Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm chi phí xây lắp và chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200305218-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uy Ban Nhân Dân xã Liên Châu |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Bao gồm chi phí xây lắp và chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200257875 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-04 16:00:00 đến ngày 2020-03-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,891,636,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 36,63 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất C4 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,3663 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, sâu >30cm, đất C2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2,671 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất, đất C2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,5075 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất C2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,5342 | 100m3 |
| 6 | Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% bằng trạm trộn 30m3/h | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,9121 | 100m3 |
| 7 | Công vét sạch đất và vệ sinh các khe biến dạng + trám khe biến dạng + đầm chặt bằng BTNC19 các khe biến dạng mặt đường bê tông cũ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1.715,7 | md |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 58,369 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,5kg/m2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3,87 | 100m2 |
| 10 | Dải 1 lớp địa cốt sợi thủy tinh loại 50/50 KN/m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 6.401,5826 | m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,5kg/m2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,7768 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 4cm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 32,005 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 62,239 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 13,6314 | 100tấn |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan cũ đã có để vệ sinh và khơi thông lòng rãnh + Cải tạo rãnh | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 718 | Tấm |
| 2 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 44,663 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất C1 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,4466 | 100m3 |
| 4 | Công vệ sinh tường + mũ rãnh cũ để xây tôn cao rãnh và đổ bê tông mũ tôn cao thêm thành rãnh | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 10 | Công |
| 5 | Tưới nước xi măng nguyên chất lên mặt kêt cấu cũ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 5 | Công |
| 6 | Ván khuôn gỗ mũ mố, mũ trụ cầu | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,4102 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 15,512 | m3 |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4,28 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,4918 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,2322 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 481 | cái |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=100kg | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 237 | cái |
| 13 | Vận chuyển đất, đất C4 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0428 | 100m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,2485 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2,05 | m3 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn,trọng lượng <=50kg | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 338 | cái |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 40,75 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3,84 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,225 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 9 | cái |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 10,1376 | m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra,rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,8 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng,độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,6 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,8 | m3 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 369,78 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi