Gói thầu: Gói số 1: Thi công Nhà văn hóa – thể thao cụm ấp Mỹ Phú - Mỹ Yên – Cần Thay, xã Tân Mỹ, huyện Trà Ôn (Bao gồm chi phí xây dựng nhà tạm)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200309969-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây dựng Ngô Hùng
Tên gói thầu Gói số 1: Thi công Nhà văn hóa – thể thao cụm ấp Mỹ Phú - Mỹ Yên – Cần Thay, xã Tân Mỹ, huyện Trà Ôn (Bao gồm chi phí xây dựng nhà tạm)
Số hiệu KHLCNT 20200309950
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-05 13:45:00 đến ngày 2020-03-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,733,211,780 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 0,7076 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Kỹ thuật theo chương V 0,5484 100M3
3 Đắp cát nền móng công trình Kỹ thuật theo chương V 73,0911 M3
4 Đóng cọc tràm vào đất cấp I, chiều dài cọc > 2,5 m Kỹ thuật theo chương V 36,472 100M
5 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm Kỹ thuật theo chương V 6,289 M3
6 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng >250cm Kỹ thuật theo chương V 15,058 M3
7 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm Kỹ thuật theo chương V 8,5117 M3
8 Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m Kỹ thuật theo chương V 5,74 M3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 Kỹ thuật theo chương V 13,8062 M3
10 Bê tông sàn mái sê nô đá 1x2 mác 200 Kỹ thuật theo chương V 6,3709 M3
11 Bê tông lanh tô, đan lam đá 1x2 mác 200 Kỹ thuật theo chương V 5,0855 M3
12 Bê tông đúc sẵn tấm đan, lam đá 1x2, mác 200 Kỹ thuật theo chương V 0,6736 M3
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Kỹ thuật theo chương V 6 Cái
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Kỹ thuật theo chương V 13 Cái
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm Kỹ thuật theo chương V 0,2604 Tấn
16 SXLD cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 06 mm Kỹ thuật theo chương V 0,234 Tấn
17 SXLD cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 12 mm Kỹ thuật theo chương V 0,4489 Tấn
18 SXLD cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 16 mm Kỹ thuật theo chương V 0,2405 Tấn
19 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 06 mm Kỹ thuật theo chương V 0,3915 Tấn
20 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 10 mm Kỹ thuật theo chương V 0,0853 Tấn
21 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 12 mm Kỹ thuật theo chương V 0,0543 Tấn
22 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 14 mm Kỹ thuật theo chương V 0,5276 Tấn
23 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 16 mm Kỹ thuật theo chương V 0,7885 Tấn
24 SXLD cốt thép sàn mái, sê nô cao <=16m, đường kính 06 mm Kỹ thuật theo chương V 0,1149 Tấn
25 SXLD cốt thép sàn, sê nô mái cao <=16m, đường kính 08 mm Kỹ thuật theo chương V 0,2567 Tấn
26 SXLD cốt thép lanh tô đan lam, cao <=4m, đường kính 06 mm Kỹ thuật theo chương V 0,1363 Tấn
27 SXLD cốt thép lanh tô đan lam, cao <=4m, đường kính 08 mm Kỹ thuật theo chương V 0,088 Tấn
28 SXLD cốt thép lanh tô đan lam, cao <=4m, đường kính 10 mm Kỹ thuật theo chương V 0,1077 Tấn
29 SXLD cốt thép lanh tô đan lam, cao <=4m, đường kính 14 mm Kỹ thuật theo chương V 0,022 Tấn
30 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk 06 mm Kỹ thuật theo chương V 0,0155 Tấn
31 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk 08 mm Kỹ thuật theo chương V 0,0378 Tấn
32 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm Kỹ thuật theo chương V 0,0616 Tấn
33 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng Kỹ thuật theo chương V 0,2016 100M2
34 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột Kỹ thuật theo chương V 1,0224 100M2
35 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) Kỹ thuật theo chương V 1,6386 100M2
36 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m Kỹ thuật theo chương V 1,1589 100M2
37 SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, đan (BT đổ tại chỗ) Kỹ thuật theo chương V 0,5455 100M2
38 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, Kỹ thuật theo chương V 0,0437 100M2
39 Xây tường gạch đặc Cement cốt liệu không nung 40x80x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 5,7393 M3
40 Xây tường gạch đặc Cement cốt liệu không nung 40x80x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 1,359 M3
41 Xây tường gạch ống Cement cốt liệu không nung 80x80x180, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 2,8422 M3
42 Xây tường gạch ống Cement cốt liệu không nung 80x80x180, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 17,2358 M3
43 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc Cement cốt liệu không nung 40x80x10, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 9,533 M3
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Kỹ thuật theo chương V 136,719 M2
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Kỹ thuật theo chương V 301,459 M2
46 Trát trụ, cột, lam, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Kỹ thuật theo chương V 38,77 M2
47 Trát xà dầm, vữa mác 75 Kỹ thuật theo chương V 91,072 M2
48 Trát trần mái vữa mác 75 Kỹ thuật theo chương V 3,52 M2
49 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa mác 75 Kỹ thuật theo chương V 157,836 M2
50 Trát gờ chỉ, vữa mác 75 Kỹ thuật theo chương V 150,59 Mét
51 Cắt ron cột (Đơn giá nhân công tạm tính theo AK,24112) Kỹ thuật theo chương V 65,6 Mét
52 Láng vữa tạo dốc, chiều dầy 2cm, vữa mác 75 Kỹ thuật theo chương V 40,64 M2
53 Láng vữa bảo vệ chống thấm, vữa mác 100, dày 15 Kỹ thuật theo chương V 40,64 M2
54 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Kỹ thuật theo chương V 40,64 M2
55 Láng vữa xi măng không đánh màu dầy 3cm, vữa mác 75 Kỹ thuật theo chương V 5,4 M2
56 Láng vữa xi măng không đánh màu dầy 3cm, vữa mác 100 Kỹ thuật theo chương V 5,16 M2
57 Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm 40x80x1,8 Kỹ thuật theo chương V 0,6972 Tấn
58 Lắp dựng xà thép hộp Kỹ thuật theo chương V 0,6972 Tấn
59 Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm Kỹ thuật theo chương V 1,631 100M2
60 Cung cấp đóng trần tấm Prima khung kim loại Kỹ thuật theo chương V 146,5 M2
61 Lát nền gạch Ceramic 600x600mm, vữa lót mác 75 Kỹ thuật theo chương V 107,84 M2
62 Lát nền gạch Ceramic nhám 600x600mm, vữa lót mác 75 Kỹ thuật theo chương V 42,425 M2
63 Lát nền gạch Ceramic nhám 400x400mm Kỹ thuật theo chương V 8,28 M2
64 Lát đá hoa cương bậc cấp,, vữa mác 75 Kỹ thuật theo chương V 13,699 M2
65 Ốp tường, cột gạch 250x400mm Kỹ thuật theo chương V 30 M2
66 Ốp gạch chân tường gạch 600x200mm Kỹ thuật theo chương V 12 M2
67 Ốp gạch chân tường gạch 400x200mm Kỹ thuật theo chương V 3,44 M2
68 Ốp tường, trụ cột gạch 200x200mm Kỹ thuật theo chương V 4,72 M2
69 Ốp tường, tru cột gạch gốm 50x230mm Kỹ thuật theo chương V 36,904 M2
70 Ốp tường đá chẻ không quy cách Kỹ thuật theo chương V 16,613 M2
71 Lắp dựng cửa đi kính màu dày 5ly khung thép tráng kẽm sơn tĩnh điện Kỹ thuật theo chương V 14,112 M2
72 Lắp dựng cửa sổ mở kính màu dày 5ly khung nhôm sơn tĩnh điện hệ T-500 Kỹ thuật theo chương V 27,72 M2
73 Lắp dựng cửa đi Lambri khung nhôm sơn tĩnh điện hệ T-700 Kỹ thuật theo chương V 2,8 M2
74 Lắp dựng cửa sổ bật kính màu dày 5ly khung nhôm sơn tĩnh điện hệ T-500 Kỹ thuật theo chương V 0,72 M2
75 Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép đặc 14x14 Kỹ thuật theo chương V 0,755 Tấn
76 Lắp dựng hoa sắt cửa Kỹ thuật theo chương V 36,6288 M2
77 Lắp dựng lan can Inox ram doc Kỹ thuật theo chương V 7,56 M2
78 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Kỹ thuật theo chương V 98,232 M2
79 Bả bằng ma tít vào tường nội thất Kỹ thuật theo chương V 258,931 M2
80 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần nội thất Kỹ thuật theo chương V 41,66 M2
81 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoại thất Kỹ thuật theo chương V 177,856 M2
82 Sơn tường sênô ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 276,089 M2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 lót 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 300,591 M2
84 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Kỹ thuật theo chương V 49,344 M2
85 Sơn sắt dẹt bằng sơn tổng hợp 3 nước Kỹ thuật theo chương V 38,04 M2
86 Lắp đặt chậu Lavobo +vòi rửa Kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
87 Lắp đặt xí bệt +thùng nước và phụ kiện Kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
88 Lắp đặt chậu tiểu nam Kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
89 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
90 Lắp đặt gương soi mặt Kỹ thuật theo chương V 2 Cái
91 Lắp đặt kệ kính Kỹ thuật theo chương V 2 Cái
92 Lắp đặt móc treo quần áo Kỹ thuật theo chương V 2 Cái
93 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Kỹ thuật theo chương V 2 Cái
94 Lắp đặt vòi tắm gương sen + vòi nước Kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
95 Lắp đặt phễu thu sàn Kỹ thuật theo chương V 2 Cái
96 Lắp đặt cầu chắn rác Inox D60 Kỹ thuật theo chương V 16 Cái
97 Lắp đặt van 1 chiều đường kính 27 Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
98 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa 500 lít Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
99 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm Kỹ thuật theo chương V 0,06 100M
100 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm Kỹ thuật theo chương V 0,45 100M
101 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm Kỹ thuật theo chương V 0,04 100M
102 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm Kỹ thuật theo chương V 0,045 100M
103 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm Kỹ thuật theo chương V 0,416 100M
104 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mm Kỹ thuật theo chương V 0,1 100M
105 Lắp đặt nối nhựa PVC giảm, đường kính 27/21mm Kỹ thuật theo chương V 6 Cái
106 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27mm Kỹ thuật theo chương V 10 Cái
107 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34mm Kỹ thuật theo chương V 4 Cái
108 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 42mm Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
109 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60mm Kỹ thuật theo chương V 8 Cái
110 Lắp đặt T nhựa PVC, đường kính 27mm Kỹ thuật theo chương V 5 Cái
111 Lắp đặt T nhựa PVC, đường kính 34mm Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
112 Lắp đặt T nhựa PVC, đường kính 42mm Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
113 Lắp đặt T thép, đường kính 60mm Kỹ thuật theo chương V 8 Cái
114 Lắp đặt co nối PVC Þ 21 răng ngoài Kỹ thuật theo chương V 6 Cái
115 Lắp đặt co nối PVC Þ 21 răng trong Kỹ thuật theo chương V 2 Cái
116 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
117 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
118 Lắp đặt quạt trần Kỹ thuật theo chương V 5 Cái
119 Lắp đèn sát trần có chụp Kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
120 Lắp ổ cắm điện loại đôi Kỹ thuật theo chương V 11 Cái
121 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 60A Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
122 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 40A Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
123 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
124 Lắp đặt công tắc hộp 1 chiều mặt đơn Kỹ thuật theo chương V 6 Bảng
125 Lắp đặt công tắc hộp 1 chiều mặt đôi Kỹ thuật theo chương V 2 Bảng
126 Lắp đặt công tắc hộp 1 chiều mặt ba Kỹ thuật theo chương V 1 Bảng
127 Kéo rải dây cáp đồng 1x11mm2 bọc PVC Kỹ thuật theo chương V 100 Mét
128 Kéo rải dây cáp đồng 1x8mm2 bọc PVC Kỹ thuật theo chương V 25 Mét
129 Kéo rải dây cáp đồng 1x6mm2 bọc PVC Kỹ thuật theo chương V 15 Mét
130 Kéo rải dây cáp đồng 1x2,5mm2 bọc PVC Kỹ thuật theo chương V 374 Mét
131 Kéo rải dây cáp đồng 1x1,5mm2 bọc PVC Kỹ thuật theo chương V 189 Mét
132 Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây điện Þ20 Kỹ thuật theo chương V 85 Mét
133 Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây điện Þ34 Kỹ thuật theo chương V 15 Mét
134 Lắp đặt tủ điện 300x200x150 kim loại sơn tĩnh điện Kỹ thuật theo chương V 1
135 Đóng cọc tiếp địa Þ16- L=2,4m Kỹ thuật theo chương V 3 Cọc
136 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5-5kg, ABC MFZ8-8kg Kỹ thuật theo chương V 2 Bình
137 Cung cấp lằp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy Kỹ thuật theo chương V 1 Bảng
138 Đóng cọc tiếp đất mạ đồng Kỹ thuật theo chương V 6 Cọc
139 Lắp đặt kim thu sét chủ động Rp=34m Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
140 Kéo rải dây đồng trần 50mm2 Kỹ thuật theo chương V 60 Mét
141 Lắp đặt ống STK D42 Kỹ thuật theo chương V 0,05 100M
142 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm Kỹ thuật theo chương V 0,6 100M
143 Lắp đặt hộp nối kiểm tra điện trở Kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
144 LĐ Phụ kiện các loại Kỹ thuật theo chương V 16 Cái
C HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 197,3855 M3
2 Đắp đất nền móng Độ chặt yêu cầu K=0,85 Kỹ thuật theo chương V 161,1054 M3
3 Đóng cọc tràm Þ ngọn >=45mm, L=4,7m đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 100,9325 100M
4 Đắp cát nền móng công trình Kỹ thuật theo chương V 10,8096 M3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Kỹ thuật theo chương V 10,8096 M3
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 25,4705 M3
7 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 8,226 M3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 31,9726 M3
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 0,056 M3
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Kỹ thuật theo chương V 0,1089 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Kỹ thuật theo chương V 0,4845 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Kỹ thuật theo chương V 0,3083 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Kỹ thuật theo chương V 0,3229 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Kỹ thuật theo chương V 1,7399 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Kỹ thuật theo chương V 0,8525 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Kỹ thuật theo chương V 1,0034 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Kỹ thuật theo chương V 1,8916 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Kỹ thuật theo chương V 0,0041 Tấn
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 0,7705 100M2
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 1,8072 100M2
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Kỹ thuật theo chương V 3,6828 100M2
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Kỹ thuật theo chương V 0,0072 100M2
23 Xây tường gạch đặc Cement cốt liệu không nung 40x80x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 43,6607 M3
24 Xây tường gạch ống Cement cốt liệu không nung 80x80x180, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 1,4235 M3
25 Xây tường gạch ống Cement cốt liệu không nung 80x80x180, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 8,038 M3
26 Xây tường gạch ống Cement cốt liệu không nung 80x80x180, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 1,64 M3
27 Ốp đá granit tự nhiên vào tường Có chốt bằng Inox Kỹ thuật theo chương V 5,6 M2
28 Ốp tường cột gạch giả đá 300x100mm Kỹ thuật theo chương V 8,35 M2
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 445,364 M2
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 92,58 M2
31 Kẽ ron rộng 20, sau 10 Kỹ thuật theo chương V 2 M
32 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 131,836 M2
33 Lắp đặt bộ chữ Cemboard tên nhà văn hóa Kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
34 Bả bằng ma tít vào tường Kỹ thuật theo chương V 202,805 M2
35 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Kỹ thuật theo chương V 142,553 M2
36 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 345,358 M2
37 Lắp dựng cổng song sắt rào chính Kỹ thuật theo chương V 7,56 M2
38 Sản xuất hàng rào song sắt mặt chính Kỹ thuật theo chương V 6,675 M2
39 Lắp đặt kết cấu thép L40x40x3,7 hàng rào song sắt mặt chính Kỹ thuật theo chương V 0,0365 Tấn
40 Lắp đặt kết cấu thép đặc 14x14 hàng rào song sắt mặt chính Kỹ thuật theo chương V 0,072 Tấn
41 Sản xuất hàng rào lưói thép B40 khung thép L Kỹ thuật theo chương V 254,1675 M2
42 Lắp đặt kết cấu thép L30x30x3 hàng rào khung lưới B40 Kỹ thuật theo chương V 0,7288 Tấn
43 Lắp đặt kết cấu thép phi 16 đầu hàng rào khung lưới B40 Kỹ thuật theo chương V 0,321 Tấn
44 Lắp đặt kết cấu thép phi 10 luồn lưới B40 Kỹ thuật theo chương V 0,198 Tấn
45 Lắp đặt kết cấu lưới thép B40 hàng rào khung lưới B40 Kỹ thuật theo chương V 0,4505 Tấn
46 Sản xuất cột Bằng thép hình Kỹ thuật theo chương V 0,0237 Tấn
47 Lắp dựng cột thép các loại Kỹ thuật theo chương V 0,0237 Tấn
48 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Kỹ thuật theo chương V 88,7739 M2
49 Sơn sắt dẹt bằng sơn tổng hợp 3 nước Kỹ thuật theo chương V 216,6 M2
D HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 9,8074 M3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 36,4863 M3
3 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,90 Kỹ thuật theo chương V 39,224 M3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm Kỹ thuật theo chương V 7,218 M3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 3,0896 M3
6 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đ.kính cốt thép 06mm Kỹ thuật theo chương V 0,1378 Tấn
7 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đ.kính cốt thép 08mm Kỹ thuật theo chương V 0,0034 Tấn
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn tấm đan Kỹ thuật theo chương V 0,1813 100M2
9 Xây tường gạch đặc Cement cốt liệu không nung 40x80x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 13,6713 M3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Kỹ thuật theo chương V 72,3224 M2
11 Láng vữa ximăng dầy 2cm, vữa mác 100 Kỹ thuật theo chương V 23,028 M2
12 Lắp đặt ống HDPE nối màng keo, đường kính ống 315mm Kỹ thuật theo chương V 0,02 100M
13 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Kỹ thuật theo chương V 3,21 M3
14 Xây tường gạch đặc Cement cốt liệu không nung 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 1,712 M3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 10,7 M2
16 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 70,72 M3
17 SXLD cốt thép sân đan, đường kính 06 mm Kỹ thuật theo chương V 2,8156 Tấn
18 Trãi tấm nilong làm nền đường Kỹ thuật theo chương V 8,84 100M2
19 Khung thành KT 3000x2000mm Kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
20 Đào rảnh đặt đường ống Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 33,075 M3
21 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Kỹ thuật theo chương V 31,925 M3
22 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm Kỹ thuật theo chương V 0,08 M3
23 Lát gạch thẻ đường ống Kỹ thuật theo chương V 26,4528 M2
24 Xây tường gạch dặc Cement cốt liệu không nung 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 0,096 M3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Kỹ thuật theo chương V 2,4 M2
26 Láng vữa dầy 2cm, vữa mác 75 Kỹ thuật theo chương V 0,24 M2
27 Lắp đặt van khóa Þ27 Kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
28 Lắp đặt van khóa Þ34 Kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
29 Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mm Kỹ thuật theo chương V 12 Cái
30 Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm Kỹ thuật theo chương V 2 Cái
31 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm Kỹ thuật theo chương V 1,24 100M
32 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm Kỹ thuật theo chương V 0,23 100M
33 Lắp đặt máy bơm 1Hp Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
34 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 7,293 M3
35 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Kỹ thuật theo chương V 6,0738 M3
36 Đắp cát nền móng công trình Kỹ thuật theo chương V 0,1187 M3
37 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Kỹ thuật theo chương V 0,7538 M3
38 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 0,8452 M3
39 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 0,0998 M3
40 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 0,014 100M2
41 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 0,021 100M2
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Kỹ thuật theo chương V 0,0257 Tấn
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Kỹ thuật theo chương V 0,0033 Tấn
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Kỹ thuật theo chương V 0,0174 Tấn
45 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc Cement cốt liệu không nung 40x80x180, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 1,7115 M3
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 4,9616 M2
47 Láng granitô Nền sàn Kỹ thuật theo chương V 4,7887 M2
48 Trát granitô tường, vữa xi măng mác 75 Kỹ thuật theo chương V 3,6015 M2
49 Sản xuất trụ cột cờ inox Kỹ thuật theo chương V 0,0193 Tấn
50 Lắp dựng trụ cột cờ inox Kỹ thuật theo chương V 0,0193 Tấn
51 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 9,1 M3
52 Đào rãnh đặt đường ống Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 42,75 M3
53 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Kỹ thuật theo chương V 30,6409 M3
54 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Kỹ thuật theo chương V 0,7 M3
55 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 0,896 M3
56 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 0,896 M3
57 Lát gạch thẻ đường ống Kỹ thuật theo chương V 34,2 M2
58 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 0,0448 100M2
59 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 0,0896 100M2
60 SXLD cốt thép móng trụ đèn, đường kính cốt thép 08mm Kỹ thuật theo chương V 0,0456 Tấn
61 SXLD cốt thép móng trụ đèn, đường kính cốt thép 10mm Kỹ thuật theo chương V 0,0453 Tấn
62 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Kỹ thuật theo chương V 0,0508 Tấn
63 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=20 kg Kỹ thuật theo chương V 0,0703 Tấn
64 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2C 8mm2 Kỹ thuật theo chương V 380 Mét
65 Kéo rải dây điện đơn 6mm2 Kỹ thuật theo chương V 40 Mét
66 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng phi 16, L=2,4m Kỹ thuật theo chương V 10 Cọc
67 Lắp dựng cột đèn thép bằng thủ công, cao <= 8m Kỹ thuật theo chương V 7 Cột
68 Lắp cần đường kính 60, chiều dài cần <= 2,8m Kỹ thuật theo chương V 7 Cần
69 Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp - Loại choá cao áp ở độ cao <= 12m Kỹ thuật theo chương V 7 Chóa
70 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm Kỹ thuật theo chương V 1,9 100M
71 Lắp đặt MCB 1P- 40A Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
72 Lắp đặt MCB 1P- 20A Kỹ thuật theo chương V 2 Cái
73 Lắp đặt MCB 1P- 10A Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
E HANG MỤC: SAN LẮP MẶT BẰNG
1 Cung cấp cừ tràm L=3,0m để đóng gia cố ngang mương Kỹ thuật theo chương V 679,62 M
2 Đóng cọc tràm vào đất cấp I, chiều dài cọc > 2,5 m Kỹ thuật theo chương V 1,824 100M
3 Giằng neo cừ tràm gia cố ngang đê ( thép fi 8mm) Kỹ thuật theo chương V 394,62 M
4 Tấn tấm thùng nhựa bitum gia cố ngang đê 38,878 M2
5 Tổng KL cát san lấp có cả hệ số đầm nén : Kỹ thuật theo chương V 4.179,647 M3
6 San đầm cát bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Kỹ thuật theo chương V 8,314 100M3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->