Gói thầu: Gói số 01: thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200311995-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn
Tên gói thầu Gói số 01: thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200311875
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện hỗ trợ 03 tỷ đồng, ngân sách xã Nga Tân đối ứng và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-05 17:15:00 đến ngày 2020-03-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,093,477,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí hạng mục xây dựng
B PHẦN CỌC
1 San gạt, chuẩn bị bãi đúc cọc bằng máy đào <=0,8 m3 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 1 ca
2 Mua cọc dẫn phục vụ ép âm cọc, cọc vuông (20x20) Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 1 cọc
3 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M300 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 68,12 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 13,52 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 3,1382 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 11,622 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 0,507 tấn
8 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 1,1245 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 1,1357 tấn
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 2,08 m3
11 Nối cọc vuông, KT 20x20cm Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 150 mối
12 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 17,55 100m
C VẬN CHUYỂN VÀ ÉP TĨNH CỌC:
1 Thí nghiệm ngoài trời, nén tĩnh dàn chất tải thử cọc BT 100 đến <=500 tấn Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 200 tấn/lần
2 Ô tô vận chuyển đối tải và giá thí nghiệm bằng ô tô 12 Tấn, Cẩu bánh xích 16 tấn vận chuyển đối tải lên và xuống (Lượt đi và về) Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 6 ca
3 Thuê đối tải 100T Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 100 tấn
D PHẦN MÓNG
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 1,5179 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 6,8428 m3
3 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 10,0224 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 14,606 m3
5 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 0,57 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 28,544 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 2,7376 tấn
8 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 1,0132 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 36,1772 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 2,4183 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 0,9946 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 0,4744 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 4,2794 tấn
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 5,6931 m3
15 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 0,6208 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 0,0948 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=4m Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 1,502 tấn
18 Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 45,6784 m3
19 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 0,3795 100m3
20 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 1,307 100m3
21 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 2,9857 100m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 38,34 m3
23 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 62,565 m2
E KẾT CẤU THÂN
1 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 83,42 m
2 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, đá 1x2 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 20,0588 m3
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 0,4374 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 1,7472 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 2,3184 tấn
6 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 3,1403 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 37,0432 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 3,3675 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 1,4413 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 2,6183 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 5,6738 tấn
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 107,3107 m3
13 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 7,6504 100m2
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 12,5151 tấn
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 7,3327 m3
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 1,112 100m2
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 0,1669 tấn
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 0,4991 tấn
19 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 2,4374 m3
20 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 0,2191 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 0,3406 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 0,0652 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 4,9044 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 0,4561 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 0,0672 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 0,4033 tấn
27 Bọ chờ liên kết xà gồ (gia công lắp đặt và hoàn thiện) Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 120 cái
28 Sản xuất xà gồ thép Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 2,0922 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 2,0922 tấn
30 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 148,7248 m2
31 Bu lông D12 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 312 cái
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 4,4539 100m2
33 Lợp tấm úp nóc dày 0,4mm Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 36,6 m
34 Ke chống bão (6 cái/m2) Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 2.670 cái
F PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 144,8656 m3
2 Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 5,3998 m3
3 Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 20,9003 m3
4 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 326,46 m
5 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 424,7 m
6 Đắp bát cột Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 30 cột
7 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 816,806 m2
8 Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 83,6 m2
9 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 105,6501 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 105,6501 m2
11 Chống thấm cổ ống thoát nước mưa bằng Sikagrout Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 12 cổ ống
12 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 738,3 m2
13 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 782,1306 m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 295,5492 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 336,75 m2
16 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót 2 nước phủ Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 879,371 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 2.152,7292 m2
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M50 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 760,5884 m2
19 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 748,528 m2
20 Lát đá bậc cầu thang Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 23,2575 m2
21 Gia công lắp dựng tay vịn cầu thang bằng sắt (lắp đạt hoàn thiện) Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 9,69 m
22 Sản xuất, lắp dựng lan can sắt hộp, lan can sảnh chính (lắp đặt hoàn thiện) Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 7,38 m2
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 32,896 m3
24 Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 13,824 m3
25 Lát đá bậc tam cấp Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 44,96 m2
26 Sản xuất cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí, công lắp đặt) Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 60,48 m2
27 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí, công lắp đặt) Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 103,68 m2
28 Sản xuất vách kính cố định nhôm xingfa, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí, công lắp đặt) Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 5,53 m2
29 Hoa sắt cửa sổ thép đặc 12x12mm bao gồm công lắp đặt hoàn thiện Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 103,68 m2
30 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 7,7328 100m2
G PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
2 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 28 cái
3 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 64 cái
5 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 48 bộ
6 Lắp đặt đèn thường có chụp Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 16 bộ
7 Lắp đặt quạt trần Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 48 cái
8 Lắp đặt quạt treo tường Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 620 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 320 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 80 m
12 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 940 m
13 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 34 cái
14 Lắp đặt các automat 3 pha <=50A Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
15 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
16 Tủ điện 300x400x200mm Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
17 Bảng điện tầng vỏ sino 8 module Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
18 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=50x80mm Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 20 hộp
19 Đế âm Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 30 cái
H ĐIỆN NHẸ
1 Switch TP-Link SG 1016D 16-Port 10/100/1000Mbps Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
2 hạt mạng RJ45 cat 5 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
3 dây mạng cat5e/4 đôi Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 250 m
4 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 200 m
I THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 1,08 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
3 Rọ thu nước mưa Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
4 Cầu chắn rác Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
5 Code D76 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 48 cái
J CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét, dài 0,5m Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
3 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 30 m
4 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 9 cọc
5 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 30 m
6 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C2 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 3,402 m3
7 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 3,402 m3
K RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 1,3549 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 7,1307 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 11,8383 m3
4 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 0,2697 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 11,8383 m3
6 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 17,6616 m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 159,84 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 62,5816 m2
9 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 9,153 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 0,5472 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 0,8531 tấn
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 204 cái
13 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 47,5372 m3
14 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 0,9507 100m3
15 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=7km, đất C3 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 0,9507 100m3
16 Nilon tái sinh Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 71,2 m2
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 7,12 m3
L PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Tủ chữa cháy 600x500X180mm Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
2 Bình bột cứu hỏa MFZ4 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 12 bình
3 Bình bột cứu hỏa CO2-MT3 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 6 bình
4 Cung cấp, lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
M THÁO DỠ NHÀ CŨ
1 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, thủ công, cao <=4m Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 91,182 m2
2 Tháo dỡ cửa, thủ công Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 66,96 m2
3 Tháo dỡ thiết bị điện Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 5 công
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 60,9171 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoan Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 88,3467 m3
6 Ca máy phá dỡ nền, móng Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 10 ca
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 149,2638 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->