Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200214982-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200210545 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-04 15:04:00 đến ngày 2020-03-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,394,784,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí thí nghiệm vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí di chuyển thiết bị và nhân công đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục xây dựng (Nền, mặt đường) | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,3193 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,5464 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6342 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường làm mới đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0207 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường làm mới đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2207 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,3275 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5134 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5134 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4772 | 100m3 |
| 10 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.891,822 | m3 |
| 11 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,5911 | 100m2 |
| 12 | Rải nilon đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,5911 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1919 | 100m2 |
| 14 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.537,66 | m |
| 15 | Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,79 | m |
| 16 | Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,8501 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2207 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,6805 | 100m3 |
| 19 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,9012 | 100m3 |
| C | Hạng mục xây dựng (Thoát nước dọc; Hệ thống an toàn giao thông) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6332 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,2583 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,471 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mái bờ kênh mương bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4045 | 100m2 |
| 5 | Rải nilon đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9573 | 100m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 616,5146 | m2 |
| 7 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 358 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| D | Hạng mục xây dựng (Hệ thống thoát nước ngang) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3182 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mái bờ kênh mương bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0988 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0352 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0521 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1919 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,15 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5338 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6558 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7101 | 100m3 |
| 15 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,62 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,92 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0642 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,18 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1277 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0046 | tấn |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,14 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0964 | 100m2 |
| 23 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | ống cống |
| 24 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | ống cống |
| 25 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,50 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | ống cống |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, D=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | 1 đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, D=1500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 1 đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, D=750mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 đoạn ống |
| 29 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,56 | m2 |
| 30 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,59 | m3 |
| 31 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,73 | m3 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0305 | 100m3 |
| 34 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,07 | m3 |
| 35 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 36 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3305 | 100m2 |
| 38 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt ống thép D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | 100m |
| E | Hạng mục xây dựng Kè + Tường chắn (Nậm Dạng đi Nậm Mả) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3793 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,88 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,9 | m3 |
| F | Hạng mục xây dựng Kè + Tường chắn (Nút giao đường tỉnh 151B) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2607 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,41 | m3 |
| 3 | Bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,08 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8748 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép cắm, đường kính 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1136 | tấn |
| 6 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m2 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1554 | 100m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,23 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi