Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200308413-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Mông
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200230922
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố Hòa Bình từ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-05 08:33:00 đến ngày 2020-03-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,299,632,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN GIAO THÔNG
1 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 7,3601 100m3
2 Đào đánh cấp đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 2,0967 100m3
3 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 8,1308 100m3
4 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 47,0125 100m3
5 Đào phá đá bằng búa căn, đá cấp IV Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 87,82 m3
6 Đào rãnh bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,4465 100m3
7 Đào rãnh bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 2,4925 100m3
8 Đào phá đá bằng búa căn, đá cấp IV Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 4,1 m3
9 Đào taluy đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 10,297 100m3
10 Đào taluy đường bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 58,9439 100m3
11 Đào phá đá bằng búa căn, đá cấp IV Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 114,04 m3
12 Đào khuôn đường bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 10,7549 100m3
13 Đào mương bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,1245 100m3
14 Đắp mương bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 3,3074 100m3
15 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 45,6627 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=700m, ôtô 10T, đất cấp I Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 31,2404 100m3
17 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 2,0596 100m3
18 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <= 700m Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 2,0596 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=700m, ôtô 10T, đất cấp III Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 64,7687 100m3
20 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 7,6196 100m3
21 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 42,9804 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 773,647 m3
23 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 3,343 100m2
24 Làm móng cấp phối đá thải Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,8361 100m3
25 Làm khe co mặt đường bê tông không có thanh truyền lực Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1.012,5 m
26 Làm khe giãn mặt đường bê tông không có thanh truyền lực Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 121,5 m
27 Đào vét hữu cơ bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,5405 100m3
28 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1,7904 100m3
29 Làm móng cấp phối đá thải Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0293 100m3
30 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,2997 100m3
31 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1,8018 100m2
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 32,432 m3
33 Đào móng cột, cọc tiêu bằng thủ công, đất cấp III Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 11,136 m3
34 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 9,57 m3
35 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 4,35 m3
36 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,6525 100m2
37 Lắp dựng cọc tiêu Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 174 cái
38 Sơn cọc tiêu sơn 2 nước màu trắng, 1 lớp màu đỏ Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 158,34 m2
39 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
40 Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại tròn Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 2 m2
41 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đắp cát lót móng rãnh Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 38,956 m3
2 Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 53,648 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 5,5651 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 13,68 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 250 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 39,75 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 73,35 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 13,56 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cầu bản Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 3,8151 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu bản, đường kính <=10 mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,1427 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu bản, đường kính >10 mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,7642 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu bản, đường kính >18 mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,8134 tấn
12 Làm lớp đá dăm đệm móng Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 14,57 m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp I Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,5292 100m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 2,1169 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 3,4642 100m3
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp I Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,132 100m3
17 Đắp cát đen lót móng Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 10,82 m3
18 Xây đá hộc, xây ốp mái taluy vữa XM mác 100 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 27,05 m3
19 Bê tông lót chân khay đá 4x6, mác 100 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1,2 m3
20 Bê tông chân khay đá 2x4 mác 150 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 10 m3
21 Ván khuôn móng chân khay Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,22 100m2
22 Đào cống bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp I Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,9762 100m3
23 Đào cống bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 3,9048 100m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1,0942 100m3
25 Đắp cát đen lót móng Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 8,757 m3
26 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 81,171 m3
27 Trát vữa xi măng vữa XM mác 100 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 117,032 m2
28 Bê tông mũ mố cống, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 7,68 m3
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản, phủ bản, khớp nối đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 6,2 m3
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản, phủ bản, khớp nối d<=10mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,1791 tấn
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản, phủ bản, khớp nối d>10mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,2079 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố cống, đường kính >10 mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0515 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố cống, đường kính <=10 mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,1036 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn bản, phủ bản, khớp nối Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,488 100m2
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố cống Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,3888 100m2
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 1 tấn Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 24 cái
37 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 16,35 m3
38 Xây đá hộc vữa XM mác 100 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 90,281 m3
39 Trát vữa xi măng vữa XM mác 100 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 62,469 m2
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 2,0355 100m2
41 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,2145 tấn
42 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính >10 mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1,3755 tấn
43 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 2000mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 15 đoạn
44 Trát vữa xi măng mối nối ống cống, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1,987 m2
45 Đệm cát đen móng đường cống Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 15,67 m3
46 Phá dỡ kết cấu cống cũ bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 7,028 m3
47 Đào cống bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp I Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,8634 100m3
48 Đào cống bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1,2951 100m3
49 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 3,1083 100m3
50 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 700m bằng ô tô - 5,0T Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 7,028 m3
C HOÀN TRẢ MƯƠNG
1 Đắp cát đen lót móng Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 6,36 m3
2 Bê tông đáy mương đá 2x4 mác 150 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 19,079 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 28,336 m3
4 Trát lòng mương dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 256,19 m2
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 2,88 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính d<=10mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,1555 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính d>10mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,2626 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,1872 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,483 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 48 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->