Gói thầu: Gói 2: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200224182-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh
Tên gói thầu Gói 2: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200223990
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh năm 2020 ( Chương trình phát triển nguồn nhân lực)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-05 09:23:00 đến ngày 2020-03-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,665,262,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM: SAN NỀN, SÂN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC, TRỤ CỜ
1 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,653 100m3
2 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,545 100m3
3 Xây tường thẳng, gạch block bê tông rỗng (19x19x39)cm, Chiều dày 19cm, Chiều cao (m)<= 4, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,547 m3
4 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
5 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
6 Bê tông lót đá 4x6 M100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 42,9 m3
7 Lát sân, gạch Terrazo, vữa M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 429 m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6,9 m3
9 'Láng mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 46 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, (bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn). Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,299 m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 29 cái
12 SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,235 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10 mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,438 tấn
15 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,032 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,003 100m3
17 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,604 m3
18 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 (bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
19 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ không nung 5x10x20 h<=4m M50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,794 m3
20 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,208 m2
21 Láng đá mài cầu thang Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,208 m2
22 Sản xuất cột bằng thép hình Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
23 Lắp dựng cột thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
24 Sản xuất thép hình C120 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
25 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <= 50kg/cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
26 Sơn sắt thép các loại 3 nước Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,093 m2
27 Bu long đk16 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 con
B HM: XÂY DỰNG 6 PHÒNG HỌC, KHU HIỆU BỘ (Xây lắp)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,83 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,572 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 33,924 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 91,334 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 (bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 63,187 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 (bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,613 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 19,065 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 (bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 11,329 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 (bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 11,332 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 42,692 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 91,011 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 15,483 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,088 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,129 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,504 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,399 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,335 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,588 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,518 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,06 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,429 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,166 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,278 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,224 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,418 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,873 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,729 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,873 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,729 tấn
31 Bê tông lót nền đá 4x6 M100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20,193 m3
32 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ không nung 5x10x20 h<=4m M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8,676 m3
33 Xây tường thẳng, gạch block bê tông rỗng (9x19x39)cm, Chiều dày 10cm, Chiều cao (m)<= 4, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 13,126 m3
34 Xây tường thẳng, gạch block bê tông rỗng (9x19x39)cm, Chiều dày 10cm, Chiều cao (m)<= 16, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 9,249 m3
35 Xây tường thẳng, gạch block bê tông rỗng (19x19x39)cm, Chiều dày 19cm, Chiều cao (m)<= 4, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 81,245 m3
36 Xây tường thẳng, gạch block bê tông rỗng (19x19x39)cm, Chiều dày 19cm, Chiều cao (m)<= 16, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 110,323 m3
37 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 721,72 m2
38 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1.043,542 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 254,282 m2
40 Trát xà dầm vữa M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 430,816 m2
41 Trát trần vữa M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 643,184 m2
42 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 323,17 m2
43 Bả matít vào tường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1.765,262 m2
44 Bả matít vào cột, dầm, trần Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1.651,452 m2
45 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1.174,577 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2.117,542 m2
47 Sơn gấm tường 1 nước lót + 1 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 124,595 m2
48 Đắp chỉ VXM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 155,1 m
49 Chỉ nước VXM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 221,1 m
50 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,765 100m
51 Cút nhựa PVC đk 100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10 cái
52 CCLD cầu chắn rác Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10 cái
53 Láng VXM M75 tạo dốc 2% chỗ mỏng nhất dày 15 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 346,8 m2
54 Quét Chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 346,8 m2
55 Trát đá mài giằng lan can Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 9,05 m2
56 ốp chân tường kích thước gạch 100x600mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 37,6 m2
57 Trát đá mài chân lan can cầu thang Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,804 m2
58 ốp tường, cột, kích thước gạch 300x600mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 239,1 m2
59 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa M50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 35,43 m2
60 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 43,92 m2
61 Láng đá mài cầu thang Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 43,92 m2
62 Trát đá mài gờ chỉ, gờ lồi, đố tường dày 1cm M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 70,4 m
63 Lát nền, sàn gạch 30x30 vữa M50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 60,19 m2
64 Lát nền, sàn gạch 60x60 vữa M50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 747,62 m2
65 Làm trần thạch cao khung nhôm nổi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 23,53 m2
66 Làm trần bằng tấm thạch khung chìm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 285,6 m2
67 Bả bằng matít vào trần Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 285,6 m2
68 Sơn trần, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 285,6 m2
69 Sản xuất thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,859 tấn
70 Lắp dựng thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,859 tấn
71 Lợp mái ngói 10v/m2 h <= 16m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,249 100m2
72 CCLD khung nhôm hộp 76x25 đặt 7 thanh, LK đinh vít vào trụ và dầm BTCT chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 11,16 m2
73 CCLD lan can thép mạ kẽm gồm thép hộp 50x100, 40x40 kết hợp 20x20, chi tiết theo thiết kết cả hoàn thiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 11,16 md
74 CCLD tay vịn sắt ống đk 50 kết hợp thanh chống đứng đk 20, chi tiết theo thiết kết cả hoàn thiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 53,136 md
75 CCLD Cửa đi 1 cánh mở quay Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 33,44 m2
76 CCLD Cửa đi 2 cánh mở quay Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 62,4 m2
77 Cửa sổ 1 cánh mở quay hoặc mở hất Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
78 Cửa sổ 2 trở lên cánh mở quay hoặc mở hất Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 87,52 m2
79 CCLD Phụ kiện khóa cửa Cửa đi 1 cánh mở quay Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20 bộ
80 CCLD Phụ kiện khóa cửa Cửa đi 2 cánh mở quay Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 26 bộ
81 CCLD Phụ kiện khóa cửa Cửa sổ 1 cánh mở hất (tay cài chữ A, thanh chống gió, lề trượt chữ A) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 bộ
82 CCLD Phụ kiện khóa cửa Cửa sổ 3 cánh mở hất (tay cài chữ A, thanh chống gió, lề trượt chữ A) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 bộ
83 CCLD Phụ kiện khóa Cửa sổ 2 cánh mở quay (tay nắm cửa sổ mở quay, thanh chuyển động, lề trượt chữ A) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12 bộ
84 CCLD Phụ kiện khóa Cửa sổ 4 cánh mở quay (tay nắm cửa sổ mở quay, thanh chuyển động, lề trượt chữ A) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20 bộ
85 CC Khung hoa sắt chi tiết theo thiết kết, cả hoàn thiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 64 m2
86 Lắp dựng hoa sắt cửa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 64 m2
87 Sản xuất thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
88 Lắp dựng thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
89 Tole phẳng dày 0.4mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
90 Đào hầm vệ sinh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,389 100m3
91 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,13 100m3
92 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,176 m3
93 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bể tự thoại, đá 1x2, mác 200 (bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,352 m3
94 SX bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,064 m3
95 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng > 250kg Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5 cái
96 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5 cái
97 Xây bể tự thoại bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6,824 m3
98 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (trát trong bể 2 lớp) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 41,84 m2
99 Láng bể tự thoạt, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8,16 m2
100 Trát đang, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6,08 m2
101 'Đào mương máy đào 0,8m3, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,301 100m3
102 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,301 100m3
103 Bê tông lót đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,061 m3
104 Bê tông bê tông hố van, đá 1x2, mác 200 (bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,07 m3
105 CCLD nắp bao che bằng thép 5mm có bảng lề Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,18 m2
C ĐIỆN KHỐI XÂY DỰNG 6 PHÒNG HỌC, KHU HIỆU BỘ (Hệ thống điện, Tủ điện D1,D2,D3,D4,D5)
1 Lắp đặt Đèn huỳnh quang 2x36W-5600lm-72W-1,2m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 50 bộ
2 Lắp đặt Đèn huỳnh quang T8,1x36W-220V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5 bộ
3 Lắp đặt Đèn huỳnh quang T8,1x18W-220V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 40 bộ
4 Lắp đặt Đèn huỳnh quang T8,1x36W-220V, chiếu sáng bảng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12 bộ
5 Mặt 3 công tắc 10A (mặt + đế âm tường + 3 công tắc), công tắc 1 chiều Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Mặt 2 công tắc 10A (mặt + đế âm tường + 2 công tắc), công tắc 1 chiều Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Mặt 1 công tắc 10A (mặt + đế âm tường + 1 công tắc), công tắc 1 chiều Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Mặt 1 công tắc 10A (mặt + đế âm tường + 1 công tắc), công tắc 2 chiều Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Ổ cắm đôi, có lỗ nối đất 16A Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 56 cái
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (kèm dimmer) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 31 cái
11 Cáp CXV-4x6mm2; vỏ PVC; cách điện XLPE 0,6/1kV Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20 m
12 Cáp CXV-2x4mm2; vỏ PVC; cách điện XLPE 0,6/1kV Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 350 m
13 Cáp CXV/FR-2x4,0mm2; vỏ PVC; cách điện XLPE 0,6/1kV Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10 m
14 Dây CV-6,0mm2; cách điện PVC 0,45/0,75kV Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20 m
15 Dây CV-4,0mm2; cách điện PVC 0,45/0,75kV Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 360 m
16 Dây CV-2,5mm2; cách điện PVC 0,45/0,75kV Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 930 m
17 Dây CV-1,5mm2; cách điện PVC 0,45/0,75kV Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2.500 m
18 Ống luồn dây PVC D32 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20 m
19 Ống luồn dây PVC D25 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 360 m
20 Ống luồn dây PVC D20 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1.200 m
21 Tủ điện kim loại âm tường 800x500x200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 MCB 3P-63A-10kA Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 MCB 3P-32A-6kA Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 MCB 2P -20A-4.5kA Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8 cái
25 MCB 2P -10A-4.5kA Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Tủ điện kim loại âm tường 500x400x150 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 bộ
27 MCB 3P-63A-10kA Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 MCB 2P -20A-4.5kA Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 cái
29 MCB 1P-10A-4.5kA Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Tủ điện nắp đậy 5 module Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 cái
31 RCBO 2P-20A-30mA Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 cái
32 MCB 1P-16A-4.5kA Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 cái
33 MCB 1P-10A-4.5kA Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12 cái
34 Tủ điện nắp đậy 5 module Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 RCBO 2P-20A-30mA Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 MCB 1P-16A-4.5kA Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 MCB 1P-10A-4.5kA Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Tủ điện nắp đậy 4 module Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 RCBO 2P-20A-30mA Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 MCB 1P-16A-4.5kA Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 MCB 1P-10A-4.5kA Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
D NƯỚC KHỐI XÂY DỰNG 6 PHÒNG HỌC, KHU HIỆU BỘ (Thoát nước, cấp nước, thiết bị)
1 Ống nhựa uPVC đk 114 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
2 Ống nhựa uPVC đk 90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
3 Ống nhựa uPVC đk 60 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
4 Ống nhựa uPVC đk 34 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
5 Lắp đặt Tê nhựa 90/45 uPVC DN 114x114 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 22 cái
6 Lắp đặt Tê nhựa 90/45 uPVC DN 114x90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt Tê nhựa 90/45 uPVC DN 114x60 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt Tê nhựa 90/45 uPVC DN 90x90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt Tê nhựa 90/45 uPVC DN 90x60 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 16 cái
10 Lắp đặt Tê nhựa 90/45 uPVC DN 60x60 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Lắp đặt Co nhựa 90/45 uPVC DN114 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 33 cái
12 Lắp đặt Co nhựa 90/45 uPVC DN90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10 cái
13 Lắp đặt Co nhựa 90/45 uPVC DN60 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 46 cái
14 Lắp đặt Co nhựa 90/45 uPVC DN34 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 26 cái
15 Lắp đặt Nối rút PVC DN114x60 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt Nối rút PVC DN90x60 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8 cái
17 Lắp đặt Đầu nối ren PVC DN60 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 22 cái
18 Lắp đặt Bộ co chữ S PVC DN60 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 14 cái
19 Lắp đặt Rắc co nhựa PVC DN60 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Ống nhựa đk 42 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
21 Ống nhựa đk 27 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
22 Ống nhựa đk 21 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
23 Ống nhựa đk 21- (khoan lổ) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
24 Tê nhựa 90 PVC DN 42x42 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Tê nhựa 90 PVC DN 42x27 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5 cái
26 Tê nhựa 90 PVC DN 27x27 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3 cái
27 Tê nhựa 90 PVC DN 27x21 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 15 cái
28 Tê nhựa 90 PVC DN 21x21 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 cái
29 Cút nhựa 90 PVC DN42 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 14 cái
30 Cút nhựa 90 PVC DN27 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 18 cái
31 Cút nhựa 90 PVC DN21 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10 cái
32 Cút giảm 90 nhựa PVC DN27x21 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Cút 90 1 đầu ren nhựa PVC DN21 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 28 cái
34 Nối giảm nhựa PVC DN27x21 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Lắp đặt Van khóa đồng DN42 (32mm) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3 cái
36 Lắp đặt Van khóa đồng DN27 (20mm) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5 cái
37 Lắp đặt Van khóa đồng DN21 (15mm) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt Van 1 chiều đồng DN42 (32mm) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt Van phao inox DN27 (20mm) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt Rắc co nhựa PVC DN42 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Lắp đặt Rắc co nhựa PVC DN27 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Lắp đặt Đầu nối ren PVC DN42 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8 cái
43 Lắp đặt Đầu nối ren PVC DN27 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12 cái
44 Lắp đặt Đầu nối ren PVC DN21 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Lắp nút bịt nhựa PVC DN21 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Lắp đặt Lavabo (van góc + vòi + bộ xả inox) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 11 bộ
47 Lắp đặt Xí bệt (Van góc + bộ vòi xịt cầm tay inox) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 bộ
48 Lắp đặt Xí xổm (Bình xả và ống xả DN34) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10 bộ
49 Lắp đặt Tiểu treo (vòi + bộ xả inox) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 bộ
50 Lắp đặt Bộ 7 món phòng vệ sinh Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 11 bộ
51 Lắp đặt vòi xịt cầm tay có ống mềm L=1m (có đế đỡ vòi) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 bộ
52 Lắp đặt bộ phễu thu nước sàn inox (DN60) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 22 bộ
53 Lắp đặt Bồn nước inox 1000L (kể cả giá đỡ) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 bộ
E HM: CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,463 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,154 100m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,154 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,314 m3
5 Xây móng đá chẻ 20x20x25 M50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 45,658 m3
6 Ống PVC đk 60 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,238 100m
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,308 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 (bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,514 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, BT lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,517 m3
10 SXLD cốt thép đường kính <=10mm h<=4m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,186 tấn
11 SXLD cốt thép đường kính <=18mm h<=4m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,33 tấn
12 Xây cột, trụ gạch thẻ không nung 5x10x20 h<=4m M50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6,738 m3
13 Xây tường thẳng, gạch block bê tông rỗng (19x19x39)cm, Chiều dày 19cm, Chiều cao (m)<= 4, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,08 m3
14 Xây tường thẳng, gạch block bê tông rỗng (9x19x39)cm, Chiều dày 10cm, Chiều cao (m)<= 4, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,335 m3
15 Xây tường gạch thông gió 25x25 M50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 15,128 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 42,25 m2
17 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 87,586 m2
18 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 13,142 m2
19 Quét vôi ngoài nhà Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 173,234 m2
20 CCLD chong sắt đầu tường rào sắt hộp 20x20 mũi vát kết hợp sắt dẹt 20x3 (cả hoàn thiện) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 9,857 md
21 Đắp chỉ VXM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 65,712 m
22 Công tác ốp đá granit Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20,08 m2
23 CCLD Bảng tên tường rào kt 7,5*1m " Trụ khung thép bọc tôn 2 bên, sơn chữ" chi tiết theo thiết kế Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 Bê tông rây cổng đá 1x2 M200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,056 m3
25 CC cửa cổng sắt, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế (cả hoàn thiện) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 15,485 m2
26 Lắp dựng cửa cổng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 15,485 m2
27 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,722 100m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,241 100m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8,152 m3
30 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 91,619 m3
31 Ống thoát nước nhựa PVC đk 60 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,463 100m
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,784 m3
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, BT lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
34 Xây cột, trụ gạch thẻ không nung 5x10x20 h<=4m M50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3 m3
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 56,5 m2
36 Quét vôi ngoài nhà Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 56,5 m2
37 CCLD Lưới B40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 165,048 m2
F HM: HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT ( Nước ngoài nhà, cấp nước sinh hoạt, giếng khoan, điện ngoài nhà, hệ thống chống sét )
1 Ống nhựa đk 42 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
2 Ống nhựa đk 34 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
3 Ống nhựa đk 27 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
4 Tê nhựa 90 PVC DN 42x42 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Tê nhựa 90 PVC DN 42x27 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Tê nhựa 90 PVC DN 34x27 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Cút nhựa 90/45 PVC DN34 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Cút nhựa 90/45 PVC DN27 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Nối giảm nhựa PVC DN42x34 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Nút bịt nhựa PVC DN42 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Nút bịt nhựa PVC DN34 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt Van khóa đồng DN27 (20mm) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt Đầu nối ren PVC DN27 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 CCLD ống mềm 20mm/L=15m + súng tưới + khớp nối Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 bộ
15 Ống nhựa đk 60 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
16 Ống nhựa đk 42 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
17 Ống nhựa đk 27 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
18 Lắp đặt Tê nhựa 90 PVC DN 60x60 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt Tê nhựa 90 PVC DN 42x42 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt Tê nhựa 90 PVC DN 42x27 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt Cút nhựa 90 PVC DN60 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5 cái
22 Lắp đặt Cút nhựa 90 PVC DN42 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8 cái
23 'Lắp đặt Khớp chống rung DN60 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 'Lắp đặt Khớp chống rung DN42 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 'Lắp đặt Van hút DN60 (50mm) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 'Lắp đặt Van Khóa đồng DN60 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 'Lắp đặt Van Khóa đồng DN42 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 'Lắp đặt Van khóa nhựa PVC DN27 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 'Lắp đặt Y lọc inox DN60 (50mm) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 'Lắp đặt Van 1 chiều đồng DN42 (32mm) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 'Lắp đặt Đầu nối ren đồng PVC DN60 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 9 cái
32 'Lắp đặt Đầu nối ren đồng PVC DN42 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 14 cái
33 'Lắp đặt đồng hồ áp lực + van bị Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 'Lắp đặt nối 2 đầu ren đồng PVC DN60 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 'Lắp đặt nối 2 đầu ren đồng PVC DN42 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 'Lắp đặt Rắc co PVC DN60 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 'Lắp đặt Rắc co PVC DN42 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 CCLD bơm điện: Q= 6m3/h-h=24m-1.5KW Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 bộ
39 Giếng khoan địa chất D100-20m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20 m
40 Tủ điều khiển bơm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 bộ
41 RoLe phao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 bộ
42 Cáp nguồn, tín hiệu, ống lồng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 bộ
43 Hộp bao che bảo vệ bơm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 bộ
44 Lắp đặt Cáp CXV-4x25 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 80 m
45 Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây TFP 65/50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,85 100m
46 Cọc tiếp địa kẽm bọc đồng L=2,4m-D=16mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 cọc
47 Dây đồng trần M-35 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 25 m
48 Kẹp liên kết cáp và tiếp dịa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 cái
49 Lắp đặt kim thu sét phóng tia Tiên Đạo (bảo vệ cấp III; Rp=63m) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D42 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
51 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D49 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
52 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D60 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
53 Kẹp cấp thoát sét Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Giá cố định (giá đỡ) dây dẫn sét trên mái Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5 cái
55 Dây dẫn sét đồng trần 70mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 30 m
56 Hộp kiểm tra điển trở nối đất-PVC Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 hộp
57 Ống PVC đk 32 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
58 Móc cố định ống PVC D32 vào tường, 1.2m bố trí 1 cái Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 cái
59 Kẹp liên kết Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 cái
60 Bộ 4 dây chằng neo Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 bộ
61 Bộ đo đếm sét Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->