Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200300933-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20191142545 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-05 08:36:00 đến ngày 2020-03-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,355,595,845 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,01 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8109 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,955 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C4 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,49 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,39 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25/15mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 77 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25/15mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 40/25mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65/50mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100/65-50mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 67/50mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100/80/65/50mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25/15mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối nhựa PPR ren ngoài nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thô sơ 1400x1200x300, tôn sơn tĩnh điện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng phiên tiện chữa cháy ngoài nhà 600x800x220 tôn sơn tĩnh điện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 800x600x180, tôn sơn tĩnh điện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | hộp |
| 35 | Phụ kiện trong hộp dụng cụ đồ thô sơ: 01 búa căn+01 kìm cộng lực+01 bộ quần áo chữa cháy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | tg |
| 36 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 37 | Lắp đặt khớp nối ren trong, ĐK 50mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 38 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi, ĐK 50mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 39 | Lắp đặt khớp nối ren trong,, ĐK 67mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi,, ĐK 67mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt cuộn vòi chữ cháy D50 dài 20m - 16bar | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | cuộn |
| 42 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m - 16bar | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cuộn |
| 43 | Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy B-D13, ĐK 50mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 44 | Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy A,B-D16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt nội quy tiêu lênh PCCC | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 48 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột MFZL8-ABC | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 123 | cái |
| 49 | Kệ để bình chữa cháy bằng tôn sơn tĩnh điện màu đỏ 600x250x250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 41 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 55 | Lắp đặt bể nước chứa nước mồi (100l-200l) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt van ren 2 chiều, ĐK 25mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt van ren 1 chiều, ĐK40mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van ren 2 chiều, ĐK40mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt van ren 2 chiều, ĐK50mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt van ren 1 chiều, ĐK67mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt van ren 2 chiều, ĐK67mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 65mm (chưa bao gồm vật liệu) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt Y lọc, ĐK 40mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt Y lọc, ĐK 100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, ĐK 100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, ĐK 100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 40mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, ĐK 40mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt rõ hút mặt bích, ĐK 100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | cặp bích |
| 73 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm (chưa bao gồm vật liệu) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | 100m |
| 74 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 184,3337 | m2 |
| 75 | Công tắc áp lực nước | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Bình tích áp 100l | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| B | HỆ THỐNG BÁO CHÁY: | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khối quang | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 100 | cái |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy BEAM | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát đường dây | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp tổ hợp cho chuông đèn, nút ấn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt đèn EXIT thoát nạn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 44 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ắc quy dự phòng 12VCD | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.143 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.689 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=16mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.463 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp báo cháy 5x2x0,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 321 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE ĐK 32/25mm (chưa bao gồm vật liệu) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,8 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 160x160x50 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19 | hộp |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| C | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 15kênh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện, Q=63m3/h, H=>51mcn, P>=15Kw | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điezel, Q=63m3/h, H=>51mcn, P>=22.5Kw | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm bù áp động cơ điện, Q=3.6m3/h, H=>60m, P>2.2KW | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy P=15Kw | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| D | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công tại hiện trường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | HM |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | HM |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi