Gói thầu: Gói thầu số 07- Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200307564-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07- Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200307423 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-06 09:52:00 đến ngày 2020-03-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,844,513,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3725 | 100m3 |
| 2 | Đắp lề bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0097 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7488 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1379 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1379 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9678 | 100m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3782 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,1696 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2563 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC19, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,942 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC19, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8766 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,6896 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6356 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6356 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3km tiếp theo, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6356 | 100tấn |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556,96 | m2 |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 18 | Nhân công tháo và trồng lại cột biển báo (nhân công 3/7; tạm tính 10 công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| B | Hè phố và cây xanh | |||
| 1 | Mua và lắp đặt bó vỉa cường độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.270 | m |
| 2 | Mua và lắp đặt bó vỉa cửa thu cường độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 3 | Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,54 | 100m2 |
| 5 | Lát viên đan rãnh KT: 0,25*0,5*0,05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570,625 | m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông đan rãnh, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,53 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4238 | 100m2 |
| 8 | Xây bó gáy gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,14 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,06 | m2 |
| 10 | Lát gạch tự chèn loại gạch cường độ cao dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.972,82 | m2 |
| 11 | Lát gạch dẫn hướng cho người khiếm thị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.719,2 | m2 |
| 12 | Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn <=50m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9728 | 100m3 |
| 13 | Chặt bỏ một số cây cũ không phù hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1cây |
| 14 | Trồng cây hoa Ban; D=8-10cm; H>=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | cây |
| 15 | Đất màu có trộn phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | cây |
| 16 | Lắp đặt khung bê tông KT: 1,2x1,2m; G=650kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | cái |
| 17 | Sản xuất bê tông khung bê tông, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,44 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, khung bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5504 | 100m2 |
| 19 | Lát tấm bê tông cường độ cao có đục lỗ KT: 5x45x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.164 | cái |
| C | Thoát nước dọc | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1853 | 100m3 |
| 2 | Đào lớp láng vữa xi măng, máy đào <=0,8m3, quy đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9741 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ tường mương bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,57 | m3 |
| 5 | Phá bỏ móng mương bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,94 | m3 |
| 6 | Lắp đặt hộp thu nước mưa G=200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | 1cấu kiện |
| 7 | Sản xuất bê tông hộp thu nước, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8568 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4208 | tấn |
| 10 | Đào móng hộp thu nước, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1094 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm chắn rác ghi gang G=16kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 12 | Nhân công lắp đặt tấm chắn rác (NC 3/7; tạm tính 10 cái/công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | công |
| 13 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,12 | m3 |
| 14 | Bê tông móng mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,47 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng mương, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0106 | tấn |
| 17 | Bê tông tường mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,99 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tường mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6744 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường mương, ĐK <=10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,612 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường mương, ĐK >10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1523 | tấn |
| 21 | Chét khe nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | m |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ hố thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | m3 |
| 23 | Đục phá tường mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | m3 |
| 24 | Đào hố móng, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5786 | 100m3 |
| 25 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,005 | m3 |
| 26 | Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,89 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m2 |
| 28 | Bê tông thành rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,39 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4155 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | 1cấu kiện |
| 31 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,89 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,935 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5719 | tấn |
| 34 | Thép hình gia cường mép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7435 | tấn |
| 35 | Đá dăm 4x6 đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m2 |
| 36 | Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| D | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre D7cm (L=1,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m |
| 2 | Sơn gỗ 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 5 | Dây buộc phản quang D5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m2 |
| 7 | Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 180x120)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | công |
| 13 | Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 14 | Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi