Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200239338-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thịnh Khang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200238238
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Quán Bàu và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-05 11:11:00 đến ngày 2020-03-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,987,069,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Đào nền đường mở rộng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,107 m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0996 100m3
3 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,364 m3
4 Đào khuôn đường bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6328 100m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,207 m3
6 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5486 100m3
7 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3216 100m3
8 Tạo nhám mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3029 100m2
9 Ghép vỉa đá hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,28 m3
10 Mua đất tại mỏ Lèn Dơi - Nghi Yên - Nghệ An, cự ly 21,7km, giá tại mỏ tính tại chân công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 533,0363 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3304 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3304 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3304 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0706 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0706 100m3
16 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,5215 100m2
17 Làm mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,5215 100m2
18 Bù vênh bằng đá dăm tiêu chuẩn, chiều dày trung bình 2.9cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,7829 100m2
19 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7386 100m2
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,87 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,13 m3
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 328,9 m2
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2478 100m2
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.196 cái
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 742 cái
26 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,338 m3
27 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8712 100m3
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,48 m3
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3948 100m3
30 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6132 100m3
31 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,62 m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,08 m3
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9633 tấn
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7094 100m2
35 Lưới gang chắn rác KT 30*100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42
36 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=180mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 100m
37 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9 m3
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3698 tấn
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3056 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2904 100m2
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
42 Chi phí hoàn trả kết cấu bảo vệ cho đường ống nước, đồng hồ nước hiện trạng trong khi thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 hộ
43 Công trực gác đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 công
44 Sản xuất biển báo hiệu công trường đang thi công (0,4x0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m2
45 Đèn báo ATGT nhấp nháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Dây nilong ATGT Mô tả kỹ thuật theo chương V 496,41 m
47 Barie chắn 2 đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Cờ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,212 100m
50 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 m3
51 vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 m3
52 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2727 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->