Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200258647-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200229169
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-04 15:16:00 đến ngày 2020-03-16 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,461,609,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRỒNG CỎ
1 Đổ đất màu (đã bao gồm công vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 877,8 m3
2 Trồng cỏ Nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.778 1m2/lần
3 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.633,4 100m2/lần
B MÀN HÌNH LED
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m2
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,003 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,387 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
6 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 tấn
8 Bu lông neo D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
9 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 20x20 (cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 mối nối
10 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,583 100m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,504 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,344 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,802 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,151 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,316 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 100m3
22 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 100m3
23 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,603 tấn
24 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,603 tấn
25 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,686 m2
26 Sản xuất hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,677 tấn
27 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,677 tấn
28 Bu lông M20 (L=200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
29 Bu lông M32 (L=1800) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
30 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,262 100m3
31 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,32 m3
32 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,18 m3
33 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
34 Lắp đặt ống luồn dây điện gân xoắn HDPE ĐK65/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 m
35 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Tủ điện 600x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Phá dỡ nền gạch vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
38 Lát gạch Terrazo 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
39 Cỏ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.778 m2
40 LED Cailiang hiển thị P8 ngoài trời chuyên dụng 32x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.020 cái
41 Card nhận LED BX-V75. Quản lý hỗ trợ điểm ảnh 256x256 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
42 Nguồn cấp 5V-80 chống chập cháy xung điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 cái
43 Bộ xử lý âm thanh, hình ảnh BX OVP M4X. Kết nối với đầu thu KTS như: My tivi, K+, cáp kết nối camera, đầu DVD, Ampli, loa...Kết nối máy vi tính, mạng internet... Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Cabin sắt kín nước 960x960 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
45 Cabin sắt kín nước 960x640 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
46 Dây cấp nguồn chính từ trụ đến chân buồng máy 3 pha 4x35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
47 Dây cấp nguồn nhánh lên bảng 1 pha 2x2.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
48 Tủ điện chính điều hành cho máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Ốp nhôm chuyên dụng ngoài trời màu kim loại độ phủ nhôm 0.21 đi keo Tibon chống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m2
50 Quạt giải nhiệt 3 pha công suất 3000m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
51 Âm ly TOA 120w và loa nén 50Wx2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
52 Máy tính PC HP điều khiển máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
53 Chảo thu vệ tinh K+, đường kính chảo thu 800 đa kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
54 Phụ kiện vật tư thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
55 Chi phí đào tạo và chuyển giao công nghệ, lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->