Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dưng công trình; cung cấp lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200250770-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2020 14:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hòa Bình Jsc
Tên gói thầu Gói số 02: Thi công xây dưng công trình; cung cấp lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công
Số hiệu KHLCNT 20200250762
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-25 13:59:00 đến ngày 2020-03-12 14:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,245,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY DỰNG
B NHÀ KÝ TÚC XÁ
1 Ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 5,3492 100m2
2 Cốt thép cột, cọc, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1,7913 tấn
3 Cốt thép cột, cọc, ĐK <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 6,9876 tấn
4 Cốt thép cột, cọc, ĐK > 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,4682 tấn
5 Sản xuất thép bản đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1,6481 tấn
6 Lắp đặt bản mã đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1,6481 tấn
7 Bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 50,09 m3
8 Ép trước cọc BTCT, dài > 4 m, KT 25x25 cm, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 12,725 100m
9 Nối cọc vuông, KT 20x20 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 162 mối nối
10 Phá dỡ bê tông đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 2,592 m3
11 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,9953 100m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu <= 1 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 11,0592 m3
13 Đắp đất trả móng bằng đầm cóc, K=0,90 (1/3KL đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,3686 100m3
14 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 38,73 m3
15 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 3,2232 100m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,1893 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 4,3071 tấn
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 60,1084 m3
19 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 6,9911 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 3,3464 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 7,8299 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 100,3507 m3
23 Xây tường móng gạch bê tông đặc kích thước (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 56,2848 m3
24 Đắp đất tôn nền nhà bằng đầm cóc, K= 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 3,8201 100m3
25 Bê tông lót nền nhà, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 103,3761 m3
26 Trát chân móng, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 98,028 m2
27 Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 98,028 m2
28 Ván khuôn gỗ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 3,073 100m2
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,8862 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 4,0559 tấn
31 Bê tông cột, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 20,6765 m3
32 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 4,8186 100m2
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 2,4547 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 2,8228 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 8,9517 tấn
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 49,8245 m3
37 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 12,6109 100m2
38 Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 9,2023 tấn
39 Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 126,1435 m3
40 Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,4324 100m2
41 Cốt thép lanh tô, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,402 tấn
42 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 4,2636 m3
43 Lắp dựng lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 68 cái
44 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 220, chiều cao < 16m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 216,8244 m3
45 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 110, chiều cao < 16m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 108,8098 m3
46 Xây tường sê nô gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 16m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 10,7379 m3
47 Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc kích thước (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 2,592 m3
48 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 455,64 m2
49 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 3.493,8509 m2
50 Trát má cạnh cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 103,224 m2
51 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 92,19 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 337,302 m2
53 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1.261,09 m2
54 Trát gờ chỉ móc nước sê nô, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 177,78 m
55 Trát sênô, VXM cát mịn M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 202,9304 m2
56 Láng chống thấm sê nô mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 85,7206 m2
57 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 85,7206 m2
58 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1.072,6584 m2
59 Láng granitô bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 16,776 m2
60 Bê tông lót tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,4032 m3
61 Bê tông nền chân móng, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 7,6685 m3
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 4.482,5663 m2
63 Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 750,7604 m2
64 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 5,3905 tấn
65 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 5,3905 tấn
66 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 457,7904 m2
67 Lợp mái che bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 12,1181 100m2
68 Ke chống bão (5 cái/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 6.059,05 cái
69 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 96,41 m
70 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, 2 cánh mở quay (kính 6,38mm,+ 217,391 tiền kính an toàn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 110,16 m2
71 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép, 2 cánh mở quay (kính 6,38mm,+ 217,391 tiền kính an toàn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 110,16 m2
72 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14mm (sơn hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 110,16 m2
73 Sản xuất, lắp dựng tay vịn lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 7,36 m
74 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 68 bộ
75 Lắp ổ cắm loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 102 cái
76 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 68 cái
77 Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 12 cái
78 Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 34 cái
79 Lắp đặt Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 13 bộ
80 Tủ điện phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 34 cái
81 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1 cái
82 Lắp đặt hộp đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 68 hộp
83 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 102 hộp
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 50 m
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 320 m
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 165 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1.250 m
88 Lắp đặt ống gen nhựa chìm, D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 600 m
89 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 75A Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1 cái
90 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 34 cái
91 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 34 cái
92 Gia công kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 12 cái
93 Lắp đặt kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 12 cái
94 Dây thu sét d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 130 m
95 Dây tiếp địa d=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 65 m
96 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 13 cọc
97 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 3 hộp
98 Bình bọt chữa cháy CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 3 bình
99 Bình bột chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 6 bình
100 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 3 bảng
101 Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,75 100m
102 Phễu thu D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 15 cái
103 Coliê D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 30 cái
104 Lắp đăt cút nhựa PVC D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 15 cái
105 Đai đỡ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 45 cái
106 Đào móng rãnh, máy đào <= 0,8 m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,917 100m3
107 Đắp đất trả móng bằng đầm cóc, K = 0,90 (1/3KL đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,3057 100m3
108 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 13,0845 m3
109 Xây rãnh gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 53,78 m3
110 Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 203,76 m2
111 Láng đáy rãnh, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 58,32 m2
112 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 7,1202 m3
113 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,4107 100m2
114 Cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,8789 tấn
115 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 192 cái
C NHÀ VỆ SINH
1 Ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,3044 100m2
2 Cốt thép cột, cọc, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,1105 tấn
3 Cốt thép cột, cọc, ĐK <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,4311 tấn
4 Cốt thép cột, cọc, ĐK > 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,0289 tấn
5 Sản xuất thép bản đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,0848 tấn
6 Lắp đặt bản mã đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,0848 tấn
7 Bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 3,048 m3
8 Ép trước cọc BTCT, dài > 4 m, KT 25x25 cm, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,76 100m
9 Nối cọc vuông, KT 20x20 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 10 mối nối
10 Đập bê tông đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,16 m3
11 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,0622 100m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,6912 m3
13 Đắp đất trả móng bằng đầm cóc, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,023 100m3
14 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 2,504 m3
15 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,256 100m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,0231 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,3063 tấn
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 3,392 m3
19 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,4496 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,2259 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,5144 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 6,4368 m3
23 Xây tường móng gạch bê tông đặc kích thước (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 4,224 m3
24 Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,2981 100m3
25 Bê tông lót nền nhà, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 5,171 m3
26 Trát chân móng, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 6,084 m2
27 Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 6,084 m2
28 Ván khuôn gỗ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,2288 100m2
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,0346 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,1862 tấn
31 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1,2584 m3
32 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,2995 100m2
33 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,0878 tấn
34 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,4394 tấn
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 3,2941 m3
36 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,8608 100m2
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1,2749 tấn
38 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 8,6216 m3
39 Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,0887 100m2
40 Cốt thép lanh tô, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,165 tấn
41 Cốt thép lanh tô, ĐK > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,4206 tấn
42 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,8158 m3
43 Lắp dựng lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 22 cái
44 Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, dày 22cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 18,5698 m3
45 Xây tường sê nô gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1,7464 m3
46 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 84,408 m2
47 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 84,4084 m2
48 Trát má cạnh cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 13,4112 m2
49 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 6,864 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 20,965 m2
51 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 86,08 m2
52 Trát gờ chỉ móc nước sê nô, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 45,36 m
53 Trát sênô, lanh tô, VXM cát mịn M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 39,0096 m2
54 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 72,48 m2
55 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 86,2155 m2
56 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 86,2155 m2
57 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 52,2731 m2
58 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn bằng Composite (bao gồm cửa và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 60,707 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 132,3846 m2
60 Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 123,4176 m2
61 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, 2 cánh mở quay kính trắng 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 5,12 m2
62 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép, 2 cánh mở lùa kính trắng 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1,44 m2
63 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép, 1 cánh mở hất kính trắng 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 6,48 m2
64 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 6 bộ
65 Lắp đặt Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 2 bộ
66 Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 4 cái
67 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1 hộp
68 Lắp đặt ống gen nhựa chìm, D15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 70 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 62 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 100 m
71 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1 cái
72 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1 cái
73 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 16 bộ
74 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 16 cái
75 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 16 bộ
76 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 10 bộ
77 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 10 bộ
78 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 10 cái
79 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 2 cái
80 Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=1,5 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 2 bể
81 Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,2 100m
82 Lắp đặt ống nhựa PVC d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,67 100m
83 Lắp đặt ống nhựa PVC d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,42 100m
84 Lắp đăt cút nhựa PVC D=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 5 cái
85 Lắp đặt tê nhựa PVC D= 42/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 2 cái
86 Lắp đặt tê nhựa PVC D= 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 2 cái
87 Lắp đặt van 2 chiều D=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 3 cái
88 Lắp đặt ren trong D= 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 60 cái
89 Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,39 100m
90 Lắp đặt ống nhựa PVC d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,45 100m
91 Lắp đăt cút nhựa PVC D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1 cái
92 Lắp đặt tê nhựa PVC D= 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 17 cái
93 Lắp đặt tê nhựa PVC D= 76/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 35 cái
94 Lắp đặt tê nhựa PVC D= 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 2 cái
95 Phễu thoát sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 25 cái
96 Lắp đăt cút nhựa PVC D=76/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 3 cái
97 Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,2 100m
98 Lắp đăt cút nhựa PVC D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 6 cái
99 Cầu chắn rác D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 5 cái
100 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,1156 100m3
101 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1,2847 m3
102 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,0428 100m3
103 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,6298 m3
104 Ván khuôn gỗ móng bể Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,0261 100m2
105 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,178 tấn
106 Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,7178 m3
107 Xây bể gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 2,7522 m3
108 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,5016 m3
109 Cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,024 tấn
110 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,0215 100m2
111 Lắp dựng tấm đan thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 4 cái
112 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 12,064 m2
113 Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 16,136 m2
114 Láng đáy bể, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 3,9457 m2
115 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 20,0817 m2
D CHI PHÍ NÉN TĨNH
1 Chi phí nén tĩnh Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 2 điểm
E PHẦN THIẾT BỊ
1 Giường gồm 2 tầng <br/>- Khung ống thép vuông 30x30 và 25x50 sơn tĩnh điện<br/>- Giát giường bằng gỗ công nghiệp chống nước, chống mối mọt.<br/>- Có 02 thùng tôn sơn tĩnh điện dùng cho 2 học sinh để đồ gắn dưới gầm - Giường có cọc màn và bàn viết gỗ tiện dụng - Kích Thước: W1900 x D850 x H1(350) x H2(1350) x H1650 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 200 bộ
2 Quạt thông gió Sải cánh 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 20 cái
3 Quạt trần đảo Công suất 46w, Sải cánh 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 80 cái
F Hệ thống camera an ninh
1 Camera trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 10 cái
2 Đầu ghi, ổ cứng lưu dữ liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1 cái
3 Máy tính quản lý CAM Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1 bộ
4 Hệ thống cable tín hiệu, nguồn tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1 t.bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->