Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200310497-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Trung Nguyên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200310405 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-05 16:43:00 đến ngày 2020-03-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,873,335,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất C1 + Vận chuyển | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 18,77 | m3 |
| 2 | Đào rãnh, đất C2 + Vận chuyển | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 482,358 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất C2 + Vận chuyển | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 25,23 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất C2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 426,95 | m3 |
| 5 | Đắp đất tường chắn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 78,74 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất C2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 348,21 | m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 (bao gồm mua + vận chuyển đất C3) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 165,63 | m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,98 (bao gồm mua + vận chuyển đất C3) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 200,91 | m3 |
| 9 | Đắp cát đệm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 32,62 | m3 |
| 10 | Bê tông mặt đường, mác 250, đá 2x4 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 179,78 | m3 |
| 11 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 231,45 | m2 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 294,95 | m3 |
| 13 | Tưới nhựa dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axit, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 7.650,72 | m2 |
| 14 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 4.808,74 | m2 |
| 15 | Bù vênh mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 2cm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2.841,98 | m2 |
| 16 | Mua bê tông nhựa hạt trung C19, hàm lượng nhựa 5,3% | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1.357,0869 | tấn |
| 17 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1.357,0869 | tấn |
| B | TƯỜNG CHẮN ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 36,5 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 200,75 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 276,524 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ tường rãnh, mác 200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 23,36 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mũ tường chắn | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 116,8 | m2 |
| C | RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC B40 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá + Vận chuyển | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 110,16 | m3 |
| 2 | Đắp đất mang rãnh | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 28,354 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá dăm đệm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 28,188 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 79,036 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 205,4 | m2 |
| 6 | Xây rãnh, gạch đặc BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 141,286 | m3 |
| 7 | Trát tường rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 760,24 | m2 |
| 8 | Bê tông mũ rãnh, mác 200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 62,042 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 652 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mác 250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 79,776 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 9,147 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 425,47 | m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1.027 | cái |
| 14 | Vét dọn rãnh, lòng rãnh | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 40,92 | m3 |
| 15 | Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 6,6495 | m3 |
| 16 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 122,76 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mác 250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 36,792 | m3 |
| 18 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 4,1289 | tấn |
| 19 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 196,22 | m2 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 511 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi