Gói thầu: Gói thầu số 05 thi công xây lắp công trình:Hội trường + Cải tạo Ban chỉ huy quân sự xã Nhơn Hội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200256579-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2020 03:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư và xây dựng huyện An Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 thi công xây lắp công trình:Hội trường + Cải tạo Ban chỉ huy quân sự xã Nhơn Hội |
| Số hiệu KHLCNT | 20200236193 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-27 10:42:00 đến ngày 2020-03-11 03:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,911,664,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm, lán trại | Theo Hồ sơ mời thầu | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế | Theo Hồ sơ mời thầu | 1 | Khoản |
| B | NÂNG CẤP, CẢI TẠO KHỐI TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m | Theo Hồ sơ mời thầu | 172,84 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao <= 4 m | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,5662 | Tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo Hồ sơ mời thầu | 133,86 | M2 |
| 4 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông xà dầm | Theo Hồ sơ mời thầu | 3,8023 | M3 |
| 5 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch | Theo Hồ sơ mời thầu | 21,1499 | M3 |
| 6 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu gạch đá | Theo Hồ sơ mời thầu | 1,248 | M3 |
| 7 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,576 | M3 |
| 8 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí | Theo Hồ sơ mời thầu | 2 | Cái |
| 9 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu rửa | Theo Hồ sơ mời thầu | 2 | Cái |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Theo Hồ sơ mời thầu | 14,004 | M2 |
| 11 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch lá nem | Theo Hồ sơ mời thầu | 172,26 | M2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo Hồ sơ mời thầu | 122,9 | M2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông | Theo Hồ sơ mời thầu | 371,676 | M2 |
| 14 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo Hồ sơ mời thầu | 19,656 | M3 |
| 15 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo Hồ sơ mời thầu | 11,648 | M3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ mời thầu | 20,8693 | M3 |
| 17 | Đóng cừ đá 100x100x1200 Vào đất cấp II | Theo Hồ sơ mời thầu | 2,496 | 100M |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo Hồ sơ mời thầu | 2,858 | M3 |
| 19 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo Hồ sơ mời thầu | 5,2605 | M3 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,1254 | 100M2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,3177 | Tấn |
| 22 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Theo Hồ sơ mời thầu | 3,7006 | M3 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,6996 | 100M2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,1712 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,4143 | Tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo Hồ sơ mời thầu | 9,5048 | M3 |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ mời thầu | 1,2352 | 100M2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,3989 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,7644 | Tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Theo Hồ sơ mời thầu | 2,4166 | M3 |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,3757 | 100M2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,1776 | Tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo Hồ sơ mời thầu | 2,9972 | M3 |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,4298 | 100M2 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,3673 | Tấn |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 5x10x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo Hồ sơ mời thầu | 7,3152 | M3 |
| 37 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x19, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo Hồ sơ mời thầu | 2,28 | M3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo Hồ sơ mời thầu | 22,8 | M2 |
| 39 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Hồ sơ mời thầu | 40,964 | M3 |
| 40 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo Hồ sơ mời thầu | 5,852 | M3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo Hồ sơ mời thầu | 30,4971 | M3 |
| 42 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 42,648 | M2 |
| 43 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x600mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 9,216 | M2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo Hồ sơ mời thầu | 206,053 | M2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo Hồ sơ mời thầu | 212,484 | M2 |
| 46 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Theo Hồ sơ mời thầu | 315,734 | M2 |
| 47 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Theo Hồ sơ mời thầu | 469,826 | M2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ mời thầu | 469,826 | M2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ mời thầu | 315,734 | M2 |
| 50 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 263,316 | M2 |
| 51 | Lắp dựng lại cửa khung sắt hiện trạng | Theo Hồ sơ mời thầu | 23,104 | M2 |
| 52 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính | Theo Hồ sơ mời thầu | 12,96 | M2 |
| 53 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính | Theo Hồ sơ mời thầu | 3,284 | M2 |
| 54 | Lắp dựng khung bảo vệ thép hộp | Theo Hồ sơ mời thầu | 2,784 | M2 |
| 55 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Hồ sơ mời thầu | 1,1061 | Tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ mời thầu | 1,1061 | Tấn |
| 57 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo Hồ sơ mời thầu | 260,412 | M2 |
| 58 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ mời thầu | 2,3572 | 100M2 |
| 59 | Làm trần bằng tấm nhựa 600x600 khung xương chuyên dụng | Theo Hồ sơ mời thầu | 185,196 | M2 |
| 60 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo Hồ sơ mời thầu | 75,136 | M2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Theo Hồ sơ mời thầu | 44,14 | Mét |
| 62 | Lắp chữ mạ đồng | Theo Hồ sơ mời thầu | 1 | TT |
| 63 | Hút hầm vệ sinh | Theo Hồ sơ mời thầu | 1 | TT |
| 64 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Hồ sơ mời thầu | 11 | Bộ |
| 65 | Lắp đèn sát trần có chụp | Theo Hồ sơ mời thầu | 4 | Bộ |
| 66 | Lắp đèn compac 4U | Theo Hồ sơ mời thầu | 4 | Bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt trần | Theo Hồ sơ mời thầu | 3 | Cái |
| 68 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Hồ sơ mời thầu | 7 | Cái |
| 69 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Theo Hồ sơ mời thầu | 1 | Cái |
| 70 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo Hồ sơ mời thầu | 7 | Cái |
| 71 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo Hồ sơ mời thầu | 2 | Cái |
| 72 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo Hồ sơ mời thầu | 5 | Cái |
| 73 | Lắp ổ cắm điện loại đôi | Theo Hồ sơ mời thầu | 14 | Cái |
| 74 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Theo Hồ sơ mời thầu | 11 | Cái |
| 75 | Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc | Theo Hồ sơ mời thầu | 4 | Cái |
| 76 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | Theo Hồ sơ mời thầu | 60 | Mét |
| 77 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo Hồ sơ mời thầu | 160 | Mét |
| 78 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo Hồ sơ mời thầu | 220 | Mét |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 120 | Mét |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 40mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 80 | Mét |
| 81 | Lắp đặt hộp điện chứa MCB | Theo Hồ sơ mời thầu | 1 | Hộp |
| 82 | Phụ kiện vật tư điện | Theo Hồ sơ mời thầu | 1 | TT |
| 83 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo Hồ sơ mời thầu | 2 | Bộ |
| 84 | Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 4 | Cái |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi | Theo Hồ sơ mời thầu | 3 | Bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Theo Hồ sơ mời thầu | 1 | Bộ |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,35 | 100M |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,15 | 100M |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,25 | 100M |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,1 | 100M |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,3 | 100M |
| 92 | Phụ kiện vật tư nước | Theo Hồ sơ mời thầu | 1 | TT |
| C | XÂY DỰNG MỚI NHÀ NGHỈ LỰC LƯỢNG, NHÀ BẾP, NHÀ VỆ SINH TẬP THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo Hồ sơ mời thầu | 36,4793 | M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ mời thầu | 24,3195 | M3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo Hồ sơ mời thầu | 3,589 | M3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo Hồ sơ mời thầu | 4,119 | M3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,1295 | 100M2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,2052 | Tấn |
| 7 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,908 | M3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,2004 | 100M2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,0517 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,1497 | Tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo Hồ sơ mời thầu | 6,839 | M3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ mời thầu | 1,0276 | 100M2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,2219 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,6928 | Tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo Hồ sơ mời thầu | 2,1785 | M3 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,1545 | 100M2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,2078 | Tấn |
| 18 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x19, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,4935 | M3 |
| 19 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x19, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo Hồ sơ mời thầu | 5,274 | M3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo Hồ sơ mời thầu | 61,71 | M2 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 5x10x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo Hồ sơ mời thầu | 1,0665 | M3 |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Hồ sơ mời thầu | 28,3833 | M3 |
| 23 | Rãi nilong làm nền công trình | Theo Hồ sơ mời thầu | 1,2901 | 100M2 |
| 24 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo Hồ sơ mời thầu | 10,3212 | M3 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép <=10mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,3277 | Tấn |
| 26 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo Hồ sơ mời thầu | 8,184 | M3 |
| 27 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 51,32 | M2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo Hồ sơ mời thầu | 28,68 | M2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo Hồ sơ mời thầu | 86,36 | M2 |
| 30 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo Hồ sơ mời thầu | 125,87 | M2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ mời thầu | 39,51 | M2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ mời thầu | 86,36 | M2 |
| 33 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 161,16 | M2 |
| 34 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,5443 | Tấn |
| 35 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,5443 | Tấn |
| 36 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,4052 | Tấn |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,4052 | Tấn |
| 38 | Sản xuất giằng mái thép | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,0976 | Tấn |
| 39 | Lắp dựng giằng thép Bằng bu lông | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,0976 | Tấn |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Hồ sơ mời thầu | 1,5242 | Tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ mời thầu | 1,5242 | Tấn |
| 42 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính | Theo Hồ sơ mời thầu | 14,85 | M2 |
| 43 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm lambri hệ 1000 | Theo Hồ sơ mời thầu | 7,04 | M2 |
| 44 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính | Theo Hồ sơ mời thầu | 2,52 | M2 |
| 45 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt lưới B40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 16,8 | M2 |
| 46 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo Hồ sơ mời thầu | 307,273 | M2 |
| 47 | Làm trần bằng tấm nhựa 600x600 khung xương chuyên dụng | Theo Hồ sơ mời thầu | 163,53 | M2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ mời thầu | 4,1164 | 100M2 |
| 49 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Theo Hồ sơ mời thầu | 11 | Cái |
| 50 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Hồ sơ mời thầu | 6 | Bộ |
| 51 | Lắp đèn sát trần có chụp | Theo Hồ sơ mời thầu | 6 | Bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn compac 4U | Theo Hồ sơ mời thầu | 4 | Bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt trần | Theo Hồ sơ mời thầu | 4 | Cái |
| 54 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Theo Hồ sơ mời thầu | 1 | Cái |
| 55 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo Hồ sơ mời thầu | 4 | Cái |
| 56 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo Hồ sơ mời thầu | 4 | Cái |
| 57 | Lắp ổ cắm điện loại đôi | Theo Hồ sơ mời thầu | 8 | Cái |
| 58 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Theo Hồ sơ mời thầu | 4 | Cái |
| 59 | Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc | Theo Hồ sơ mời thầu | 4 | Cái |
| 60 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | Theo Hồ sơ mời thầu | 50 | Mét |
| 61 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo Hồ sơ mời thầu | 120 | Mét |
| 62 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo Hồ sơ mời thầu | 160 | Mét |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 80 | Mét |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 40mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 40 | Mét |
| 65 | Lắp đặt hộp chứa MCB | Theo Hồ sơ mời thầu | 1 | Hộp |
| 66 | Phụ kiện điện | Theo Hồ sơ mời thầu | 1 | TT |
| 67 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Hồ sơ mời thầu | 2 | Bộ |
| 68 | Lắp đặt phểu thu đường kính 50mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 4 | Cái |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi | Theo Hồ sơ mời thầu | 4 | Bộ |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,35 | 100M |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,15 | 100M |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,1 | 100M |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,2 | 100M |
| 74 | Phụ kiện nước | Theo Hồ sơ mời thầu | 1 | TT |
| D | GIAO THÔNG HÀO, Ụ ĐỨNG BẮN, HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo Hồ sơ mời thầu | 5,842 | 100M3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ mời thầu | 3,8947 | 100M3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo Hồ sơ mời thầu | 36,646 | M3 |
| 4 | Rải nilong làm nền công trình | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,465 | 100M2 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo Hồ sơ mời thầu | 48,9412 | M3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,5067 | 100M2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 3,4438 | Tấn |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo Hồ sơ mời thầu | 343,34 | M2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày<=60 cm, cao <=2 m, vữa xi măng Mác 100 | Theo Hồ sơ mời thầu | 240,9193 | M3 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 5x10x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo Hồ sơ mời thầu | 6,9337 | M3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x19, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo Hồ sơ mời thầu | 10,1261 | M3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo Hồ sơ mời thầu | 145,0722 | M2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo Hồ sơ mời thầu | 4,502 | M3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,2126 | 100M2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,2837 | Tấn |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Theo Hồ sơ mời thầu | 53 | Cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 1,244 | 100M |
| E | CỔNG, CỘT CỜ, SÂN NỀN | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,28 | M3 |
| 2 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,12 | M3 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,0168 | 100M2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,0032 | Tấn |
| 5 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x19, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,288 | M3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,72 | M2 |
| 7 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 3,88 | M2 |
| 8 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,72 | M2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,72 | M2 |
| 10 | Lắp dựng cột cờ inox Þ76/60 | Theo Hồ sơ mời thầu | 1 | Cây |
| 11 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo Hồ sơ mời thầu | 5,2052 | M3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ mời thầu | 3,4701 | M3 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,364 | M3 |
| 14 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,693 | M3 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,018 | 100M2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,0322 | Tấn |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,312 | M3 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,0624 | 100M2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,0091 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,0447 | Tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,252 | M3 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,0336 | 100M2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,0062 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,0232 | Tấn |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 5x10x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,936 | M3 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo Hồ sơ mời thầu | 10,24 | M2 |
| 27 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo Hồ sơ mời thầu | 10,24 | M2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ mời thầu | 10,24 | M2 |
| 29 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 | Theo Hồ sơ mời thầu | 4,48 | Mét |
| 30 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | Theo Hồ sơ mời thầu | 10,8 | M2 |
| 31 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo Hồ sơ mời thầu | 21,6 | M2 |
| 32 | Lắp dựng bảng tên khung sắt tole | Theo Hồ sơ mời thầu | 1 | Bảng |
| 33 | Lắp đặt chữ mạ đồng | Theo Hồ sơ mời thầu | 1 | TT |
| 34 | Rải tấm nilong làm móng công trình | Theo Hồ sơ mời thầu | 7,56 | 100M2 |
| 35 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo Hồ sơ mời thầu | 60,48 | M3 |
| 36 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo Hồ sơ mời thầu | 1,008 | 100M2 |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 1,8585 | Tấn |
| 38 | Đắp đất trồng cỏ | Theo Hồ sơ mời thầu | 1,6068 | M3 |
| 39 | Trồng cỏ chỉ | Theo Hồ sơ mời thầu | 26,78 | M2 |
| F | GHI CHÚ: Nhà thầu tự tính toán chi phí, cự ly vận chuyển, bốc xếp, trung chuyển | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi