Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nước sinh hoạt bản Xá Nhá B, xã Co Mạ, huyện Thuận Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200230353-04 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Nước sinh hoạt bản Xá Nhá B, xã Co Mạ, huyện Thuận Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200202855 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng NTM và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-26 17:11:00 đến ngày 2020-03-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,420,997,526 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ | |||
| C | ĐẬP ĐẦU MỐI KHU 1 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,02 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,81 | m3 |
| 3 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,44 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,388 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,416 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2,, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,976 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,64 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 11 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m3 |
| 12 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0084 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=89mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=89mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=89mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50-40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt CREPIN, đường kính ống d=50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 20 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0078 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1408 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2798 | 100m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,55 | m2 |
| 25 | Khâu nối ren ngoài f50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| D | BỂ LỌC 1M2 KHU 1 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,69 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 46,12 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,11 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,77 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,59 | m3 |
| 6 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,95 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,53 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,65 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,75 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,73 | m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0417 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1667 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0665 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1017 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0072 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0266 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,494 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0496 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0832 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=89mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | 100m |
| 24 | Lắp đặt CREPIN, đường kính ống d=50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 25 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0028 | 100m3 |
| 26 | Làm tầng lọc bằng cát | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0028 | 100m3 |
| 27 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=89mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50-40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Nối ren ngoài f50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| E | BỂ ĐIỀU HÒA 15 M3 KHU 1 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,05 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,2 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,83 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,997 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | m3 |
| 8 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,13 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,8 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0745 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1679 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0841 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0095 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1316 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0129 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0144 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0326 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,536 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,123 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0448 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 26 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 30 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt CREPIN, đường kính ống d=67mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67-50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Khâu nối ren ngoài f63 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Khâu nối ren ngoài f50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| F | BỂ CHỨA 3M3 KHU 1 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,32 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,18 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0553 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2368 | 100m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,56 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,2 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,48 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0238 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0281 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0054 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Van phao f15 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d15 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông, đường kính 15mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| G | CÁP TREO KHU 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,58 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,88 | m3 |
| 3 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,9 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2 mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,69 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1256 | 100m2 |
| 10 | Cáp cường độ cao f20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39 | m |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0128 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,123 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2061 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0407 | tấn |
| 15 | Bu lông f30, L=80cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Bu ly f18 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Tăng đơ 5 tấn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | cóc cáp f18 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 21 | Bu lông f10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 216 | bộ |
| 22 | Thép bản dày 3mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,05 | kg |
| 23 | Tre làm giàn giáo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cấy |
| 24 | Khâu nối ren ngoài f50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| H | HỐ VAN KHU 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | m3 |
| 2 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,71 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,117 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,624 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1036 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0039 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông, đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 20 | Khâu nối ren ngoài f50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 21 | Khâu nối ren ngoài f32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,855 | m3 |
| 24 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,571 | m3 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0392 | m3 |
| 26 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,208 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0346 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0013 | tấn |
| 30 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0 | cái |
| 32 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0 | cái |
| 34 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông, đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0 | cái |
| 38 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0 | cái |
| 40 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0 | 100m |
| 44 | Khâu nối ren ngoài f50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 45 | Khâu nối ren ngoài f32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0 | Bộ |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,855 | m3 |
| 48 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5709 | m3 |
| 49 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0392 | m3 |
| 50 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,208 | m3 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0346 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0013 | tấn |
| 54 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50-40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 60 | Khâu nối ren ngoài f50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| I | TRỤ ĐỠ ỐNG KHU 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,43 | m3 |
| 2 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,34 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| J | TUYẾN ỐNG KHU 1 | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,92 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,16 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,53 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60-50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50-40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50-32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40-32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32-25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25-20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63-50-63 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63-20-63 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50--32-50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50-20-50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40-20-40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32-20-32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25-20-25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Mối nối nhanh f63 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 22 | Mối nối nhanh f50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Mối nối nhanh f40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 24 | Mối nối nhanh f32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Mối nối nhanh f25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Mối nối nhanh f20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 27 | Thép neo f18 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | kg |
| 28 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi<=16mm chiều sâu khoan <=20 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | lỗ |
| K | TRỤ VÒI KHU 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,302 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,651 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,314 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,297 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1901 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d15mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 128 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 9 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 10 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng xông tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 14 | Nối ren ngoài HDPE f20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 15 | Nắp gỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | tấm |
| L | ĐẬP ĐẦU MỐI KHU 2 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,34 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,24 | m3 |
| 3 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,37 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,82 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,506 | m3 |
| 6 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,156 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2929 | 100m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,64 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0024 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0029 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0048 | 100m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,52 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt CREPIN, đường kính ống d=40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=89mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 20 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40-32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Khâu nối ren ngaoì f40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| M | BỂ LỌC + BỂ ĐH 8M3 KHU 2 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,57 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,72 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,89 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,45 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,92 | m3 |
| 6 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,36 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,43 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,15 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,25 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,98 | m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,212 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0869 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1281 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0072 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0929 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6085 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0861 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0042 | 100m3 |
| 24 | Làm tầng lọc bằng cát | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0042 | 100m3 |
| 25 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0047 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 28 | Lắp đặt CREPIN đường kính ống d=40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 29 | Lắp đặt CREPIN, đường kính ống d=32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 30 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32-25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Khâu nối ren ngoài f40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 38 | Khâu nối ren ngoài f32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| N | BỂ CHỨA 3M3 KHU 2 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,96 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,04 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,54 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,17 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1659 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7104 | 100m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,68 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33,6 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,44 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0755 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0713 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1314 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0843 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0162 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,117 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Van phao f15 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d15mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | 100m |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông, đường kính 15mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32-15mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25-15mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Khâu nối ren ngoài f32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Khâu nối ren ngoài f25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| O | HỐ VAN KHU 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,855 | m3 |
| 2 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5709 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0392 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,208 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0346 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0013 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 14 | Khâu nối ren ngoài HDPE f32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,855 | m3 |
| 17 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,571 | m3 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0392 | m3 |
| 19 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,208 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0346 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0013 | tấn |
| 23 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 30 | Khâu nối ren ngoài HDPE f32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,71 | m3 |
| 33 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,14 | m3 |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | m3 |
| 35 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,416 | m3 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,28 | m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0691 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0026 | tấn |
| 39 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40-32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 45 | Khâu nối ren ngoài f40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| P | TRỤ ĐỠ ỐNG KHU SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,22 | m3 |
| 2 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| Q | TUYẾN ỐNG KHU 2 | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II (trừ phần dân góp) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,03 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III (trừ phần dân góp) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,72 | m3 |
| 3 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3(trừ phần dân góp) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,48 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,58 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,72 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40-32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Mối nối nhanh f40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 8 | Mối nối nhanh f32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| R | TÉC NƯỚC HỘ GIA ĐÌNH KHU 3 | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37 | bể |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37 | bộ |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37 | cái |
| S | NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 221,91 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 118,52 | m3 |
| 3 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 306,38 | m3 |
| 4 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,3 | m3 |
| 5 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,32 | m3 |
| 6 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,95 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi