Gói thầu: Gói số 1: Thi công Nhà văn hóa – thể thao cụm ấp Mỹ Phú - Mỹ Yên – Cần Thay, xã Tân Mỹ, huyện Trà Ôn (Bao gồm chi phí xây dựng nhà tạm)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200309969-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây dựng Ngô Hùng |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Thi công Nhà văn hóa – thể thao cụm ấp Mỹ Phú - Mỹ Yên – Cần Thay, xã Tân Mỹ, huyện Trà Ôn (Bao gồm chi phí xây dựng nhà tạm) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200309950 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-05 13:45:00 đến ngày 2020-03-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,733,211,780 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 0,7076 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,5484 | 100M3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Kỹ thuật theo chương V | 73,0911 | M3 |
| 4 | Đóng cọc tràm vào đất cấp I, chiều dài cọc > 2,5 m | Kỹ thuật theo chương V | 36,472 | 100M |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm | Kỹ thuật theo chương V | 6,289 | M3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng >250cm | Kỹ thuật theo chương V | 15,058 | M3 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Kỹ thuật theo chương V | 8,5117 | M3 |
| 8 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m | Kỹ thuật theo chương V | 5,74 | M3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 13,8062 | M3 |
| 10 | Bê tông sàn mái sê nô đá 1x2 mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 6,3709 | M3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, đan lam đá 1x2 mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 5,0855 | M3 |
| 12 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, lam đá 1x2, mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,6736 | M3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,2604 | Tấn |
| 16 | SXLD cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 06 mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,234 | Tấn |
| 17 | SXLD cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 12 mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,4489 | Tấn |
| 18 | SXLD cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 16 mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,2405 | Tấn |
| 19 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 06 mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,3915 | Tấn |
| 20 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 10 mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0853 | Tấn |
| 21 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 12 mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0543 | Tấn |
| 22 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 14 mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,5276 | Tấn |
| 23 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 16 mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,7885 | Tấn |
| 24 | SXLD cốt thép sàn mái, sê nô cao <=16m, đường kính 06 mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,1149 | Tấn |
| 25 | SXLD cốt thép sàn, sê nô mái cao <=16m, đường kính 08 mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,2567 | Tấn |
| 26 | SXLD cốt thép lanh tô đan lam, cao <=4m, đường kính 06 mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,1363 | Tấn |
| 27 | SXLD cốt thép lanh tô đan lam, cao <=4m, đường kính 08 mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,088 | Tấn |
| 28 | SXLD cốt thép lanh tô đan lam, cao <=4m, đường kính 10 mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,1077 | Tấn |
| 29 | SXLD cốt thép lanh tô đan lam, cao <=4m, đường kính 14 mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,022 | Tấn |
| 30 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk 06 mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | Tấn |
| 31 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk 08 mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0378 | Tấn |
| 32 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | Tấn |
| 33 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng | Kỹ thuật theo chương V | 0,2016 | 100M2 |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột | Kỹ thuật theo chương V | 1,0224 | 100M2 |
| 35 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) | Kỹ thuật theo chương V | 1,6386 | 100M2 |
| 36 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m | Kỹ thuật theo chương V | 1,1589 | 100M2 |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, đan (BT đổ tại chỗ) | Kỹ thuật theo chương V | 0,5455 | 100M2 |
| 38 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, | Kỹ thuật theo chương V | 0,0437 | 100M2 |
| 39 | Xây tường gạch đặc Cement cốt liệu không nung 40x80x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 5,7393 | M3 |
| 40 | Xây tường gạch đặc Cement cốt liệu không nung 40x80x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 1,359 | M3 |
| 41 | Xây tường gạch ống Cement cốt liệu không nung 80x80x180, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 2,8422 | M3 |
| 42 | Xây tường gạch ống Cement cốt liệu không nung 80x80x180, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 17,2358 | M3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc Cement cốt liệu không nung 40x80x10, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 9,533 | M3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 136,719 | M2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 301,459 | M2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 38,77 | M2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 91,072 | M2 |
| 48 | Trát trần mái vữa mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 3,52 | M2 |
| 49 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 157,836 | M2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 150,59 | Mét |
| 51 | Cắt ron cột (Đơn giá nhân công tạm tính theo AK,24112) | Kỹ thuật theo chương V | 65,6 | Mét |
| 52 | Láng vữa tạo dốc, chiều dầy 2cm, vữa mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 40,64 | M2 |
| 53 | Láng vữa bảo vệ chống thấm, vữa mác 100, dày 15 | Kỹ thuật theo chương V | 40,64 | M2 |
| 54 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Kỹ thuật theo chương V | 40,64 | M2 |
| 55 | Láng vữa xi măng không đánh màu dầy 3cm, vữa mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 5,4 | M2 |
| 56 | Láng vữa xi măng không đánh màu dầy 3cm, vữa mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 5,16 | M2 |
| 57 | Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm 40x80x1,8 | Kỹ thuật theo chương V | 0,6972 | Tấn |
| 58 | Lắp dựng xà thép hộp | Kỹ thuật theo chương V | 0,6972 | Tấn |
| 59 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm | Kỹ thuật theo chương V | 1,631 | 100M2 |
| 60 | Cung cấp đóng trần tấm Prima khung kim loại | Kỹ thuật theo chương V | 146,5 | M2 |
| 61 | Lát nền gạch Ceramic 600x600mm, vữa lót mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 107,84 | M2 |
| 62 | Lát nền gạch Ceramic nhám 600x600mm, vữa lót mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 42,425 | M2 |
| 63 | Lát nền gạch Ceramic nhám 400x400mm | Kỹ thuật theo chương V | 8,28 | M2 |
| 64 | Lát đá hoa cương bậc cấp,, vữa mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 13,699 | M2 |
| 65 | Ốp tường, cột gạch 250x400mm | Kỹ thuật theo chương V | 30 | M2 |
| 66 | Ốp gạch chân tường gạch 600x200mm | Kỹ thuật theo chương V | 12 | M2 |
| 67 | Ốp gạch chân tường gạch 400x200mm | Kỹ thuật theo chương V | 3,44 | M2 |
| 68 | Ốp tường, trụ cột gạch 200x200mm | Kỹ thuật theo chương V | 4,72 | M2 |
| 69 | Ốp tường, tru cột gạch gốm 50x230mm | Kỹ thuật theo chương V | 36,904 | M2 |
| 70 | Ốp tường đá chẻ không quy cách | Kỹ thuật theo chương V | 16,613 | M2 |
| 71 | Lắp dựng cửa đi kính màu dày 5ly khung thép tráng kẽm sơn tĩnh điện | Kỹ thuật theo chương V | 14,112 | M2 |
| 72 | Lắp dựng cửa sổ mở kính màu dày 5ly khung nhôm sơn tĩnh điện hệ T-500 | Kỹ thuật theo chương V | 27,72 | M2 |
| 73 | Lắp dựng cửa đi Lambri khung nhôm sơn tĩnh điện hệ T-700 | Kỹ thuật theo chương V | 2,8 | M2 |
| 74 | Lắp dựng cửa sổ bật kính màu dày 5ly khung nhôm sơn tĩnh điện hệ T-500 | Kỹ thuật theo chương V | 0,72 | M2 |
| 75 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép đặc 14x14 | Kỹ thuật theo chương V | 0,755 | Tấn |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Kỹ thuật theo chương V | 36,6288 | M2 |
| 77 | Lắp dựng lan can Inox ram doc | Kỹ thuật theo chương V | 7,56 | M2 |
| 78 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Kỹ thuật theo chương V | 98,232 | M2 |
| 79 | Bả bằng ma tít vào tường nội thất | Kỹ thuật theo chương V | 258,931 | M2 |
| 80 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần nội thất | Kỹ thuật theo chương V | 41,66 | M2 |
| 81 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoại thất | Kỹ thuật theo chương V | 177,856 | M2 |
| 82 | Sơn tường sênô ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 276,089 | M2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 lót 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 300,591 | M2 |
| 84 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Kỹ thuật theo chương V | 49,344 | M2 |
| 85 | Sơn sắt dẹt bằng sơn tổng hợp 3 nước | Kỹ thuật theo chương V | 38,04 | M2 |
| 86 | Lắp đặt chậu Lavobo +vòi rửa | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 87 | Lắp đặt xí bệt +thùng nước và phụ kiện | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 90 | Lắp đặt gương soi mặt | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 91 | Lắp đặt kệ kính | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 92 | Lắp đặt móc treo quần áo | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 93 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 94 | Lắp đặt vòi tắm gương sen + vòi nước | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 95 | Lắp đặt phễu thu sàn | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 96 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D60 | Kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 97 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính 27 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 98 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa 500 lít | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100M |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100M |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100M |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100M |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,416 | 100M |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100M |
| 105 | Lắp đặt nối nhựa PVC giảm, đường kính 27/21mm | Kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 106 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27mm | Kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 107 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34mm | Kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 108 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 42mm | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 109 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60mm | Kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 110 | Lắp đặt T nhựa PVC, đường kính 27mm | Kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 111 | Lắp đặt T nhựa PVC, đường kính 34mm | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 112 | Lắp đặt T nhựa PVC, đường kính 42mm | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 113 | Lắp đặt T thép, đường kính 60mm | Kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 114 | Lắp đặt co nối PVC Þ 21 răng ngoài | Kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 115 | Lắp đặt co nối PVC Þ 21 răng trong | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 116 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 117 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 118 | Lắp đặt quạt trần | Kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 119 | Lắp đèn sát trần có chụp | Kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 120 | Lắp ổ cắm điện loại đôi | Kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 121 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 60A | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 122 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 123 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc hộp 1 chiều mặt đơn | Kỹ thuật theo chương V | 6 | Bảng |
| 125 | Lắp đặt công tắc hộp 1 chiều mặt đôi | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Bảng |
| 126 | Lắp đặt công tắc hộp 1 chiều mặt ba | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Bảng |
| 127 | Kéo rải dây cáp đồng 1x11mm2 bọc PVC | Kỹ thuật theo chương V | 100 | Mét |
| 128 | Kéo rải dây cáp đồng 1x8mm2 bọc PVC | Kỹ thuật theo chương V | 25 | Mét |
| 129 | Kéo rải dây cáp đồng 1x6mm2 bọc PVC | Kỹ thuật theo chương V | 15 | Mét |
| 130 | Kéo rải dây cáp đồng 1x2,5mm2 bọc PVC | Kỹ thuật theo chương V | 374 | Mét |
| 131 | Kéo rải dây cáp đồng 1x1,5mm2 bọc PVC | Kỹ thuật theo chương V | 189 | Mét |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây điện Þ20 | Kỹ thuật theo chương V | 85 | Mét |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây điện Þ34 | Kỹ thuật theo chương V | 15 | Mét |
| 134 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150 kim loại sơn tĩnh điện | Kỹ thuật theo chương V | 1 | |
| 135 | Đóng cọc tiếp địa Þ16- L=2,4m | Kỹ thuật theo chương V | 3 | Cọc |
| 136 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5-5kg, ABC MFZ8-8kg | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 137 | Cung cấp lằp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Bảng |
| 138 | Đóng cọc tiếp đất mạ đồng | Kỹ thuật theo chương V | 6 | Cọc |
| 139 | Lắp đặt kim thu sét chủ động Rp=34m | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 140 | Kéo rải dây đồng trần 50mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 60 | Mét |
| 141 | Lắp đặt ống STK D42 | Kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100M |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100M |
| 143 | Lắp đặt hộp nối kiểm tra điện trở | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 144 | LĐ Phụ kiện các loại | Kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 197,3855 | M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Kỹ thuật theo chương V | 161,1054 | M3 |
| 3 | Đóng cọc tràm Þ ngọn >=45mm, L=4,7m đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 100,9325 | 100M |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Kỹ thuật theo chương V | 10,8096 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 10,8096 | M3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 25,4705 | M3 |
| 7 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 8,226 | M3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 31,9726 | M3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,056 | M3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,1089 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,4845 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,3083 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,3229 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Kỹ thuật theo chương V | 1,7399 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,8525 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 1,0034 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Kỹ thuật theo chương V | 1,8916 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | Tấn |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,7705 | 100M2 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 1,8072 | 100M2 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Kỹ thuật theo chương V | 3,6828 | 100M2 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | 100M2 |
| 23 | Xây tường gạch đặc Cement cốt liệu không nung 40x80x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 43,6607 | M3 |
| 24 | Xây tường gạch ống Cement cốt liệu không nung 80x80x180, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 1,4235 | M3 |
| 25 | Xây tường gạch ống Cement cốt liệu không nung 80x80x180, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 8,038 | M3 |
| 26 | Xây tường gạch ống Cement cốt liệu không nung 80x80x180, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 1,64 | M3 |
| 27 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường Có chốt bằng Inox | Kỹ thuật theo chương V | 5,6 | M2 |
| 28 | Ốp tường cột gạch giả đá 300x100mm | Kỹ thuật theo chương V | 8,35 | M2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 445,364 | M2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 92,58 | M2 |
| 31 | Kẽ ron rộng 20, sau 10 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | M |
| 32 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 131,836 | M2 |
| 33 | Lắp đặt bộ chữ Cemboard tên nhà văn hóa | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 34 | Bả bằng ma tít vào tường | Kỹ thuật theo chương V | 202,805 | M2 |
| 35 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Kỹ thuật theo chương V | 142,553 | M2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 345,358 | M2 |
| 37 | Lắp dựng cổng song sắt rào chính | Kỹ thuật theo chương V | 7,56 | M2 |
| 38 | Sản xuất hàng rào song sắt mặt chính | Kỹ thuật theo chương V | 6,675 | M2 |
| 39 | Lắp đặt kết cấu thép L40x40x3,7 hàng rào song sắt mặt chính | Kỹ thuật theo chương V | 0,0365 | Tấn |
| 40 | Lắp đặt kết cấu thép đặc 14x14 hàng rào song sắt mặt chính | Kỹ thuật theo chương V | 0,072 | Tấn |
| 41 | Sản xuất hàng rào lưói thép B40 khung thép L | Kỹ thuật theo chương V | 254,1675 | M2 |
| 42 | Lắp đặt kết cấu thép L30x30x3 hàng rào khung lưới B40 | Kỹ thuật theo chương V | 0,7288 | Tấn |
| 43 | Lắp đặt kết cấu thép phi 16 đầu hàng rào khung lưới B40 | Kỹ thuật theo chương V | 0,321 | Tấn |
| 44 | Lắp đặt kết cấu thép phi 10 luồn lưới B40 | Kỹ thuật theo chương V | 0,198 | Tấn |
| 45 | Lắp đặt kết cấu lưới thép B40 hàng rào khung lưới B40 | Kỹ thuật theo chương V | 0,4505 | Tấn |
| 46 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Kỹ thuật theo chương V | 0,0237 | Tấn |
| 47 | Lắp dựng cột thép các loại | Kỹ thuật theo chương V | 0,0237 | Tấn |
| 48 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Kỹ thuật theo chương V | 88,7739 | M2 |
| 49 | Sơn sắt dẹt bằng sơn tổng hợp 3 nước | Kỹ thuật theo chương V | 216,6 | M2 |
| D | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 9,8074 | M3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 36,4863 | M3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 39,224 | M3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm | Kỹ thuật theo chương V | 7,218 | M3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 3,0896 | M3 |
| 6 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đ.kính cốt thép 06mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,1378 | Tấn |
| 7 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đ.kính cốt thép 08mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | Tấn |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn tấm đan | Kỹ thuật theo chương V | 0,1813 | 100M2 |
| 9 | Xây tường gạch đặc Cement cốt liệu không nung 40x80x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 13,6713 | M3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 72,3224 | M2 |
| 11 | Láng vữa ximăng dầy 2cm, vữa mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 23,028 | M2 |
| 12 | Lắp đặt ống HDPE nối màng keo, đường kính ống 315mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100M |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 3,21 | M3 |
| 14 | Xây tường gạch đặc Cement cốt liệu không nung 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 1,712 | M3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 10,7 | M2 |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 70,72 | M3 |
| 17 | SXLD cốt thép sân đan, đường kính 06 mm | Kỹ thuật theo chương V | 2,8156 | Tấn |
| 18 | Trãi tấm nilong làm nền đường | Kỹ thuật theo chương V | 8,84 | 100M2 |
| 19 | Khung thành KT 3000x2000mm | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Đào rảnh đặt đường ống Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 33,075 | M3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 31,925 | M3 |
| 22 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm | Kỹ thuật theo chương V | 0,08 | M3 |
| 23 | Lát gạch thẻ đường ống | Kỹ thuật theo chương V | 26,4528 | M2 |
| 24 | Xây tường gạch dặc Cement cốt liệu không nung 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,096 | M3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 2,4 | M2 |
| 26 | Láng vữa dầy 2cm, vữa mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,24 | M2 |
| 27 | Lắp đặt van khóa Þ27 | Kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt van khóa Þ34 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mm | Kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 30 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | Kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 100M |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100M |
| 33 | Lắp đặt máy bơm 1Hp | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 34 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 7,293 | M3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Kỹ thuật theo chương V | 6,0738 | M3 |
| 36 | Đắp cát nền móng công trình | Kỹ thuật theo chương V | 0,1187 | M3 |
| 37 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 0,7538 | M3 |
| 38 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,8452 | M3 |
| 39 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0998 | M3 |
| 40 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100M2 |
| 41 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100M2 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0257 | Tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0033 | Tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | Tấn |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc Cement cốt liệu không nung 40x80x180, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 1,7115 | M3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 4,9616 | M2 |
| 47 | Láng granitô Nền sàn | Kỹ thuật theo chương V | 4,7887 | M2 |
| 48 | Trát granitô tường, vữa xi măng mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 3,6015 | M2 |
| 49 | Sản xuất trụ cột cờ inox | Kỹ thuật theo chương V | 0,0193 | Tấn |
| 50 | Lắp dựng trụ cột cờ inox | Kỹ thuật theo chương V | 0,0193 | Tấn |
| 51 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 9,1 | M3 |
| 52 | Đào rãnh đặt đường ống Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 42,75 | M3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 30,6409 | M3 |
| 54 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 0,7 | M3 |
| 55 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,896 | M3 |
| 56 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,896 | M3 |
| 57 | Lát gạch thẻ đường ống | Kỹ thuật theo chương V | 34,2 | M2 |
| 58 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | 100M2 |
| 59 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,0896 | 100M2 |
| 60 | SXLD cốt thép móng trụ đèn, đường kính cốt thép 08mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | Tấn |
| 61 | SXLD cốt thép móng trụ đèn, đường kính cốt thép 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0453 | Tấn |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0508 | Tấn |
| 63 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Kỹ thuật theo chương V | 0,0703 | Tấn |
| 64 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2C 8mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 380 | Mét |
| 65 | Kéo rải dây điện đơn 6mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 40 | Mét |
| 66 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng phi 16, L=2,4m | Kỹ thuật theo chương V | 10 | Cọc |
| 67 | Lắp dựng cột đèn thép bằng thủ công, cao <= 8m | Kỹ thuật theo chương V | 7 | Cột |
| 68 | Lắp cần đường kính 60, chiều dài cần <= 2,8m | Kỹ thuật theo chương V | 7 | Cần |
| 69 | Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp - Loại choá cao áp ở độ cao <= 12m | Kỹ thuật theo chương V | 7 | Chóa |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm | Kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100M |
| 71 | Lắp đặt MCB 1P- 40A | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 72 | Lắp đặt MCB 1P- 20A | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 73 | Lắp đặt MCB 1P- 10A | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| E | HANG MỤC: SAN LẮP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Cung cấp cừ tràm L=3,0m để đóng gia cố ngang mương | Kỹ thuật theo chương V | 679,62 | M |
| 2 | Đóng cọc tràm vào đất cấp I, chiều dài cọc > 2,5 m | Kỹ thuật theo chương V | 1,824 | 100M |
| 3 | Giằng neo cừ tràm gia cố ngang đê ( thép fi 8mm) | Kỹ thuật theo chương V | 394,62 | M |
| 4 | Tấn tấm thùng nhựa bitum gia cố ngang đê | 38,878 | M2 | |
| 5 | Tổng KL cát san lấp có cả hệ số đầm nén : | Kỹ thuật theo chương V | 4.179,647 | M3 |
| 6 | San đầm cát bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Kỹ thuật theo chương V | 8,314 | 100M3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi