Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200311630-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200248216
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-05 16:03:00 đến ngày 2020-03-15 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,254,101,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền - mặt đường
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,3998 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,3558 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,4458 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,3413 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,1535 m3
6 Đào nền đường bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV,đất cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,082 100m3
7 Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,3406 m3
8 Đào rãnh bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,1553 100m3
9 Vét hữu cơ bằng thủ công Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,3406 m3
10 Vét hữu cơ bằng máy đào <=1,25 m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,3072 100m3
11 Đào cấp trước khi đắp bằng thủ công, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4914 m3
12 Đào cấp trước khi đắp bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4865 100m3
13 Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=700m, ôtô 7T, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,9598 100m3
14 Vận chuyển đất đào tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,4012 100m3
15 Vận chuyển đất thải đổ đi, phạm vi <=700m, ôtô 7T, đất cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,4382 100m3
16 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,621 100m3
17 Vận chuyển đất từ mỏ để đắp, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,621 100m3
18 Vận chuyển đất để đắp tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III, 2km tiếp theo Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,621 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1418 100m3
20 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14,0372 100m3
21 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 16,4425 m3
22 Đào khuôn đường bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 16,2781 100m3
23 Làm lớp móng cấp phối đá dăm loại 2, chiều dày 18cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12,633 100m3
24 Rải giấy dầu lớp cách ly Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 60,0573 100m2
25 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,5278 100m2
26 Lớp mặt đường bê tông xi măng mác 250 đá 2x4, chiều dày 22cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.321,26 m3
27 Làm khe co mặt đường bê tông không có thanh truyền lực Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.294,25 m
28 Làm khe giãn mặt đường bê tông không có thanh truyền lực Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 41,52 m
29 Biển tải trọng, loại biển tròn đường kính 70 cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
30 Biển tên công trình, chữ nhật KT 1x0,8m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 m2
31 Cột đỡ biển báo tròn bằng sắt ống D80mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
32 Đào móng chôn cột Km, cọc H, cọc tiêu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,35 m3
33 Đắp móng chôn cột Km, cọc H, cọc tiêu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 m3
34 Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,7125 m3
35 Ván khuôn cọc tiêu bằng gỗ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5625 100m2
36 Sơn cọc tiêu 3 nước Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 63 m2
37 Lắp dựng cọc tiêu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 150 cọc
B Cống, rãnh thoát nước
1 Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,0876 m3
2 Đào móng cống bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,0567 100m3
3 Phá dỡ kết cấu đá xây Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15,1412 m3
4 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,1039 100m3
5 Đệm đá dăm móng cống Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,7116 m3
6 Xây móng cống + gia cố đá hộc VXM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 113,5663 m3
7 Xây tường thân, tường đầu, tường cánh, hố tụ đá hộc VXM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 54,9866 m3
8 Trát vữa XM cát vàng mác 100, dày 2,0 cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 203,3947 m2
9 Bê tông mũ mố đá 1x2 mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 17,22 m3
10 Bê tông bản đá 1x2 mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,4 m3
11 Bê tông phủ bản + khớp nối đá 1x2 mác 300 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,55 m3
12 Bê tông ống cống đá 1x2 mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,63 m3
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố D <=10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2924 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản D <= 18 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4247 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản D <= 10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3508 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống D <= 10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4534 tấn
17 Ván khuôn mũ mố bằng gỗ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,8616 100m2
18 Ván khuôn bản bằng gỗ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,425 100m2
19 Ván khuôn ống cống, rãnh dọc bằng thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,748 100m2
20 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống D75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9 ống cống
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 60 cái
22 Lắp đặt ống cống, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->