Gói thầu: Gói 2: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200224182-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh |
| Tên gói thầu | Gói 2: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200223990 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2020 ( Chương trình phát triển nguồn nhân lực) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-05 09:23:00 đến ngày 2020-03-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,665,262,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM: SAN NỀN, SÂN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC, TRỤ CỜ | |||
| 1 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,653 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,545 | 100m3 |
| 3 | Xây tường thẳng, gạch block bê tông rỗng (19x19x39)cm, Chiều dày 19cm, Chiều cao (m)<= 4, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,547 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 6 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42,9 | m3 |
| 7 | Lát sân, gạch Terrazo, vữa M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 429 | m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m3 |
| 9 | 'Láng mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 46 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, (bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn). | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,299 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 12 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,235 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,438 | tấn |
| 15 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,032 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,604 | m3 |
| 18 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 (bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ không nung 5x10x20 h<=4m M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,794 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,208 | m2 |
| 21 | Láng đá mài cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,208 | m2 |
| 22 | Sản xuất cột bằng thép hình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 24 | Sản xuất thép hình C120 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <= 50kg/cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,093 | m2 |
| 27 | Bu long đk16 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | con |
| B | HM: XÂY DỰNG 6 PHÒNG HỌC, KHU HIỆU BỘ (Xây lắp) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,83 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,572 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,924 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 91,334 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 (bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 63,187 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 (bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,613 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,065 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 (bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,329 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 (bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,332 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42,692 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 91,011 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,483 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,088 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,129 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,504 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,399 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,335 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,588 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,518 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,06 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,429 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,166 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,278 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,224 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,418 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,873 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,729 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,873 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,729 | tấn |
| 31 | Bê tông lót nền đá 4x6 M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,193 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ không nung 5x10x20 h<=4m M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,676 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng, gạch block bê tông rỗng (9x19x39)cm, Chiều dày 10cm, Chiều cao (m)<= 4, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,126 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng, gạch block bê tông rỗng (9x19x39)cm, Chiều dày 10cm, Chiều cao (m)<= 16, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,249 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng, gạch block bê tông rỗng (19x19x39)cm, Chiều dày 19cm, Chiều cao (m)<= 4, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 81,245 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng, gạch block bê tông rỗng (19x19x39)cm, Chiều dày 19cm, Chiều cao (m)<= 16, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 110,323 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 721,72 | m2 |
| 38 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.043,542 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 254,282 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm vữa M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 430,816 | m2 |
| 41 | Trát trần vữa M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 643,184 | m2 |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 323,17 | m2 |
| 43 | Bả matít vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.765,262 | m2 |
| 44 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.651,452 | m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.174,577 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.117,542 | m2 |
| 47 | Sơn gấm tường 1 nước lót + 1 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 124,595 | m2 |
| 48 | Đắp chỉ VXM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 155,1 | m |
| 49 | Chỉ nước VXM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 221,1 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,765 | 100m |
| 51 | Cút nhựa PVC đk 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 52 | CCLD cầu chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 53 | Láng VXM M75 tạo dốc 2% chỗ mỏng nhất dày 15 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 346,8 | m2 |
| 54 | Quét Chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 346,8 | m2 |
| 55 | Trát đá mài giằng lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,05 | m2 |
| 56 | ốp chân tường kích thước gạch 100x600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 37,6 | m2 |
| 57 | Trát đá mài chân lan can cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,804 | m2 |
| 58 | ốp tường, cột, kích thước gạch 300x600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 239,1 | m2 |
| 59 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35,43 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 43,92 | m2 |
| 61 | Láng đá mài cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 43,92 | m2 |
| 62 | Trát đá mài gờ chỉ, gờ lồi, đố tường dày 1cm M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 70,4 | m |
| 63 | Lát nền, sàn gạch 30x30 vữa M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60,19 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch 60x60 vữa M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 747,62 | m2 |
| 65 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,53 | m2 |
| 66 | Làm trần bằng tấm thạch khung chìm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 285,6 | m2 |
| 67 | Bả bằng matít vào trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 285,6 | m2 |
| 68 | Sơn trần, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 285,6 | m2 |
| 69 | Sản xuất thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,859 | tấn |
| 70 | Lắp dựng thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,859 | tấn |
| 71 | Lợp mái ngói 10v/m2 h <= 16m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,249 | 100m2 |
| 72 | CCLD khung nhôm hộp 76x25 đặt 7 thanh, LK đinh vít vào trụ và dầm BTCT chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,16 | m2 |
| 73 | CCLD lan can thép mạ kẽm gồm thép hộp 50x100, 40x40 kết hợp 20x20, chi tiết theo thiết kết cả hoàn thiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,16 | md |
| 74 | CCLD tay vịn sắt ống đk 50 kết hợp thanh chống đứng đk 20, chi tiết theo thiết kết cả hoàn thiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 53,136 | md |
| 75 | CCLD Cửa đi 1 cánh mở quay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,44 | m2 |
| 76 | CCLD Cửa đi 2 cánh mở quay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 62,4 | m2 |
| 77 | Cửa sổ 1 cánh mở quay hoặc mở hất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 78 | Cửa sổ 2 trở lên cánh mở quay hoặc mở hất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 87,52 | m2 |
| 79 | CCLD Phụ kiện khóa cửa Cửa đi 1 cánh mở quay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 80 | CCLD Phụ kiện khóa cửa Cửa đi 2 cánh mở quay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 81 | CCLD Phụ kiện khóa cửa Cửa sổ 1 cánh mở hất (tay cài chữ A, thanh chống gió, lề trượt chữ A) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 82 | CCLD Phụ kiện khóa cửa Cửa sổ 3 cánh mở hất (tay cài chữ A, thanh chống gió, lề trượt chữ A) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 83 | CCLD Phụ kiện khóa Cửa sổ 2 cánh mở quay (tay nắm cửa sổ mở quay, thanh chuyển động, lề trượt chữ A) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 84 | CCLD Phụ kiện khóa Cửa sổ 4 cánh mở quay (tay nắm cửa sổ mở quay, thanh chuyển động, lề trượt chữ A) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 85 | CC Khung hoa sắt chi tiết theo thiết kết, cả hoàn thiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 64 | m2 |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 64 | m2 |
| 87 | Sản xuất thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 88 | Lắp dựng thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 89 | Tole phẳng dày 0.4mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 90 | Đào hầm vệ sinh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,389 | 100m3 |
| 91 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 92 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m3 |
| 93 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bể tự thoại, đá 1x2, mác 200 (bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,352 | m3 |
| 94 | SX bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,064 | m3 |
| 95 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng > 250kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 96 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 97 | Xây bể tự thoại bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,824 | m3 |
| 98 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (trát trong bể 2 lớp) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41,84 | m2 |
| 99 | Láng bể tự thoạt, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 100 | Trát đang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m2 |
| 101 | 'Đào mương máy đào 0,8m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,301 | 100m3 |
| 102 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,301 | 100m3 |
| 103 | Bê tông lót đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,061 | m3 |
| 104 | Bê tông bê tông hố van, đá 1x2, mác 200 (bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 105 | CCLD nắp bao che bằng thép 5mm có bảng lề | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m2 |
| C | ĐIỆN KHỐI XÂY DỰNG 6 PHÒNG HỌC, KHU HIỆU BỘ (Hệ thống điện, Tủ điện D1,D2,D3,D4,D5) | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn huỳnh quang 2x36W-5600lm-72W-1,2m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn huỳnh quang T8,1x36W-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn huỳnh quang T8,1x18W-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đèn huỳnh quang T8,1x36W-220V, chiếu sáng bảng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Mặt 3 công tắc 10A (mặt + đế âm tường + 3 công tắc), công tắc 1 chiều | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Mặt 2 công tắc 10A (mặt + đế âm tường + 2 công tắc), công tắc 1 chiều | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Mặt 1 công tắc 10A (mặt + đế âm tường + 1 công tắc), công tắc 1 chiều | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Mặt 1 công tắc 10A (mặt + đế âm tường + 1 công tắc), công tắc 2 chiều | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Ổ cắm đôi, có lỗ nối đất 16A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (kèm dimmer) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 11 | Cáp CXV-4x6mm2; vỏ PVC; cách điện XLPE 0,6/1kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 12 | Cáp CXV-2x4mm2; vỏ PVC; cách điện XLPE 0,6/1kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 13 | Cáp CXV/FR-2x4,0mm2; vỏ PVC; cách điện XLPE 0,6/1kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 14 | Dây CV-6,0mm2; cách điện PVC 0,45/0,75kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 15 | Dây CV-4,0mm2; cách điện PVC 0,45/0,75kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 16 | Dây CV-2,5mm2; cách điện PVC 0,45/0,75kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 930 | m |
| 17 | Dây CV-1,5mm2; cách điện PVC 0,45/0,75kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.500 | m |
| 18 | Ống luồn dây PVC D32 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 19 | Ống luồn dây PVC D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 20 | Ống luồn dây PVC D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 21 | Tủ điện kim loại âm tường 800x500x200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | MCB 3P-63A-10kA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | MCB 3P-32A-6kA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | MCB 2P -20A-4.5kA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | MCB 2P -10A-4.5kA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Tủ điện kim loại âm tường 500x400x150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | MCB 3P-63A-10kA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | MCB 2P -20A-4.5kA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | MCB 1P-10A-4.5kA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Tủ điện nắp đậy 5 module | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | RCBO 2P-20A-30mA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | MCB 1P-16A-4.5kA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | MCB 1P-10A-4.5kA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 34 | Tủ điện nắp đậy 5 module | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | RCBO 2P-20A-30mA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | MCB 1P-16A-4.5kA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | MCB 1P-10A-4.5kA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Tủ điện nắp đậy 4 module | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | RCBO 2P-20A-30mA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | MCB 1P-16A-4.5kA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | MCB 1P-10A-4.5kA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| D | NƯỚC KHỐI XÂY DỰNG 6 PHÒNG HỌC, KHU HIỆU BỘ (Thoát nước, cấp nước, thiết bị) | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC đk 114 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC đk 90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 3 | Ống nhựa uPVC đk 60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Ống nhựa uPVC đk 34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa 90/45 uPVC DN 114x114 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa 90/45 uPVC DN 114x90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa 90/45 uPVC DN 114x60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa 90/45 uPVC DN 90x90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa 90/45 uPVC DN 90x60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa 90/45 uPVC DN 60x60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co nhựa 90/45 uPVC DN114 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co nhựa 90/45 uPVC DN90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt Co nhựa 90/45 uPVC DN60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 14 | Lắp đặt Co nhựa 90/45 uPVC DN34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 15 | Lắp đặt Nối rút PVC DN114x60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Nối rút PVC DN90x60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt Đầu nối ren PVC DN60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 18 | Lắp đặt Bộ co chữ S PVC DN60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt Rắc co nhựa PVC DN60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Ống nhựa đk 42 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 21 | Ống nhựa đk 27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 22 | Ống nhựa đk 21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 23 | Ống nhựa đk 21- (khoan lổ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 24 | Tê nhựa 90 PVC DN 42x42 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Tê nhựa 90 PVC DN 42x27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Tê nhựa 90 PVC DN 27x27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Tê nhựa 90 PVC DN 27x21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 28 | Tê nhựa 90 PVC DN 21x21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Cút nhựa 90 PVC DN42 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 30 | Cút nhựa 90 PVC DN27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 31 | Cút nhựa 90 PVC DN21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 32 | Cút giảm 90 nhựa PVC DN27x21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Cút 90 1 đầu ren nhựa PVC DN21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 34 | Nối giảm nhựa PVC DN27x21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt Van khóa đồng DN42 (32mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt Van khóa đồng DN27 (20mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt Van khóa đồng DN21 (15mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Van 1 chiều đồng DN42 (32mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Van phao inox DN27 (20mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Rắc co nhựa PVC DN42 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Rắc co nhựa PVC DN27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Đầu nối ren PVC DN42 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt Đầu nối ren PVC DN27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt Đầu nối ren PVC DN21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp nút bịt nhựa PVC DN21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt Lavabo (van góc + vòi + bộ xả inox) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 47 | Lắp đặt Xí bệt (Van góc + bộ vòi xịt cầm tay inox) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt Xí xổm (Bình xả và ống xả DN34) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 49 | Lắp đặt Tiểu treo (vòi + bộ xả inox) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt Bộ 7 món phòng vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi xịt cầm tay có ống mềm L=1m (có đế đỡ vòi) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt bộ phễu thu nước sàn inox (DN60) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 53 | Lắp đặt Bồn nước inox 1000L (kể cả giá đỡ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| E | HM: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,463 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,154 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,314 | m3 |
| 5 | Xây móng đá chẻ 20x20x25 M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45,658 | m3 |
| 6 | Ống PVC đk 60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,308 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 (bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,514 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, BT lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,517 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép đường kính <=10mm h<=4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép đường kính <=18mm h<=4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,33 | tấn |
| 12 | Xây cột, trụ gạch thẻ không nung 5x10x20 h<=4m M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,738 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng, gạch block bê tông rỗng (19x19x39)cm, Chiều dày 19cm, Chiều cao (m)<= 4, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng, gạch block bê tông rỗng (9x19x39)cm, Chiều dày 10cm, Chiều cao (m)<= 4, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,335 | m3 |
| 15 | Xây tường gạch thông gió 25x25 M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,128 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42,25 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 87,586 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,142 | m2 |
| 19 | Quét vôi ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 173,234 | m2 |
| 20 | CCLD chong sắt đầu tường rào sắt hộp 20x20 mũi vát kết hợp sắt dẹt 20x3 (cả hoàn thiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,857 | md |
| 21 | Đắp chỉ VXM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 65,712 | m |
| 22 | Công tác ốp đá granit | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,08 | m2 |
| 23 | CCLD Bảng tên tường rào kt 7,5*1m " Trụ khung thép bọc tôn 2 bên, sơn chữ" chi tiết theo thiết kế | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Bê tông rây cổng đá 1x2 M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 25 | CC cửa cổng sắt, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế (cả hoàn thiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,485 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa cổng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,485 | m2 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,722 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 100m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,152 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 91,619 | m3 |
| 31 | Ống thoát nước nhựa PVC đk 60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,463 | 100m |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,784 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, BT lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ gạch thẻ không nung 5x10x20 h<=4m M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 56,5 | m2 |
| 36 | Quét vôi ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 56,5 | m2 |
| 37 | CCLD Lưới B40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 165,048 | m2 |
| F | HM: HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT ( Nước ngoài nhà, cấp nước sinh hoạt, giếng khoan, điện ngoài nhà, hệ thống chống sét ) | |||
| 1 | Ống nhựa đk 42 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 2 | Ống nhựa đk 34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Ống nhựa đk 27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 4 | Tê nhựa 90 PVC DN 42x42 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Tê nhựa 90 PVC DN 42x27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Tê nhựa 90 PVC DN 34x27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Cút nhựa 90/45 PVC DN34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Cút nhựa 90/45 PVC DN27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Nối giảm nhựa PVC DN42x34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Nút bịt nhựa PVC DN42 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Nút bịt nhựa PVC DN34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Van khóa đồng DN27 (20mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Đầu nối ren PVC DN27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | CCLD ống mềm 20mm/L=15m + súng tưới + khớp nối | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Ống nhựa đk 60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 16 | Ống nhựa đk 42 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 17 | Ống nhựa đk 27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa 90 PVC DN 60x60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa 90 PVC DN 42x42 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa 90 PVC DN 42x27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Cút nhựa 90 PVC DN60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cút nhựa 90 PVC DN42 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | 'Lắp đặt Khớp chống rung DN60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | 'Lắp đặt Khớp chống rung DN42 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | 'Lắp đặt Van hút DN60 (50mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | 'Lắp đặt Van Khóa đồng DN60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | 'Lắp đặt Van Khóa đồng DN42 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | 'Lắp đặt Van khóa nhựa PVC DN27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | 'Lắp đặt Y lọc inox DN60 (50mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | 'Lắp đặt Van 1 chiều đồng DN42 (32mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | 'Lắp đặt Đầu nối ren đồng PVC DN60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 32 | 'Lắp đặt Đầu nối ren đồng PVC DN42 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 33 | 'Lắp đặt đồng hồ áp lực + van bị | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | 'Lắp đặt nối 2 đầu ren đồng PVC DN60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | 'Lắp đặt nối 2 đầu ren đồng PVC DN42 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | 'Lắp đặt Rắc co PVC DN60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | 'Lắp đặt Rắc co PVC DN42 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | CCLD bơm điện: Q= 6m3/h-h=24m-1.5KW | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 39 | Giếng khoan địa chất D100-20m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 40 | Tủ điều khiển bơm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | RoLe phao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Cáp nguồn, tín hiệu, ống lồng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Hộp bao che bảo vệ bơm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt Cáp CXV-4x25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây TFP 65/50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 46 | Cọc tiếp địa kẽm bọc đồng L=2,4m-D=16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 47 | Dây đồng trần M-35 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 48 | Kẹp liên kết cáp và tiếp dịa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt kim thu sét phóng tia Tiên Đạo (bảo vệ cấp III; Rp=63m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D42 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D49 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 53 | Kẹp cấp thoát sét | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Giá cố định (giá đỡ) dây dẫn sét trên mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 55 | Dây dẫn sét đồng trần 70mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 56 | Hộp kiểm tra điển trở nối đất-PVC | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 57 | Ống PVC đk 32 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 58 | Móc cố định ống PVC D32 vào tường, 1.2m bố trí 1 cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Kẹp liên kết | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 60 | Bộ 4 dây chằng neo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 61 | Bộ đo đếm sét | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi