Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nước sinh hoạt bản Xá Nhá B, xã Co Mạ, huyện Thuận Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200230353-04
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Nước sinh hoạt bản Xá Nhá B, xã Co Mạ, huyện Thuận Châu
Số hiệu KHLCNT 20200202855
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng NTM và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-26 17:11:00 đến ngày 2020-03-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,420,997,526 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 Khoản
B HẠNG MỤC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ
C ĐẬP ĐẦU MỐI KHU 1
1 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 25,02 m3
2 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 26,81 m3
3 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,44 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,12 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,388 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,416 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2,, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,25 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,976 m3
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 13,64 m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,023 tấn
11 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,022 100m3
12 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0084 100m3
13 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=89mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m
14 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
15 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=89mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,01 100m
16 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
17 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=89mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
18 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50-40mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
19 Lắp đặt CREPIN, đường kính ống d=50mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,005 100m
20 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0078 100m2
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1408 100m2
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2798 100m2
24 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 25,55 m2
25 Khâu nối ren ngoài f50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
D BỂ LỌC 1M2 KHU 1
1 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,69 m3
2 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 46,12 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,11 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,77 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,59 m3
6 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,95 m3
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10,53 m2
8 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 30,65 m2
9 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 18,75 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,73 m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0417 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1667 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0665 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1017 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0072 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0266 100m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,494 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0496 100m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0832 100m2
20 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,05 100m
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,005 100m
23 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=89mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,021 100m
24 Lắp đặt CREPIN, đường kính ống d=50mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,005 100m
25 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0028 100m3
26 Làm tầng lọc bằng cát Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0028 100m3
27 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,005 100m3
28 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
29 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
30 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=89mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
31 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50-40mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
32 Nối ren ngoài f50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
E BỂ ĐIỀU HÒA 15 M3 KHU 1
1 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,05 m3
2 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 28,2 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,83 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,997 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,08 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,19 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,1 m3
8 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,17 m3
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14,13 m2
10 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 28,8 m2
11 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 24,8 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10 m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0745 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1679 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0841 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0095 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1316 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0129 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0144 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0326 100m2
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,536 100m2
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,123 100m2
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,059 100m2
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0448 100m2
25 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m
26 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
27 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
28 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m
29 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,02 100m
30 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
31 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
32 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
33 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
34 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
35 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
36 Lắp đặt CREPIN, đường kính ống d=67mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,005 100m
37 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67-50mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
38 Khâu nối ren ngoài f63 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
39 Khâu nối ren ngoài f50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
F BỂ CHỨA 3M3 KHU 1
1 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,32 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,68 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,18 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,39 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0553 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2368 100m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,56 m2
9 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11,2 m2
10 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12,48 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,069 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0238 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0281 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0054 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,039 100m2
17 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
18 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
19 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
20 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
21 Van phao f15 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d15 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m
23 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,025 100m
24 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
25 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
26 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
27 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
28 Lắp đặt măng sông, đường kính 15mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
G CÁP TREO KHU 1
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12,58 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 18,88 m3
3 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 13,9 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2 mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,69 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,8 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,28 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,17 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1256 100m2
10 Cáp cường độ cao f20 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 39 m
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0128 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,123 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2061 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0407 tấn
15 Bu lông f30, L=80cm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
16 Bu ly f18 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
17 Tăng đơ 5 tấn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
18 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
19 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
20 cóc cáp f18 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
21 Bu lông f10 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 216 bộ
22 Thép bản dày 3mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 37,05 kg
23 Tre làm giàn giáo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20 cấy
24 Khâu nối ren ngoài f50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
H HỐ VAN KHU 1
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,56 m3
2 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,71 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,117 m3
4 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,624 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,92 m2
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1036 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0039 tấn
8 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
9 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
10 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
11 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
12 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
13 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
14 Lắp đặt măng sông, đường kính 40mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
15 Lắp đặt măng sông, đường kính 25mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
16 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
17 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
18 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m
19 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,015 100m
20 Khâu nối ren ngoài f50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 Bộ
21 Khâu nối ren ngoài f32 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 Bộ
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,855 m3
24 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,571 m3
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0392 m3
26 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,208 m3
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,64 m2
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0346 100m2
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0013 tấn
30 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
31 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0 cái
32 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
33 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0 cái
34 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
35 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0 cái
36 Lắp đặt măng sông, đường kính 40mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
37 Lắp đặt măng sông, đường kính 25mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0 cái
38 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
39 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0 cái
40 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=40mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
41 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0 cái
42 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,015 100m
43 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0 100m
44 Khâu nối ren ngoài f50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 Bộ
45 Khâu nối ren ngoài f32 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0 Bộ
46 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
47 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,855 m3
48 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,5709 m3
49 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0392 m3
50 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,208 m3
51 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,64 m2
52 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0346 100m2
53 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0013 tấn
54 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
55 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
56 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
57 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
58 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50-40mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
59 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,015 100m
60 Khâu nối ren ngoài f50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 Bộ
61 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
I TRỤ ĐỠ ỐNG KHU 1
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,43 m3
2 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,34 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,75 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m2
5 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
6 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m
J TUYẾN ỐNG KHU 1
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,6 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,49 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 17,92 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,06 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,84 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,16 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,53 100m
8 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60-50mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
9 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50-40mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50-32mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
11 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40-32mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
12 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32-25mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
13 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25-20mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
14 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63-50-63 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
15 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63-20-63 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
16 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50--32-50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
17 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50-20-50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
18 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40-20-40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
19 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32-20-32 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
20 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25-20-25 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
21 Mối nối nhanh f63 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
22 Mối nối nhanh f50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
23 Mối nối nhanh f40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
24 Mối nối nhanh f32 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
25 Mối nối nhanh f25 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
26 Mối nối nhanh f20 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
27 Thép neo f18 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10 kg
28 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi<=16mm chiều sâu khoan <=20 cm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10 lỗ
K TRỤ VÒI KHU 1
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,302 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,651 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,314 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,297 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1901 100m2
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d15mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,576 100m
7 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 128 cái
8 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 32 cái
9 Lắp đặt rắc co tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 32 cái
10 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 64 cái
11 Lắp đặt măng xông tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 32 cái
12 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 32 bộ
13 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 32 cái
14 Nối ren ngoài HDPE f20 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 32 cái
15 Nắp gỗ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 32 tấm
L ĐẬP ĐẦU MỐI KHU 2
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11,34 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 30,24 m3
3 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 16,37 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,82 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,506 m3
6 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,12 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,07 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,156 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2929 100m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 13,64 m2
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0024 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0029 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,28 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0048 100m2
15 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 24,52 m2
16 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m
17 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
18 Lắp đặt CREPIN, đường kính ống d=40mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,005 100m
19 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=89mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,015 100m
20 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
21 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40-32mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
22 Khâu nối ren ngaoì f40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
M BỂ LỌC + BỂ ĐH 8M3 KHU 2
1 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,57 m3
2 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 22,72 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,89 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,45 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,92 m3
6 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,26 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,36 m3
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14,43 m2
9 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 35,15 m2
10 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 23,25 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9,98 m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,05 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,212 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0869 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1281 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0072 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0929 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,6085 100m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0861 100m2
20 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,035 100m
21 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
22 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
23 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0042 100m3
24 Làm tầng lọc bằng cát Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0042 100m3
25 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0047 100m3
26 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m
27 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,02 100m
28 Lắp đặt CREPIN đường kính ống d=40mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,005 100m
29 Lắp đặt CREPIN, đường kính ống d=32mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,005 100m
30 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
31 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
32 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
33 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
34 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
35 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
36 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32-25mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
37 Khâu nối ren ngoài f40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
38 Khâu nối ren ngoài f32 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
N BỂ CHỨA 3M3 KHU 2
1 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,96 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,04 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,54 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,17 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1659 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,7104 100m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 13,68 m2
9 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 33,6 m2
10 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 37,44 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9 m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0755 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0713 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1314 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0843 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0162 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,117 100m2
18 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
19 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
20 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
21 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
22 Van phao f15 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 Cái
23 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d15mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,09 100m
24 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,075 100m
25 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
26 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
27 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
28 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
29 Lắp đặt măng sông, đường kính 15mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
30 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32-15mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
31 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25-15mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
32 Khâu nối ren ngoài f32 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
33 Khâu nối ren ngoài f25 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
O HỐ VAN KHU 2
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,855 m3
2 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,5709 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0392 m3
4 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,208 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,64 m2
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0346 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0013 tấn
8 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
9 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
10 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
11 Lắp đặt măng sông, đường kính 25mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
12 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
13 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,015 100m
14 Khâu nối ren ngoài HDPE f32 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,855 m3
17 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,571 m3
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0392 m3
19 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,208 m3
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,64 m2
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0346 100m2
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0013 tấn
23 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
24 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
25 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
26 Lắp đặt măng sông, đường kính 25mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
27 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
28 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
29 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,015 100m
30 Khâu nối ren ngoài HDPE f32 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,71 m3
33 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,14 m3
34 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,078 m3
35 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,416 m3
36 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,28 m2
37 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0691 100m2
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0026 tấn
39 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
40 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
41 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
42 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
43 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40-32mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
44 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m
45 Khâu nối ren ngoài f40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
46 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
P TRỤ ĐỠ ỐNG KHU SỐ 2
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,22 m3
2 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,72 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,5 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m2
5 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
6 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,15 100m
Q TUYẾN ỐNG KHU 2
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II (trừ phần dân góp) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 21,03 m3
2 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III (trừ phần dân góp) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,72 m3
3 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3(trừ phần dân góp) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 27,48 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,58 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,72 100m
6 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40-32mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
7 Mối nối nhanh f40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 Cái
8 Mối nối nhanh f32 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12 Cái
R TÉC NƯỚC HỘ GIA ĐÌNH KHU 3
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 37 bể
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 37 bộ
3 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 37 cái
S NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 221,91 m3
2 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 118,52 m3
3 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 306,38 m3
4 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 27,3 m3
5 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 16,32 m3
6 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 34,95 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->