Gói thầu: Gói thầu 01: Sửa chữa cống ngầm kênh Sườn 2 (7 Thô) giáp Rạch Chùa; cống ngầm kênh Sườn 3 Giáo Tư (giáp Rạch Chùa); cống ngầm Mười Triệu (giáp Rạch Chùa); cống hở kết hợp cầu BTCT Chín Thèo Lèo ....

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200305856-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò
Tên gói thầu Gói thầu 01: Sửa chữa cống ngầm kênh Sườn 2 (7 Thô) giáp Rạch Chùa; cống ngầm kênh Sườn 3 Giáo Tư (giáp Rạch Chùa); cống ngầm Mười Triệu (giáp Rạch Chùa); cống hở kết hợp cầu BTCT Chín Thèo Lèo ....
Số hiệu KHLCNT 20190724396
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thủy lợi phí và Nghị định 35/2015/NĐ-CP năm 2019-2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-05 14:25:00 đến ngày 2020-03-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,318,135,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỐNG NGẦM KÊNH SƯỜN 2 (7 THÔ) GIÁP RẠCH CHÙA
1 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,695 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000 mét bằng ô tô 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,695 m3
3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn ống cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8151 100m2
4 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, đường kính cốt thép Þ8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2168 Tấn
5 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, ống buy, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2527 Tấn
6 Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0778 m3
7 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1256 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5708 m2
9 Lắp đặt cống Trọng lượng >3T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1257 m3
11 Cung cấp vật liệu gỗ làm cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 M3
12 Sản xuất cấu kiện thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0063 tấn
13 Đóng cừ tràm L=4.5m, Ø ngọn>=4.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
14 Cung cấp vật tư làm cửa bọng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 M
15 Cung cấp khoen treo cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Cung cấp đinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 kg
17 Cung cấp bulong Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Đóng cừ bạch đàn L=6m, Þng>=6cm, chiều dài cọc >2,5m, đóng vào đất cấp I, để gia cố đắp đất thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 100m
19 Cung cấp bạch đàn L=6m, Þng>=6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,08 M
20 Cung cấp thép tròn Þ6mm, buộc nẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2318 Kg
21 Cung cấp thép tròn Þ8mm, buộc neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,72 Kg
22 Cung cấp cừ tràm ngọn>=4,5cm, L=4,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.342,88 M
23 Đóng cừ tràm L=4,5m, Þng>=4,5cm, chiều dài cọc >2,5m, đóng vào đất cấp I, để gia cố đắp đất thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4764 100m
24 Rải lưới cước chắn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,927 100m2
25 Đào xúc đất để đắp lại hố móng bằng máy đào gầu <= 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4825 100m3
26 Vận chuyển trong phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4825 100M3
27 Bơm cát hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6903 100m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K>=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3855 100m3
29 Bê tông trụ, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép tru, đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0554 tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép tru, đường kính 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0316 tấn
32 SXLD, tháo dỡ ván khuôn trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
33 Trãi nilong lót móng nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m2
34 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m3
35 SXLD, tháo dỡ ván khuôn đale đường, (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0504 100m2
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép dale, đường kính cốt 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3652 tấn
B HẠNG MỤC: CỐNG NGẦM KÊNH SƯỜN 3 GIÁO TƯ (GIÁP RẠCH CHÙA)
1 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,568 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000 mét bằng ô tô 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,535 m3
3 Đào đất lắp đặt đường ống có mở mái taluy đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
4 Đắp đất móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7706 m3
5 Di dời - lắp đặt ống nhựa PVC D60mm (NC&M)x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn ống cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6311 100m2
7 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, đường kính cốt thép Þ8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2168 tấn
8 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, ống buy, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2527 tấn
9 Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0778 m3
10 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1256 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5708 m2
12 Lắp đặt cống Trọng lượng >3T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1257 m3
14 Cung cấp vật liệu gỗ làm cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 M3
15 Sản xuất cấu kiện thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0063 tấn
16 Đóng cừ tràm L=4.5m, Ø ngọn>=4.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
17 Cung cấp vật tư làm cửa bọng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m
18 Cung cấp khoen treo cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Cung cấp đinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 Kg
20 Cung cấp bulong Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Đóng cừ bạch đàn L=6m, Þng>=6cm, chiều dài cọc >2,5m, đóng vào đất cấp I, để gia cố đắp đất thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m
22 Cung cấp bạch đàn L=6m, Þng>=6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,5 M
23 Cung cấp thép tròn Þ6mm, buộc nẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,771 Kg
24 Cung cấp thép tròn Þ8mm, buộc neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,29 Kg
25 Cung cấp cừ tràm ngọn>=4,5cm, L=4,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.886,4 M
26 Đóng cừ tràm L=4,5m, Þng>=4,5cm, chiều dài cọc >2,5m, đóng vào đất cấp I, để gia cố đắp đất thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,292 100m
27 Rải lưới cước chắn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7625 100m2
28 Đào xúc đất để đắp lại hố móng bằng máy đào gầu <= 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3334 100m3
29 Vận chuyển trong phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3334 100M3
30 Bơm cát hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5204 100m3
31 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K>=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2462 100m3
32 Bê tông trụ, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép tru, đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0554 tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép tru, đường kính 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0316 tấn
35 SXLD, tháo dỡ ván khuôn trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
36 Trãi nilong lót móng nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m2
37 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m3
38 SXLD, tháo dỡ ván khuôn đale đường, (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0448 100m2
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép dale, đường kính cốt 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3246 tấn
C HẠNG MỤC: CỐNG NGẦM MƯỜI TRIỆU (GIÁP RẠCH CHÙA)
1 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000 mét bằng ô tô 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m3
3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn ống cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8156 100m2
4 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, đường kính cốt thép Þ8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2168 Tấn
5 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, ống buy, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2527 Tấn
6 Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0778 m3
7 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1256 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5708 m2
9 Lắp đặt cống Trọng lượng >3T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1257 m3
11 Cung cấp vật liệu gỗ làm cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 M3
12 Sản xuất cấu kiện thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0063 tấn
13 Đóng cừ tràm L=4.5m, Ø ngọn>=4.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
14 Cung cấp vật tư làm cửa bọng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 M
15 Cung cấp khoen treo cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
16 Cung cấp đinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 Kg
17 Cung cấp bulong Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
18 Đóng cừ bạch đàn L=6m, Þng>=6cm, chiều dài cọc >2,5m, đóng vào đất cấp I, để gia cố đắp đất thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m
19 Cung cấp bạch đàn L=6m, Þng>=6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,18 M
20 Cung cấp thép tròn Þ6mm, buộc nẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7 Kg
21 Cung cấp thép tròn Þ8mm, buộc neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,72 Kg
22 Cung cấp cừ tràm ngọn>=4,5cm, L=4,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.062,8 M
23 Đóng cừ tràm L=4,5m, Þng>=4,5cm, chiều dài cọc >2,5m, đóng vào đất cấp I, để gia cố đắp đất thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,909 100m
24 Rải lưới cước chắn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3773 100m2
25 Đào xúc đất để đắp lại hố móng bằng máy đào gầu <= 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1621 100m3
26 Vận chuyển trong phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1621 100M3
27 Bơm cát hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,325 100m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K>=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0861 100m3
29 Bê tông trụ, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép tru, đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0554 tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, đường kính 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0316 tấn
32 SXLD, tháo dỡ ván khuôn trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
33 Trãi nilong lót móng nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m2
34 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m3
35 SXLD, tháo dỡ ván khuôn đale đường, (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0504 100m2
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép dale, đường kính cốt 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3652 tấn
D HẠNG MỤC: CỐNG HỞ KẾT HỢP CẦU BTCT CHÍN THÈO LÈO
1 Phá dỡ cầu bê tông hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,46 m3
2 Đào móng băng Rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,46 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0164 100m3
4 Đóng cọc tràm L=4,5m, ngọn >=4,5cm Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,9795 100m
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1004 m3
6 Bê tông móng, chiều rộng > 250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4803 m3
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7104 tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5534 tấn
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn đáy cống (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0907 100m2
11 Bê tông đáy cống đá 1x2 mác 250, rộng >250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8948 m3
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường thân cống, đường kính 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0279 tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường thân cống, đường kính 12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5781 tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường thân cống, đường kính 14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5153 tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường thân cống, đường kính 16 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9354 tấn
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tường thân cống (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9356 100m2
17 Bê tông thân cống, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,288 m3
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu công tác, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0105 tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu công tác, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2185 tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu công tác, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1477 tấn
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cầu công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1613 100m2
22 Bê tông mặt cầu + gờ lan can, đá 1x2 Mác250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,256 m3
23 Ống thép mạ kẽm lan can Ø60 làm tay vịn lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4 M
24 Ống thép mạ kẽm lan can Ø90 làm trụ lan can + tay vịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4 M
25 Cung cấp co chữ T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Cung cấp co chữ C Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ treo khe phai, đường kính 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0204 tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
29 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cột vuông, cao <=16m (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0864 100m2
30 Bê tông cột khe phai, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0104 tấn
33 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép dầm khe phai (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0476 100m2
34 Bê tông đá 1x2 mác 300 dầm khe phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 m3
35 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4239 tấn
36 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4239 tấn
37 Cung cấp + Lắp đặt Bulon M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Cái
38 Sản xuất, lắp dựng cửa van gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1849 m3
39 Cung cấp Palang xích 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
40 Cung cấp cừ bạch đàn đk ngọn 6cm, L=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 Mét
41 Cung cấp cừ bạch đàn đk ngọn 6cm, L=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 Mét
42 Cung cấp cừ tràm đường kính ngọn>=4,5cm, L=4,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 864 Mét
43 Đóng cọc bạch đàn vào đất cấp I, chiều dài cọc L=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,375 100m
44 Đóng cọc bạch đàn vào đất cấp I, chiều dài cọc L=8 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,875 100m
45 Đóng cọc tràm vào đất cấp I, chiều dài L=4,5m, ngọn >=4,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 100m
46 Lắp dựng mũ sọc ngăn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m2
47 Cung cấp lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m2
48 Cung cấp và buộc thép vòng vây Đk 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,984 KG
49 Đào đất đắp nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 100m3
50 Vận chuyển trong phạm vi <=500m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 100m3
51 Bơm cát san mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7686 100m3
52 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5708 100m3
53 Rải tấm ny lon lót đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5644 100m2
54 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7552 m3
55 SXLD, tháo dỡ ván khuôn đale đường, (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0769 100m2
56 Sản xuất lắp dựng cốt thép dale, đường kính cốt 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5693 tấn
57 Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc tiệu, đường kính 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0133 tấn
58 Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc tiêu, đường kính 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0538 tấn
59 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0538 100m2
60 Bê tông cọc tiêu, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
61 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn Đk 70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật 40x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ sắt ống Đk 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Đào móng trụ biển báo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
65 Bê tông móng biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
E HẠNG MỤC: CỐNG HỞ CẦU BTCT 30/4
(GIÁP MƯƠNG KHAI)
1 Phá dỡ cầu bê tông hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,205 m3
2 Đào đất lắp đặt đường ống có mở mái taluy đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m3
3 Đắp đất móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6831 m3
4 Di dời - lắp đặt ống nhựa PVC D60mm (NC&M)x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
5 Di dời - lắp đặt ống nhựa PVC D21mm (NC&M)x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
6 Đào móng băng Rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,78 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3585 100m3
8 Đóng cọc tràm L=4,5m, ngọn >=4,5cm Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,9125 100m
9 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,45 m3
10 Bê tông móng, chiều rộng > 250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,76 m3
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1166 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,763 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,737 Tấn
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn đáy cống (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0968 100m2
15 Bê tông đáy cống đá 1x2 mác 250, rộng >250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,43 m3
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường thân cống, đường kính 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0283 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường thân cống, đường kính 12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4991 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường thân cống, đường kính 14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,653 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường thân cống, đường kính 16 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8538 Tấn
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tường thân cống (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0353 100m2
21 Bê tông thân cống, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,748 m3
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu công tác, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0109 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu công tác, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2131 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu công tác, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1361 Tấn
25 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cầu công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1613 100m2
26 Bê tông mặt cầu + gờ lan can, đá 1x2 Mác250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,256 m3
27 Ống thép mạ kẽm lan can Ø60 làm tay vịn lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4 M
28 Ống thép mạ kẽm lan can Ø90 làm trụ lan can + tay vịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4 M
29 Cung cấp co chữ T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Cung cấp co chữ C Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ treo khe phai, đường kính 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0204 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 Tấn
33 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cột vuông, cao <=16m (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0864 100m2
34 Bê tông cột khe phai, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0104 Tấn
37 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép dầm khe phai (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0476 100m2
38 Bê tông đá 1x2 mác 300 dầm khe phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 m3
39 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4239 tấn
40 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4239 tấn
41 Cung cấp + Lắp đặt Bulon M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Cái
42 Sản xuất, lắp dựng cửa van gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1849 m3
43 Cung cấp Palang xích 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
44 Cung cấp cừ bạch đàn đk ngọn 6cm, L=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 Mét
45 Cung cấp cừ bạch đàn đk ngọn 6cm, L=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 Mét
46 Cung cấp cừ tràm đường kính ngọn>=4,5cm, L=4,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 936 Mét
47 Đóng cọc bạch đàn vào đất cấp I, chiều dài cọc L=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,485 100m
48 Đóng cọc bạch đàn vào đất cấp I, chiều dài cọc L=8 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,025 100m
49 Đóng cọc tràm vào đất cấp I, chiều dài L=4,5m, ngọn >=4,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 100m
50 Lắp dựng mũ sọc ngăn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 100m2
51 Cung cấp lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m2
52 Cung cấp và buộc thép vòng vây Đk 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,316 KG
53 Đào đất đắp nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9544 100m3
54 Vận chuyển trong phạm vi <=500m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9544 100m3
55 Bơm cát san mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,159 100m3
56 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8676 100m3
57 Rải tấm ny lon lót đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8819 100m2
58 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3352 m3
59 SXLD, tháo dỡ ván khuôn đale đường, (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0816 100m2
60 Sản xuất lắp dựng cốt thép dale, đường kính cốt 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6685 Tấn
61 Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc tiệu, đường kính 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0133 Tấn
62 Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc tiêu, đường kính 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0538 Tấn
63 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0538 100m2
64 Bê tông cọc tiêu, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
65 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn Đk 70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật 40x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ sắt ống Đk 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Đào móng trụ biển báo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
69 Bê tông móng biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
F HẠNG MỤC: CỔNG HỞ BTCT KÊNH SÁU THOI (GIÁP RẠCH GẤM)
1 Phá dỡ cầu bê tông hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,617 M3
2 Đào đất lắp đặt đường ống có mở mái taluy đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 M3
3 Đắp đất móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1152 M3
4 Di dời - lắp đặt ống nhựa PVC D60mm (NC&M)x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100M
5 Đào móng băng Rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,2 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9813 100m3
7 Đóng cọc tràm L=4,5m, ngọn >=4,5cm Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,372 100m
8 Bê tông móng, chiều rộng > 250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5907 m3
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1034 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7221 tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,706 Tấn
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn đáy cống (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0931 100m2
13 Bê tông đáy cống đá 1x2 mác 250, rộng >250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5008 m3
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường thân cống, đường kính 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0282 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường thân cống, đường kính 12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7435 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường thân cống, đường kính 14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5765 tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường thân cống, đường kính 16 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1289 Tấn
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tường thân cống (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,574 100m2
19 Bê tông thân cống, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,6 m3
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu công tác, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0109 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu công tác, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2397 tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu công tác, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1361 tấn
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cầu công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1613 100m2
24 Bê tông mặt cầu + gờ lan can, đá 1x2 Mác250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,256 m3
25 Ống thép mạ kẽm lan can Ø60 làm tay vịn lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4 M
26 Ống thép mạ kẽm lan can Ø90 làm trụ lan can + tay vịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4 M
27 Cung cấp co chữ T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Cung cấp co chữ C Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ treo khe phai, đường kính 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0204 tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
31 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cột vuông, cao <=16m (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0864 100m2
32 Bê tông cột khe phai, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1206 tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0104 tấn
35 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép dầm khe phai (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0476 100m2
36 Bê tông đá 1x2 mác 300 dầm khe phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 m3
37 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4239 tấn
38 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4239 tấn
39 Cung cấp + Lắp đặt Bulon M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Cái
40 Sản xuất, lắp dựng cửa van gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1849 m3
41 Cung cấp Palang xích 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
42 Cung cấp cừ bạch đàn đk ngọn 6cm, L=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 Mét
43 Cung cấp cừ bạch đàn đ:k ngọn 6cm, L=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 224 Mét
44 Cung cấp cừ tràm đường kính ngọn>=4,5cm, L=4,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 972 Mét
45 Đóng cọc bạch đàn vào đất cấp I, chiều dài cọc L=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 100m
46 Đóng cọc bạch đàn vào đất cấp I, chiều dài cọc L=:8 m = 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 100m
47 Đóng cọc tràm vào đất cấp I, chiều dài L=4,5m, ngọn >=4,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,91 100m
48 Lắp dựng mũ sọc ngăn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,945 100m2
49 Cung cấp lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m2
50 Cung cấp và buộc thép vòng vây Đk 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,316 KG
51 Đào đất đắp nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7436 100m3
52 Vận chuyển trong phạm vi <=500m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7436 100m3
53 Bơm cát san mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9028 100 M3
54 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 100m3
55 Rải tấm ny lon lót đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 100m2
56 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m3
57 SXLD, tháo dỡ ván khuôn đale đường, (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0672 100m2
58 Sản xuất lắp dựng cốt thép dale, đường kính cốt 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5182 tấn
59 Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc tiêu, đường kính 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0133 Tấn
60 Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc tiêu, đường kính 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0538 tấn
61 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0538 100m2
62 Bê tông cọc tiêu, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
63 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn Đk 70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật 40x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
65 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ sắt ống Đk 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Đào móng trụ biển báo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
67 Bê tông móng biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
G HẠNG MỤC: CỐNG NGẦM SÁU THOI (GIÁP RẠCH CHÙA)
1 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,978 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000 mét bằng ô tô 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,978 m3
3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn ống cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8156 100m2
4 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, đường kính cốt thép Þ8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2168 Tấn
5 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, ống buy, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2527 Tấn
6 Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0778 m3
7 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1256 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5708 m2
9 Lắp đặt cống Trọng lượng >3T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1257 m3
11 Cung cấp vật liệu gỗ làm cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 M3
12 Sản xuất cấu kiện thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0063 tấn
13 Đóng cừ tràm L=4.5m, Ø ngọn>=4.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
14 Cung cấp vật tư làm cửa bọng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 M
15 Cung cấp khoen treo cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
16 Cung cấp đinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 Kg
17 Cung cấp bulong Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
18 Đóng cừ bạch đàn L=6m, Þng>=6cm, chiều dài cọc >2,5m, đóng vào đất cấp I, để gia cố đắp đất thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1375 100m
19 Cung cấp bạch đàn L=6m, Þng>=6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,68 M
20 Cung cấp thép tròn Þ6mm, buộc nẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,143 Kg
21 Cung cấp thép tròn Þ8mm, buộc neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,72 Kg
22 Cung cấp cừ tràm ngọn>=4,5cm, L=4,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.329,92 M
23 Đóng cừ tràm L=4,5m, Þng>=4,5cm, chiều dài cọc >2,5m, đóng vào đất cấp I, để gia cố đắp đất thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3576 100m
24 Rải lưới cước chắn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4585 100m2
25 Đào xúc đất để đắp lại hố móng bằng máy đào gầu <= 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6688 100m3
26 Vận chuyển trong phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6688 100M3
27 Bơm cát hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9027 100m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K>=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5596 100m3
29 Bê tông trụ, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép tru, đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0554 tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép tru, đường kính 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0316 tấn
32 SXLD, tháo dỡ ván khuôn trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
33 Trãi nilong lót móng nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m2
34 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m3
35 SXLD, tháo dỡ ván khuôn đale đường, (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0448 100m2
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép dale, đường kính cốt 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3246 tấn
H HẠNG MỤC: CỐNG NGẦM CHÍN THÈO LÈO (GIÁP RẠCH GẤM)
1 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn ống cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8156 100m2
2 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, đường kính cốt thép Þ8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2168 Tấn
3 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, ống buy, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2527 Tấn
4 Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0778 m3
5 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1256 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5708 m2
7 Lắp đặt cống Trọng lượng >3T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1257 m3
9 Cung cấp vật liệu gỗ làm cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 M3
10 Sản xuất cấu kiện thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0063 tấn
11 Đóng cừ tràm L=4.5m, Ø ngọn>=4.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
12 Cung cấp vật tư làm cửa bọng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m
13 Cung cấp khoen cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
14 Cung cấp đinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 kg
15 Cung cấp bulông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Đóng cừ bạch đàn L=6m, Þng>=6cm, chiều dài cọc >2,5m, đóng vào đất cấp I, để gia cố đắp đất thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 100m
17 Cung cấp bạch đàn L=6m, Þng>=6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,14 M
18 Cung cấp thép tròn Þ6mm, buộc nẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0231 Kg
19 Cung cấp thép tròn Þ8mm, buộc neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,435 Kg
20 Cung cấp cừ tràm ngọn>=4,5cm, L=4,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.289,6 M
21 Đóng cừ tràm L=4,5m, Þng>=4,5cm, chiều dài cọc >2,5m, đóng vào đất cấp I, để gia cố đắp đất thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,988 100m
22 Rải lưới cước chắn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4518 100m2
23 Đào xúc đất để đắp lại hố móng bằng máy đào gầu <= 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8785 100m3
24 Vận chuyển trong phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8785 100M3
25 Bơm cát hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0718 100m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K>=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,821 100m3
27 Bê tông trụ, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép tru, đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0554 tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép tru, đường kính 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0316 tấn
30 SXLD, tháo dỡ ván khuôn trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
31 Đắp cát nền đường lớp dưới đầm chặt k=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m3
32 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m3
I HẠNG MỤC: CỐNG NGẦM BA BÉ (GIÁP RẠCH XƯỞNG)
1 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,152 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000 mét bằng ô tô 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,152 m3
3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn ống cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8156 100m2
4 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, đường kính cốt thép Þ8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2168 tấn
5 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, ống buy, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2527 tấn
6 Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0778 m3
7 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1256 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5708 m2
9 Lắp đặt cống Trọng lượng >3T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1257 m3
11 Cung cấp vật liệu gỗ làm cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 M3
12 Sản xuất cấu kiện thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0063 tấn
13 Đóng cừ tràm L=4.5m, Ø ngọn>=4.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
14 Cung cấp thép làm cửa bọng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 M
15 Cung cấp khoen treo cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
16 Cung cấp đinh dài 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 Kg
17 Cung cấp bulong Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
18 Đóng cừ bạch đàn L=6m, Þng>=6cm, chiều dài cọc >2,5m, đóng vào đất cấp I, để gia cố đắp đất thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1375 100m
19 Cung cấp bạch đàn L=6m, Þng>=6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,38 M
20 Cung cấp thép tròn Þ6mm, buộc nẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2984 Kg
21 Cung cấp thép tròn Þ8mm, buộc neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,005 Kg
22 Cung cấp cừ tràm ngọn>=4,5cm, L=4,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.360,16 M
23 Đóng cừ tràm L=4,5m, Þng>=4,5cm, chiều dài cọc >2,5m, đóng vào đất cấp I, để gia cố đắp đất thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6348 100m
24 Rải lưới cước chắn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4673 100m2
25 Đào xúc đất để đắp lại hố móng bằng máy đào gầu <= 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9259 100m3
26 Vận chuyển trong phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9259 100m3
27 Bơm cát hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0557 100m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K>=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8653 100m3
29 Bê tông trụ, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép tru, đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0554 tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép tru, đường kính 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0316 tấn
32 SXLD, tháo dỡ ván khuôn trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
33 Trãi nilong lót móng nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m2
34 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
35 SXLD, tháo dỡ ván khuôn đale đường, (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép dale, đường kính cốt 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2029 tấn
J HẠNG MỤC: CỐNG NGẦM ÚT CHIẾN (GIÁP RẠCH XƯỞNG)
1 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,508 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000 mét bằng ô tô 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,098 m3
3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn ống cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8156 100m2
4 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, đường kính cốt thép Þ8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2168 Tấn
5 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, ống buy, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2527 Tấn
6 Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0778 m3
7 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1256 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5708 m2
9 Lắp đặt cống Trọng lượng >3T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1257 m3
11 Cung cấp vật liệu gỗ làm cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 M3
12 Sản xuất cấu kiện thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0063 tấn
13 Đóng cừ tràm L=4.5m, Ø ngọn>=4.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
14 Cung cấp vật tư làm cửa bọng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 M
15 Cung cấp khoen treo cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
16 Cung cấp đinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 Kg
17 Cung cấp bulong Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
18 Đóng cừ bạch đàn L=6m, Þng>=6cm, chiều dài cọc >2,5m, đóng vào đất cấp I, để gia cố đắp đất thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,025 100m
19 Cung cấp bạch đàn L=6m, Þng>=6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,72 M
20 Cung cấp thép tròn Þ6mm, buộc nẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4858 Kg
21 Cung cấp thép tròn Þ8mm, buộc neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,575 Kg
22 Cung cấp cừ tràm ngọn>=4,5cm, L=4,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.108,16 M
23 Đóng cừ tràm L=4,5m, Þng>=4,5cm, chiều dài cọc >2,5m, đóng vào đất cấp I, để gia cố đắp đất thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3248 100m
24 Rải lưới cước chắn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4215 100m2
25 Đào xúc đất để đắp lại hố móng bằng máy đào gầu <= 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2364 100m3
26 Vận chuyển trong phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2364 100M3
27 Bơm cát hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4097 100m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K>=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1555 100m3
29 Bê tông trụ, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép tru, đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0554 tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép tru, đường kính 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0316 tấn
32 SXLD, tháo dỡ ván khuôn trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
33 Trãi nilong lót móng nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m2
34 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m3
35 SXLD, tháo dỡ ván khuôn đale đường, (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0448 100m2
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép dale, đường kính cốt 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3246 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->