Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200300321-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200231104
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cân đối ngân sách địa phương tỉnh bố trí
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-04 16:15:00 đến ngày 2020-03-14 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,357,396,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế 1 Khoản
B HẠNG MỤC: NHÀ BẾP + KHU VỆ SINH HỌC SINH
1 Đào phá đá, dày <=0,5m, búa căn, đá C3 (80% KL) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 34,3009 m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 (20% KL) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 8,5752 m3
3 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 14,292 m3
4 Đệm cát lót móng công trình, thủ công Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,764 m3
5 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 31,0318 m3
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0615 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,3099 tấn
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,1887 100m2
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0832 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2,0755 m3
11 Đắp đất nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,1052 100m3
12 Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 9,744 m2
13 Bê tông nền trong nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3,4621 m3
14 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 55,2706 m2
15 Lát nền khu wc gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 27,0228 m2
16 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 36,7895 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3,6274 m3
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,024 tấn
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,1002 tấn
20 Ván khuôn gỗ lanh tô, Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0774 100m2
21 Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,5129 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,9504 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,3404 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2,7438 100m2
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,2437 m3
26 Lắp dựng cốt thép dầm ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,1798 tấn
27 Lắp dựng cốt thép dầm ĐK <=18mm, cao <=4m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,4758 tấn
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,3878 tấn
29 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,3461 100m2
30 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4,032 m3
31 BT tấm đan đậy toa khói M200 đá 1x2 - Đ1 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,1 m3
32 Cốt thép tấm đan, fi <=10mm - Đ1 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0067 tấn
33 Ván khuôn gỗ nắp đan - Đ1 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,004 100m2
34 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 160,724 m2
36 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 160,724 m2
37 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 253,071 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 253,071 m2
39 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 38,5238 m2
40 Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 38,5238 m2
41 Láng mái không đánh màu, dày TB3cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 41,9644 m2
42 Lát gạch Hạ Long KT gạch 400x400mm, PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 37,4644 m2
43 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,3059 tấn
44 Bu lông D14 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
45 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 13,388 m2
46 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,3059 tấn
47 Sản xuất xà gồ thép Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,1658 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,1658 tấn
49 Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45ly , tôn thường Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,831 100m2
50 Làm trần bằng tôn lạnh 1 mặt xốp, 1 mặt tôn dày 0,4ly khung xương thép mạ kẽm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 54,0166 m2
51 Máng tôn thu nước dày 0.45ly khổ 600 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 8 m
52 Lắp dựng cốt thép treo máng nước thép vuông đặc 12x12 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0136 tấn
53 Sơn sắt thép treo máng 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,576 m2
54 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
55 Lắp đặt cút nhựa D90 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
56 đai giữ ông Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
57 Lồng chắn rác inox Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
58 Lắp đặt ống nhựa PPR- PN10, nối bằng p/p hàn Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,015 100m
59 cửa đi pano thép kính + phụ kiện Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 16,4536 m2
60 cửa đi pano thép kính + phụ kiện Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4,8785 m2
61 khuôn cửa đi khuôn kín Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 12,63 m2
62 khuôn cửa đi khuôn hở Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 41,44 bộ
63 Cửa đi nhôm kính sơn tĩnh điện kính mờ dày 5ly, nhôm dày 0,9ly Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3,84 m2
64 Cửa sổ nhôm kính sơn tĩnh điện kính mờ dày 5ly, nhôm dày 0,9ly Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 5,04 m2
65 Khóa cửa nhôm kính Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
66 Lắp dựng cửa khung sắt Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 32,2121 m2
67 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,1519 tấn
68 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 5,952 m2
69 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 10,8 m2
70 Vách ngăn Compac Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 5,76 m2
71 Lắp đặt quạt treo tường Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
72 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
73 Lắp đặt các automat 1 pha <=30A Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
74 Lắp đặt đèn Compac gắn tường có chụp (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 15 m
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 45 m
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 60 m
78 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 45 m
79 Lắp đặt ổ cắm đôi (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
80 Lắp đặt công tắc 2 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
81 Lắp đặt công tắc 3 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
82 Đế âm nhựa cài bảng công tắc, ổ cắm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
83 Lắp đặt hộp nối, phân dây Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 6 hộp
84 Bê tông đáy bể, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,3691 m3
85 Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2,9295 m2
86 Xây bể tự hoại gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3,7182 m3
87 Trát tường trong bể, lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 14,98 m2
88 Trát tường trong bể lần 2 dày 1cm VXM75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 14,98 m2
89 Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3,691 m2
90 Bả bằng ximăng vào tường Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 17,896 m2
91 BT tấm đan M200 đá 1x2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,4643 m3
92 Cốt thép tấm đan fi <=10mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0267 tấn
93 Ván khuôn gỗ nắp đan Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0204 100m2
94 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg, vữa XM M100, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
95 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
96 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
97 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
98 Lắp đặt van xả cặn đường kính van d=32mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
99 Van phao điện Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
100 Van xả cặn Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
101 Lắp đặt vòi xịt rửa sàn Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
102 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
103 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,01 100m
104 Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 32mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,09 100m
105 Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 25mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
106 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
107 Lắp đặt van khóa ĐK 32mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
108 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
109 Lắp đặt T trơn ĐK 32mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
110 Lắp đặt T trơn ĐK 25mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
111 Lắp đặt T ren ngoài ĐK 25/2mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
112 Lắp đặt T ren trong ĐK 25/2mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
113 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
114 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
115 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
116 Lắp đặt cút ren ngoài nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
117 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
118 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
119 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
120 Lắp đặt MS ren ngoài nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
121 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
122 Lắp đặt Zaco nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
123 LĐ ống nhựa Tiền Phong đk 110mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
124 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
125 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
126 Lắp đặt T đều nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK90mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
127 Lắp đăt tê nhựa 110 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
128 Lắp đăt cút nhựa 110 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
129 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 31 cái
130 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
131 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
132 Lắp đặt tê đều miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
C HẠNG MỤC: NHÀ HỘI ĐỒNG
1 Đào đá, dày <=0,5m, búa căn, đá C3 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 70,4891 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 20%KL Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 45,1218 m3
3 Đào móng băng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 20%KL Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,1619 m3
4 Bê tông lót móng các loại, đổ bằng thủ công, M100, PC30, đá 4x6 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 5,4664 m3
5 Ván khuôn gỗ đế móng - móng vuông, chữ nhật Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,5026 100m2
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,0061 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0389 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,0166 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,2725 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,2277 tấn
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 19,4082 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 9,6153 m3
13 Cát lót móng đá Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,5714 m3
14 Xây bó nền, bậc, chèn cổ móng bằng gạch không nung dày <=33cm, vữa XM M50 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3,6077 m3
15 Xây bể tự hoại gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3,8255 m3
16 Trát tường trong bể, lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 20,5854 m2
17 Trát tường trong bể lần 2 dày 1cm VXM75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 20,5854 m2
18 Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3,712 m2
19 Bả bằng ximăng vào tường Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 24,2974 m2
20 BT tấm đan M200 đá 1x2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,508 m3
21 Cốt thép tấm đan fi <=10mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0277 tấn
22 Ván khuôn gỗ nắp đan Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0245 100m2
23 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250 kg Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
24 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100 kg Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
25 Lấp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,3859 100m3
26 Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,5445 100m3
27 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 2x4 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 11,251 m3
28 Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 19,4616 m2
29 Sơn chân móng ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 19,4616 m2
30 Lát đá Granit màu xám dày 2cm bậc tam cấp sảnh Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 21,632 m2
31 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,2432 100m2
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,227 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,4825 tấn
34 Bê tông cột, đổ bằng thủ công, cao <=16m, M200, PC30, đá 1x2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 7,5768 m3
35 Ván khuôn gỗ xà dầm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,8043 100m2
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,6872 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3,0142 tấn
38 Bê tông xà dầm, đô bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 13,9239 m3
39 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2,9748 100m2
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2,6406 tấn
41 Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 30,8906 m3
42 Ván khuôn gỗ lanh tô Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,3809 100m2
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <=10mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,074 tấn
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,333 tấn
45 Bê tông lanh tô, ô văng, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2,5824 m3
46 Ván khuôn gỗ lam ngang, lan can Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,4188 100m2
47 Bê tông lan can, lam ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,4245 m3
48 Lắp dựng cốt thép lan can, lam ngang ĐK <=10mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0442 tấn
49 Lắp dựng cốt thép lam ngang, lan can ĐK <=18mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,3842 tấn
50 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,2738 100m2
51 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,1675 tấn
52 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,2242 tấn
53 Bê tông cầu thang thường, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2,7099 m3
54 Xây bậc thang gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,7079 m3
55 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 27,4736 m2
56 Sơn cầu thang trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 27,4736 m2
57 Lát đá Granit màu tím dày 2cm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 20,547 m2
58 Sản xuất tay vịn lan can INOX cầu thang , chân vách kính và lan can mặt tiền (thành phẩm theo chi tiết thiết kế) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 244,23 kg
59 Trụ Inox D110 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
60 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 63,4841 m3
61 Xây tường ngăn wc bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,9495 m3
62 Xây ốp trụ bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 5,1964 m3
63 Xây chân lan can VK tầng 2 gạch chỉ ko nung ,dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0323 m3
64 Xây chèn trân các lam ngang bằng gạch chỉ ko nung dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2,9163 m3
65 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 5,0028 m3
66 Sản xuất xà gồ thép Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,0059 tấn
67 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,0059 tấn
68 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 85,7042 m2
69 Lắp dựng cốt thép neo xà gồ ĐK <=10mm, cao <=16m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,016 tấn
70 Lợp mái bằng tôn múi 0.4ly, chiều dài bất kỳ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,6715 100m2
71 Máng xối các mái chéo dày 0,4ly khổ 600 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 24 m
72 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 205,205 m2
73 Trát má dầm, vữa XM M75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 35,438 m2
74 Trát trần, vữa XM M75 bằn DT ván khuôn sàn Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 272,2764 m2
75 Trát mặt ngoài sườn, lam ngang vữa XM M75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 69,6264 m2
76 Trát chân lan can dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,882 m2
77 Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 79,568 m2
78 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 180,302 m2
79 Trát tường hành lang mặt ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 149,83 m2
80 Trát tường trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 365,675 m2
81 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 58,061 m2
82 Ốp gạch thẻ màu đỏ XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 8,288 m2
83 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 180,302 m2
84 Sơn bức tường hành lang ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 149,83 m2
85 Sơn sườn mái, lam ngang không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 69,6264 m2
86 Sơn chân lan can ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,882 m2
87 Sơn trụ cột ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 79,568 m2
88 Sơn má cửa không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 58,061 m2
89 Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 35,438 m2
90 Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 272,2764 m2
91 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 365,675 m2
92 SX khuôn cửa thép sơn tĩnh điện loại hở Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 139,015 m
93 SX khuôn cửa thép hơn tĩnh điện loại kín Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 83,46 m
94 Sản xuất cửa đi thép sơn tĩnh điện kính dày 5ly, Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 23,651 m2
95 Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện nhôm dày 1.2ly kính dày 5 ly Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2,94 m2
96 Sản xuất cửa sổ thép sơn tĩnh điện kính dày 5ly, Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 32,92 bộ
97 Sản xuất vách nhôm sơn tĩnh điện kính dày 5ly, nhôm dày 1.2ly Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 6,846 m2
98 Sản xuất cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện kính dày 5ly, nhôm dày 1.2ly Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3,24 0.0
99 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 222,475 m
100 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 62,751 m2
101 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 6,84 m2
102 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,8161 tấn
103 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 29,7824 m2
104 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 48,96 m2
105 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
106 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 16 cọc
107 Kéo rải dây chống sét trên mái d=12mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 75 m
108 Kéo rải dây chống sét d=12mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 68 m
109 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=14mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 92 m
110 Bật sắt fi, bu lông 10 L=250; thép bản... Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 96 cái
111 Đào đất chôn dây tiếp địa đất C3 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 32,2 m3
112 Đắp chôn dây thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 32,2 m3
113 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,56 100m
114 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
115 Lống chắn rác Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
116 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
117 Đai giữ ống, phễu Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 63 cái
118 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0375 100m
119 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0175 100m
120 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
121 Lắp đặt đèn ốp trần 22w Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
122 Lắp đặt các loại đèn ốp tường Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
123 Lắp đặt quạt trần Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
124 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường điều khiển Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
125 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 30 m
126 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 40 m
127 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 50 m
128 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 90 m
129 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 120 m
130 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 40 m
131 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 100 m
132 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A; 20A; 15A Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
133 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
134 Lắp đặt công tắc 2 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
135 Lắp đặt công tắc 5 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
136 Lắp đặt công tắc 1 hạt chiết quạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
137 Lắp đặt ổ cắm đơn (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
138 Lắp đặt ổ cắm ba (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 19 cái
139 Đế cài các bảng Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 45 cái
140 Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
141 Lắp đặt hộp nối, phân dây, có ngả rẽ KT <=100x100mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 5 hộp
142 Hom Composite 300x200x150 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 0.0
143 Hom Composite 200x150x100 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
144 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
145 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
146 Lắp đặt chậu tiểu nữ + van xả Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
147 Lắp đặt chậu rửa Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
148 Bộ vòi chậu nóng lạnh Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
149 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
150 Bộ phụ kiện 8 món Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
151 Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,01 100m
152 Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 25mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,35 100m
153 Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 20mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,45 100m
154 Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50/20mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
155 Lắp đặt van khóa ĐK 25;20mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
156 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
157 Lắp đặt T trơn ĐK 25mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
158 Lắp đặt T trơn ĐK 20mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
159 Lắp đặt T ren ngoài ĐK 25/2mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
160 Lắp đặt T ren trong ĐK 20mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
161 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
162 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
163 Lắp đặt cút ren ngoài nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
164 Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
165 Lắp đặt MS ren ngoài nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
166 Lắp đặt MS ren ngoài nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
167 Lắp đặt Zaco nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0 cái
168 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
169 Lắp đặt ống nhựa TP nối bằng dán keo đoạn ống dài 6m, ĐK 110mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m
170 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,24 100m
171 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
172 Lắp đặt tê nhựa xiên ĐK 110mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
173 Lắp đặt tê nhựa xiên ĐK 90mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
174 Lắp đặt cút nhựa vuông và xiên, ĐK 110mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
175 Lắp đặt cút nhựa vuông và xiên ĐK 90mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
176 Lắp đặt cút nhựa vuông và xiên ĐK 34mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
177 Lắp đặt MS nhựa PVC ĐK 110mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
178 Lắp đặt MS nhựa PVC ĐK 90mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
179 Lắp đặt MS nhựa PVC ĐK 34mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
180 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
181 Lắp đặt T nhựa ĐK 110mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
182 Lắp đặt T nhựa ĐK 90mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
183 Nội quy tiêu lệnh PCCC Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
184 Bình bột chữa cháy MFL4-ABC Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 10 bình
185 Bình chữa cháy Co2 MT3 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 10 bình
186 Tủ phương tiện PCCC KT 1100x500x180 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ 2 LỚP HỌC
1 Tháo dỡ cửa thủ công, để sơn mới lại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4,08 m2
2 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,9768 m3
3 Xây bịt cửa bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,4224 m3
4 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,003 tấn
5 Ván khuôn gỗ lanh tô Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,006 100m2
6 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0374 m3
7 Trát má cửa, lanh tô dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3,715 m2
8 Sơn má cửa, lanh tô trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3,715 m2
E HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1 Đào đá, dày <=0,5m, búa căn, đá C3 (80%KL) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,1271 m3
2 Đào móng cột, trụ,thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 (20%KL) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,2818 m3
3 Đào móng bó nền thủ công, rộng đất C3 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2,2842 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,748 m3
5 Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,6887 m3
6 Ván khuôn gỗ móng Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0333 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,4905 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 2x4 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3,175 m3
9 Trát bó nền dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 10,3424 m2
10 Bu lông chân cột M18x300 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
11 Thép dẹt 20x40x3 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,1752 kg
12 Sản xuất cột bằng thép ống thép tráng kẽm ĐK 90 x2.5mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0517 tấn
13 Sản xuất các kết cấu thép khung ống thép tráng kẽm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,046 tấn
14 Sản xuất thép bản chân cột Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0166 tấn
15 Lắp thép bản + khung nhà thép Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,1143 tấn
16 Sơn sắt thép thép bản 3 nước, sơn tổng hợp Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,15 m2
17 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,1539 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,1539 tấn
19 Lợp mái tôn 0.4 ly chiều dài bất kỳ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,414 100m2
F HẠNG MỤC: PHẦN NGOÀI NHÀ
1 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m3
2 Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 2x4 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 27,78 m3
3 Đào móng bồn hoa khấu thủ công, đất C3 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,3343 m3
4 Bê tông lót móng M100, PC30, đá 4x6 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0836 m3
5 Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 34,9405 m2
6 Xây bậc lên sân khấu gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 5,4 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 2x4 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2,9793 m3
8 Lát gạch gốm HL KT gạch 400x400mm, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 34,9405 m2
9 Phá lớp vữa trát thành sân khấu 20% DT Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2,0196 m2
10 Trát vá thành bục sân khấu dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2,0196 m2
11 Trát bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2,982 m2
12 Sơn thành sân khấu ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 13,08 m2
13 Đắp đất bồn hoa thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,6968 m3
14 Lát đá tím hoa cà bậc tam cấp Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 10,489 m2
15 Đào móng cột, thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,576 m3
16 Đắp cát lót móng công trình, thủ công Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,064 m3
17 Bê tông móng cột M200, PC30, đá 1x2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,512 m3
18 Sản xuất thép mạ kẽm hệ khung sàn khấu Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,4033 tấn
19 Lắp dựng, kết cấu thép hệ khung dàn Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,4033 tấn
20 Lợp mái bằng tôn múi 0,4ly, dài bất kỳ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,962 100m2
21 Đào đất đặ đường ống thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 34,85 m3
22 Đắp đất chôn ống thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 34,85 m3
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3,2 100 m
24 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100 m
25 Lắp đăt cút, tê, MS nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
26 Lắp đặt cút nhựa HDPE ĐK 40mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
27 Lắp đặt Zaco nhựa HDPE ĐK 40mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
28 Lắp đặt van khóa ĐK40mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
29 Lắp đặt van 1 chiều ĐK <=25mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
30 Lắp đặt côn thu HDPE ĐK 40/25mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
31 Crephin Inox D40 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
32 Máy bơm nước 1000w/220v Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
33 Lắp đặt van phao, ĐK 250mm loại 2 quả phao Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 30 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 70 m
36 Lắp đặt các automat 1 pha 30A, 15A Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
37 Lắp đặt tủ 2 automat <=300x400mm ngoài trời Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
38 Lắp đặt tủ điện tổng <=300x300mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
39 Vận chuyển các két Inox đến chân công trình , ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 ca
40 Đào đất nhà bơm thủ công,đất C3 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,7128 m3
41 Bê tông lót , M100, đá 4x6, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,5952 m3
42 Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,7656 m3
43 Đắp đất nền nhà thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,096 m3
44 Bê tông nền nhà bơm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 2x4 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,096 m3
45 Xây tường bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,6222 m3
46 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 6,876 m2
47 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4,424 m2
48 Trát trần nhà, vữa XM M75, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,8357 m2
49 Sản xuất cửa sắt Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,064 m2
50 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2,128 m2
51 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,064 m2
52 Khóa cửa Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
53 Láng mái nhà bơm, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2,2801 m2
54 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0135 tấn
55 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0224 100m2
56 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,1824 m3
57 Xây tường bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,2384 m3
58 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2,5415 m2
59 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,7935 m2
60 Trát trần nhà, vữa XM M75, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,1595 m2
61 Sản xuất cửa sắt Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,5525 m2
62 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,105 m2
63 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 55,25 m2
64 Khóa cửa Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
65 Láng mái nhà bơm, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,44 m2
66 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,013 tấn
67 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0243 100m2
68 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,1152 m3
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 85 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 72 m
71 Tủ điện tổng 300x200x150 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
72 Đào móng cột điện thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,408 m3
73 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,408 m3
74 Đắp cát lót móng công trình, thủ công Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,018 m3
75 Sản xuất cột bằng thép ống tráng kẽm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0865 tấn
76 Bu lông M10*100 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 100 m
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 250 m
79 Lắp đặt sứ các loại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
80 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
81 Lắp đặt các automat 1 pha 15A chống giật Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
82 Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 300mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
83 BT tấm đan M200 đá 1x2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,72 m3
84 Cốt thép tấm đan fi <=10mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,1107 tấn
85 Ván khuôn gỗ nắp đan Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0384 100m2
86 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250 kg Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->