Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200259166-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200254519
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-06 08:45:00 đến ngày 2020-03-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,467,270,328 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 2: Phần xây lắp
B NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1 Vét bùn ao mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5954 100M3
2 Đắp cát ao mương, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4257 100M3
3 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp II, (phần mở rộng và mặt đường hiện hữu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5992 100M3
4 Đầm chặt nền đường ở 30 cm trên cùng, Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1852 100M3
5 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,5279 100M2
6 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,5279 100M2
7 Đầm chặt nền đường công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7984 100M3
8 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8663 100M3
9 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6671 100M3
10 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9214 100M3
11 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2084 100M3
12 Tưới nhựa dính bám mặt đường , TC 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,3452 100M2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn C12,5 Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,3452 100M2
14 Vuốt nối BTXM đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,8 M3
15 Bê tông lót bó vỉa đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,27 M3
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6604 100M2
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7236 100M2
18 Bê tông bó vỉa đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,05 M3
19 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7528 100M3
20 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
21 Cung cấp trụ STK D90mm dày 2.50mm, L=3.50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Trụ
22 Cung cấp trụ STK D90mm dày 2.50mm, L=3.10m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Trụ
23 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
24 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
25 Sản xuất lắp đặt bảng tên đường 0,4x0,6 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bảng
26 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,28 M3
27 Bê tông móng cọc tiêu, biển báo, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2647 M3
28 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,21 M2
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng thi công cống bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,526 100M3
2 Đắp đất thân cống bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,667 100M3
3 Bê tông lót móng cống đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,618 M3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,073 100M2
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Đoạn ống
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 271 Đoạn ống
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Đoạn ống
8 Lắp đặt gối cống, đường kính cống 600 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 867 Cái
9 Lắp đặt gối cống, đường kính cống 400 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 Cái
10 Gioăng cao su Þ60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 258 Cái
11 Gioăng cao su Þ40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 Cái
12 Bê tông chèn gối cống đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,014 M3
13 Trát mối nối vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 335,4 M2
14 Đóng cừ tràm đ.kính gốc 8-10cm, chiều dài cọc L=4,0m, Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 100M
15 Đắp cát công trình (không yêu cầu độ đầm chặt) bằng máy Máy đầm cóc dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,15 100M3
16 Đào móng hầm ga bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,093 100M3
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng hầm ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 100M2
18 Bê tông lót móng hầm ga đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,365 M3
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép hầm ga, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép hầm ga, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,473 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép hầm ga, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,182 Tấn
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ hầm ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,864 100M2
23 Bê tông hầm ga đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,529 M3
24 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,659 100M3
25 Cung cắp nắp hầm ga composite Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Cái
26 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng 75kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Cái
27 SXLĐ cốt thép khuôn hầm đúc sẵn, đường kính cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 Tấn
28 SXLĐ cốt thép khuôn hầm đúc sẵn, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,654 Tấn
29 Sản xuất thép hình khuôn hầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,871 Tấn
30 Sơn sắt bằng sơn tổng hợp 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,296 M2
31 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho khuôn hầm đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,146 100M2
32 Sản xuất khuôn hầm đúc sẵn, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 M3
33 Lắp khuôn hầm đúc sẵn bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Cái
34 Cung cắp lưới chắn rác gang cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 Cái
35 Lắp đặt các loại cấu kiện lưới chắn rác, Trọng lượng 25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 Cái
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép miệng thu nước, đường kính cốt thép 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,359 Tấn
37 Bê tông miệng thu nước, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,224 M3
38 Bê tông lót miệng thu nước, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,752 M3
39 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho miệng thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,955 100M2
40 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật (biển báo Công trường thi công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
41 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
42 Cung cấp cọc gỗ đk>4m, sơn trắng đỏ - L=1,65m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cọc
43 Bê tông đế, đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 M3
44 Cung cấp băng cuộn rào công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,86 100M
45 Sản xuất kết cấu thep rào chắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0456 Tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->