Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200308568-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các công trình xây dựng xã Na Mao |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200242353 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-05 15:02:00 đến ngày 2020-03-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,483,755,396 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KÊNH TƯỚI KẾT HỢP TIÊU | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 80,68 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | 125,5 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,69 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 18,664 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,63 | 100m2 | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,404 | tấn | |
| 7 | Rải Nilon lót móng kênh | 537,86 | m2 | |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | 32,87 | m3 | |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 13,8 | m2 | |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 289,6 | m3 | |
| 11 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,55 T/m3 | 332,86 | m3 | |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | 1,2 | m3 | |
| 13 | Rải Nilon lót móng | 19,58 | m2 | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 2,94 | m3 | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | 6,53 | m3 | |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,53 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,082 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 0,87 | 100m2 | |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 9,739 | 100m2 | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | 0,095 | tấn | |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,07 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 30 | cái | |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | 4 | m3 | |
| 24 | San gạt phần phá dỡ vào vị trí quy định bằng thủ công | 1 | Công | |
| B | HẠNG MỤC: KÊNH NHÁNH N1 CỦA KÊNH TƯỚI KẾT HỢP TIÊU | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 7,22 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | 9,63 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,09 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 1,535 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,02 | 100m2 | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,026 | tấn | |
| 7 | Rải Nilon lót móng kênh | 48,14 | m2 | |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | 3,21 | m3 | |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 1,05 | m2 | |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 35,79 | m3 | |
| 11 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,55 T/m3 | 19,3 | m3 | |
| 12 | San gạt đất thừa vào vị trí quy định bằng thủ công | 5 | Ca | |
| C | HẠNG MỤC: MÁY BƠM VÀ ỐNG HÚT, ỐNG XẢ | |||
| 1 | Máy bơm ly tâm LT150-20 (Động cơ, bơm) | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm | 0,18 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | 0,06 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 250mm | 0,24 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt van hút đồng bộ với máy bơm | 1 | Cái | |
| 6 | Lắp đặt van xả e d15 trên ống hút | 1 | Cái | |
| 7 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=150mm | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100mm | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=150mm | 1 | cái | |
| 10 | Lắp bích thép, đường kính ống d=150mm | 5 | cặp | |
| 11 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | 1 | cặp | |
| 12 | Lắp bích thép, đường kính ống d=250mm | 4 | cặp | |
| 13 | Gioăng cao su D150 (2 cái/bích) | 10 | Cái | |
| 14 | Gioăng cao su D100 (2 cái/bích) | 2 | Cái | |
| 15 | Gioăng cao su D250 (2 cái/bích) | 8 | Cái | |
| 16 | Bu lông bích ống M16x70(6 cái/bích) | 60 | Cái | |
| 17 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100-250mm | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt van một chiều trên ống xả | 1 | Cái | |
| 19 | Bồn Inox 1,5m3 mồi nước máy bơm | 1 | Cái | |
| 20 | Giá đặt bồn Inox 1,5m3 mồi nước máy bơm bằng thép hình | 1 | Cái | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | 0,1 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=40mm | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=40mm | 1 | cái | |
| 24 | Khóa nhựa PVC D40 | 1 | Cái | |
| 25 | Chi phí vận chuyển bộ+lắp đặt thiết bị+chạy thử | 2 | Ca | |
| 26 | Chi phí ca xe vận chuyển ( Thiết bị+đường ống) | 1 | Ca | |
| 27 | Tủ điện bơm LT150-20 (Đồng bộ với máy bơm) | 1 | Bộ | |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 | 160 | m | |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 | 15 | m | |
| 30 | Đầu cốt cáp điện 3x22+1x16 (10 cái/1 máy) | 10 | Cái | |
| 31 | Xà giữ cáp trên mái nhà van bằng thép góc 50mm | 1 | Cái | |
| 32 | Đai xiết giữ dây | 1 | Cái | |
| 33 | Má ốp giữ dây | 1 | Cái | |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM VÀ BỂ HÚT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | 0,04 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | 0,13 | m3 | |
| 3 | San gạt phần phá dỡ vào vị trí quy định bằng thủ công | 0,03 | Công | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 2,63 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | 0,3 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 0,25 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,021 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | 0,017 | 100m2 | |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,01 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 0,32 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,32 | m2 | |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | 0,42 | m3 | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,84 | m3 | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | 2,46 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,02 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 0,03 | 100m2 | |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,04 | 100m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,02 | 100m3 | |
| 19 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,02 | 100m3 | |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,35 | 100m3 | |
| E | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG HDPE | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11.9mm, đường kính ống 250mm | 5,94 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11.9mm, đường kính ống 250mm | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11.9mm, đường kính ống 250mm | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=250mm | 3 | cái | |
| 5 | Lắp đặt bích hàn D250 để nối ống HDPE D250 với van D250 | 6 | Cái | |
| 6 | Ca xe vận chuyển ống HDPE và phụ kiện ống HDPE | 3 | Ca | |
| 7 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | 264,3215 | m3 | |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,6608 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 211,4503 | m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,9062 | 100m3 | |
| 11 | San gạt đất thừa vào vị trí quy định bằng thủ công | 8 | Công | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 2,51 | m3 | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | 4,81 | m3 | |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,58 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,071 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 0,514 | 100m2 | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,068 | 100m2 | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | 0,052 | tấn | |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,16 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | 12 | cái | |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình | 1,06 | m3 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,88 | m2 | |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,319 | 100m3 | |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,098 | 100m3 | |
| 25 | San gạt đất thừa vào vị trí quy định bằng thủ công | 7 | Công | |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | 2,92 | m3 | |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 4,28 | m3 | |
| F | HẠNG MỤC: KÊNH TƯỚI SAU TRẠM BƠM | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 23,75 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | 33,93 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,36 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 5,241 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,08 | 100m2 | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,074 | tấn | |
| 7 | Rải Nilon lót móng kênh | 158,34 | m2 | |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | 10,18 | m3 | |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 3,83 | m2 | |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 141,31 | m3 | |
| 11 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,55 T/m3 | 99,33 | m3 | |
| 12 | San gạt đất thừa vào vị trí quy định bằng thủ công | 13 | Ca | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 1,26 | m3 | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | 2,4 | m3 | |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,79 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,036 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 0,257 | 100m2 | |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,034 | 100m2 | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | 0,052 | tấn | |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,16 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | 6 | cái | |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình | 0,53 | m3 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,94 | m2 | |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,16 | 100m3 | |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,049 | 100m3 | |
| 26 | San gạt đất thừa vào vị trí quy định bằng thủ công | 3 | Công | |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | 1,46 | m3 | |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2,14 | m3 | |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | 0,48 | m3 | |
| 30 | San gạt đất thừa vào vị trí quy định bằng thủ công | 0,1 | Công | |
| G | HẠNG MỤC: KÊNH NHÁNH N1 (CỦA KÊNH TƯỚI SAU TRẠM BƠM) | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 10,18 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | 13,58 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,14 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 2,166 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,03 | 100m2 | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,037 | tấn | |
| 7 | Rải Nilon lót móng kênh | 67,88 | m2 | |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | 4,53 | m3 | |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 1,68 | m2 | |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 54,62 | m3 | |
| 11 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,55 T/m3 | 26,77 | m3 | |
| 12 | San gạt đất thừa vào vị trí quy định bằng thủ công | 8 | Ca | |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | 0,35 | m3 | |
| 14 | Rải Nilon lót móng | 5,6 | m2 | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 1,12 | m3 | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | 2,88 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,008 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 0,288 | 100m2 | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | 0,052 | tấn | |
| H | HẠNG MỤC: KÊNH NHÁNH N2 (SAU TRẠM BƠM) | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 14,35 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | 19,14 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,19 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 3,053 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,05 | 100m2 | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,053 | tấn | |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | 6,38 | m3 | |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 2,31 | m2 | |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 57,6 | m3 | |
| 10 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,55 T/m3 | 41,47 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi