Gói thầu: Gói số 01: thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200311995-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn |
| Tên gói thầu | Gói số 01: thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200311875 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện hỗ trợ 03 tỷ đồng, ngân sách xã Nga Tân đối ứng và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-05 17:15:00 đến ngày 2020-03-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,093,477,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí hạng mục xây dựng | |||
| B | PHẦN CỌC | |||
| 1 | San gạt, chuẩn bị bãi đúc cọc bằng máy đào <=0,8 m3 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 2 | Mua cọc dẫn phục vụ ép âm cọc, cọc vuông (20x20) | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cọc |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M300 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 68,12 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 13,52 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 3,1382 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 11,622 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 0,507 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 1,1245 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 1,1357 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 2,08 | m3 |
| 11 | Nối cọc vuông, KT 20x20cm | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 150 | mối |
| 12 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 17,55 | 100m |
| C | VẬN CHUYỂN VÀ ÉP TĨNH CỌC: | |||
| 1 | Thí nghiệm ngoài trời, nén tĩnh dàn chất tải thử cọc BT 100 đến <=500 tấn | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 200 | tấn/lần |
| 2 | Ô tô vận chuyển đối tải và giá thí nghiệm bằng ô tô 12 Tấn, Cẩu bánh xích 16 tấn vận chuyển đối tải lên và xuống (Lượt đi và về) | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 6 | ca |
| 3 | Thuê đối tải 100T | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 100 | tấn |
| D | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 1,5179 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 6,8428 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 10,0224 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 14,606 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 0,57 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 28,544 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 2,7376 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 1,0132 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 36,1772 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 2,4183 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 0,9946 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 0,4744 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 4,2794 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 5,6931 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 0,6208 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 0,0948 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=4m | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 1,502 | tấn |
| 18 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 45,6784 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 0,3795 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 1,307 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 2,9857 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 38,34 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 62,565 | m2 |
| E | KẾT CẤU THÂN | |||
| 1 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 83,42 | m |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 20,0588 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 0,4374 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 1,7472 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 2,3184 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 3,1403 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 37,0432 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 3,3675 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 1,4413 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 2,6183 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 5,6738 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 107,3107 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 7,6504 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 12,5151 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 7,3327 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 1,112 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 0,1669 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 0,4991 | tấn |
| 19 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 2,4374 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 0,2191 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 0,3406 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 0,0652 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 4,9044 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 0,4561 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 0,0672 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 0,4033 | tấn |
| 27 | Bọ chờ liên kết xà gồ (gia công lắp đặt và hoàn thiện) | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 120 | cái |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 2,0922 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 2,0922 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 148,7248 | m2 |
| 31 | Bu lông D12 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 312 | cái |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 4,4539 | 100m2 |
| 33 | Lợp tấm úp nóc dày 0,4mm | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 36,6 | m |
| 34 | Ke chống bão (6 cái/m2) | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 2.670 | cái |
| F | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 144,8656 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 5,3998 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 20,9003 | m3 |
| 4 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 326,46 | m |
| 5 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 424,7 | m |
| 6 | Đắp bát cột | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cột |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 816,806 | m2 |
| 8 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 83,6 | m2 |
| 9 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 105,6501 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 105,6501 | m2 |
| 11 | Chống thấm cổ ống thoát nước mưa bằng Sikagrout | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cổ ống |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 738,3 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 782,1306 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 295,5492 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 336,75 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 879,371 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 2.152,7292 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 760,5884 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 748,528 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc cầu thang | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 23,2575 | m2 |
| 21 | Gia công lắp dựng tay vịn cầu thang bằng sắt (lắp đạt hoàn thiện) | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 9,69 | m |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng lan can sắt hộp, lan can sảnh chính (lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 7,38 | m2 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 32,896 | m3 |
| 24 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 13,824 | m3 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 44,96 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí, công lắp đặt) | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 60,48 | m2 |
| 27 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí, công lắp đặt) | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 103,68 | m2 |
| 28 | Sản xuất vách kính cố định nhôm xingfa, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí, công lắp đặt) | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 5,53 | m2 |
| 29 | Hoa sắt cửa sổ thép đặc 12x12mm bao gồm công lắp đặt hoàn thiện | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 103,68 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 7,7328 | 100m2 |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 64 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 48 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 620 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 320 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 940 | m |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 34 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha <=50A | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Tủ điện 300x400x200mm | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 17 | Bảng điện tầng vỏ sino 8 module | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=50x80mm | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 20 | hộp |
| 19 | Đế âm | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| H | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Switch TP-Link SG 1016D 16-Port 10/100/1000Mbps | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 2 | hạt mạng RJ45 cat 5 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 3 | dây mạng cat5e/4 đôi | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 200 | m |
| I | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 1,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 3 | Rọ thu nước mưa | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 5 | Code D76 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| J | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, dài 0,5m | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C2 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 3,402 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 3,402 | m3 |
| K | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 1,3549 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 7,1307 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 11,8383 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 0,2697 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 11,8383 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 17,6616 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 159,84 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 62,5816 | m2 |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 9,153 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 0,5472 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 0,8531 | tấn |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 204 | cái |
| 13 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 47,5372 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 0,9507 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=7km, đất C3 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 0,9507 | 100m3 |
| 16 | Nilon tái sinh | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 71,2 | m2 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 7,12 | m3 |
| L | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ chữa cháy 600x500X180mm | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 2 | Bình bột cứu hỏa MFZ4 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bình |
| 3 | Bình bột cứu hỏa CO2-MT3 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bình |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| M | THÁO DỠ NHÀ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, thủ công, cao <=4m | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 91,182 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 66,96 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 5 | công |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 60,9171 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoan | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 88,3467 | m3 |
| 6 | Ca máy phá dỡ nền, móng | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 10 | ca |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 149,2638 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi