Gói thầu: Thi công xây dựng cổng - hàng rào - nhà thường trực.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200213554-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
Tên gói thầu Thi công xây dựng cổng - hàng rào - nhà thường trực.
Số hiệu KHLCNT 20200213526
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-25 15:56:00 đến ngày 2020-03-10 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,053,469,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY MỚI CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ THƯỜNG TRỰC
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 1,96 100m3
2 Đắp cát nền móng công trình 9,452 m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2 M150 12,476 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 1,4441 100m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 24,757 m3
6 Bê tông cổ móng tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2 M200 4,902 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng,cổ móng đường kính 6mm 1,095 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm 1,045 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật 0,859 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ móng 0,968 100m2
11 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2 M 200 8,293 m3
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật 1,601 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,2 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m 0,677 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m 0,071 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 29,797 m3
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng 3,253 100m2
18 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 6mm, chiều cao <=4m 0,473 tấn
19 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 10mm, chiều cao <=4m 0,325 tấn
20 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 12mm, chiều cao <=4m 1,499 tấn
21 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 16mm, chiều cao <=4m 0,167 tấn
22 Bê tông sàn mái cổng đá 1x2 M200 1,656 m3
23 SXLD cốt thép sàn mái đường kính 8mm, chiều cao <=16m 0,023 tấn
24 SXLD cốt thép sàn mái đường kính 10mm, chiều cao <=16m 0,069 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái cổng 0,188 100m2
26 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa M75 30,337 m3
27 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa M75 24,597 m3
28 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa M75 983,904 m2
29 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa M75 119,32 m2
30 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 53,296 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa M75 60,8 m
32 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 0,917 m2
33 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... 0,917 m2
34 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ 737,928 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ 172,616 m2
36 Sản xuất chông sắt bằng sắt vuông đặc 16x16mm 0,67 tấn
37 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp 25,216 m2
38 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa M 75 4,307 m3
39 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa M75 0,572 m3
40 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa M75 39,646 m2
41 Trát trụ,cột chiều dày trát 1,5cm, vữa M75 52,276 m2
42 Trát xà dầm, vữa M75 21,471 m2
43 Trát trần, vữa M75 24,653 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa M75 30,8 m
45 Dán ngói 22v/m2 trên mái nghiêng bê tông, vữa M75 16,56 m2
46 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ 39,646 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước 98,4 m2
48 Sản xuất cửa,hàng rào song sắt 2,146 tấn
49 Lắp dựng cửa,hàng rào song sắt 81,014 m2
50 Sơn sắt thép các loại 3 nước 74,06 m2
51 Ốp cột gạch Norco 15,84 m2
52 Ốp đá granit tự nhiên vào cột 14,72 m2
53 Bộ chữ bản tên 1 bộ
54 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,068 100m3
55 Đắp cát nền móng công trình 0,4 m3
56 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 0,4 m3
57 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 0,564 m3
58 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 0,0527 100m3
59 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 0,016 100m3
60 Rải nhựa tái sinh nền nhà 0,062 100m2
61 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 0,5 m3
62 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT M200 0,626 m3
63 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật 0,019 100m2
64 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật 0,119 100m2
65 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 1,158 m3
66 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng 0,141 100m2
67 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,ô văng đá 1x2 M200 0,259 m3
68 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,034 tấn
69 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m 0,033 tấn
70 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái 0,054 100m2
71 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 0,476 m3
72 SXLD cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 0,048 tấn
73 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái cổng 0,069 100m2
74 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa M75 0,374 m3
75 Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính 1,971 m2
76 Lắp dựng Cửa sổ khung sắt kính 3,196 m2
77 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 19,908 m2
78 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 19,777 m2
79 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 8,084 m2
80 Trát trần, vữa XM mác 75 6,928 m2
81 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 5,373 m2
82 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 6,24 m2
83 - Trát gờ chỉ tường âm ( kẻ ron ) 29,16 m
84 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 1,845 m2
85 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... 1,845 m2
86 Sản xuất xà gồ thép 0,211 tấn
87 Lắp dựng xà gồ thép 0,205 tấn
88 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp 21,162 m2
89 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 0,153 100m2
90 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm 6,25 m2
91 Bả bằng ma tít vào tường 39,685 m2
92 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần 26,625 m2
93 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ 19,908 m2
94 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ 26,494 m2
95 Đóng trần prima khung nổi dày 4,5mm 6,25 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->