Gói thầu: Gói thầu 01: Sửa chữa cống ngầm kênh Sườn 2 (7 Thô) giáp Rạch Chùa; cống ngầm kênh Sườn 3 Giáo Tư (giáp Rạch Chùa); cống ngầm Mười Triệu (giáp Rạch Chùa); cống hở kết hợp cầu BTCT Chín Thèo Lèo ....
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200305856-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Sửa chữa cống ngầm kênh Sườn 2 (7 Thô) giáp Rạch Chùa; cống ngầm kênh Sườn 3 Giáo Tư (giáp Rạch Chùa); cống ngầm Mười Triệu (giáp Rạch Chùa); cống hở kết hợp cầu BTCT Chín Thèo Lèo .... |
| Số hiệu KHLCNT | 20190724396 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thủy lợi phí và Nghị định 35/2015/NĐ-CP năm 2019-2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-05 14:25:00 đến ngày 2020-03-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,318,135,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CỐNG NGẦM KÊNH SƯỜN 2 (7 THÔ) GIÁP RẠCH CHÙA | |||
| 1 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,695 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000 mét bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,695 | m3 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn ống cống. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8151 | 100m2 |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, đường kính cốt thép Þ8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2168 | Tấn |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, ống buy, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2527 | Tấn |
| 6 | Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0778 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1256 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5708 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cống Trọng lượng >3T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1257 | m3 |
| 11 | Cung cấp vật liệu gỗ làm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | M3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | tấn |
| 13 | Đóng cừ tràm L=4.5m, Ø ngọn>=4.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 14 | Cung cấp vật tư làm cửa bọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | M |
| 15 | Cung cấp khoen treo cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp đinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | kg |
| 17 | Cung cấp bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Đóng cừ bạch đàn L=6m, Þng>=6cm, chiều dài cọc >2,5m, đóng vào đất cấp I, để gia cố đắp đất thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 100m |
| 19 | Cung cấp bạch đàn L=6m, Þng>=6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,08 | M |
| 20 | Cung cấp thép tròn Þ6mm, buộc nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2318 | Kg |
| 21 | Cung cấp thép tròn Þ8mm, buộc neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,72 | Kg |
| 22 | Cung cấp cừ tràm ngọn>=4,5cm, L=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.342,88 | M |
| 23 | Đóng cừ tràm L=4,5m, Þng>=4,5cm, chiều dài cọc >2,5m, đóng vào đất cấp I, để gia cố đắp đất thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4764 | 100m |
| 24 | Rải lưới cước chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,927 | 100m2 |
| 25 | Đào xúc đất để đắp lại hố móng bằng máy đào gầu <= 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4825 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển trong phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4825 | 100M3 |
| 27 | Bơm cát hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6903 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3855 | 100m3 |
| 29 | Bê tông trụ, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tru, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0554 | tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tru, đường kính 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0316 | tấn |
| 32 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 33 | Trãi nilong lót móng nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m2 |
| 34 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 35 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đale đường, (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dale, đường kính cốt 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3652 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: CỐNG NGẦM KÊNH SƯỜN 3 GIÁO TƯ (GIÁP RẠCH CHÙA) | |||
| 1 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,568 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000 mét bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,535 | m3 |
| 3 | Đào đất lắp đặt đường ống có mở mái taluy đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7706 | m3 |
| 5 | Di dời - lắp đặt ống nhựa PVC D60mm (NC&M)x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn ống cống. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6311 | 100m2 |
| 7 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, đường kính cốt thép Þ8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2168 | tấn |
| 8 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, ống buy, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2527 | tấn |
| 9 | Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0778 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1256 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5708 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cống Trọng lượng >3T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1257 | m3 |
| 14 | Cung cấp vật liệu gỗ làm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | M3 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | tấn |
| 16 | Đóng cừ tràm L=4.5m, Ø ngọn>=4.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 17 | Cung cấp vật tư làm cửa bọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m |
| 18 | Cung cấp khoen treo cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp đinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | Kg |
| 20 | Cung cấp bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Đóng cừ bạch đàn L=6m, Þng>=6cm, chiều dài cọc >2,5m, đóng vào đất cấp I, để gia cố đắp đất thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 22 | Cung cấp bạch đàn L=6m, Þng>=6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,5 | M |
| 23 | Cung cấp thép tròn Þ6mm, buộc nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,771 | Kg |
| 24 | Cung cấp thép tròn Þ8mm, buộc neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,29 | Kg |
| 25 | Cung cấp cừ tràm ngọn>=4,5cm, L=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.886,4 | M |
| 26 | Đóng cừ tràm L=4,5m, Þng>=4,5cm, chiều dài cọc >2,5m, đóng vào đất cấp I, để gia cố đắp đất thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,292 | 100m |
| 27 | Rải lưới cước chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7625 | 100m2 |
| 28 | Đào xúc đất để đắp lại hố móng bằng máy đào gầu <= 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3334 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển trong phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3334 | 100M3 |
| 30 | Bơm cát hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5204 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2462 | 100m3 |
| 32 | Bê tông trụ, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tru, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0554 | tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tru, đường kính 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0316 | tấn |
| 35 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 36 | Trãi nilong lót móng nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 37 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 38 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đale đường, (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dale, đường kính cốt 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3246 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG NGẦM MƯỜI TRIỆU (GIÁP RẠCH CHÙA) | |||
| 1 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000 mét bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn ống cống. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8156 | 100m2 |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, đường kính cốt thép Þ8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2168 | Tấn |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, ống buy, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2527 | Tấn |
| 6 | Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0778 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1256 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5708 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cống Trọng lượng >3T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1257 | m3 |
| 11 | Cung cấp vật liệu gỗ làm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | M3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | tấn |
| 13 | Đóng cừ tràm L=4.5m, Ø ngọn>=4.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 14 | Cung cấp vật tư làm cửa bọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | M |
| 15 | Cung cấp khoen treo cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Cung cấp đinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | Kg |
| 17 | Cung cấp bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 18 | Đóng cừ bạch đàn L=6m, Þng>=6cm, chiều dài cọc >2,5m, đóng vào đất cấp I, để gia cố đắp đất thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 19 | Cung cấp bạch đàn L=6m, Þng>=6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,18 | M |
| 20 | Cung cấp thép tròn Þ6mm, buộc nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | Kg |
| 21 | Cung cấp thép tròn Þ8mm, buộc neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,72 | Kg |
| 22 | Cung cấp cừ tràm ngọn>=4,5cm, L=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.062,8 | M |
| 23 | Đóng cừ tràm L=4,5m, Þng>=4,5cm, chiều dài cọc >2,5m, đóng vào đất cấp I, để gia cố đắp đất thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,909 | 100m |
| 24 | Rải lưới cước chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3773 | 100m2 |
| 25 | Đào xúc đất để đắp lại hố móng bằng máy đào gầu <= 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1621 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển trong phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1621 | 100M3 |
| 27 | Bơm cát hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,325 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0861 | 100m3 |
| 29 | Bê tông trụ, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tru, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0554 | tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, đường kính 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0316 | tấn |
| 32 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 33 | Trãi nilong lót móng nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m2 |
| 34 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 35 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đale đường, (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dale, đường kính cốt 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3652 | tấn |
| D | HẠNG MỤC: CỐNG HỞ KẾT HỢP CẦU BTCT CHÍN THÈO LÈO | |||
| 1 | Phá dỡ cầu bê tông hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,46 | m3 |
| 2 | Đào móng băng Rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,46 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0164 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm L=4,5m, ngọn >=4,5cm Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9795 | 100m |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1004 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng > 250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4803 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7104 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5534 | tấn |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đáy cống (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0907 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đáy cống đá 1x2 mác 250, rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8948 | m3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường thân cống, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0279 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường thân cống, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5781 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường thân cống, đường kính 14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5153 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường thân cống, đường kính 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9354 | tấn |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tường thân cống (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9356 | 100m2 |
| 17 | Bê tông thân cống, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,288 | m3 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu công tác, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu công tác, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2185 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu công tác, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1477 | tấn |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cầu công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1613 | 100m2 |
| 22 | Bê tông mặt cầu + gờ lan can, đá 1x2 Mác250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,256 | m3 |
| 23 | Ống thép mạ kẽm lan can Ø60 làm tay vịn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | M |
| 24 | Ống thép mạ kẽm lan can Ø90 làm trụ lan can + tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | M |
| 25 | Cung cấp co chữ T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Cung cấp co chữ C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ treo khe phai, đường kính 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cột vuông, cao <=16m (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cột khe phai, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | tấn |
| 33 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép dầm khe phai (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0476 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đá 1x2 mác 300 dầm khe phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 35 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4239 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4239 | tấn |
| 37 | Cung cấp + Lắp đặt Bulon M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cửa van gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1849 | m3 |
| 39 | Cung cấp Palang xích 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 40 | Cung cấp cừ bạch đàn đk ngọn 6cm, L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Mét |
| 41 | Cung cấp cừ bạch đàn đk ngọn 6cm, L=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Mét |
| 42 | Cung cấp cừ tràm đường kính ngọn>=4,5cm, L=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 864 | Mét |
| 43 | Đóng cọc bạch đàn vào đất cấp I, chiều dài cọc L=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,375 | 100m |
| 44 | Đóng cọc bạch đàn vào đất cấp I, chiều dài cọc L=8 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,875 | 100m |
| 45 | Đóng cọc tràm vào đất cấp I, chiều dài L=4,5m, ngọn >=4,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | 100m |
| 46 | Lắp dựng mũ sọc ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m2 |
| 47 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 48 | Cung cấp và buộc thép vòng vây Đk 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,984 | KG |
| 49 | Đào đất đắp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển trong phạm vi <=500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m3 |
| 51 | Bơm cát san mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7686 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5708 | 100m3 |
| 53 | Rải tấm ny lon lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5644 | 100m2 |
| 54 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7552 | m3 |
| 55 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đale đường, (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0769 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dale, đường kính cốt 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5693 | tấn |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc tiệu, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | tấn |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc tiêu, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0538 | tấn |
| 59 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0538 | 100m2 |
| 60 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn Đk 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật 40x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ sắt ống Đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Đào móng trụ biển báo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 65 | Bê tông móng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: CỐNG HỞ CẦU BTCT 30/4 (GIÁP MƯƠNG KHAI) |
|||
| 1 | Phá dỡ cầu bê tông hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,205 | m3 |
| 2 | Đào đất lắp đặt đường ống có mở mái taluy đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6831 | m3 |
| 4 | Di dời - lắp đặt ống nhựa PVC D60mm (NC&M)x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 5 | Di dời - lắp đặt ống nhựa PVC D21mm (NC&M)x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 6 | Đào móng băng Rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,78 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3585 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tràm L=4,5m, ngọn >=4,5cm Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,9125 | 100m |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng > 250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1166 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,763 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,737 | Tấn |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đáy cống (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0968 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đáy cống đá 1x2 mác 250, rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,43 | m3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường thân cống, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0283 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường thân cống, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4991 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường thân cống, đường kính 14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,653 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường thân cống, đường kính 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8538 | Tấn |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tường thân cống (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0353 | 100m2 |
| 21 | Bê tông thân cống, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,748 | m3 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu công tác, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu công tác, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2131 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu công tác, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1361 | Tấn |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cầu công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1613 | 100m2 |
| 26 | Bê tông mặt cầu + gờ lan can, đá 1x2 Mác250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,256 | m3 |
| 27 | Ống thép mạ kẽm lan can Ø60 làm tay vịn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | M |
| 28 | Ống thép mạ kẽm lan can Ø90 làm trụ lan can + tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | M |
| 29 | Cung cấp co chữ T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Cung cấp co chữ C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ treo khe phai, đường kính 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | Tấn |
| 33 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cột vuông, cao <=16m (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 34 | Bê tông cột khe phai, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | Tấn |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép dầm khe phai (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0476 | 100m2 |
| 38 | Bê tông đá 1x2 mác 300 dầm khe phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 39 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4239 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4239 | tấn |
| 41 | Cung cấp + Lắp đặt Bulon M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cửa van gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1849 | m3 |
| 43 | Cung cấp Palang xích 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 44 | Cung cấp cừ bạch đàn đk ngọn 6cm, L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | Mét |
| 45 | Cung cấp cừ bạch đàn đk ngọn 6cm, L=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | Mét |
| 46 | Cung cấp cừ tràm đường kính ngọn>=4,5cm, L=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 936 | Mét |
| 47 | Đóng cọc bạch đàn vào đất cấp I, chiều dài cọc L=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,485 | 100m |
| 48 | Đóng cọc bạch đàn vào đất cấp I, chiều dài cọc L=8 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,025 | 100m |
| 49 | Đóng cọc tràm vào đất cấp I, chiều dài L=4,5m, ngọn >=4,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | 100m |
| 50 | Lắp dựng mũ sọc ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | 100m2 |
| 51 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m2 |
| 52 | Cung cấp và buộc thép vòng vây Đk 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,316 | KG |
| 53 | Đào đất đắp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9544 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển trong phạm vi <=500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9544 | 100m3 |
| 55 | Bơm cát san mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,159 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8676 | 100m3 |
| 57 | Rải tấm ny lon lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8819 | 100m2 |
| 58 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3352 | m3 |
| 59 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đale đường, (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dale, đường kính cốt 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6685 | Tấn |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc tiệu, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | Tấn |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc tiêu, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0538 | Tấn |
| 63 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0538 | 100m2 |
| 64 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn Đk 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật 40x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ sắt ống Đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Đào móng trụ biển báo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 69 | Bê tông móng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG HỞ BTCT KÊNH SÁU THOI (GIÁP RẠCH GẤM) | |||
| 1 | Phá dỡ cầu bê tông hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,617 | M3 |
| 2 | Đào đất lắp đặt đường ống có mở mái taluy đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | M3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1152 | M3 |
| 4 | Di dời - lắp đặt ống nhựa PVC D60mm (NC&M)x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100M |
| 5 | Đào móng băng Rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,2 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9813 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tràm L=4,5m, ngọn >=4,5cm Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,372 | 100m |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng > 250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5907 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1034 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7221 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,706 | Tấn |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đáy cống (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0931 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đáy cống đá 1x2 mác 250, rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5008 | m3 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường thân cống, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0282 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường thân cống, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7435 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường thân cống, đường kính 14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5765 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường thân cống, đường kính 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1289 | Tấn |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tường thân cống (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,574 | 100m2 |
| 19 | Bê tông thân cống, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6 | m3 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu công tác, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu công tác, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2397 | tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu công tác, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1361 | tấn |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cầu công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1613 | 100m2 |
| 24 | Bê tông mặt cầu + gờ lan can, đá 1x2 Mác250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,256 | m3 |
| 25 | Ống thép mạ kẽm lan can Ø60 làm tay vịn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | M |
| 26 | Ống thép mạ kẽm lan can Ø90 làm trụ lan can + tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | M |
| 27 | Cung cấp co chữ T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Cung cấp co chữ C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ treo khe phai, đường kính 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cột vuông, cao <=16m (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 32 | Bê tông cột khe phai, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1206 | tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | tấn |
| 35 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép dầm khe phai (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0476 | 100m2 |
| 36 | Bê tông đá 1x2 mác 300 dầm khe phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 37 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4239 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4239 | tấn |
| 39 | Cung cấp + Lắp đặt Bulon M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cửa van gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1849 | m3 |
| 41 | Cung cấp Palang xích 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 42 | Cung cấp cừ bạch đàn đk ngọn 6cm, L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | Mét |
| 43 | Cung cấp cừ bạch đàn đ:k ngọn 6cm, L=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | Mét |
| 44 | Cung cấp cừ tràm đường kính ngọn>=4,5cm, L=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 972 | Mét |
| 45 | Đóng cọc bạch đàn vào đất cấp I, chiều dài cọc L=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | 100m |
| 46 | Đóng cọc bạch đàn vào đất cấp I, chiều dài cọc L=:8 m = 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100m |
| 47 | Đóng cọc tràm vào đất cấp I, chiều dài L=4,5m, ngọn >=4,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,91 | 100m |
| 48 | Lắp dựng mũ sọc ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | 100m2 |
| 49 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m2 |
| 50 | Cung cấp và buộc thép vòng vây Đk 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,316 | KG |
| 51 | Đào đất đắp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7436 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển trong phạm vi <=500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7436 | 100m3 |
| 53 | Bơm cát san mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9028 | 100 M3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | 100m3 |
| 55 | Rải tấm ny lon lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m2 |
| 56 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 57 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đale đường, (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dale, đường kính cốt 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5182 | tấn |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc tiêu, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | Tấn |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc tiêu, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0538 | tấn |
| 61 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0538 | 100m2 |
| 62 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn Đk 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật 40x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ sắt ống Đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Đào móng trụ biển báo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 67 | Bê tông móng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: CỐNG NGẦM SÁU THOI (GIÁP RẠCH CHÙA) | |||
| 1 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,978 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000 mét bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,978 | m3 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn ống cống. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8156 | 100m2 |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, đường kính cốt thép Þ8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2168 | Tấn |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, ống buy, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2527 | Tấn |
| 6 | Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0778 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1256 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5708 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cống Trọng lượng >3T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1257 | m3 |
| 11 | Cung cấp vật liệu gỗ làm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | M3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | tấn |
| 13 | Đóng cừ tràm L=4.5m, Ø ngọn>=4.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 14 | Cung cấp vật tư làm cửa bọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | M |
| 15 | Cung cấp khoen treo cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Cung cấp đinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | Kg |
| 17 | Cung cấp bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 18 | Đóng cừ bạch đàn L=6m, Þng>=6cm, chiều dài cọc >2,5m, đóng vào đất cấp I, để gia cố đắp đất thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1375 | 100m |
| 19 | Cung cấp bạch đàn L=6m, Þng>=6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,68 | M |
| 20 | Cung cấp thép tròn Þ6mm, buộc nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,143 | Kg |
| 21 | Cung cấp thép tròn Þ8mm, buộc neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,72 | Kg |
| 22 | Cung cấp cừ tràm ngọn>=4,5cm, L=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.329,92 | M |
| 23 | Đóng cừ tràm L=4,5m, Þng>=4,5cm, chiều dài cọc >2,5m, đóng vào đất cấp I, để gia cố đắp đất thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3576 | 100m |
| 24 | Rải lưới cước chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4585 | 100m2 |
| 25 | Đào xúc đất để đắp lại hố móng bằng máy đào gầu <= 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6688 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển trong phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6688 | 100M3 |
| 27 | Bơm cát hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9027 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5596 | 100m3 |
| 29 | Bê tông trụ, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tru, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0554 | tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tru, đường kính 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0316 | tấn |
| 32 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 33 | Trãi nilong lót móng nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 34 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 35 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đale đường, (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dale, đường kính cốt 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3246 | tấn |
| H | HẠNG MỤC: CỐNG NGẦM CHÍN THÈO LÈO (GIÁP RẠCH GẤM) | |||
| 1 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn ống cống. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8156 | 100m2 |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, đường kính cốt thép Þ8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2168 | Tấn |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, ống buy, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2527 | Tấn |
| 4 | Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0778 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1256 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5708 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cống Trọng lượng >3T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1257 | m3 |
| 9 | Cung cấp vật liệu gỗ làm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | M3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | tấn |
| 11 | Đóng cừ tràm L=4.5m, Ø ngọn>=4.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 12 | Cung cấp vật tư làm cửa bọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m |
| 13 | Cung cấp khoen cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Cung cấp đinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | kg |
| 15 | Cung cấp bulông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Đóng cừ bạch đàn L=6m, Þng>=6cm, chiều dài cọc >2,5m, đóng vào đất cấp I, để gia cố đắp đất thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 100m |
| 17 | Cung cấp bạch đàn L=6m, Þng>=6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,14 | M |
| 18 | Cung cấp thép tròn Þ6mm, buộc nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0231 | Kg |
| 19 | Cung cấp thép tròn Þ8mm, buộc neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,435 | Kg |
| 20 | Cung cấp cừ tràm ngọn>=4,5cm, L=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.289,6 | M |
| 21 | Đóng cừ tràm L=4,5m, Þng>=4,5cm, chiều dài cọc >2,5m, đóng vào đất cấp I, để gia cố đắp đất thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,988 | 100m |
| 22 | Rải lưới cước chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4518 | 100m2 |
| 23 | Đào xúc đất để đắp lại hố móng bằng máy đào gầu <= 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8785 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển trong phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8785 | 100M3 |
| 25 | Bơm cát hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0718 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,821 | 100m3 |
| 27 | Bê tông trụ, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tru, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0554 | tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tru, đường kính 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0316 | tấn |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 31 | Đắp cát nền đường lớp dưới đầm chặt k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 32 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC: CỐNG NGẦM BA BÉ (GIÁP RẠCH XƯỞNG) | |||
| 1 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,152 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000 mét bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,152 | m3 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn ống cống. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8156 | 100m2 |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, đường kính cốt thép Þ8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2168 | tấn |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, ống buy, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2527 | tấn |
| 6 | Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0778 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1256 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5708 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cống Trọng lượng >3T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1257 | m3 |
| 11 | Cung cấp vật liệu gỗ làm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | M3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | tấn |
| 13 | Đóng cừ tràm L=4.5m, Ø ngọn>=4.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 14 | Cung cấp thép làm cửa bọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | M |
| 15 | Cung cấp khoen treo cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Cung cấp đinh dài 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | Kg |
| 17 | Cung cấp bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 18 | Đóng cừ bạch đàn L=6m, Þng>=6cm, chiều dài cọc >2,5m, đóng vào đất cấp I, để gia cố đắp đất thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1375 | 100m |
| 19 | Cung cấp bạch đàn L=6m, Þng>=6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,38 | M |
| 20 | Cung cấp thép tròn Þ6mm, buộc nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2984 | Kg |
| 21 | Cung cấp thép tròn Þ8mm, buộc neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,005 | Kg |
| 22 | Cung cấp cừ tràm ngọn>=4,5cm, L=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.360,16 | M |
| 23 | Đóng cừ tràm L=4,5m, Þng>=4,5cm, chiều dài cọc >2,5m, đóng vào đất cấp I, để gia cố đắp đất thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6348 | 100m |
| 24 | Rải lưới cước chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4673 | 100m2 |
| 25 | Đào xúc đất để đắp lại hố móng bằng máy đào gầu <= 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9259 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển trong phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9259 | 100m3 |
| 27 | Bơm cát hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0557 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8653 | 100m3 |
| 29 | Bê tông trụ, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tru, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0554 | tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tru, đường kính 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0316 | tấn |
| 32 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 33 | Trãi nilong lót móng nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 34 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 35 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đale đường, (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dale, đường kính cốt 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2029 | tấn |
| J | HẠNG MỤC: CỐNG NGẦM ÚT CHIẾN (GIÁP RẠCH XƯỞNG) | |||
| 1 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,508 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000 mét bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,098 | m3 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn ống cống. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8156 | 100m2 |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, đường kính cốt thép Þ8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2168 | Tấn |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, ống buy, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2527 | Tấn |
| 6 | Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0778 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1256 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5708 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cống Trọng lượng >3T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1257 | m3 |
| 11 | Cung cấp vật liệu gỗ làm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | M3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | tấn |
| 13 | Đóng cừ tràm L=4.5m, Ø ngọn>=4.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 14 | Cung cấp vật tư làm cửa bọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | M |
| 15 | Cung cấp khoen treo cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Cung cấp đinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | Kg |
| 17 | Cung cấp bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 18 | Đóng cừ bạch đàn L=6m, Þng>=6cm, chiều dài cọc >2,5m, đóng vào đất cấp I, để gia cố đắp đất thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,025 | 100m |
| 19 | Cung cấp bạch đàn L=6m, Þng>=6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,72 | M |
| 20 | Cung cấp thép tròn Þ6mm, buộc nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4858 | Kg |
| 21 | Cung cấp thép tròn Þ8mm, buộc neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,575 | Kg |
| 22 | Cung cấp cừ tràm ngọn>=4,5cm, L=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.108,16 | M |
| 23 | Đóng cừ tràm L=4,5m, Þng>=4,5cm, chiều dài cọc >2,5m, đóng vào đất cấp I, để gia cố đắp đất thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3248 | 100m |
| 24 | Rải lưới cước chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4215 | 100m2 |
| 25 | Đào xúc đất để đắp lại hố móng bằng máy đào gầu <= 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2364 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển trong phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2364 | 100M3 |
| 27 | Bơm cát hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4097 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1555 | 100m3 |
| 29 | Bê tông trụ, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tru, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0554 | tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tru, đường kính 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0316 | tấn |
| 32 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 33 | Trãi nilong lót móng nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 34 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 35 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đale đường, (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dale, đường kính cốt 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3246 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi