Gói thầu: Gói 2: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200221040-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh
Tên gói thầu Gói 2: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200219146
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2020 ( Vốn phân cấp đầu tư )
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-05 09:33:00 đến ngày 2020-03-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,001,025,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM: SÂN
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8,41 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,084 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,803 m3
4 Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,606 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 9,344 m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 207,4 m3
7 Lát gạch sân bằng gạch Terazo 400x400, vữa XM cát mịn mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1.764 m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 31 m3
9 Kẻ roan ô vuông 2mx2m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 310 m2
B HM: KHỐI LỚP HỌC 04 PHÒNG VÀ PHÒNG VI TÍNH, PHÒNG NGHỆ THUẬT (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 15,822 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,821 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 11,931 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=2 km, bằng ôtô 10T, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,891 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20,194 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12,612 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 (bao gồm SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 45,299 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 (bao gồm SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,456 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (bao gồm SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 13,62 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 (bao gồm SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,778 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 (bao gồm SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6,156 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (bao gồm SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 27,348 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (bao gồm SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 21,094 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (bao gồm SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 18,644 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (bao gồm SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,222 m3
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,401 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,306 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,666 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,205 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,575 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,351 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,212 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,351 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,212 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,368 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,468 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,679 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,58 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,757 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,301 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,552 tấn
32 Bê tông lót nền đá 4x6 M100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 25,256 m3
33 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ không nung 5x10x20 h<=4m M50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6,763 m3
34 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12,805 m3
35 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12,35 m3
36 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 45,784 m3
37 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 48,357 m3
38 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 634,504 m2
39 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 602,815 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 112,781 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 284,785 m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 210,94 m2
43 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 258,691 m2
44 Bả bằng matít vào tường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1.237,319 m2
45 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 867,198 m2
46 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 893,195 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1.211,321 m2
48 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 27,72 m2
49 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,275 m2
50 Đắp vữa XM M75, dày 20 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,54 m2
51 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,733 100m
52 Cút nhựa PVC đk 90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10 cái
53 CCLD cầu chắn rác Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10 cái
54 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 108,895 m2
55 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 184,89 m2
56 Đắp chỉ nước VXM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 136 m
57 Đắp phào đơn vữa M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 15,9 m
58 Trát đá mài tay vịn cầu thang dày 2,5cm M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6,928 m2
59 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 32,165 m2
60 ốp gạch bồn hoa 50x200mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,565 m2
61 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 74,14 m2
62 Láng đá mài cầu thang Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 74,14 m2
63 Trát đá mài gờ chỉ, gờ lồi M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 97,98 m
64 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 493,96 m2
65 Làm trần thạch cao khung nhôm chìm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 256,68 m2
66 Bả matít trần Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 256,68 m2
67 Sơn trần đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 256,68 m2
68 CCLD kèo trọng lượng nhẹ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 386,668 m2
69 Lợp mái ngói 10v/m2 h <= 16m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,867 100m2
70 Dán ngói 10v/m2 trên mái nghiêng bê tông M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 13,376 m2
71 CCLD lan can sắt Vuông 50x50 kết hợp với thanh sắt vuông 30x30, cả hoàn thiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 17,94 m2
72 CCLD Tay vịn inox D40, chi tiết theo thiêt kế Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 35,538 md
73 CC cửa gỗ kính, cả khung, chi tiết theo thiết kế (cả hoàn thiện) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 111,51 m2
74 Lắp dựng cửa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 111,51 m2
75 CCLD Khóa cửa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8 bộ
76 CC Khung hoa sắt, chi tiết theo thiết kế, cả kể hoàn thiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 50,4 m2
77 Lắp dựng hoa sắt cửa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 50,4 m2
C ĐIỆN NƯỚC KHỐI LỚP HỌC 04 PHÒNG VÀ PHÒNG VI TÍNH, PHÒNG NGHỆ THUẬT (Điện phòng học, Tủ điện D1, D2, D3, D4, D5 )
1 Lắp đặt Đèn huỳnh quang 2x36W-5600lm-72W-1,2m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 24 bộ
2 Lắp đặt Đèn huỳnh quang T8,1x36W-220V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Lắp đặt Đèn huỳnh quang T8,1x18W-220V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 40 bộ
4 Lắp đặt Đèn huỳnh quang T8,1x36W-220V, chiếu sáng bảng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10 bộ
5 Mặt 3 công tắc 10A (mặt + đế âm tường + 3 công tắc), công tắc 1 chiều Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Mặt 1 công tắc 10A (mặt + đế âm tường + 1 công tắc), công tắc 1 chiều Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Mặt 1 công tắc 10A (mặt + đế âm tường + 1 công tắc), công tắc 2 chiều Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Ổ cắm đôi, có lỗ nối đất 16A Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 58 cái
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (kèm dimmer) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 14 cái
10 Cáp CXV-4x4mm2; vỏ PVC; cách điện XLPE 0,6/1kV Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20 m
11 Cáp CXV-2x4mm2; vỏ PVC; cách điện XLPE 0,6/1kV Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 180 m
12 Dây CV-6,0mm2; cách điện PVC 0,45/0,75kV Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20 m
13 Dây CV-4,0mm2; cách điện PVC 0,45/0,75kV Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 430 m
14 Dây CV-2,5mm2; cách điện PVC 0,45/0,75kV Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 300 m
15 Dây CV-1,5mm2; cách điện PVC 0,45/0,75kV Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1.100 m
16 Ống bán nguyệt 60x22 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5 m
17 Ống bán nguyệt 24x14 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20 m
18 Ống luồn dây PVC D25 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 200 m
19 Ống luồn dây PVC D20 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 600 m
20 Tủ điện kim loại âm tường 600x400x200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 MCB 3P-50A-10kA Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 MCB 3P-40A-6kA Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 MCB 2P -20A-4.5kA Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 cái
24 MCB 2P -10A-4.5kA Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Tủ điện nắp đậy 8 module Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 bộ
26 RCBO 3P+N-40A-30mA Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 MCB 2P -25A-4.5kA Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 MCB 1P -10A-4.5kA Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Tủ điện nắp đậy 5 module Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 RCBO 2P-20A-30mA Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 MCB 1P-16A-4.5kA Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 MCB 1P -10A-4.5kA Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8 cái
33 Tủ điện nắp đậy 4 module Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 RCBO 2P-20A-30mA Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 MCB 1P-16A-4.5kA Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 MCB 1P -10A-4.5kA Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Tủ điện nắp đậy 5 module Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 RCBO 2P-20A-30mA Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 MCB 1P-16A-4.5kA Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 MCB 1P -10A-4.5kA Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
D HM: BẾP ĂN (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,465 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,465 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,391 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8,263 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 19,384 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (bao gồm SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8,887 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (bao gồm SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,238 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (bao gồm SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6,045 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (bao gồm SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,824 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (bao gồm SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,966 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (bao gồm SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 11,532 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,218 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,419 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,856 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,137 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,684 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,934 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,159 tấn
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 14,552 m3
21 Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,048 m3
22 CCLD tấm INOX 370x370 dày 3mm đục lổ đk 10 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây các kết cấu phức tạp cao <=4 m, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,753 m3
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 15,561 m2
25 Láng đá mài tam cấp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 15,561 m2
26 Trát đá mài gờ chỉ M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 39,9 m
27 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8,191 m3
28 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 32,232 m3
29 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 222,119 m2
30 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 126,83 m2
31 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 103,014 m2
32 Bả matít vào tường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 348,949 m2
33 Bả matít vào cột, dầm, trần Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 103,014 m2
34 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 325,133 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 126,83 m2
36 Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm vữa M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 34,88 m2
37 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 29,26 m2
38 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 29,26 m2
39 Ống nhựa đk 90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,244 100m
40 Cút nhựa PVC đk 90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 cái
41 Rọ chắn rác Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 cái
42 Trát gờ chỉ vữa M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 58,6 m
43 Đắp chỉ VXM M75, KT 30x100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 15 m
44 Trát đá mài vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
45 ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 50x200mm, vữa M50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,671 m2
46 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 57,16 m2
47 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 200x600mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,6 m2
48 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 152,88 m2
49 Làm trần thạch cao khung nhôm chìm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 150,04 m2
50 Bả matít vào trần Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 150,04 m2
51 Sơn trần đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 150,04 m2
52 CCLD kèo trọng lượng nhẹ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 227,706 m2
53 Lợp mái ngói 10v/m2 h <= 4m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,277 100m2
54 Dán ngói 10v/m2 trên mái nghiêng bê tông M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 9,45 m2
55 CC cửa sắt kéo, chi tiết theo thiết kế (cả hoàn thiện) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
56 Lắp dựng cửa sắt xếp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
57 CC cửa nhôm kính hệ 700, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 50,35 m2
58 CC cửa nhôm khung lưới inox, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 40,96 m2
59 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 91,31 m2
60 CC Khung hoa sắt, chi tiết theo thiết kế (cả hoàn thiện) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 37,364 m2
61 Lắp dựng hoa sắt cửa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 37,364 m2
62 Khóa cửa tay năm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10 bộ
63 CC Vách nhôm kính hệ 700, chi tiết theo thiết kế Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,362 m2
64 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,362 m2
65 CCLD Lan can sắt hộp 20 a100, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
66 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,202 100m3
67 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,047 100m3
68 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,155 100m3
69 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,676 m3
70 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (bao gồm SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,352 m3
71 Xây bể bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,264 m3
72 Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây bể, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
73 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 1,5 cm, vữa XM 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,6 m2
74 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,6 m2
75 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8,72 m2
76 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12,32 m2
77 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 11,96 m2
78 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,038 100m3
79 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (bao gồm SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,644 m3
80 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 cái
E ĐIỆN BẾP ĂN (Điện, tủ điện D1)
1 Lắp đặt Đèn huỳnh quang T8,1x36W-220V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 11 bộ
2 Lắp đặt Đèn huỳnh quang T8,1x18W-220V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Mặt 3 công tắc 10A (mặt + đế âm tường + 3 công tắc), công tắc 1 chiều Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Mặt 2 công tắc 10A (mặt + đế âm tường + 2 công tắc), công tắc 1 chiều Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Mặt 1 công tắc 10A (mặt + đế âm tường + 1 công tắc), công tắc 1 chiều Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Ổ cắm đôi, có lỗ nối đất 16A Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 11 cái
7 Lắp đặt Quạt gắn tường 40W Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Dây CV-4,0mm2; cách điện PVC 0,45/0,75kV Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 160 m
9 Dây CV-1,5mm2; cách điện PVC 0,45/0,75kV Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 200 m
10 Ống luồn dây PVC D20 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 100 m
11 Tủ điện nắp đậy 12 module Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 MCB 3P-40A-10kA Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 MCB 3P-25A-4,5kA Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 MCB 1P-10A-4,5kA Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 RCBO 2P-20A-30mA Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
F NƯỚC BẾP ĂN (Thoát nước, cấp nước, thiết bị)
1 Ống nhựa uPVC đk 90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
2 Ống nhựa uPVC đk 60 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
3 Lắp đặt Tê nhựa 90/45 uPVC DN 90x90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7 cái
4 Lắp đặt Tê nhựa 90/45 uPVC DN 90x60 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt Tê nhựa 90/45 uPVC DN 60x60 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt Co nhựa 90/45 uPVC DN90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt Co nhựa 90/45 uPVC DN60 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt Nối rút PVC DN90x60 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Ống nhựa đk 34 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
10 Ống nhựa đk 27 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
11 Ống nhựa đk 21 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
12 Tê nhựa 90 PVC DN 34x34 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Tê nhựa 90 PVC DN 27x21 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7 cái
14 Cút nhựa 90 PVC DN34 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Cút nhựa 90 PVC DN27 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Cút giảm 90 nhựa PVC DN27x21 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Cút 90 1 đầu ren nhựa PVC DN21 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 9 cái
18 Nối giảm nhựa PVC DN27x21 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt Van khóa đồng DN34 (25mm) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt Đầu nối ren PVC DN34 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt vòi nước inox tay gạt 15mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Lắp đặt bộ phễu thu nước sàn inox (DN90) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 bộ
G HM: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,25 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,25 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,491 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (bao gồm SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,084 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (bao gồm SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12,382 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (bao gồm SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,906 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (bao gồm SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,226 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,095 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,409 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,182 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,166 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,27 m3
17 Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây các kết cấu phức tạp cao <=4 m, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,305 m2
19 Láng đá mài bậc cấp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,305 m2
20 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,802 m3
21 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 16,673 m3
22 Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 9,06 m2
23 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 91,037 m2
24 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 17,4 m2
25 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 22,57 m2
26 Bả matít vào tường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 126,557 m2
27 Bả matít vào cột, dầm, trần Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 22,57 m2
28 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 122,667 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 26,46 m2
30 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 16,77 m2
31 Quét Chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 16,77 m2
32 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,112 100m
33 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 CCLD Cầu chắn rác Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Chỉ nước vữa M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20,6 m
36 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 41,335 m2
37 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 133,628 m2
38 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 42,125 m2
39 CCLD Kèo trọng lượng nhẹ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 64,39 m2
40 Lợp mái ngói 10v/m2 h <= 4m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,644 100m2
41 Dán ngói 10v/m2 trên mái nghiêng bê tông M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,7 m2
42 CCLD cửa gỗ, phụ kiện đồng bộ, cả khung cửa, chi tiết theo thiết kế ,và hoàn thiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 16,265 m2
43 Đào móng hầm WC chiều rộng &lt;&#x3D; 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,566 100m3
44 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,189 100m3
45 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,027 100m3
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,647 m3
47 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (bao gồm SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,441 m3
48 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12 cái
49 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
50 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,114 tấn
51 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,129 tấn
52 Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 13,272 m3
53 Lát gạch thẻ không nung 5x10x20cm, vữa M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,93 m2
54 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 1,5cm M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 36,63 m2
55 Lớp lọc hầm vệ sinh Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 hầm
H ĐIỆN NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (Điện, thoát nước, cấp nước, thiết bị)
1 Lắp đặt Đèn huỳnh quang T8,1x36W-220V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Lắp đặt Đèn huỳnh quang T8,1x18W-220V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Mặt 1 công tắc 10A (mặt + đế âm tường + 1 công tắc), công tắc 1 chiều Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Dây CV-1,5mm2; cách điện PVC 0,45/0,75kV Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 60 m
5 Ống luồn dây PVC D20 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 40 m
6 Tủ điện nắp đậy 2 module Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 bộ
I NƯỚC, THIẾT BỊ NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (Thoát nước, cấp nước, thiết bị)
1 Ống nhựa PVC đk 168 dày 4,3mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
2 Ống nhựa PVC đk 114 dày 3,2mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
3 Ống nhựa PVC đk 90 dày 2,9mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
4 Ống nhựa PVC đk 60 dày 2mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
5 Ống nhựa PVC đk 42 dày 2mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
6 Tê nhựa PVC 90- đk 168x168 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Tê nhựa PVC 45- đk 168x114 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7 cái
8 Tê nhựa PVC 45- đk 114x114 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Tê nhựa PVC 45 đk 90x90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Tê nhựa PVC 45 đk 90x60 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Tê nhựa PVC 90 đk 90x60 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 Tê nhựa PVC 90 đk 60x60 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Tê nhựa PVC 45 đk 60x60 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Cút nhựa PVC 45 đk 168 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Cút nhựa PVC 45 đk 114 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10 cái
16 Cút nhựa PVC 90 đk 114 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Cút nhựa PVC 45 đk 90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Cút nhựa PVC 90 đk 60 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Cút nhựa PVC 45 đk 60 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Cút nhựa PVC 90 đk 42 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Cút nhựa PVC 45 đk 42 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12 cái
22 Nối giảm nhựa PVC đk 168x114 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Nối giảm nhựa PVC đk 90x60 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Phểu thu inox đk 60 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 13 cái
25 Ống nhựa uPVC đk 34 dày 2mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
26 Ống nhựa uPVC đk 27 dày 1,8mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
27 Ống nhựa uPVC đk 21 dày 1,6mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
28 Tê nhựa uPVC 90-49x34 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Tê nhựa uPVC 90-49x27 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Tê nhựa uPVC 90-34x27 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Tê nhựa uPVC 90-27x27 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Tê nhựa uPVC 90-27x21 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 26 cái
33 Co nhựa PVC 90- đk 34 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Co nhựa PVC 90- đk 27 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10 cái
35 Co nhựa PVC 90- đk 21 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20 cái
36 Co nhựa PVC 90- đk 27x21 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Nối giảm nhựa PVC 90- đk 34x27 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Nối giảm nhựa PVC 90- đk 27x21 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Đầu răng trong nhựa PVC đk 21 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Đầu răng ngoài nhựa PVC đk 21 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 28 cái
41 Van khóa đồng đk 27 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5 cái
42 Lắp đặt xí xổm kể cả két nước Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10 bộ
43 Vòi nước inox đk 21 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3 bộ
44 Vòi xịt inox đk 21 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10 bộ
45 Lavabo kể cả xi phông + phụ kiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 bộ
46 Bộ 7 món Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 cái
J HM: NHÀ XE
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,96 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,514 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,055 100m3
4 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,59 m3
5 Xây móng đá chẻ 20x20x25 M50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,958 m3
6 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 (bao gồm SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,532 m3
7 Bê tông lót nền đá 4x6 M100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,872 m3
8 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 56,949 m2
9 Lăn busốc nền nhà xe Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 56,949 m2
10 Sản xuất thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,634 tấn
11 Lắp dựng thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,634 tấn
12 Sơn sắt thép các loại 3 nước Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 32,23 m2
13 Lợp mái tôn dày 0.45mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,639 100m2
K ĐIỆN NGOÀI NHÀ (Móng cột đèn, điện ngoài nhà, vật liệu chiếu sáng)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,02 100m3
2 Đào mương cáp <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,528 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,548 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (bao gồm SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,724 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
8 Cáp CXV-4x10 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 130 m
9 Cáp CXV-2x4 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 130 m
10 Cáp CV-10 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 130 m
11 Cáp CV-4 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 130 m
12 Ống nhựa xoắn luồn dây TFP 50/40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
13 Ống nhựa xoắn luồn dây TFP 32/25 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,65 100m
14 Tủ điện 2 module Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 MCB 2P-10A-4.5kA Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 'Lắp đèn chiếu sáng 100W-220V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
17 Dây đồng CVV/DSTA 2x4 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 47,5 m
18 Dây đồng CVV 2x2,5 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20 m
19 Lắp đặt Cầu chì hộp nhựa 5A-250V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Đôminô đấu dây 50A 4 vị trí Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Đầu cốt đồng kiểu ép 4mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8 cái
22 Đầu cốt đồng kiểu ép 11mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Lắp dựng trụ đèn thép cột tròn liền cần cao 9m (mạ kẽm nhúng nóng) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 1 cột
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->