Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200306470-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Chư Prông |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200302427 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chỉnh trang đô thị và sự nghiệp giao thông năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-04 08:48:00 đến ngày 2020-03-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,998,690,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\Vá ổ gà đường Nguyễn Trãi | |||
| 1 | Tẩy bỏ bê tông dân tự đổ lên đan rãnh+Vận chuyển xà bần đổ xa | HSMT-Chương V | 8,68 | m3 |
| 2 | Đào mặt đường nhựa cũ dày TB 15cm +Vận chuyển xà bần đổ xa | HSMT-Chương V | 18,41 | 1 m3 |
| 3 | Đầm lèn đất nền đạt K0.95 | HSMT-Chương V | 36,82 | 1 m3 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5mm lớp dưới, dày 13cm | HSMT-Chương V | 15,96 | 1 m3 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm Dmax 25mm lớp trên, dày 12cm | HSMT-Chương V | 14,73 | 1 m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu lượng nhựa 1.0kg/m2 | HSMT-Chương V | 122,74 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông vuốt đan rãnh đá 1x2 M200 | HSMT-Chương V | 14,43 | 1 m3 |
| B | *\ Mặt đường Nguyễn Trãi | |||
| 1 | Tưới nhựa dính bám trên MĐ cũ TCN 0.5Kg/m2 | HSMT-Chương V | 655,865 | 10m2 |
| 2 | Bù vênh mặt đường BTN nóng C19 | HSMT-Chương V | 91,27 | 1 m3 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 chiều dày đã lèn ép=5cm | HSMT-Chương V | 6.510,21 | 1 m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung chiều dày đã lèn ép=2.5cm | HSMT-Chương V | 171,18 | 1 m2 |
| C | *\ An toàn giao thông đường Nguyễn Trãi | |||
| 1 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang màu vàng | HSMT-Chương V | 29,7 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang màu trắng | HSMT-Chương V | 61,87 | m2 |
| D | *\ Công tác chuẩn bị Trần Hưng Đạo nối dài | |||
| 1 | Tẩy bỏ bê tông dân tự đổ lên đan rãnh+ vận chuyển đổ xa | HSMT-Chương V | 8,97 | m3 |
| 2 | Bê tông vuốt đan rãnh đá 1x2 M200 | HSMT-Chương V | 10,45 | 1 m3 |
| E | *\ Mặt đường Trần Hưng Đạo nối dài | |||
| 1 | Tưới nhựa dính bám trên MĐ cũ TCN 0.5Kg/m2 | HSMT-Chương V | 326,668 | 10m2 |
| 2 | Bù vênh mặt đường BTN nóng C19 | HSMT-Chương V | 42,47 | 1 m3 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 chiều dày đã lèn ép=5cm | HSMT-Chương V | 3.222,64 | 1 m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung chiều dày đã lèn ép=2.5cm | HSMT-Chương V | 44,04 | 1 m2 |
| F | *\ An toàn giao thông Trần Hưng Đạo nối dài | |||
| 1 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang màu vàng | HSMT-Chương V | 24,25 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang màu trắng | HSMT-Chương V | 20,4 | m2 |
| G | *\ Công tác chuẩn bị đường sau UBND huyện | |||
| 1 | Tẩy bỏ bê tông dân tự đổ lên đan rãnh+ vận chuyển đổ xa | HSMT-Chương V | 0,8 | m3 |
| 2 | Bê tông vuốt đan rãnh đá 1x2 M200 | HSMT-Chương V | 5,16 | 1 m3 |
| H | *\ Mặt đường đường đường sau UBND huyện | |||
| 1 | Tưới nhựa dính bám trên MĐ cũ TCN 0.5Kg/m2 | HSMT-Chương V | 7,95 | 10m2 |
| 2 | Bù vênh mặt đường BTN nóng C19 | HSMT-Chương V | 1,59 | 1 m3 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám trên MĐ cũ TCN 0.5Kg/m2 | HSMT-Chương V | 107,969 | 10m2 |
| 4 | Bù vênh mặt đường BTN nóng C19 | HSMT-Chương V | 3,27 | 1 m3 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 chiều dày đã lèn ép=5cm | HSMT-Chương V | 1.105,67 | 1 m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung chiều dày đã lèn ép=2.5cm | HSMT-Chương V | 53,52 | 1 m2 |
| I | *\ An toàn giao thông đường đường sau UBND huyện | |||
| 1 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang màu vàng | HSMT-Chương V | 10,38 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang màu trắng | HSMT-Chương V | 19,2 | m2 |
| J | *\ Sân huyện ủy | |||
| 1 | Đào bỏ nền bê tông+ vận chuyển đổ xa | HSMT-Chương V | 0,78 | m3 |
| 2 | Đệm cát tạo phẳng dày 3cm | HSMT-Chương V | 0,18 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông sân đá 2x4M150 | HSMT-Chương V | 0,6 | 1 m3 |
| 4 | Tẩy bỏ bê tông lối vào+ vận chuyển đổ xa | HSMT-Chương V | 2,04 | m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu lượng nhựa 0.5kg/m2 | HSMT-Chương V | 2.350,25 | 1 m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường BTN C12.5 chiều dày đã lèn ép=4cm | HSMT-Chương V | 2.350,25 | 1 m2 |
| 7 | Sơn vạch số 20, sơn kẻ đường phạm vi khuôn viên bồn hoa (màu trắng) | HSMT-Chương V | 48,99 | m2 |
| 8 | Xây thành bồn hoa gạch thẻ VXM M75 | HSMT-Chương V | 2,39 | 1 m3 |
| 9 | Trát VXM M100 dày 2cm | HSMT-Chương V | 47,45 | 1 m2 |
| 10 | Sơn thành bồn hoa , khuôn viên | HSMT-Chương V | 122,02 | 1m2 |
| K | *\ Hội trường 15-9 | |||
| 1 | Tẩy bỏ bê tông lối vào+ vận chuyển đổ xa | HSMT-Chương V | 0,98 | m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu lượng nhựa 0.5kg/m2 | HSMT-Chương V | 1.344,82 | 1 m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTN C12.5 chiều dày đã lèn ép=4cm | HSMT-Chương V | 1.344,82 | 1 m2 |
| 4 | Sơn vạch số 20, sơn kẻ đường phạm vi khuôn viên bồn hoa (màu trắng) | HSMT-Chương V | 26,69 | m2 |
| 5 | Đập bỏ thành bồn hoa + gờ chắn lối đi | HSMT-Chương V | 5,07 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn | HSMT-Chương V | 79,48 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông thành bồn hoa đá 1x2 M200 | HSMT-Chương V | 15,9 | 1 m3 |
| 8 | Sơn thành bồn hoa , khuôn viên | HSMT-Chương V | 66,24 | 1m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi