Gói thầu: Gói thầu: Thi công tường chắn tại lý trình km13+636,85-km13+668,85 và km16+725-km16+743; Rãnh thoát nước từ ký trình km12+600-km18+200; Hộ lan tôn lượn sóng lý trình Km16+872-km16+932 đường gt tuyến 3; Đào, nạo vét rãnh thoát nước vai phải, trái đập dâng. Hạng mục: Công tác PCLB 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200306265-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY THỦY ĐIỆN ĐỒNG NAI 5 - TKV - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TKV - CTCP |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công tường chắn tại lý trình km13+636,85-km13+668,85 và km16+725-km16+743; Rãnh thoát nước từ ký trình km12+600-km18+200; Hộ lan tôn lượn sóng lý trình Km16+872-km16+932 đường gt tuyến 3; Đào, nạo vét rãnh thoát nước vai phải, trái đập dâng. Hạng mục: Công tác PCLB 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200261108 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-04 21:09:00 đến ngày 2020-03-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,368,260,291 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| D | KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC: THI CÔNG RÃNH THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN 3 TỪ LÝ TRÌNH KM12+600.00 – KM18+200.00. | |||
| 1 | I. PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC XÂY MỚI - Đào mái taluy rãnh thoát nước | Đào mái taluy rãnh thoát nước 100% bằng máy đào < 1,6m3, đất cấp III | 4,074 | 100m3 |
| 2 | I. PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC XÂY MỚI - Đào đất rãnh thoát nước | Đào đất rãnh thoát nước bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp III | 5,384 | 100m3 |
| 3 | I. PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC XÂY MỚI - Đào rãnh thoát nước | Đào rãnh thoát nước đất cấp III, 5% bằng thủ công | 28,339 | m3 |
| 4 | I. PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC XÂY MỚI - Vận chuyển đất | Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp III | 9,742 | 100m3 |
| 5 | I. PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC XÂY MỚI - Xây tường thẳng đá | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp III | 9,742 | 100m3/km |
| 6 | I. PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC XÂY MỚI - San đất bãi thải | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | 9,742 | 100m3 |
| 7 | I. PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC XÂY MỚI - Xây tường thẳng đá hộc | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày <=60 cm chiều cao <=2m vữa XM Mác 100 XMPC40 | 468,54 | m3 |
| 8 | II. PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC BỊ HỎNG XÂY LẠI - Phá dỡ mương | Phá dỡ mương xây cũ bằng thủ công | 272,56 | m3 |
| 9 | II. PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC BỊ HỎNG XÂY LẠI - Vận chuyển đất | Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp III | 2,726 | 100m3 |
| 10 | II. PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC BỊ HỎNG XÂY LẠI - Vận chuyển tiếp đất | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp III | 2,726 | 100m3/km |
| 11 | II. PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC BỊ HỎNG XÂY LẠI - San đất bãi thải | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | 2,726 | 100m3 |
| 12 | II. PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC BỊ HỎNG XÂY LẠI - Xây tường thẳng | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày <=60 cm chiều cao <=2m vữa XM Mác 100 XMPC40 | 272,56 | m3 |
| E | KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC: HỘ LAN TÔN LƯỢN SÓNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN 3 TỪ LÝ TRÌNH KM16+872 – KM16+932.00 - TÔN LƯỢN SÓNG: |
|||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng trụ không cốt thép | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng trụ không cốt thép | 9,695 | m3 |
| 2 | Tháo dở tôn lượn sóng | Tháo dở tôn lượn sóng (Tận dụng lắp lại) | 62,7 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp 3 móng trụ | Đào đất cấp 3 móng trụ bằng thủ công rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp III | 10,044 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2. | 9,695 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Lắp đặt tôn lượn sóng | 62,7 | m |
| 6 | Đào đất cấp III | Đào đất cấp III dở bỏ móng trụ tôn lượn sóng bằng thủ công | 27,9 | m3 |
| F | KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC: ĐÀO, NẠO VÉT BỒI LẤP RÃNH THOÁT NƯỚC VAI TRÁI ĐẬP DÂNG | |||
| 1 | Vận chuyển đất | Vận chuyển đất ≤200m bằng thủ công đất cấp I | 91,421 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất | Đào xúc đất - đất cấp I | 91,421 | m3 |
| H | KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC: TƯỜNG CHẮN BÊ TÔNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN 3 TẠI LÝ TRÌNH KM16+725 – KM16+743.00, L=18M | |||
| 1 | I. PHẦN TƯỜNG HỘ LAN L=18.00M<br/>- Bê tông tường chiều dày <=45 cm, chiều cao <=4m | Bê tông tường chiều dày <=45 cm, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 5,4 | m3 |
| 2 | I. PHẦN TƯỜNG HỘ LAN L=18.00M - Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng chiều cao <=16 m | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng chiều cao <=16 m | 0,522 | 100m2 |
| 3 | I. PHẦN TƯỜNG HỘ LAN L=18.00M - Sơn tường hộ lan | Sơn tường hộ lan | 18,8 | m2 |
| 4 | I. PHẦN TƯỜNG HỘ LAN L=18.00M - Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 2x4 | 4,32 | m3 |
| I | II. PHẦN KÈ BÊ TÔNG L=18.00M | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Đào đất cấp III, 20% bằng thủ công | 60,885 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cự ly <=1000m | Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp III | 0,161 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp cự ly <=2km | Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp III | 0,161 | 100m3/km |
| 4 | San đất bãi thải | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | 0,161 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng >250 cm | Bê tông lót móng chiều rộng >250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 2x4 | 6,84 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng >250 cm | Bê tông móng chiều rộng >250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 85,5 | m3 |
| 7 | Bê tông tường chiều dày >45 cm, chiều cao <=16m | Bê tông tường chiều dày >45 cm, chiều cao <=16m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 135 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | 0,288 | 100m |
| 9 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,014 | 100m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng chiều cao <=16 m | 2,531 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | 2,552 | 100m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp III | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp III | 2,435 | 100m3 |
| J | III. PHẦN GIA CỐ LỀ L=18.00M | |||
| 1 | Bê tông nền | Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 5,4 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | 4,86 | m3 |
| K | IV. PHẦN GIA CỐ TIẾP GIÁP TƯỜNG HỘ LAN VÀ TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Bê tông nền | Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 2x4 | 4,131 | m3 |
| M | KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC: THI CÔNG TƯỜNG CHẮN BÊ TÔNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN 3 TẠI LÝ TRÌNH KM13+636.85-KM13+668.85, L=32M. | |||
| 1 | I. PHẦN TƯỜNG HỘ LAN L=32.00M<br/>- Bê tông tường chiều dày <=45 cm, chiều cao <=4m | Bê tông tường chiều dày <=45 cm, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 9,6 | m3 |
| 2 | I. PHẦN TƯỜNG HỘ LAN L=32.00M - Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng chiều cao <=16 m | 0,92 | 100m2 |
| 3 | I. PHẦN TƯỜNG HỘ LAN L=32.00M - Sơn tường hộ lan | Sơn tường hộ lan | 33,08 | m2 |
| 4 | I. PHẦN TƯỜNG HỘ LAN L=32.00M - Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 2x4 | 7,68 | m3 |
| N | II. PHẦN KÈ BÊ TÔNG L=32.00M | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Đào đất cấp III, 20% bằng thủ công | 115,601 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cự ly <=1000m | Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp III | 1,58 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp III | 1,58 | 100m3/km |
| 4 | San đất bãi thải | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | 1,58 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng >250 cm | Bê tông lót móng chiều rộng >250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 2x4 | 10,56 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng >250 cm | Bê tông móng chiều rộng >250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 128 | m3 |
| 7 | Bê tông tường chiều dày >45 cm, chiều cao <=16m | Bê tông tường chiều dày >45 cm, chiều cao <=16m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 200,206 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | 0,48 | 100m |
| 9 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,026 | 100m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng chiều cao <=16 m | 3,944 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | 3,717 | 100m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp III | 4,624 | 100m3 |
| O | III. PHẦN GIA CỐ LỀ L=32.00M | |||
| 1 | Bê tông nền | Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 9,6 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | 9,6 | m3 |
| P | IV. PHẦN GIA CỐ TIẾP GIÁP TƯỜNG HỘ LAN VÀ TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Bê tông nền | Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 2x4 | 5,04 | m3 |
| Q | V. PHẦN CỐNG TRÒN D1000 LÀM MỚI | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 0,893 | m3 |
| 2 | Sản xuất bê tông ống cống | Sản xuất bê tông ống cống vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 1,688 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | 0,186 | tấn |
| 4 | Ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | 0,281 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ cống cũ bằng máy đào <= 0,8m3 | Phá dỡ cống cũ bằng máy đào <= 0,8m3 | 0,088 | 100m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện > 250 kg vữa XM Mác 100 XMPC40 | 4 | cái |
| 7 | Quét nhựa đường ống cống 2 lớp | Quét nhựa đường ống cống 2 lớp | 15,574 | m2 |
| 8 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 2x4 | 0,281 | m3 |
| R | VI. PHẦN GIA CỐ HẠ LƯU BẰNG RỌ ĐÁ KT 2X1X0.5M | |||
| 1 | Vận chuyển đất cự ly <=1000m | Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp III | 0,172 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp III | 0,172 | 100m3/km |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng >250 cm | Bê tông lót móng chiều rộng >250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 2x4 | 2,32 | m3 |
| 4 | Làm và thả rọ đá | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m, trên cạn | 22 | rọ |
| 5 | Đào đất | Đào thủ công đất cấp III | 17,16 | m3 |
| S | VII. PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG L=32.00M | |||
| 1 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường <=25 cm | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường <=25 cm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | 44,8 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | 0,128 | 100m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | 0,403 | 100m3 |
| T | KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC: ĐÀO, NẠO VÉT BỒI LẤP RÃNH THOÁT NƯỚC VAI PHẢI ĐẬP DÂNG | |||
| 1 | Vận chuyển đất | Vận chuyển đất <=200m bằng thủ công đất cấp I | 330,227 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất | Đào xúc đất - đất cấp I | 330,227 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi