Gói thầu: Thi công xây dựng ( gồm: Xây lắp +HMC + DP )
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200312864-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Tân Lãng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng ( gồm: Xây lắp +HMC + DP ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200265266 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ cho công trình hạ tầng nông thôn theo Nghị quyết số 148/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của HĐND tỉnh Bắc Ninh, ngân sách đối ứng của xã và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-06 12:14:00 đến ngày 2020-03-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,691,477,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,4668 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,2984 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0573 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3,6507 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 6-8 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,083 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0761 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 12 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1299 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 14-18 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,4708 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3,7462 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,9486 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,715 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1722 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,8938 | m3 |
| 14 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 9,6429 | m3 |
| 15 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 11,803 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1992 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1619 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,2676 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5,3962 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0616 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 6-8 mm, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0094 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 14-18 mm, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0474 | tấn |
| 23 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,3388 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,2686 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6-8 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0695 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 14-18 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,4359 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3,0849 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1208 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính 6-8 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1366 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,9493 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1377 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 6-8 mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0446 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 10 mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0965 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,7974 | m3 |
| 35 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 21,3762 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,4245 | m3 |
| 37 | Mua thép hình làm xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 488,648 | kg |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 42,064 | m2 |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép (vận dụng tính NC+VLP+M) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,4767 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,4767 | tấn |
| 41 | Mua thép hình làm vì kèo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 162,8725 | kg |
| 42 | Mua thép bản làm vì kèo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 32,7012 | kg |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 9,8232 | m2 |
| 44 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m (Tính VLP,NC,MTC) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,194 | tấn |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,194 | tấn |
| 46 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,7416 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc khổ rộng 400 dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 27,74 | m |
| 48 | Máng tôn inox dày 2mm liên kết vào tường nhà hiệu bộ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6,72 | m |
| 49 | Đào móng băng, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,4278 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0033 | 100m2 |
| 51 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,138 | m3 |
| 52 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,6093 | m3 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,373 | m2 |
| 54 | Láng granitô tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,373 | m2 |
| 55 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6,14 | m |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 70,1878 | m2 |
| 57 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 35,587 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 113,144 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6,16 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3,2717 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Bả xi măng tinh trước khi trát ) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 9,4926 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 51,8 | m |
| 63 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6,6304 | m2 |
| 64 | Mua Sikatop Seal 107 Plus chống thấm sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 19,8912 | m2 |
| 65 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ...(vận dụng tính NC) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6,6304 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 61,1391 | m2 |
| 67 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 111,9348 | m2 |
| 68 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 116,4157 | m2 |
| 69 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 9,4926 | m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,7893 | 100m2 |
| 71 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 59,0568 | m2 |
| 72 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1052 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4,291 | m2 |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 7,3355 | m2 |
| 75 | Khuôn cửa 60x135 gỗ lim Nam Phi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 49,59 | m |
| 76 | Nẹp phào 10x40 gỗ lim Nam Phi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 38,49 | m |
| 77 | Cửa đi panô kính (không chỉ bo) gỗ lim Nam Phi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 8,4564 | m2 |
| 78 | Cửa sổ kính (không chỉ bo) gỗ lim Nam Phi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6,5903 | m2 |
| 79 | Bản lề | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 54 | bộ |
| 80 | Khóa tay bẻ đồng bộ cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3 | bộ |
| 81 | Chốt cửa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3 | bộ |
| 82 | Sơn cửa kính 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 30,0934 | m2 |
| 83 | Sơn gỗ 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 14,57 | m2 |
| 84 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 49,59 | m |
| 85 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 15,0467 | m2 |
| 86 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 87 | Móc treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6 | bộ |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 9 | cái |
| 92 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 94 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 246,1 | m |
| 95 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 84,31 | m |
| 96 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt tủ điện kích thước 200x160x100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | hộp |
| 99 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 135 | m |
| 100 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 40 | m |
| 101 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 50 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 40 | m |
| 103 | Cầu dao đóng điện 2 pha | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | Cái |
| 104 | Công sơn đỡ điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| B | SÂN LÁT GẠCH: | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2.104 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 249,6 | m3 |
| C | BỒN CÂY: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 7,4261 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1817 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0607 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 7,4261 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,2224 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4,7816 | m3 |
| 7 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 21,2837 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 66,464 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60x240mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 67,4 | m2 |
| 10 | Mua và đổ đất màu bồn cây | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 13,1072 | m3 |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,7305 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,363 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 17,0887 | m3 |
| 4 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 45,9255 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 291,9624 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 58,0168 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,5086 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,9544 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 8,562 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 169 | cái |
| E | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí hạng mục chung | 1 | Khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi