Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200300321-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200231104 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cân đối ngân sách địa phương tỉnh bố trí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-04 16:15:00 đến ngày 2020-03-14 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,357,396,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP + KHU VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào phá đá, dày <=0,5m, búa căn, đá C3 (80% KL) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 34,3009 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 (20% KL) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8,5752 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 14,292 | m3 |
| 4 | Đệm cát lót móng công trình, thủ công | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,764 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 31,0318 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0615 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,3099 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1887 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0832 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,0755 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1052 | 100m3 |
| 12 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 9,744 | m2 |
| 13 | Bê tông nền trong nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,4621 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 55,2706 | m2 |
| 15 | Lát nền khu wc gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 27,0228 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 36,7895 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,6274 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1002 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0774 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,5129 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,9504 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,3404 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,7438 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,2437 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1798 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,4758 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,3878 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,3461 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4,032 | m3 |
| 31 | BT tấm đan đậy toa khói M200 đá 1x2 - Đ1 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 32 | Cốt thép tấm đan, fi <=10mm - Đ1 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0067 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ nắp đan - Đ1 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 160,724 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 160,724 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 253,071 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 253,071 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 38,5238 | m2 |
| 40 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 38,5238 | m2 |
| 41 | Láng mái không đánh màu, dày TB3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 41,9644 | m2 |
| 42 | Lát gạch Hạ Long KT gạch 400x400mm, PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 37,4644 | m2 |
| 43 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,3059 | tấn |
| 44 | Bu lông D14 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 45 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 13,388 | m2 |
| 46 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,3059 | tấn |
| 47 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1658 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1658 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45ly , tôn thường | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,831 | 100m2 |
| 50 | Làm trần bằng tôn lạnh 1 mặt xốp, 1 mặt tôn dày 0,4ly khung xương thép mạ kẽm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 54,0166 | m2 |
| 51 | Máng tôn thu nước dày 0.45ly khổ 600 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 52 | Lắp dựng cốt thép treo máng nước thép vuông đặc 12x12 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0136 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép treo máng 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m2 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 56 | đai giữ ông | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Lồng chắn rác inox | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR- PN10, nối bằng p/p hàn | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 59 | cửa đi pano thép kính + phụ kiện | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 16,4536 | m2 |
| 60 | cửa đi pano thép kính + phụ kiện | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4,8785 | m2 |
| 61 | khuôn cửa đi khuôn kín | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 12,63 | m2 |
| 62 | khuôn cửa đi khuôn hở | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 41,44 | bộ |
| 63 | Cửa đi nhôm kính sơn tĩnh điện kính mờ dày 5ly, nhôm dày 0,9ly | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 64 | Cửa sổ nhôm kính sơn tĩnh điện kính mờ dày 5ly, nhôm dày 0,9ly | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 65 | Khóa cửa nhôm kính | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 32,2121 | m2 |
| 67 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1519 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5,952 | m2 |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 70 | Vách ngăn Compac | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 71 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha <=30A | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt đèn Compac gắn tường có chụp (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Đế âm nhựa cài bảng công tắc, ổ cắm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 84 | Bê tông đáy bể, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,3691 | m3 |
| 85 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,9295 | m2 |
| 86 | Xây bể tự hoại gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,7182 | m3 |
| 87 | Trát tường trong bể, lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 14,98 | m2 |
| 88 | Trát tường trong bể lần 2 dày 1cm VXM75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 14,98 | m2 |
| 89 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,691 | m2 |
| 90 | Bả bằng ximăng vào tường | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 17,896 | m2 |
| 91 | BT tấm đan M200 đá 1x2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,4643 | m3 |
| 92 | Cốt thép tấm đan fi <=10mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0267 | tấn |
| 93 | Ván khuôn gỗ nắp đan | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0204 | 100m2 |
| 94 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 95 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 97 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 98 | Lắp đặt van xả cặn đường kính van d=32mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Van phao điện | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Van xả cặn | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt vòi xịt rửa sàn | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 102 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 32mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 25mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 107 | Lắp đặt van khóa ĐK 32mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt T trơn ĐK 32mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt T trơn ĐK 25mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt T ren ngoài ĐK 25/2mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 112 | Lắp đặt T ren trong ĐK 25/2mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút ren ngoài nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt MS ren ngoài nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt Zaco nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 123 | LĐ ống nhựa Tiền Phong đk 110mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 125 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 126 | Lắp đặt T đều nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK90mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 127 | Lắp đăt tê nhựa 110 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 128 | Lắp đăt cút nhựa 110 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 130 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê đều miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ HỘI ĐỒNG | |||
| 1 | Đào đá, dày <=0,5m, búa căn, đá C3 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 70,4891 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 20%KL | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 45,1218 | m3 |
| 3 | Đào móng băng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 20%KL | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1619 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng các loại, đổ bằng thủ công, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5,4664 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ đế móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,5026 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,0061 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0389 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,0166 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,2725 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,2277 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 19,4082 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 9,6153 | m3 |
| 13 | Cát lót móng đá | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,5714 | m3 |
| 14 | Xây bó nền, bậc, chèn cổ móng bằng gạch không nung dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,6077 | m3 |
| 15 | Xây bể tự hoại gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,8255 | m3 |
| 16 | Trát tường trong bể, lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 20,5854 | m2 |
| 17 | Trát tường trong bể lần 2 dày 1cm VXM75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 20,5854 | m2 |
| 18 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,712 | m2 |
| 19 | Bả bằng ximăng vào tường | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 24,2974 | m2 |
| 20 | BT tấm đan M200 đá 1x2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,508 | m3 |
| 21 | Cốt thép tấm đan fi <=10mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0277 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ nắp đan | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0245 | 100m2 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250 kg | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100 kg | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lấp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,3859 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,5445 | 100m3 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 11,251 | m3 |
| 28 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 19,4616 | m2 |
| 29 | Sơn chân móng ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 19,4616 | m2 |
| 30 | Lát đá Granit màu xám dày 2cm bậc tam cấp sảnh | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 21,632 | m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,2432 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,227 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,4825 | tấn |
| 34 | Bê tông cột, đổ bằng thủ công, cao <=16m, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 7,5768 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,8043 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,6872 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,0142 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, đô bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 13,9239 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,9748 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,6406 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 30,8906 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,3809 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <=10mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,333 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô, ô văng, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,5824 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lam ngang, lan can | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,4188 | 100m2 |
| 47 | Bê tông lan can, lam ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,4245 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lan can, lam ngang ĐK <=10mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0442 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lam ngang, lan can ĐK <=18mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,3842 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,2738 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1675 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,2242 | tấn |
| 53 | Bê tông cầu thang thường, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,7099 | m3 |
| 54 | Xây bậc thang gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,7079 | m3 |
| 55 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 27,4736 | m2 |
| 56 | Sơn cầu thang trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 27,4736 | m2 |
| 57 | Lát đá Granit màu tím dày 2cm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 20,547 | m2 |
| 58 | Sản xuất tay vịn lan can INOX cầu thang , chân vách kính và lan can mặt tiền (thành phẩm theo chi tiết thiết kế) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 244,23 | kg |
| 59 | Trụ Inox D110 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 63,4841 | m3 |
| 61 | Xây tường ngăn wc bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,9495 | m3 |
| 62 | Xây ốp trụ bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5,1964 | m3 |
| 63 | Xây chân lan can VK tầng 2 gạch chỉ ko nung ,dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0323 | m3 |
| 64 | Xây chèn trân các lam ngang bằng gạch chỉ ko nung dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,9163 | m3 |
| 65 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5,0028 | m3 |
| 66 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,0059 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,0059 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 85,7042 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép neo xà gồ ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 70 | Lợp mái bằng tôn múi 0.4ly, chiều dài bất kỳ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,6715 | 100m2 |
| 71 | Máng xối các mái chéo dày 0,4ly khổ 600 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 72 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 205,205 | m2 |
| 73 | Trát má dầm, vữa XM M75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 35,438 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75 bằn DT ván khuôn sàn | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 272,2764 | m2 |
| 75 | Trát mặt ngoài sườn, lam ngang vữa XM M75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 69,6264 | m2 |
| 76 | Trát chân lan can dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,882 | m2 |
| 77 | Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 79,568 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 180,302 | m2 |
| 79 | Trát tường hành lang mặt ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 149,83 | m2 |
| 80 | Trát tường trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 365,675 | m2 |
| 81 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 58,061 | m2 |
| 82 | Ốp gạch thẻ màu đỏ XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8,288 | m2 |
| 83 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 180,302 | m2 |
| 84 | Sơn bức tường hành lang ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 149,83 | m2 |
| 85 | Sơn sườn mái, lam ngang không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 69,6264 | m2 |
| 86 | Sơn chân lan can ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,882 | m2 |
| 87 | Sơn trụ cột ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 79,568 | m2 |
| 88 | Sơn má cửa không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 58,061 | m2 |
| 89 | Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 35,438 | m2 |
| 90 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 272,2764 | m2 |
| 91 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 365,675 | m2 |
| 92 | SX khuôn cửa thép sơn tĩnh điện loại hở | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 139,015 | m |
| 93 | SX khuôn cửa thép hơn tĩnh điện loại kín | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 83,46 | m |
| 94 | Sản xuất cửa đi thép sơn tĩnh điện kính dày 5ly, | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 23,651 | m2 |
| 95 | Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện nhôm dày 1.2ly kính dày 5 ly | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,94 | m2 |
| 96 | Sản xuất cửa sổ thép sơn tĩnh điện kính dày 5ly, | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 32,92 | bộ |
| 97 | Sản xuất vách nhôm sơn tĩnh điện kính dày 5ly, nhôm dày 1.2ly | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6,846 | m2 |
| 98 | Sản xuất cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện kính dày 5ly, nhôm dày 1.2ly | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | 0.0 |
| 99 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 222,475 | m |
| 100 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 62,751 | m2 |
| 101 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6,84 | m2 |
| 102 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,8161 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 29,7824 | m2 |
| 104 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 48,96 | m2 |
| 105 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 106 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cọc |
| 107 | Kéo rải dây chống sét trên mái d=12mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 108 | Kéo rải dây chống sét d=12mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 68 | m |
| 109 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=14mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 92 | m |
| 110 | Bật sắt fi, bu lông 10 L=250; thép bản... | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 111 | Đào đất chôn dây tiếp địa đất C3 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 32,2 | m3 |
| 112 | Đắp chôn dây thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 32,2 | m3 |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 115 | Lống chắn rác | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 116 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 117 | Đai giữ ống, phễu | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 63 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0375 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0175 | 100m |
| 120 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn ốp trần 22w | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 122 | Lắp đặt các loại đèn ốp tường | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường điều khiển | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 127 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 128 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 132 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A; 20A; 15A | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 133 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc 5 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc 1 hạt chiết quạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt ổ cắm đơn (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 138 | Lắp đặt ổ cắm ba (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 139 | Đế cài các bảng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, có ngả rẽ KT <=100x100mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 142 | Hom Composite 300x200x150 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 0.0 |
| 143 | Hom Composite 200x150x100 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 145 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 146 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + van xả | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 147 | Lắp đặt chậu rửa | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 148 | Bộ vòi chậu nóng lạnh | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 150 | Bộ phụ kiện 8 món | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 25mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 20mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 154 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50/20mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt van khóa ĐK 25;20mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt T trơn ĐK 25mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 158 | Lắp đặt T trơn ĐK 20mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 159 | Lắp đặt T ren ngoài ĐK 25/2mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 160 | Lắp đặt T ren trong ĐK 20mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút ren ngoài nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt MS ren ngoài nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 166 | Lắp đặt MS ren ngoài nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt Zaco nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0 | cái |
| 168 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa TP nối bằng dán keo đoạn ống dài 6m, ĐK 110mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa xiên ĐK 110mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê nhựa xiên ĐK 90mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa vuông và xiên, ĐK 110mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa vuông và xiên ĐK 90mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa vuông và xiên ĐK 34mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 177 | Lắp đặt MS nhựa PVC ĐK 110mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt MS nhựa PVC ĐK 90mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt MS nhựa PVC ĐK 34mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 180 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt T nhựa ĐK 110mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 182 | Lắp đặt T nhựa ĐK 90mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 183 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 184 | Bình bột chữa cháy MFL4-ABC | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bình |
| 185 | Bình chữa cháy Co2 MT3 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bình |
| 186 | Tủ phương tiện PCCC KT 1100x500x180 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ 2 LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa thủ công, để sơn mới lại | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4,08 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,9768 | m3 |
| 3 | Xây bịt cửa bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,4224 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0374 | m3 |
| 7 | Trát má cửa, lanh tô dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,715 | m2 |
| 8 | Sơn má cửa, lanh tô trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,715 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào đá, dày <=0,5m, búa căn, đá C3 (80%KL) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,1271 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ,thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 (20%KL) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,2818 | m3 |
| 3 | Đào móng bó nền thủ công, rộng đất C3 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,2842 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,748 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,6887 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0333 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,4905 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,175 | m3 |
| 9 | Trát bó nền dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 10,3424 | m2 |
| 10 | Bu lông chân cột M18x300 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 11 | Thép dẹt 20x40x3 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1752 | kg |
| 12 | Sản xuất cột bằng thép ống thép tráng kẽm ĐK 90 x2.5mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0517 | tấn |
| 13 | Sản xuất các kết cấu thép khung ống thép tráng kẽm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 14 | Sản xuất thép bản chân cột | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0166 | tấn |
| 15 | Lắp thép bản + khung nhà thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1143 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép thép bản 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m2 |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1539 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1539 | tấn |
| 19 | Lợp mái tôn 0.4 ly chiều dài bất kỳ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,414 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 27,78 | m3 |
| 3 | Đào móng bồn hoa khấu thủ công, đất C3 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,3343 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, PC30, đá 4x6 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0836 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 34,9405 | m2 |
| 6 | Xây bậc lên sân khấu gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,9793 | m3 |
| 8 | Lát gạch gốm HL KT gạch 400x400mm, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 34,9405 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát thành sân khấu 20% DT | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,0196 | m2 |
| 10 | Trát vá thành bục sân khấu dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,0196 | m2 |
| 11 | Trát bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,982 | m2 |
| 12 | Sơn thành sân khấu ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 13,08 | m2 |
| 13 | Đắp đất bồn hoa thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,6968 | m3 |
| 14 | Lát đá tím hoa cà bậc tam cấp | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 10,489 | m2 |
| 15 | Đào móng cột, thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 16 | Đắp cát lót móng công trình, thủ công | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | m3 |
| 17 | Bê tông móng cột M200, PC30, đá 1x2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,512 | m3 |
| 18 | Sản xuất thép mạ kẽm hệ khung sàn khấu | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,4033 | tấn |
| 19 | Lắp dựng, kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,4033 | tấn |
| 20 | Lợp mái bằng tôn múi 0,4ly, dài bất kỳ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,962 | 100m2 |
| 21 | Đào đất đặ đường ống thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 34,85 | m3 |
| 22 | Đắp đất chôn ống thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 34,85 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100 m |
| 25 | Lắp đăt cút, tê, MS nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa HDPE ĐK 40mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt Zaco nhựa HDPE ĐK 40mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa ĐK40mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van 1 chiều ĐK <=25mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thu HDPE ĐK 40/25mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Crephin Inox D40 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Máy bơm nước 1000w/220v | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van phao, ĐK 250mm loại 2 quả phao | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A, 15A | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt tủ 2 automat <=300x400mm ngoài trời | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt tủ điện tổng <=300x300mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 39 | Vận chuyển các két Inox đến chân công trình , ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| 40 | Đào đất nhà bơm thủ công,đất C3 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,7128 | m3 |
| 41 | Bê tông lót , M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,5952 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,7656 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền nhà thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | m3 |
| 44 | Bê tông nền nhà bơm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | m3 |
| 45 | Xây tường bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,6222 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6,876 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4,424 | m2 |
| 48 | Trát trần nhà, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,8357 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa sắt | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,064 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,128 | m2 |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,064 | m2 |
| 52 | Khóa cửa | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Láng mái nhà bơm, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,2801 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0135 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0224 | 100m2 |
| 56 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1824 | m3 |
| 57 | Xây tường bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,2384 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,5415 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,7935 | m2 |
| 60 | Trát trần nhà, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,1595 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa sắt | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,5525 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,105 | m2 |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 55,25 | m2 |
| 64 | Khóa cửa | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Láng mái nhà bơm, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 67 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0243 | 100m2 |
| 68 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1152 | m3 |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m |
| 71 | Tủ điện tổng 300x200x150 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Đào móng cột điện thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,408 | m3 |
| 73 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,408 | m3 |
| 74 | Đắp cát lót móng công trình, thủ công | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | m3 |
| 75 | Sản xuất cột bằng thép ống tráng kẽm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0865 | tấn |
| 76 | Bu lông M10*100 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 79 | Lắp đặt sứ các loại | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A chống giật | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 300mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | BT tấm đan M200 đá 1x2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 84 | Cốt thép tấm đan fi <=10mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1107 | tấn |
| 85 | Ván khuôn gỗ nắp đan | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0384 | 100m2 |
| 86 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250 kg | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi