Gói thầu: Xây dựng + hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200306780-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
Tên gói thầu Xây dựng + hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200306762
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-04 09:49:00 đến ngày 2020-03-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,854,814,245 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế 1 khoản
B PHẦN ĐƯỜNG
1 Dọn dẹp mặt bằng Theo hồ sơ thiết kế 91,395 100m2
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 9,36 100m3
3 Đào đất móng bó nền bằng TC. Theo hồ sơ thiết kế 322,6 M3
4 Vận chuyển xà bần đất dư đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly <1km Theo hồ sơ thiết kế 10,403 100M3
5 Vận chuyển xà bần đất dư đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly <=7km Theo hồ sơ thiết kế 10,403 100M3
6 Vận chuyển tiếp xà bần, đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế 10,403 100M3
7 Vét bùn, hữu cơ nền đường đi qua rạch, đất trống máy đào <=0,8m3 đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 1,187 100m3
8 Vận chuyển đất bùn hữu cơ đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly <1km Theo hồ sơ thiết kế 1,187 100M3
9 Vận chuyển bùn hữu cơ đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly <=7km Theo hồ sơ thiết kế 1,187 100M3
10 Vận chuyển tiếp bùn hữu cơ đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế 1,187 100M3
11 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo hồ sơ thiết kế 21,28 100M2
12 Bê tông móng <= 250, đá 1x2, M.150 (Tường chắn) Theo hồ sơ thiết kế 63,019 M3
13 Bê tông tường chắn <= 250, đá 1x2, M.200 (Tường chắn) Theo hồ sơ thiết kế 452,308 M3
14 Ván khuôn tường thẳng dày <=45cm Theo hồ sơ thiết kế 38,837 100M2
15 Gia cố cừ tràm cừ tràm 2lớp chân taluy Gốc Þ8-10 ngọn Þ4-4,5 dài 4,0m/cây, mật độ 8cây /1lớp/mdài Theo hồ sơ thiết kế 228,544 100M
16 Đắp đất chọn lọc hông bó nền bằng đầm cóc ,k>=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 5,493 100M3
17 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Theo hồ sơ thiết kế 68,362 100M2
18 Lu lèn lại mặt đường cũ, mặt đường sau khi đào vét khuôn đường Theo hồ sơ thiết kế 68,362 100M2
19 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm - Đường làm mới Theo hồ sơ thiết kế 2,245 100M3
20 Bù nền bằng cát san lấp Theo hồ sơ thiết kế 11,646 100m3
21 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm - Đường làm mới Theo hồ sơ thiết kế 21,45 100M3
22 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 103,857 M3
23 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 54,9 100M2
24 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo hồ sơ thiết kế 54,9 100M2
25 Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm Theo hồ sơ thiết kế 71,822 M3
26 Bê tông bó vỉa hè đá 1x2 mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 240,714 M3
27 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm - Đường làm mới Theo hồ sơ thiết kế 2,032 100M3
28 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm - Đường làm mới Theo hồ sơ thiết kế 0,844 100M3
29 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 50,639 M3
30 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m (BT đổ tại chỗ) Theo hồ sơ thiết kế 8,977 100M2
31 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,864 M3
32 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm Theo hồ sơ thiết kế 0,864 M3
33 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật 30x50cm Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
34 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ sắt ống Đk 90 Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
35 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo hồ sơ thiết kế 102 Cái
36 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 13,575 M3
37 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 3,939 M3
38 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn , Đk <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,051 Tấn
39 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, Đk <= 18 mm Theo hồ sơ thiết kế 1,505 Tấn
40 Sản xuất thép tấm nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,703 Tấn
41 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn xà dầm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 7,035 M3
42 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, Đk <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,291 Tấn
43 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, Đk <= 18 mm Theo hồ sơ thiết kế 1,02 Tấn
44 Sản xuất thép hình bọc đà hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 1,352 Tấn
45 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại bê tông đúc sẵn - các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế 0,802 100M2
46 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại bê tông đúc sẵn - các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế 102 Cái
47 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng, dày <= 45mm (BT đổ tại chỗ) Theo hồ sơ thiết kế 1,366 100M2
48 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo hồ sơ thiết kế 28 Cái
49 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,4 M3
50 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,28 M3
51 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn , Đk <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,052 Tấn
52 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, Đk <= 18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,011 Tấn
53 Sản xuất thép tấm nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,078 Tấn
54 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo hồ sơ thiết kế 28 Cái
55 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng, dày <= 45mm (BT đổ tại chỗ) Theo hồ sơ thiết kế 0,28 100M2
C PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 7,038 100M3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000m - Ôtô 5 tấn, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 7,038 100M3
3 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km - Ôtô 5 tấn, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 7,038 100M3
4 Vận chuyển tiếp xà bần, đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế 7,038 100M3
5 Lót cát đáy hầm ga K=0.95 Theo hồ sơ thiết kế 33,712 M3
6 Bê tông đá 4x6 M150 lót móng hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 33,712 M3
7 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 110,497 M3
8 BT đúc sẵn đá 1x2 M250 nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 6,966 M3
9 Cốt thép tròn D<=10 nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,092 Tấn
10 Cốt thép tròn D<=18 nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 2,652 Tấn
11 Sản xuất thép tấm nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 1,215 Tấn
12 BT đúc sẵn đá 1x2 M.200 đà hầm Theo hồ sơ thiết kế 12,126 M3
13 Cốt thép tròn D<=10 đà hầm Theo hồ sơ thiết kế 0,514 Tấn
14 Cốt thép tròn D<=18 đà hầm Theo hồ sơ thiết kế 1,756 Tấn
15 Sản xuất thép tấm đà hầm Theo hồ sơ thiết kế 2,341 Tấn
16 Cốt thép tròn D<=10 hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 9,052 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính <= 18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,488 Tấn
18 Lắp đặt đà hầm ga, nắp hầm ga <=250Kg Theo hồ sơ thiết kế 172 Cái
19 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 miệng thu máng lưỡi hầm Theo hồ sơ thiết kế 1,944 M3
20 Bê tông đá dăm 1x2 M200 miệng thu máng lưỡi hầm Theo hồ sơ thiết kế 4,986 M3
21 Lắp đặt lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 72 Cái
22 Thép hình lưới chắn rác (thép nhúng kẽm) Theo hồ sơ thiết kế 2,975 Tấn
23 Sản xuất thép hình khung, tấm ngăn mùi các loại (thép nhúng kẽm) Theo hồ sơ thiết kế 2,6479 tấn
24 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo hồ sơ thiết kế 2,6479 tấn
25 Đinh tán D14x74 (chỉ tính vật liệu) Theo hồ sơ thiết kế 144 cái
26 Đinh tán D14x54 (chỉ tính vật liệu) Theo hồ sơ thiết kế 144 cái
27 Bu lông neo M16x250mm (chỉ tính vật liệu) Theo hồ sơ thiết kế 288 cái
28 Ván khuôn đổ bê tông hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 11,087 100M2
29 Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn nắp khuôn hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,825 100M2
30 Đắp cát hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 4,712 100M3
31 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 13,226 100M3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000m - Ôtô 5 tấn, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 13,226 100M3
33 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km - Ôtô 5 tấn, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 13,226 100M3
34 Vận chuyển tiếp xà bần, đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế 13,226 100M3
35 Đắp cát móng đường ống Theo hồ sơ thiết kế 80,225 M3
36 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 150 chiều rộng <=250cm Theo hồ sơ thiết kế 120,339 M3
37 Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 (chèn móng cống) Theo hồ sơ thiết kế 117,756 M3
38 Bê tông đá dăm 1x2 M200 gối cống đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 13,044 M3
39 Cốt thép D<=10 gối cống Theo hồ sơ thiết kế 0,886 Tấn
40 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg (Lắp đặt gối cống) Theo hồ sơ thiết kế 351 Cái
41 Lắp đặt ống bê tông ly tâm dài 4m nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 400mm Theo hồ sơ thiết kế 3,05 100M
42 Lắp đặt ống bê tông ly tâm dài 4m nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 600mm Theo hồ sơ thiết kế 6,03 100M
43 Trám mối nối Theo hồ sơ thiết kế 70,719 M2
44 Ván khuôn móng cống Theo hồ sơ thiết kế 4,368 100M2
45 Ván khuôn gối cống Theo hồ sơ thiết kế 1,175 100M2
46 Đắp cát hong và phui cống đến cao độ hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế 9,256 100M3
47 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 1,094 100M3
48 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000m - Ôtô 5 tấn, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 1,094 100M3
49 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km - Ôtô 5 tấn, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 1,094 100M3
50 Vận chuyển tiếp đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế 1,094 100M3
51 Đắp cát móng đường ống Theo hồ sơ thiết kế 72,548 M3
52 Bê tông nền, đá 1x2 mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 8,505 M3
53 Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 (chèn móng cống) Theo hồ sơ thiết kế 9,813 M3
54 Bê tông đá dăm 1x2 M200 gối cống đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 1,608 M3
55 Lắp đặt gối cống trọng lượng <=100kg Theo hồ sơ thiết kế 134 Cái
56 Cốt thép D<=10 gối cống Theo hồ sơ thiết kế 0,235 Tấn
57 Ván khuôn gối cống Theo hồ sơ thiết kế 0,249 100M2
58 Lắp đặt ống bê tông, dài 4,0m đường kính ống Þ300mm Theo hồ sơ thiết kế 1,215 100M
59 Ván khuôn móng cống Theo hồ sơ thiết kế 0,609 100M2
60 Đào đất hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 1,709 100M3
61 Vận chuyển đất đào thi công cống đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly <1km Theo hồ sơ thiết kế 1,709 100M3
62 Vận chuyển xà bần đất dư đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly <=7km Theo hồ sơ thiết kế 1,709 100M3
63 Vận chuyển tiếp xà bần, đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế 1,709 100M3
64 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 3,283 M3
65 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 150 chiều rộng <=250cm Theo hồ sơ thiết kế 3,283 M3
66 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 17,178 M3
67 BT đúc sẵn đá 1x2 M.200 nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 1,943 M3
68 Cốt thép tròn D<=10 nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,178 Tấn
69 Lắp đặt nắp hầm ga <=50kg Theo hồ sơ thiết kế 67 Cái
70 Đắp cát hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 1,354 100M3
71 Đục cắt cống hiện hữu đấu nối cống bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 2,867 M3
72 Ván khuôn gỗ đổ bê tông mối nối cống Theo hồ sơ thiết kế 0,321 100M2
73 BT đá 1x2 M200 chèn mối nối cống tại vị trí đấu nối cống Theo hồ sơ thiết kế 2,752 M3
74 Cung Cấp và đắp bao tải chắn nước Theo hồ sơ thiết kế 64 cái
75 Sản xuất tole rào chắn thi công dày 0,3mm, cao 2m Theo hồ sơ thiết kế 800 M2
76 Lắp dựng tole rào chắn thi công dày 0,3mm, cao 2m Theo hồ sơ thiết kế 8 100M2
77 Lắp dựng thép hộp 25x25x2mm Theo hồ sơ thiết kế 2,416 Tấn
78 Sản xuất thép hộp 25x25x2mm Theo hồ sơ thiết kế 0,386 Tấn
79 Cung cấp thóa lắp bu lông Theo hồ sơ thiết kế 1.600 TT
80 Sơn phan quang hàng rào thép ĐBGT Theo hồ sơ thiết kế 100 M2
81 Bê tông đá dăm 1x2 m200 chân cột Theo hồ sơ thiết kế 2,52 M3
82 Lắp dựng thép hộp 40x40x1,6mm chân cột Theo hồ sơ thiết kế 0,108 Tấn
83 Sản xuất thép hộp 40x40x1,6)mm chân cột Theo hồ sơ thiết kế 0,016 Tấn
84 Ván khuôn chân cột Theo hồ sơ thiết kế 0,336 100M2
85 Lắp dựng và tháo dỡ tole rào chắn thi công dày 0,3mm, cao 2m Theo hồ sơ thiết kế 3.200 M2
86 SX lắp đặt biển tròn Theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
87 SX lắp đặt biển tam giác Theo hồ sơ thiết kế 12 Cái
88 SX lắp đặt biển chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 32 Cái
89 Đèn tín hiệu Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->