Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200306311-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hợp Thịnh
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200200332
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã (từ nguồn bán đấu giá đất)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-05 09:47:00 đến ngày 2020-03-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,823,151,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B KÈ ĐÁ
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6572 100m
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1215 100m3
3 Nệp tre ngang (cọc tre chẻ đôi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 682,86 md
4 Phên nứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 853,575 m2
5 Bơm nước hố móng trước và trong khi thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 ca
6 Thép buộc 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,28 kg
7 Đào móng kè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.786,95 m3
8 Vận chuyển đất đổ bỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7481 100m3
9 Làm lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,2044 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 757,8396 m3
11 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 792,512 m3
12 Đá dăm tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,54 m3
13 Đắp cát tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,36 m3
14 Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,475 100m2
15 Ống nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,415 100m
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9813 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6043 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7584 tấn
19 Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6256 m3
20 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày <= 33cm, mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,766 m3
21 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,724 m2
22 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2289 100m3
23 Đào kênh mương rộng <=6 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1215 100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1 Mua đất đắp phụ nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,1753 m3
2 Vận chuyển đất đắp K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0318 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,486 100m3
4 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,9781 10m3/km
5 Chi phí dự phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->