Gói thầu: Thi công xây dựng + chi phí hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200312346-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Minh Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200312114 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Chí Linh hỗ trợ, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-05 22:35:00 đến ngày 2020-03-13 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,312,375,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí hạng mục chung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| B | Nhà văn hóa | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=10m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8264 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C1 | nt | 78,276 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, thủ công, rộng >3m, sâu <=1m, đất C1 | nt | 3,5325 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 | nt | 127,4865 | 100m |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc | nt | 10,1989 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | nt | 1,2664 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | nt | 20,3978 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | nt | 4,0754 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 | nt | 52,493 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật - Đến cốt -0,140 | nt | 0,4425 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | nt | 2,4175 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | nt | 2,1586 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | nt | 0,645 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | nt | 3,1164 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | nt | 0,0474 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=4m | nt | 1,3262 | tấn |
| 17 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | nt | 59,081 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,4425 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | nt | 8,0894 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | nt | 0,1643 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | nt | 0,8064 | tấn |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | nt | 0,5378 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | nt | 0,013 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 | nt | 0,4947 | m3 |
| 25 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | nt | 5,5564 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | nt | 5,0176 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | nt | 27,6624 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | nt | 27,662 | m2 |
| 29 | Đánh màu tường trong bể | nt | 27,662 | 0.0 |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 100mm | nt | 1 | cái |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,0777 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | nt | 0,8473 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,027 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | nt | 0,0705 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | nt | 0,1017 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,005 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | nt | 0,2226 | m3 |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | nt | 5 | cái |
| 39 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 ( Đến cao trình cốt tự nhiên) | nt | 1,2997 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công ( Từ Cốt tự nhiên đến Cốt 0,00) | nt | 216,9392 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | nt | 1,3721 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 1,9657 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 2,8527 | 100m2 |
| 44 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | nt | 8,9298 | m3 |
| 45 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | nt | 29,8572 | m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 8,3427 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | nt | 3,3302 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | nt | 0,1459 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=4m | nt | 1,9198 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | nt | 0,5449 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | nt | 1,1741 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m | nt | 2,7281 | tấn |
| 53 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | nt | 30,9966 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | nt | 66,1565 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | nt | 14,4402 | m3 |
| 56 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | nt | 6,1492 | m3 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | nt | 0,0682 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,5186 | 100m2 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 4,3194 | m3 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | nt | 0,1797 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | nt | 0,5401 | tấn |
| 62 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | nt | 322,1926 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | nt | 152,2216 | m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,3247 | 100m2 |
| 65 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | nt | 0,3671 | m3 |
| 66 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | nt | 12 | cái |
| 67 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | nt | 377,4132 | m2 |
| 68 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | nt | 8,128 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | nt | 91,476 | m2 |
| 70 | Trát đắp phào chỉ ,vữa XM cát mịn M75 | nt | 149,6 | m |
| 71 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | nt | 239,88 | m2 |
| 72 | Trần thạch cao, khung xương Vĩnh Tường, tấm Boral 9 ly | nt | 30,7 | m2 |
| 73 | Bả matít vào trần thạch cao | nt | 30,7 | m2 |
| 74 | Sơn trần thạch cao - 2 nước | nt | 30,7 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | nt | 727,8464 | m2 |
| 76 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | nt | 463,4652 | m2 |
| 77 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 174,8576 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | nt | 278,51 | m2 |
| 79 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 150x500mm | nt | 24,036 | m2 |
| 80 | Láng granitô dầm lan can | nt | 12,8016 | m2 |
| 81 | Láng lót granito dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 12,8016 | m2 |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | nt | 2,9336 | 100m2 |
| 83 | Sản xuất xà gồ thép | nt | 1,333 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 1,333 | tấn |
| 85 | Tôn úp nóc | nt | 27,3 | m |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm, cao <=4m | nt | 0,43 | tấn |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m | nt | 0,046 | tấn |
| 88 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | nt | 0,2126 | tấn |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 17,28 | m2 |
| 90 | Sản xuất lan can sắt | nt | 0,552 | tấn |
| 91 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 26,1744 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | nt | 122,313 | m2 |
| 93 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | nt | 6,28 | m3 |
| 94 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | nt | 8,8155 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | nt | 0,025 | 100m2 |
| 96 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | nt | 0,5112 | m3 |
| 97 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | nt | 0,8747 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,0318 | 100m2 |
| 99 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,3499 | m3 |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | nt | 0,025 | tấn |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | nt | 1,5624 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | nt | 1,1232 | m3 |
| 103 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | nt | 0,117 | m3 |
| 104 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm | nt | 29,5584 | m2 |
| 105 | Ốp tường kích thước gạch 250x400mm | nt | 54,0706 | m2 |
| 106 | Lắp dựng vách ngăn nhựa Composite D18 | nt | 3,768 | m2 |
| 107 | Ca máy bơm nước chống thấm mái 5,5 CV | nt | 3 | ca |
| 108 | Lưới chắn rác nhựa | nt | 4 | cái |
| 109 | Phễu thu | nt | 4 | cái |
| 110 | Ống nhựa u.PVC class1 (TPHP) D90 | nt | 0,25 | 100m |
| 111 | Cút nhựa u.PVC D90 | nt | 10 | cái |
| 112 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | nt | 10,7602 | m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | nt | 0,043 | 100m2 |
| 114 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | nt | 1,474 | m3 |
| 115 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | nt | 14,4804 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,0584 | 100m2 |
| 117 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,0164 | m3 |
| 118 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | nt | 13,7392 | m3 |
| 119 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | nt | 2,2899 | m3 |
| 120 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | nt | 56,87 | m2 |
| 121 | Ốp tường kích thước gạch 500x500mm | nt | 6,204 | m2 |
| 122 | Láng granitô tam cấp | nt | 23,1 | m2 |
| 123 | Láng lót granito dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 23,1 | m2 |
| 124 | Trát granitô gờ chỉ mũi bậc | nt | 55 | m |
| 125 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0135 | 100m2 |
| 126 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | nt | 1,375 | m3 |
| 127 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | nt | 0,109 | tấn |
| 128 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | nt | 0,092 | tấn |
| 129 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | nt | 34,0628 | m3 |
| 130 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | nt | 0,248 | 100m2 |
| 131 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | nt | 8,308 | m3 |
| 132 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | nt | 12,958 | m3 |
| 133 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 75 | nt | 117,8 | m2 |
| 134 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,09 | tấn |
| 135 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,0884 | 100m2 |
| 136 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | nt | 1,527 | m3 |
| 137 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | nt | 46 | cái |
| 138 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 111,7888 | m3 |
| 139 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | nt | 1,8237 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C1 | nt | 1,8237 | 100m3 |
| 141 | Lắp đặt cửa D1 nhôm kính Xingfa (bao gồm cả phụ kiện) | nt | 37,26 | m2 |
| 142 | Lắp đặt cửa sổ S1 nhôm kính Xingfa (bao gồm cả phụ kiện) | nt | 17,28 | m2 |
| 143 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | nt | 6,0372 | 100m2 |
| 144 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | nt | 3,1279 | 100m2 |
| 145 | Xà đòn cáp 1 sứ L50,50,5 -0,3m | nt | 1 | bộ |
| 146 | Tủ điện KT 400x300x200 sơn tĩnh điện | nt | 1 | hộp |
| 147 | Aptomat tổng loại 3 pha ABS 103C-75A-LG | nt | 1 | cái |
| 148 | Aptomat tầng loại 2 pha 75A | nt | 1 | cái |
| 149 | Aptomat tầng loại 1 pha 60A | nt | 2 | cái |
| 150 | Aptomat loại 1 pha 10A | nt | 1 | cái |
| 151 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 1kv 3x35+1x16mm2 | nt | 80 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | nt | 600 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | nt | 350 | m |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | nt | 450 | m |
| 155 | Đèn nêon đôi 220V-2x36W - Sino đế dày | nt | 11 | bộ |
| 156 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp 20w | nt | 11 | bộ |
| 157 | Quạt trần Điện cơ Thống Nhất cánh nhôm 1,4m 80W | nt | 8 | cái |
| 158 | Sản xuất thép hàn móc treo quạt trần | nt | 0,0864 | tấn |
| 159 | Lắp thép hàn móc treo quạt trần | nt | 0,0864 | tấn |
| 160 | Móc treo quạt trần D14x300 | nt | 8 | cái |
| 161 | Hạt công tắc 220V-10A | nt | 26 | cái |
| 162 | Ổ cắm đôi 16A | nt | 25 | cái |
| 163 | Mặt công tắc, ổ cắm các loại | nt | 38 | cái |
| 164 | Hộp âm tường các loại | nt | 38 | cái |
| 165 | Vít+nở nhựa các loại | nt | 30 | cái |
| 166 | Mũi khoan bê tông D18x300 | nt | 2 | cái |
| 167 | Mũi khoan bê tông D6x300 | nt | 2 | cái |
| 168 | Băng dính cách điện | nt | 16 | cuộn |
| 169 | Ống nhựa PPR (Hàn Nhiệt) D50 PN10 | nt | 0,52 | 100m |
| 170 | Ống nhựa PPR (Hàn Nhiệt) D32 PN10 | nt | 0,5 | 100m |
| 171 | Ống nhựa PPR (Hàn Nhiệt) D25 PN10 | nt | 0,15 | 100m |
| 172 | Ống nhựa PPR (Hàn Nhiệt) D20 PN10 | nt | 0,6 | 100m |
| 173 | Tê nhựa PP-R trơn (hàn nhiệt) D50x50 | nt | 1 | cái |
| 174 | Tê nhựa PP-R trơn (hàn nhiệt) D32x32 | nt | 2 | cái |
| 175 | Tê nhựa PP-R trơn (hàn nhiệt) D20x20 | nt | 12 | cái |
| 176 | Tê nhựa PP-R ren trong (hàn nhiệt) D20x20 | nt | 24 | cái |
| 177 | Cút nhựa PP-R trơn (hàn nhiệt) D50 | nt | 3 | cái |
| 178 | Cút nhựa PP-R trơn (hàn nhiệt) D32 | nt | 9 | cái |
| 179 | Cút nhựa PP-R trơn ( hàn nhiệt ) D20 | nt | 25 | cái |
| 180 | Cút nhựa PP-R ren ngoài ( hàn nhiệt ) D20 | nt | 17 | cái |
| 181 | Cút côn nhựa PP-R trơn (hàn nhiệt) D50x32 | nt | 1 | cái |
| 182 | Cút côn nhựa PP-R trơn (hàn nhiệt) D32x25 | nt | 4 | cái |
| 183 | Cút côn nhựa PP-R trơn (hàn nhiệt) D25x20 | nt | 4 | cái |
| 184 | Rắc co nhựa PP-R (hàn nhiệt) D32 | nt | 5 | cái |
| 185 | Rắc co nhựa PP-R (hàn nhiệt) D25 | nt | 2 | cái |
| 186 | Rắc co nhựa PP-R (hàn nhiệt) D20 | nt | 14 | cái |
| 187 | Răng cấy nhựa PP-R (hàn nhiệt) D32 | nt | 3 | cái |
| 188 | Răng cấy nhựa PP-R (hàn nhiệt) D25 | nt | 3 | cái |
| 189 | Răng cấy nhựa PP-R (hàn nhiệt) D20 | nt | 8 | cái |
| 190 | Máy bơm nước mã hiệu PW 251E 250W | nt | 1 | cái |
| 191 | Van 2 chiều ren đồng d=32mm | nt | 3 | cái |
| 192 | Van 2 chiều ren đồng d=25mm | nt | 2 | cái |
| 193 | Van 2 chiều ren đồng d=20mm | nt | 8 | cái |
| 194 | Van 1 chiều ren đồng d=20mm | nt | 5 | cái |
| 195 | Van phao đồng F 20 - LD Đài Loan (SAMPO) | nt | 1 | cái |
| 196 | Xí bệt | nt | 8 | bộ |
| 197 | Vòi xịt nước Selta INOX rửa máng tiểu | nt | 8 | bộ |
| 198 | Vòi nước D15 | nt | 8 | bộ |
| 199 | Hộp vệ sinh | nt | 8 | cái |
| 200 | Ống nhựa u.PVC 110 | nt | 0,48 | 100m |
| 201 | Ống nhựa u.PVC D90 | nt | 0,08 | 100m |
| 202 | Ống nhựa u.PVC D76 | nt | 0,08 | 100m |
| 203 | Ống nhựa u.PVC D60 | nt | 0,2 | 100m |
| 204 | Ống nhựa u.PVC D42 | nt | 0,08 | 100m |
| 205 | Tê nhựa vuông u.PVC D110x110 | nt | 6 | cái |
| 206 | Tê nhựa vuông u.PVC D76x76 | nt | 4 | cái |
| 207 | Tê nhựa xiên u.PVC D110x110 | nt | 6 | cái |
| 208 | Tê nhựa xiên u.PVC D110x90 | nt | 8 | cái |
| 209 | Tê nhựa xiên u.PVC D110x60 | nt | 8 | cái |
| 210 | Tê nhựa xiên u.PVC D90x90 | nt | 8 | cái |
| 211 | Tê nhựa xiên u.PVC D76x76 | nt | 5 | cái |
| 212 | Tê nhựa xiên u.PVC D60x60 | nt | 4 | cái |
| 213 | Tê nhựa xiên u.PVC D60x42 | nt | 2 | cái |
| 214 | Cút nhựa u.PVC xiên D110 | nt | 16 | cái |
| 215 | Cút nhựa u.PVC xiên D90 | nt | 4 | cái |
| 216 | Cút nhựa u.PVC xiên D76 | nt | 4 | cái |
| 217 | Cút nhựa u.PVC xiên D60 | nt | 14 | cái |
| 218 | Cút nhựa u.PVC xiên D42 | nt | 8 | cái |
| 219 | Cút côn nhựa u.PVC xiên D110x90 | nt | 4 | cái |
| 220 | Cút côn nhựa u.PVC xiên D76x60 | nt | 4 | cái |
| 221 | Cút côn nhựa u.PVC xiên D60x42 | nt | 2 | cái |
| 222 | Nút bịt u.PVC D60mm | nt | 4 | cái |
| 223 | Côn nhựa u.PVC D90x60 | nt | 8 | cái |
| 224 | ống kiểm tra đường kính ống d=110mm | nt | 4 | cái |
| 225 | Phễu thu sàn đường kính 60mm+lưới chắn rác | nt | 16 | cái |
| 226 | Bể nước Inox Tân Á 2,0m3 (bồn ngang) | nt | 1 | bể |
| 227 | Tôn đậy máy bơm dày 2 ly | nt | 1 | m2 |
| 228 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | nt | 4,06 | m3 |
| 229 | Lấp đất đặt ống | nt | 4,06 | m3 |
| 230 | Bình bột chữa cháy MFZ4 BC (4kg) | nt | 2 | bình |
| 231 | Bình khí chữa cháy MT3 BC trung Quốc | nt | 2 | bình |
| 232 | Nội quy + tiêu lệch PCCC | nt | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi