máy photo + Scan | Máy Photocopy tương đương Ricoh MP 5054SP | 1 | Cái |
| 14 | Máy in | MÁY IN LASER tương đương CANON IMAGE CLASS MF3010 | 5 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi