Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200310501-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NÔNG TRƯỜNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200310447 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-05 11:22:00 đến ngày 2020-03-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,222,167,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí hạng mục chung | Theo TT 06/2016/TT-BXD | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Phần cầu | |||
| 1 | Bê tông dầm bản M300 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,48 | m3 |
| 2 | Cốt thép thường dầm cầu - khớp nối d<10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0268 | tấn |
| 3 | Cốt thép thường dầm cầu d<=18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,7492 | tấn |
| 4 | Cốt thép thường dầm cầu d>18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,1404 | tấn |
| 5 | Ván khuôn dầm cầu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,432 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lan can mặt cầu, lan can ĐK <= 18 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7844 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK > 10 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4178 | tấn |
| 8 | Bê tông lan can M250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,72 | m3 |
| 9 | Bê tông mặt cầu M300 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,07 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mặt cầu, lan can | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3072 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu đường kính D= 150 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m2 |
| 13 | Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su, loại dầm đúc sẵn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | m |
| 14 | Khe co giãn bằng cao su 400x5x7cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | m |
| 15 | Sản xuất thép bản | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3812 | tấn |
| 16 | Lắp dựng thép bản | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3812 | tấn |
| 17 | Bê tông mố cầu M300 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,94 | m3 |
| 18 | Bê tông đệm M150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8 | m3 |
| 19 | Cốt thép mố cầu d<18 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,3591 | tấn |
| 20 | Cốt thép mố cầu d>18 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9165 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7536 | 100m2 |
| 22 | Đóng cọc tre vào đất cấp II, chiều dài cọc >2,5m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | 100m |
| 23 | Bê tông trụ cầu M300 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,83 | m3 |
| 24 | Bê tông đệm M150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | m3 |
| 25 | Cốt thép trụ cầu d<18 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3288 | tấn |
| 26 | Cốt thép trụ cầu d>18 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2569 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2631 | 100m2 |
| 28 | Đóng cọc tre vào đất cấp II, chiều dài cọc >2,5m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,5 | 100m |
| 29 | Bê tông bản chuyển tiếp đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,76 | m3 |
| 30 | Đá dăm đệm bản vượt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,3 | m3 |
| 31 | Cốt thép bản vượt đường kính <=10 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1098 | tấn |
| 32 | Cốt thép bản vượt đường kính >10 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4943 | tấn |
| 33 | Ván khuôn bản vượt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,028 | 100m2 |
| 34 | Vữa xi măng đệm bản vượt dày 2cm, mác 100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | m2 |
| 35 | Lắp dựng bản chuyển tiếp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 36 | Đóng cọc ván thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,2 | 100m |
| 37 | Đóng cọc thép hình định vị I300 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,44 | 100m |
| 38 | Nhổ cọc ván thép hệ số 0,6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,2 | 100m |
| 39 | Nhổ cọc định vị I300 hệ số 0,6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,44 | 100m |
| 40 | Khấu hao cọc ván thép, cọc định vị I300: 1,17%*1 tháng + 3,5%*1 lần đóng nhổ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,824 | tấn |
| 41 | Lắp dựng, tháo dỡ đai dẫn hướng; Hệ thống thanh giằng, chống ván khuôn hệ số 1,6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,3112 | tấn |
| 42 | Khấu hao đai dẫn hướng, thanh chống: 2%*1 tháng/ mố, trụ + 7% cho 1 lần LD, TD *2 mố và 1 trụ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5842 | tấn |
| 43 | Đào đất hố móng mố, trụ bằng thủ công ĐC2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,687 | m3 |
| 44 | Đào đất hố móng mố, trụ bằng máy ĐC2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,3605 | 100m3 |
| 45 | Đắp bờ vây + đường thi công, độ chặt K=0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,37 | 100m3 |
| 46 | Đào thanh thải đất thi công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,896 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly TB1km, ôtô 10T, đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,896 | 100m3 |
| 48 | Bơm nước phục vụ thi công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25 | ca |
| 49 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,656 | 100m3 |
| 50 | Mua đất đắp và vận chuyển, đất C3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.079,12 | m3 |
| 51 | Lắp dựng dầm cầu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng có cốt thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,13 | m3 |
| 53 | Phá dỡ kết cấu đá hộc xây | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,57 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,347 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất bãi đúc K95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | 100m3 |
| 56 | Đá dăm đệm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m3 |
| 57 | Láng vữa xi măng dày 3,0 cm, mác 100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 150 | m2 |
| 58 | Mua đất đắp và vận chuyển, đất C3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 169,5 | m3 |
| 59 | Lắp đặt tà vẹt gỗ kích thước (14x22x180)cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1088 | m3 |
| 60 | Khấu hao tà vẹt gỗ kích thước (14x22x180)cm luân chuyển 24 lần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0462 | m3 |
| 61 | Ván khuôn bệ đúc dầm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,156 | 100m2 |
| 62 | Đào khuôn đường bằng thủ công, ĐC2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,336 | m3 |
| 63 | Đào khuôn đường bằng máy, ĐC2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8238 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly TB 1km, ôtô 10T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8672 | 100m3 |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tròn đường kính70 (biển hạn chế tải trọng xe) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 67 | Cột đỡ biển báo bằng sắt ống ĐK=80mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 68 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M250, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 46,56 | m3 |
| 69 | Nilon tái sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 232,8 | m2 |
| 70 | Đắp cát tạo phẳng dày 3cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0698 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2716 | 100m2 |
| 72 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3492 | 100m3 |
| 73 | Đá dăm đệm mái, lòng kênh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,51 | m3 |
| 74 | Đào gia cố mái kênh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 66,68 | m3 |
| 75 | Đắp hoàn thiện lòng kênh độ chặt yêu cầu K=0,95 (dùng đất đắp thi công cầu để đắp hoàn thiện lòng kênh) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 49,2 | m3 |
| 76 | Bê tông mái kênh + bậc lên xuống M200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,91 | m3 |
| 77 | Bê tông móng chân khay M150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,71 | m3 |
| 78 | Đóng cọc tre, dài 3 m bằng thủ công, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,15 | 100m |
| 79 | Ván khuôn gỗ móng dài | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4652 | 100m2 |
| C | Hạng mục 3: Phần điện năng lượng mặt trời | |||
| 1 | Móng cột đèn chiếu sáng 8m (móng MT-1) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | móng |
| 2 | Tiếp địa RC-1 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 3 | Cột tròn côn 8m, liền cần đơn dài 1,5m, bao gồm giá đỡ lắp 2 tấm pin NLMT và giá đỡ tủ điện thông minh, dày 4mm, DN 80/170 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Cột |
| 4 | Đèn pha LED công suất 90W - 24V - DC, độ kín IP 66 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bóng |
| 5 | Tấm pin NLMT Sola Panel SP 120-120Wp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 6 | Tủ điện chiếu sáng thông minh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Tủ |
| 7 | Ác quy battery BT-12V/DC-120Ah | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 8 | Kéo rải cáp hạ thế Cu/PVC-2x1,5mm2 lên đèn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi