Gói thầu: Xây lắp + hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200313116-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NGỌC THANH |
| Tên gói thầu | Xây lắp + hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200313018 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-06 10:29:00 đến ngày 2020-03-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,710,309,455 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TOÀN BỘ PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới, đất cấp I | 4,185 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | 0,0419 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường làm mới, đất cấp II | 0,632 | m3 | |
| 4 | Đào nền đường | 31,8739 | m3 | |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp II | 149,9581 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,7451 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 10,7968 | m3 | |
| 8 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,9717 | 100m3 | |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | 0,4676 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | 62,343 | m3 | |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 3,1171 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | 0,352 | 100m2 | |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | 1.291,2736 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 12,9127 | 100m3 | |
| 15 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | 145,08 | m3 | |
| 16 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 217,62 | m3 | |
| 17 | Xây không nung 6,5x10,5x22cm, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | 282,748 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 24,18 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 161,82 | m3 | |
| 20 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa mác 75 | 1.285,22 | m2 | |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 8,37 | 100m2 | |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 11,2344 | tấn | |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 6,0822 | tấn | |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 139,5 | m3 | |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 1.860 | cái | |
| 26 | Đào đất xây rãnh bằng máy đào <=0,8 m3 , đất cấp II | 0,0493 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đổ đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,0493 | 100m3 | |
| 28 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | 0,704 | m3 | |
| 29 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 1,056 | m3 | |
| 30 | Xây không nung 6,5x10,5x22cm, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | 1,144 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn rãnh | 0,136 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | 0,696 | m3 | |
| 33 | Trát lòng rãnh, dày 2,0 cm, vữa mác 75 | 5,2 | m2 | |
| 34 | Ván khuôn tấm đan rãnh, hố ga | 0,0384 | 100m2 | |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6-8 mm | 0,0601 | tấn | |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10-12 mm | 0,0318 | tấn | |
| 37 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250 | 0,72 | m3 | |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 8 | cái | |
| 39 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | 0,0308 | m3 | |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | 0,5852 | m3 | |
| 41 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,25m3 | 0,0062 | 100m3 | |
| 42 | Vận chuyển vật liệu phá bỏ bằng ôtô | 0,0062 | 100m3 | |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | 992,7895 | m3 | |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 9,9279 | 100m3 | |
| 45 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | 87,384 | m3 | |
| 46 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 131,076 | m3 | |
| 47 | Xây không nung 6,5x10,5x22cm, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | 208,014 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn rãnh | 14,909 | 100m2 | |
| 49 | Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | 86,391 | m3 | |
| 50 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa mác 75 | 1.045,52 | m2 | |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 4,7664 | 100m2 | |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6-8 mm | 7,4574 | tấn | |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10-12 mm | 3,9521 | tấn | |
| 54 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 89,37 | m3 | |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 993 | cái | |
| 56 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 22 | m3 | |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | 1,0754 | tấn | |
| 58 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,2439 | 100m3 | |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,082 | 100m3 | |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,1619 | 100m3 | |
| 61 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | 1,408 | m3 | |
| 62 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 2,112 | m3 | |
| 63 | Xây không nung 6,5x10,5x22cm, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | 3,146 | m3 | |
| 64 | Ván khuôn rãnh | 0,143 | 100m2 | |
| 65 | Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | 0,957 | m3 | |
| 66 | Trát lòng rãnh, dày 2,0 cm, vữa mác 75 | 14,3 | m2 | |
| 67 | Ván khuôn tấm đan rãnh, hố ga | 0,066 | 100m2 | |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6-8 mm | 0,1361 | tấn | |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10-12 mm | 0,1032 | tấn | |
| 70 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250 | 2,9295 | m3 | |
| 71 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 11 | cái | |
| 72 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | 0,3333 | m3 | |
| 73 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | 6,3327 | m3 | |
| 74 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,25m3 | 0,0667 | 100m3 | |
| 75 | Vận chuyển vật liệu phá bỏ bằng ôtô tự đổ | 0,0667 | 100m3 | |
| 76 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | 3,85 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi