Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công đường quản lý hồ Cầu Cháy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200306591-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý Đầu tư và Khai thác Công trình Thủy lợi Đà Lạt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công đường quản lý hồ Cầu Cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20200259189 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Đà Lạt (nguồn vốn XDCB huyện, xã và tăng thu) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-05 10:13:00 đến ngày 2020-03-16 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,717,226,787 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MƯƠNG DỌC | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,379 | m3 |
| 2 | Bê tông mương vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,896 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,497 | 100m2 |
| B | PHẦN ĐƯỜNG BTXM | |||
| 1 | Đào phong hóa đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 100 m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,781 | 100 m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,674 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 100 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đi đổ tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 100 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất để đắp cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,329 | 100 m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp đất đắp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,329 | 100 m3 |
| 8 | Đắp cát tạo phẳng dày 5cm, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,129 | 100 m3 |
| 9 | Rải bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,572 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường <=25 cm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,149 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,307 | 100 m2 |
| C | PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | 100 m3 |
| 3 | Sản xuất bê tông ống cống vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m3 |
| 4 | Ván khuôn kim loại bê tông ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,705 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,814 | m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,43 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông tường cửa xả vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,61 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông - đoạn ống dài 1m bằng cần trục, đường kính ống <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | đoạn |
| 11 | Trám mối nối ống cống dày 3cm vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,043 | m2 |
| D | MƯƠNG HẠ LƯU CỐNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất thành mương bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100 m3 |
| 3 | Bê tông mương hạ lưu vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,895 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,687 | 100 m2 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | m3 |
| E | HỐ GA | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 2 | Bê tông hố van, hố ga vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,622 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,514 | 100 m2 |
| 4 | Thép giằng hố ga f12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 5 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga 10mm<D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 8 | Thép hình đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | tấn |
| 9 | Lắp đặt đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 10 | Ván khuôn đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100 m2 |
| F | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cọc |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,919 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi