Gói thầu: Gói 2: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200221040-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh |
| Tên gói thầu | Gói 2: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200219146 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2020 ( Vốn phân cấp đầu tư ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-05 09:33:00 đến ngày 2020-03-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,001,025,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM: SÂN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,41 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,803 | m3 |
| 4 | Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,606 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,344 | m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 207,4 | m3 |
| 7 | Lát gạch sân bằng gạch Terazo 400x400, vữa XM cát mịn mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.764 | m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31 | m3 |
| 9 | Kẻ roan ô vuông 2mx2m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 310 | m2 |
| B | HM: KHỐI LỚP HỌC 04 PHÒNG VÀ PHÒNG VI TÍNH, PHÒNG NGHỆ THUẬT (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,822 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,821 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,931 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=2 km, bằng ôtô 10T, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,891 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,194 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,612 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 (bao gồm SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45,299 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 (bao gồm SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,456 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (bao gồm SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,62 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 (bao gồm SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,778 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 (bao gồm SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,156 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (bao gồm SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,348 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (bao gồm SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,094 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (bao gồm SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,644 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (bao gồm SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,222 | m3 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,401 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,306 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,666 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,205 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,575 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,351 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,351 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,368 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,468 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,679 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,58 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,757 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,301 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,552 | tấn |
| 32 | Bê tông lót nền đá 4x6 M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,256 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ không nung 5x10x20 h<=4m M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,763 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,805 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,35 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45,784 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48,357 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 634,504 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 602,815 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 112,781 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 284,785 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 210,94 | m2 |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 258,691 | m2 |
| 44 | Bả bằng matít vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.237,319 | m2 |
| 45 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 867,198 | m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 893,195 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.211,321 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,72 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,275 | m2 |
| 50 | Đắp vữa XM M75, dày 20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m2 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,733 | 100m |
| 52 | Cút nhựa PVC đk 90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 53 | CCLD cầu chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 54 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 108,895 | m2 |
| 55 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 184,89 | m2 |
| 56 | Đắp chỉ nước VXM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| 57 | Đắp phào đơn vữa M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,9 | m |
| 58 | Trát đá mài tay vịn cầu thang dày 2,5cm M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,928 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32,165 | m2 |
| 60 | ốp gạch bồn hoa 50x200mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,565 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 74,14 | m2 |
| 62 | Láng đá mài cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 74,14 | m2 |
| 63 | Trát đá mài gờ chỉ, gờ lồi M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 97,98 | m |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 493,96 | m2 |
| 65 | Làm trần thạch cao khung nhôm chìm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 256,68 | m2 |
| 66 | Bả matít trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 256,68 | m2 |
| 67 | Sơn trần đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 256,68 | m2 |
| 68 | CCLD kèo trọng lượng nhẹ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 386,668 | m2 |
| 69 | Lợp mái ngói 10v/m2 h <= 16m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,867 | 100m2 |
| 70 | Dán ngói 10v/m2 trên mái nghiêng bê tông M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,376 | m2 |
| 71 | CCLD lan can sắt Vuông 50x50 kết hợp với thanh sắt vuông 30x30, cả hoàn thiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,94 | m2 |
| 72 | CCLD Tay vịn inox D40, chi tiết theo thiêt kế | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35,538 | md |
| 73 | CC cửa gỗ kính, cả khung, chi tiết theo thiết kế (cả hoàn thiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 111,51 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 111,51 | m2 |
| 75 | CCLD Khóa cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 76 | CC Khung hoa sắt, chi tiết theo thiết kế, cả kể hoàn thiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| C | ĐIỆN NƯỚC KHỐI LỚP HỌC 04 PHÒNG VÀ PHÒNG VI TÍNH, PHÒNG NGHỆ THUẬT (Điện phòng học, Tủ điện D1, D2, D3, D4, D5 ) | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn huỳnh quang 2x36W-5600lm-72W-1,2m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn huỳnh quang T8,1x36W-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn huỳnh quang T8,1x18W-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đèn huỳnh quang T8,1x36W-220V, chiếu sáng bảng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 5 | Mặt 3 công tắc 10A (mặt + đế âm tường + 3 công tắc), công tắc 1 chiều | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Mặt 1 công tắc 10A (mặt + đế âm tường + 1 công tắc), công tắc 1 chiều | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Mặt 1 công tắc 10A (mặt + đế âm tường + 1 công tắc), công tắc 2 chiều | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Ổ cắm đôi, có lỗ nối đất 16A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (kèm dimmer) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 10 | Cáp CXV-4x4mm2; vỏ PVC; cách điện XLPE 0,6/1kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 11 | Cáp CXV-2x4mm2; vỏ PVC; cách điện XLPE 0,6/1kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 12 | Dây CV-6,0mm2; cách điện PVC 0,45/0,75kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 13 | Dây CV-4,0mm2; cách điện PVC 0,45/0,75kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 14 | Dây CV-2,5mm2; cách điện PVC 0,45/0,75kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 15 | Dây CV-1,5mm2; cách điện PVC 0,45/0,75kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 16 | Ống bán nguyệt 60x22 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 17 | Ống bán nguyệt 24x14 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 18 | Ống luồn dây PVC D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 19 | Ống luồn dây PVC D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 20 | Tủ điện kim loại âm tường 600x400x200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | MCB 3P-50A-10kA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | MCB 3P-40A-6kA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | MCB 2P -20A-4.5kA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | MCB 2P -10A-4.5kA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Tủ điện nắp đậy 8 module | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | RCBO 3P+N-40A-30mA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | MCB 2P -25A-4.5kA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | MCB 1P -10A-4.5kA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Tủ điện nắp đậy 5 module | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | RCBO 2P-20A-30mA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | MCB 1P-16A-4.5kA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | MCB 1P -10A-4.5kA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Tủ điện nắp đậy 4 module | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | RCBO 2P-20A-30mA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | MCB 1P-16A-4.5kA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | MCB 1P -10A-4.5kA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Tủ điện nắp đậy 5 module | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | RCBO 2P-20A-30mA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | MCB 1P-16A-4.5kA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | MCB 1P -10A-4.5kA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | HM: BẾP ĂN (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,465 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,465 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,391 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,263 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,384 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (bao gồm SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,887 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (bao gồm SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,238 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (bao gồm SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,045 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (bao gồm SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,824 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (bao gồm SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,966 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (bao gồm SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,532 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,218 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,419 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,856 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,684 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,934 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,552 | m3 |
| 21 | Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 22 | CCLD tấm INOX 370x370 dày 3mm đục lổ đk 10 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây các kết cấu phức tạp cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,753 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,561 | m2 |
| 25 | Láng đá mài tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,561 | m2 |
| 26 | Trát đá mài gờ chỉ M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 39,9 | m |
| 27 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,191 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32,232 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 222,119 | m2 |
| 30 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 126,83 | m2 |
| 31 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 103,014 | m2 |
| 32 | Bả matít vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 348,949 | m2 |
| 33 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 103,014 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 325,133 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 126,83 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm vữa M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34,88 | m2 |
| 37 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,26 | m2 |
| 38 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,26 | m2 |
| 39 | Ống nhựa đk 90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 100m |
| 40 | Cút nhựa PVC đk 90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Rọ chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 58,6 | m |
| 43 | Đắp chỉ VXM M75, KT 30x100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 44 | Trát đá mài vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 45 | ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 50x200mm, vữa M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,671 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 57,16 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 200x600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 152,88 | m2 |
| 49 | Làm trần thạch cao khung nhôm chìm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 150,04 | m2 |
| 50 | Bả matít vào trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 150,04 | m2 |
| 51 | Sơn trần đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 150,04 | m2 |
| 52 | CCLD kèo trọng lượng nhẹ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 227,706 | m2 |
| 53 | Lợp mái ngói 10v/m2 h <= 4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,277 | 100m2 |
| 54 | Dán ngói 10v/m2 trên mái nghiêng bê tông M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,45 | m2 |
| 55 | CC cửa sắt kéo, chi tiết theo thiết kế (cả hoàn thiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 57 | CC cửa nhôm kính hệ 700, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50,35 | m2 |
| 58 | CC cửa nhôm khung lưới inox, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40,96 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 91,31 | m2 |
| 60 | CC Khung hoa sắt, chi tiết theo thiết kế (cả hoàn thiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 37,364 | m2 |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 37,364 | m2 |
| 62 | Khóa cửa tay năm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 63 | CC Vách nhôm kính hệ 700, chi tiết theo thiết kế | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,362 | m2 |
| 64 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,362 | m2 |
| 65 | CCLD Lan can sắt hộp 20 a100, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m3 |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (bao gồm SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,352 | m3 |
| 71 | Xây bể bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,264 | m3 |
| 72 | Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây bể, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 73 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 1,5 cm, vữa XM 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m2 |
| 74 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,72 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,96 | m2 |
| 78 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 79 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (bao gồm SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,644 | m3 |
| 80 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| E | ĐIỆN BẾP ĂN (Điện, tủ điện D1) | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn huỳnh quang T8,1x36W-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn huỳnh quang T8,1x18W-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Mặt 3 công tắc 10A (mặt + đế âm tường + 3 công tắc), công tắc 1 chiều | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Mặt 2 công tắc 10A (mặt + đế âm tường + 2 công tắc), công tắc 1 chiều | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Mặt 1 công tắc 10A (mặt + đế âm tường + 1 công tắc), công tắc 1 chiều | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Ổ cắm đôi, có lỗ nối đất 16A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt Quạt gắn tường 40W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Dây CV-4,0mm2; cách điện PVC 0,45/0,75kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 9 | Dây CV-1,5mm2; cách điện PVC 0,45/0,75kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 10 | Ống luồn dây PVC D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 11 | Tủ điện nắp đậy 12 module | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | MCB 3P-40A-10kA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | MCB 3P-25A-4,5kA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | MCB 1P-10A-4,5kA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | RCBO 2P-20A-30mA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| F | NƯỚC BẾP ĂN (Thoát nước, cấp nước, thiết bị) | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC đk 90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC đk 60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Tê nhựa 90/45 uPVC DN 90x90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tê nhựa 90/45 uPVC DN 90x60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa 90/45 uPVC DN 60x60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Co nhựa 90/45 uPVC DN90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt Co nhựa 90/45 uPVC DN60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Nối rút PVC DN90x60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Ống nhựa đk 34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 10 | Ống nhựa đk 27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 11 | Ống nhựa đk 21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 12 | Tê nhựa 90 PVC DN 34x34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Tê nhựa 90 PVC DN 27x21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Cút nhựa 90 PVC DN34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Cút nhựa 90 PVC DN27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Cút giảm 90 nhựa PVC DN27x21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Cút 90 1 đầu ren nhựa PVC DN21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 18 | Nối giảm nhựa PVC DN27x21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Van khóa đồng DN34 (25mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Đầu nối ren PVC DN34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi nước inox tay gạt 15mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt bộ phễu thu nước sàn inox (DN90) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| G | HM: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,491 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (bao gồm SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,084 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (bao gồm SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,382 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (bao gồm SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,906 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (bao gồm SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,226 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,409 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,27 | m3 |
| 17 | Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây các kết cấu phức tạp cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,305 | m2 |
| 19 | Láng đá mài bậc cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,305 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,802 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,673 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,06 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 91,037 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m2 |
| 25 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,57 | m2 |
| 26 | Bả matít vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 126,557 | m2 |
| 27 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,57 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 122,667 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,46 | m2 |
| 30 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,77 | m2 |
| 31 | Quét Chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,77 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | CCLD Cầu chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Chỉ nước vữa M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,6 | m |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41,335 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 133,628 | m2 |
| 38 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42,125 | m2 |
| 39 | CCLD Kèo trọng lượng nhẹ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 64,39 | m2 |
| 40 | Lợp mái ngói 10v/m2 h <= 4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,644 | 100m2 |
| 41 | Dán ngói 10v/m2 trên mái nghiêng bê tông M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,7 | m2 |
| 42 | CCLD cửa gỗ, phụ kiện đồng bộ, cả khung cửa, chi tiết theo thiết kế ,và hoàn thiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,265 | m2 |
| 43 | Đào móng hầm WC chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,566 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,647 | m3 |
| 47 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (bao gồm SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,441 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 52 | Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,272 | m3 |
| 53 | Lát gạch thẻ không nung 5x10x20cm, vữa M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,93 | m2 |
| 54 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 1,5cm M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36,63 | m2 |
| 55 | Lớp lọc hầm vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | hầm |
| H | ĐIỆN NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (Điện, thoát nước, cấp nước, thiết bị) | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn huỳnh quang T8,1x36W-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn huỳnh quang T8,1x18W-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Mặt 1 công tắc 10A (mặt + đế âm tường + 1 công tắc), công tắc 1 chiều | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Dây CV-1,5mm2; cách điện PVC 0,45/0,75kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 5 | Ống luồn dây PVC D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 6 | Tủ điện nắp đậy 2 module | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| I | NƯỚC, THIẾT BỊ NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (Thoát nước, cấp nước, thiết bị) | |||
| 1 | Ống nhựa PVC đk 168 dày 4,3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC đk 114 dày 3,2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC đk 90 dày 2,9mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PVC đk 60 dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PVC đk 42 dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 6 | Tê nhựa PVC 90- đk 168x168 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Tê nhựa PVC 45- đk 168x114 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Tê nhựa PVC 45- đk 114x114 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Tê nhựa PVC 45 đk 90x90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Tê nhựa PVC 45 đk 90x60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Tê nhựa PVC 90 đk 90x60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Tê nhựa PVC 90 đk 60x60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Tê nhựa PVC 45 đk 60x60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Cút nhựa PVC 45 đk 168 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Cút nhựa PVC 45 đk 114 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Cút nhựa PVC 90 đk 114 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Cút nhựa PVC 45 đk 90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Cút nhựa PVC 90 đk 60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Cút nhựa PVC 45 đk 60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Cút nhựa PVC 90 đk 42 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Cút nhựa PVC 45 đk 42 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Nối giảm nhựa PVC đk 168x114 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Nối giảm nhựa PVC đk 90x60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Phểu thu inox đk 60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 25 | Ống nhựa uPVC đk 34 dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 26 | Ống nhựa uPVC đk 27 dày 1,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 27 | Ống nhựa uPVC đk 21 dày 1,6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 28 | Tê nhựa uPVC 90-49x34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Tê nhựa uPVC 90-49x27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Tê nhựa uPVC 90-34x27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Tê nhựa uPVC 90-27x27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Tê nhựa uPVC 90-27x21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 33 | Co nhựa PVC 90- đk 34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Co nhựa PVC 90- đk 27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 35 | Co nhựa PVC 90- đk 21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 36 | Co nhựa PVC 90- đk 27x21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Nối giảm nhựa PVC 90- đk 34x27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Nối giảm nhựa PVC 90- đk 27x21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Đầu răng trong nhựa PVC đk 21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Đầu răng ngoài nhựa PVC đk 21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 41 | Van khóa đồng đk 27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt xí xổm kể cả két nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 43 | Vòi nước inox đk 21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 44 | Vòi xịt inox đk 21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 45 | Lavabo kể cả xi phông + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 46 | Bộ 7 món | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| J | HM: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,514 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,59 | m3 |
| 5 | Xây móng đá chẻ 20x20x25 M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,958 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 (bao gồm SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,532 | m3 |
| 7 | Bê tông lót nền đá 4x6 M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,872 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 56,949 | m2 |
| 9 | Lăn busốc nền nhà xe | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 56,949 | m2 |
| 10 | Sản xuất thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,634 | tấn |
| 11 | Lắp dựng thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,634 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32,23 | m2 |
| 13 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,639 | 100m2 |
| K | ĐIỆN NGOÀI NHÀ (Móng cột đèn, điện ngoài nhà, vật liệu chiếu sáng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 2 | Đào mương cáp <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,528 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,548 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (bao gồm SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,724 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 8 | Cáp CXV-4x10 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 9 | Cáp CXV-2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 10 | Cáp CV-10 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 11 | Cáp CV-4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 12 | Ống nhựa xoắn luồn dây TFP 50/40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 13 | Ống nhựa xoắn luồn dây TFP 32/25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 100m |
| 14 | Tủ điện 2 module | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | MCB 2P-10A-4.5kA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | 'Lắp đèn chiếu sáng 100W-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 17 | Dây đồng CVV/DSTA 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 47,5 | m |
| 18 | Dây đồng CVV 2x2,5 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt Cầu chì hộp nhựa 5A-250V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Đôminô đấu dây 50A 4 vị trí | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng kiểu ép 4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng kiểu ép 11mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp dựng trụ đèn thép cột tròn liền cần cao 9m (mạ kẽm nhúng nóng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi