Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200256728-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200256496
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NGân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-05 09:25:00 đến ngày 2020-03-12 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,541,666,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A -3.0
B ĐƯỜNG, VỈA HÈ VÀ CÂY XANH
1 Đào đất khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 (tận dụng lại đất để đắp) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 3,3923 100m3
2 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 118,724 m3
3 Đắp cát ao mương bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 2,7735 100m3
4 Đắp đất lề bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 (tận dụng đất đào) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 2,5369 100m3
5 Đắp đất bao tải lề (tận dụng đất đào) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 1,512 100m3
6 Cung cấp bao tải Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 1.008 cái
7 Đóng cừ tràm đường kính ngọn 4,2cm, chiều dài L=4,5m, đất cấp I Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 86,568 100m
8 Trải vải địa kỹ thuật RK>=12Kn/m - ao mương Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,7667 100m2
9 SXLD thép tròn đường kính D=6mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,0946 tấn
10 Đắp cát mặt đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 11,4286 100m3
11 Đắp cát mặt đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 5,7143 100m3
12 Đắp cát mặt đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,98 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 5,6891 100m3
13 Trải vải địa kỹ thuật RK>=12Kn/m phân cách lớp vật liệu cát, đá Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 15,1726 100m2
14 Trải vải địa kỹ thuật RK>=25Kn/m phân cách lớp vật liệu cát, nền đất Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 17,3566 100m2
15 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, (loại 1) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 1,5493 100m3
16 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, (loại 2) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 2,2731 100m3
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 10,1552 100m2
18 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa nóng C12.5, chiều dày đã lèn ép 7cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 10,1552 100m2
19 Bê tông , gờ bó vỉa đá 1x2 M250 (cấu kiện đổ tại chổ) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 36,9801 m3
20 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép gờ bó vỉa (đổ tại chỗ) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 1,9528 100m2
21 Đắp cát nền vỉa hè bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 (bù cao độ vỉa hè) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 2,3763 100m3
22 Đắp cát nền vỉa hè dày 30cm, bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 1,3558 100m3
23 Láng vũa xi măng lát gạch vỉa hè dày 3cm vữa M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 465,39 m2
24 Lát gạch, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 465,39 m2
25 Đắp cát đệm dày 10cm tường gia cố vỉa hè Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,205 m3
26 Bê tông lót tường gia cố vỉa hè đá 4x6 M100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,205 m3
27 Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dầy <=30cm, M100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 1,312 m3
28 Trát tường gia cố vỉa hè chiều dày trát 2cm vữa M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 6,56 m2
29 Bê tông lót móng hố trồng cây đá 4x6 M100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 1,232 m3
30 Bê tông hố trồng cây đá 1x2 M250 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 1,232 m3
31 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép hố trồng cây Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,2464 100m2
32 Cung cấp và vận chuyển đất trồng cây Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 7 m3
33 Cung cấp và trồng cỏ hố trồng cây Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,14 100 m2
34 Bảo dưỡng bồn cỏ sau khi trồng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 14 1 bồn/tháng
35 Trồng dặm cây Trung mộc (Sao đen) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,14 100 cây
36 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 14 1 cây/90 ngày
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA ĐK800mm
1 Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (tận dụng đất để đắp) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 1,7697 100m3
2 Đắp đất, độ chặt K = 0,90 (tận dụng đất đào) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,6558 100m3
3 Đắp cát đệm bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,2653 100m3
4 Đóng cừ tràm đường kính ngọn 4,2cm, chiều dài L=4,5m, đất cấp I Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 64,377 100m
5 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 8,8866 m3
6 Bê tông đỗ tại chỗ, hố ga đá 1x2 M250 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 14,0057 m3
7 SX bêtông tấm đan, cấu kiện đúc sẵn đá 1x2 M250 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 3,0744 m3
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D800 (vỉa hè) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 23 đoạn ống
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, D800 (vỉa hè) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 2 đoạn ống
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, D800 (vỉa hè) , đoạn cống chờ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 1 đoạn ống
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D800 (HL93) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 6 đoạn ống
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, D800 (HL93) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 1 đoạn ống
13 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D800 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 25 mối nối
14 Cung cấp và lắp đặt gối cống Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 62 cái
15 SXLD cốt thép hố ga đường kính <=10mm (cấu kiện đổ tại chỗ) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 1,3259 tấn
16 SXLD cốt thép hố ga đường kính > 18mm (cấu kiện đổ tại chỗ) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,076 tấn
17 SXLD cốt thép tấm đan <=10mm (cấu kiện đúc sẵn) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,2112 tấn
18 SXLD cốt thép tấm đan (cấu kiện đúc sẵn) đk > 10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,1323 tấn
19 Cung cấp và lắp đặt thép hình (L40x40x4)mm gờ hố ga Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,1626 tấn
20 Cung cấp và lắp đặt thép hình (L40x40x4)mm tấm đan hố ga Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,2439 tấn
21 Cung cấp và lắp đặt tấm thu nước Composite 500x800mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 7 cái
22 SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan bằng thép, khung xương thép + cột chống thân hố ga Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 1,2292 100m2
23 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan.. (cấu kiện đúc sẵn) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,2881 100m2
24 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 83 cấu kiện
25 Xây tường gạch thẻ <=10cm, mác 100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,1005 m3
26 Trát vữa mác 100, chiều dày trát 2cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 1,0053 m2
27 Bơm nước thi công (máy bơm 14kw - 200m³/h) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 10 ca
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC SINH HOẠT ĐK300mm
1 Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (tận dụng đất để đắp) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,7387 100m3
2 Đắp đất, độ chặt K = 0,90 (tận dụng đất đào) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,4613 100m3
3 Đắp cát đệm bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,1676 100m3
4 Đóng cọc tràm đường kính ngọn D=4,2cm chiều dài L = 4,5m, đất cấp I Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 29,556 100m
5 Bê tông đệm móng đá 4x6 M100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 4,5928 m3
6 Bê tông đỗ tại chỗ, hố ga đá 1x2 M250 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 9,2272 m3
7 SX bêtông tấm đan, cấu kiện đúc sẵn đá 1x2 M250 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,56 m3
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D300 (vỉa hè) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 23 đoạn ống
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, D300 (vỉa hè) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 1 đoạn ống
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, D300 (vỉa hè) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 2 đoạn ống
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, D300 (đoạn cống chờ vỉa hè 2 đoạn, mỗi đoạn 2m) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 2 đoạn ống
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm (ngang đường HL93) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 4 đoạn ống
13 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 24 mối nối
14 Cung cấp và lắp đặt gối cống Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 60 cái
15 SXLD cốt thép tròn hố ga đường kính fi<=10mm (cấu kiện đổ tại chỗ) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,1786 tấn
16 SXLD cốt thép tròn hố ga đường kính <=18mm (cấu kiện đổ tại chỗ) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,4334 tấn
17 SXLD cốt thép tròn hố ga đường kính > 18mm (cấu kiện đổ tại chỗ) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,057 tấn
18 SXLD cốt thép tấm đan, gối cống (cấu kiện đúc sẵn) đk > 18mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,135 tấn
19 Cung cấp và lắp đặt thép hình các loại kết cấu kiện đúc sẵn, tấm đan Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,1355 tấn
20 Cung cấp và lắp đặt thép hình gờ hố ga, các loại cấu đổ tại chỗ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,0678 tấn
21 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép hố ga (cấu kiện đổ tại chổ) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,8138 100m2
22 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại, tấm đan, gối cống và cấu kiện khác Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,0224 100m2
23 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 220mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,112 100m
24 Cung cấp và lắp đặt tấm dal, gối cống, hố thu bằng thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 67 tấm
25 Xây tường gạch thẻ <=10cm, mác 100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,0141 m3
26 Trát vữa mác 100 chiều dày trát 2cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,1414 m2
27 Bơm nước thi công (máy bơm 14kw - 200m³/h) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT 10 Ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->