Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dưng công trình; cung cấp lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200250770-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2020 14:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hòa Bình Jsc |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Thi công xây dưng công trình; cung cấp lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20200250762 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-25 13:59:00 đến ngày 2020-03-12 14:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,245,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| B | NHÀ KÝ TÚC XÁ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5,3492 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cột, cọc, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,7913 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6,9876 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, ĐK > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,4682 | tấn |
| 5 | Sản xuất thép bản đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,6481 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bản mã đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,6481 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 50,09 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài > 4 m, KT 25x25 cm, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 12,725 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông, KT 20x20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 162 | mối nối |
| 10 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,592 | m3 |
| 11 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,9953 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 11,0592 | m3 |
| 13 | Đắp đất trả móng bằng đầm cóc, K=0,90 (1/3KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,3686 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 38,73 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3,2232 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1893 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4,3071 | tấn |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 60,1084 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6,9911 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3,3464 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 7,8299 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 100,3507 | m3 |
| 23 | Xây tường móng gạch bê tông đặc kích thước (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 56,2848 | m3 |
| 24 | Đắp đất tôn nền nhà bằng đầm cóc, K= 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3,8201 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót nền nhà, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 103,3761 | m3 |
| 26 | Trát chân móng, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 98,028 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 98,028 | m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3,073 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,8862 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4,0559 | tấn |
| 31 | Bê tông cột, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 20,6765 | m3 |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4,8186 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,4547 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,8228 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 8,9517 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 49,8245 | m3 |
| 37 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 12,6109 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 9,2023 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 126,1435 | m3 |
| 40 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,4324 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép lanh tô, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,402 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4,2636 | m3 |
| 43 | Lắp dựng lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 68 | cái |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 220, chiều cao < 16m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 216,8244 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 110, chiều cao < 16m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 108,8098 | m3 |
| 46 | Xây tường sê nô gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 16m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 10,7379 | m3 |
| 47 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc kích thước (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,592 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 455,64 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3.493,8509 | m2 |
| 50 | Trát má cạnh cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 103,224 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 92,19 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 337,302 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1.261,09 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ móc nước sê nô, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 177,78 | m |
| 55 | Trát sênô, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 202,9304 | m2 |
| 56 | Láng chống thấm sê nô mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 85,7206 | m2 |
| 57 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 85,7206 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1.072,6584 | m2 |
| 59 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 16,776 | m2 |
| 60 | Bê tông lót tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,4032 | m3 |
| 61 | Bê tông nền chân móng, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 7,6685 | m3 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4.482,5663 | m2 |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 750,7604 | m2 |
| 64 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5,3905 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5,3905 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 457,7904 | m2 |
| 67 | Lợp mái che bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 12,1181 | 100m2 |
| 68 | Ke chống bão (5 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6.059,05 | cái |
| 69 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 96,41 | m |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, 2 cánh mở quay (kính 6,38mm,+ 217,391 tiền kính an toàn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 110,16 | m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép, 2 cánh mở quay (kính 6,38mm,+ 217,391 tiền kính an toàn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 110,16 | m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14mm (sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 110,16 | m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 7,36 | m |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 68 | bộ |
| 75 | Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 102 | cái |
| 76 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 68 | cái |
| 77 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 12 | cái |
| 78 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 34 | cái |
| 79 | Lắp đặt Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 13 | bộ |
| 80 | Tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 34 | cái |
| 81 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 68 | hộp |
| 83 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 102 | hộp |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 50 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 320 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 165 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1.250 | m |
| 88 | Lắp đặt ống gen nhựa chìm, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 600 | m |
| 89 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 34 | cái |
| 91 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 34 | cái |
| 92 | Gia công kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 12 | cái |
| 94 | Dây thu sét d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 130 | m |
| 95 | Dây tiếp địa d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 65 | m |
| 96 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 13 | cọc |
| 97 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3 | hộp |
| 98 | Bình bọt chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3 | bình |
| 99 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6 | bình |
| 100 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3 | bảng |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,75 | 100m |
| 102 | Phễu thu D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 15 | cái |
| 103 | Coliê D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 30 | cái |
| 104 | Lắp đăt cút nhựa PVC D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 15 | cái |
| 105 | Đai đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 45 | cái |
| 106 | Đào móng rãnh, máy đào <= 0,8 m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,917 | 100m3 |
| 107 | Đắp đất trả móng bằng đầm cóc, K = 0,90 (1/3KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,3057 | 100m3 |
| 108 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 13,0845 | m3 |
| 109 | Xây rãnh gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 53,78 | m3 |
| 110 | Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 203,76 | m2 |
| 111 | Láng đáy rãnh, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 58,32 | m2 |
| 112 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 7,1202 | m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,4107 | 100m2 |
| 114 | Cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,8789 | tấn |
| 115 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 192 | cái |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,3044 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cột, cọc, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1105 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,4311 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, ĐK > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0289 | tấn |
| 5 | Sản xuất thép bản đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0848 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bản mã đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0848 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3,048 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài > 4 m, KT 25x25 cm, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,76 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông, KT 20x20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 10 | mối nối |
| 10 | Đập bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,16 | m3 |
| 11 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0622 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,6912 | m3 |
| 13 | Đắp đất trả móng bằng đầm cóc, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,023 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,504 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,256 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0231 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,3063 | tấn |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3,392 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,4496 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,2259 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,5144 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6,4368 | m3 |
| 23 | Xây tường móng gạch bê tông đặc kích thước (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4,224 | m3 |
| 24 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,2981 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót nền nhà, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5,171 | m3 |
| 26 | Trát chân móng, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6,084 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6,084 | m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,2288 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0346 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1862 | tấn |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,2584 | m3 |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,2995 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0878 | tấn |
| 34 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,4394 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3,2941 | m3 |
| 36 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,8608 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,2749 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 8,6216 | m3 |
| 39 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0887 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép lanh tô, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,165 | tấn |
| 41 | Cốt thép lanh tô, ĐK > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,4206 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,8158 | m3 |
| 43 | Lắp dựng lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 22 | cái |
| 44 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, dày 22cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 18,5698 | m3 |
| 45 | Xây tường sê nô gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,7464 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 84,408 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 84,4084 | m2 |
| 48 | Trát má cạnh cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 13,4112 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6,864 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 20,965 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 86,08 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ móc nước sê nô, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 45,36 | m |
| 53 | Trát sênô, lanh tô, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 39,0096 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 72,48 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 86,2155 | m2 |
| 56 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 86,2155 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 52,2731 | m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn bằng Composite (bao gồm cửa và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 60,707 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 132,3846 | m2 |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 123,4176 | m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, 2 cánh mở quay kính trắng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5,12 | m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép, 2 cánh mở lùa kính trắng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,44 | m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép, 1 cánh mở hất kính trắng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6,48 | m2 |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 66 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | hộp |
| 68 | Lắp đặt ống gen nhựa chìm, D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 70 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 62 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 100 | m |
| 71 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 16 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 16 | cái |
| 75 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 16 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 10 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 10 | bộ |
| 78 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 10 | cái |
| 79 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=1,5 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | bể |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,67 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,42 | 100m |
| 84 | Lắp đăt cút nhựa PVC D=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa PVC D= 42/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa PVC D= 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt van 2 chiều D=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt ren trong D= 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 60 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,39 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 91 | Lắp đăt cút nhựa PVC D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa PVC D= 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 17 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa PVC D= 76/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 35 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa PVC D= 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 95 | Phễu thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 25 | cái |
| 96 | Lắp đăt cút nhựa PVC D=76/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 98 | Lắp đăt cút nhựa PVC D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 99 | Cầu chắn rác D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 100 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1156 | 100m3 |
| 101 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,2847 | m3 |
| 102 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0428 | 100m3 |
| 103 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,6298 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0261 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,178 | tấn |
| 106 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,7178 | m3 |
| 107 | Xây bể gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,7522 | m3 |
| 108 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,5016 | m3 |
| 109 | Cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,024 | tấn |
| 110 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0215 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng tấm đan thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 112 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 12,064 | m2 |
| 113 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 16,136 | m2 |
| 114 | Láng đáy bể, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3,9457 | m2 |
| 115 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 20,0817 | m2 |
| D | CHI PHÍ NÉN TĨNH | |||
| 1 | Chi phí nén tĩnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | điểm |
| E | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Giường gồm 2 tầng <br/>- Khung ống thép vuông 30x30 và 25x50 sơn tĩnh điện<br/>- Giát giường bằng gỗ công nghiệp chống nước, chống mối mọt.<br/>- Có 02 thùng tôn sơn tĩnh điện dùng cho 2 học sinh để đồ gắn dưới gầm - Giường có cọc màn và bàn viết gỗ tiện dụng - Kích Thước: W1900 x D850 x H1(350) x H2(1350) x H1650 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 200 | bộ |
| 2 | Quạt thông gió Sải cánh 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 20 | cái |
| 3 | Quạt trần đảo Công suất 46w, Sải cánh 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 80 | cái |
| F | Hệ thống camera an ninh | |||
| 1 | Camera trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 10 | cái |
| 2 | Đầu ghi, ổ cứng lưu dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Máy tính quản lý CAM | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Hệ thống cable tín hiệu, nguồn tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | t.bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi