Gói thầu: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200308568-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các công trình xây dựng xã Na Mao
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200242353
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-05 15:02:00 đến ngày 2020-03-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,483,755,396 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KÊNH TƯỚI KẾT HỢP TIÊU
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 80,68 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 125,5 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,69 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 18,664 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,63 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,404 tấn
7 Rải Nilon lót móng kênh 537,86 m2
8 Đắp cát nền móng công trình 32,87 m3
9 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 13,8 m2
10 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 289,6 m3
11 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,55 T/m3 332,86 m3
12 Đắp cát nền móng công trình 1,2 m3
13 Rải Nilon lót móng 19,58 m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 2,94 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 6,53 m3
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,53 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài 0,082 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 0,87 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 9,739 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m 0,095 tấn
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,07 tấn
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 30 cái
23 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan 4 m3
24 San gạt phần phá dỡ vào vị trí quy định bằng thủ công 1 Công
B HẠNG MỤC: KÊNH NHÁNH N1 CỦA KÊNH TƯỚI KẾT HỢP TIÊU
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 7,22 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 9,63 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,09 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 1,535 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,02 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,026 tấn
7 Rải Nilon lót móng kênh 48,14 m2
8 Đắp cát nền móng công trình 3,21 m3
9 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 1,05 m2
10 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 35,79 m3
11 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,55 T/m3 19,3 m3
12 San gạt đất thừa vào vị trí quy định bằng thủ công 5 Ca
C HẠNG MỤC: MÁY BƠM VÀ ỐNG HÚT, ỐNG XẢ
1 Máy bơm ly tâm LT150-20 (Động cơ, bơm) 1 bộ
2 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm 0,18 100m
3 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm 0,06 100m
4 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 250mm 0,24 100m
5 Lắp đặt van hút đồng bộ với máy bơm 1 Cái
6 Lắp đặt van xả e d15 trên ống hút 1 Cái
7 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=150mm 2 cái
8 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100mm 1 cái
9 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=150mm 1 cái
10 Lắp bích thép, đường kính ống d=150mm 5 cặp
11 Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm 1 cặp
12 Lắp bích thép, đường kính ống d=250mm 4 cặp
13 Gioăng cao su D150 (2 cái/bích) 10 Cái
14 Gioăng cao su D100 (2 cái/bích) 2 Cái
15 Gioăng cao su D250 (2 cái/bích) 8 Cái
16 Bu lông bích ống M16x70(6 cái/bích) 60 Cái
17 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100-250mm 1 cái
18 Lắp đặt van một chiều trên ống xả 1 Cái
19 Bồn Inox 1,5m3 mồi nước máy bơm 1 Cái
20 Giá đặt bồn Inox 1,5m3 mồi nước máy bơm bằng thép hình 1 Cái
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm 0,1 100m
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=40mm 2 cái
23 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=40mm 1 cái
24 Khóa nhựa PVC D40 1 Cái
25 Chi phí vận chuyển bộ+lắp đặt thiết bị+chạy thử 2 Ca
26 Chi phí ca xe vận chuyển ( Thiết bị+đường ống) 1 Ca
27 Tủ điện bơm LT150-20 (Đồng bộ với máy bơm) 1 Bộ
28 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 160 m
29 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 15 m
30 Đầu cốt cáp điện 3x22+1x16 (10 cái/1 máy) 10 Cái
31 Xà giữ cáp trên mái nhà van bằng thép góc 50mm 1 Cái
32 Đai xiết giữ dây 1 Cái
33 Má ốp giữ dây 1 Cái
D HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM VÀ BỂ HÚT
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan 0,04 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép 0,13 m3
3 San gạt phần phá dỡ vào vị trí quy định bằng thủ công 0,03 Công
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 2,63 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 0,3 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 0,25 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài 0,021 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột 0,017 100m2
9 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,01 m3
10 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 0,32 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 0,32 m2
12 Đắp cát nền móng công trình 0,42 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,84 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 2,46 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài 0,02 100m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 0,03 100m2
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,04 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,02 100m3
19 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,02 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 1,35 100m3
E HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG HDPE
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11.9mm, đường kính ống 250mm 5,94 100m
2 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11.9mm, đường kính ống 250mm 1 cái
3 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11.9mm, đường kính ống 250mm 3 cái
4 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=250mm 3 cái
5 Lắp đặt bích hàn D250 để nối ống HDPE D250 với van D250 6 Cái
6 Ca xe vận chuyển ống HDPE và phụ kiện ống HDPE 3 Ca
7 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III 264,3215 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 0,6608 100m3
9 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 211,4503 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,9062 100m3
11 San gạt đất thừa vào vị trí quy định bằng thủ công 8 Công
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 2,51 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 4,81 m3
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,58 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài 0,071 100m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 0,514 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,068 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m 0,052 tấn
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,16 tấn
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg 12 cái
21 Đắp cát nền móng công trình 1,06 m3
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 5,88 m2
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,319 100m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,098 100m3
25 San gạt đất thừa vào vị trí quy định bằng thủ công 7 Công
26 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép 2,92 m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 4,28 m3
F HẠNG MỤC: KÊNH TƯỚI SAU TRẠM BƠM
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 23,75 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 33,93 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,36 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 5,241 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,08 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,074 tấn
7 Rải Nilon lót móng kênh 158,34 m2
8 Đắp cát nền móng công trình 10,18 m3
9 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 3,83 m2
10 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 141,31 m3
11 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,55 T/m3 99,33 m3
12 San gạt đất thừa vào vị trí quy định bằng thủ công 13 Ca
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,26 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 2,4 m3
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,79 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài 0,036 100m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 0,257 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,034 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m 0,052 tấn
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,16 tấn
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg 6 cái
22 Đắp cát nền móng công trình 0,53 m3
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 2,94 m2
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,16 100m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,049 100m3
26 San gạt đất thừa vào vị trí quy định bằng thủ công 3 Công
27 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép 1,46 m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 2,14 m3
29 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép 0,48 m3
30 San gạt đất thừa vào vị trí quy định bằng thủ công 0,1 Công
G HẠNG MỤC: KÊNH NHÁNH N1 (CỦA KÊNH TƯỚI SAU TRẠM BƠM)
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 10,18 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 13,58 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,14 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 2,166 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,03 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,037 tấn
7 Rải Nilon lót móng kênh 67,88 m2
8 Đắp cát nền móng công trình 4,53 m3
9 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 1,68 m2
10 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 54,62 m3
11 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,55 T/m3 26,77 m3
12 San gạt đất thừa vào vị trí quy định bằng thủ công 8 Ca
13 Đắp cát nền móng công trình 0,35 m3
14 Rải Nilon lót móng 5,6 m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,12 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 2,88 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài 0,008 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 0,288 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m 0,052 tấn
H HẠNG MỤC: KÊNH NHÁNH N2 (SAU TRẠM BƠM)
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 14,35 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 19,14 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,19 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 3,053 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,05 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,053 tấn
7 Đắp cát nền móng công trình 6,38 m3
8 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 2,31 m2
9 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 57,6 m3
10 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,55 T/m3 41,47 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->