Gói thầu: Thi công xây dựng ( gồm: Xây lắp +HMC + DP )

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200312864-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Tân Lãng
Tên gói thầu Thi công xây dựng ( gồm: Xây lắp +HMC + DP )
Số hiệu KHLCNT 20200265266
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ cho công trình hạ tầng nông thôn theo Nghị quyết số 148/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của HĐND tỉnh Bắc Ninh, ngân sách đối ứng của xã và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-06 12:14:00 đến ngày 2020-03-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,691,477,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ ĂN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,4668 100m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,2984 100m2
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,0573 100m2
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 3,6507 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 6-8 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,083 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,0761 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 12 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,1299 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 14-18 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,4708 tấn
9 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 3,7462 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,9486 100m2
11 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 2,715 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,1722 100m2
13 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1,8938 m3
14 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 9,6429 m3
15 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 11,803 m3
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,1992 100m3
17 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,1619 100m3
18 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,2676 100m3
19 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 5,3962 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,0616 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 6-8 mm, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,0094 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 14-18 mm, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,0474 tấn
23 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,3388 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,2686 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6-8 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,0695 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 14-18 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,4359 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 3,0849 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,1208 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính 6-8 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,1366 tấn
30 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,9493 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,1377 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 6-8 mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,0446 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 10 mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,0965 tấn
34 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,7974 m3
35 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 21,3762 m3
36 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1,4245 m3
37 Mua thép hình làm xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 488,648 kg
38 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 42,064 m2
39 Sản xuất xà gồ thép (vận dụng tính NC+VLP+M) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,4767 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,4767 tấn
41 Mua thép hình làm vì kèo Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 162,8725 kg
42 Mua thép bản làm vì kèo Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 32,7012 kg
43 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 9,8232 m2
44 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m (Tính VLP,NC,MTC) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,194 tấn
45 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,194 tấn
46 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,7416 100m2
47 Tôn úp nóc khổ rộng 400 dày 0.45mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 27,74 m
48 Máng tôn inox dày 2mm liên kết vào tường nhà hiệu bộ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 6,72 m
49 Đào móng băng, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,4278 m3
50 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,0033 100m2
51 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,138 m3
52 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,6093 m3
53 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 2,373 m2
54 Láng granitô tam cấp Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 2,373 m2
55 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 6,14 m
56 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 70,1878 m2
57 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 35,587 m2
58 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 113,144 m2
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 6,16 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 3,2717 m2
61 Trát trần, vữa XM mác 75 (Bả xi măng tinh trước khi trát ) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 9,4926 m2
62 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 51,8 m
63 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 6,6304 m2
64 Mua Sikatop Seal 107 Plus chống thấm sê nô mái Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 19,8912 m2
65 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ...(vận dụng tính NC) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 6,6304 m2
66 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 61,1391 m2
67 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 111,9348 m2
68 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 116,4157 m2
69 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 9,4926 m2
70 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,7893 100m2
71 Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 59,0568 m2
72 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,1052 tấn
73 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 4,291 m2
74 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 7,3355 m2
75 Khuôn cửa 60x135 gỗ lim Nam Phi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 49,59 m
76 Nẹp phào 10x40 gỗ lim Nam Phi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 38,49 m
77 Cửa đi panô kính (không chỉ bo) gỗ lim Nam Phi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 8,4564 m2
78 Cửa sổ kính (không chỉ bo) gỗ lim Nam Phi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 6,5903 m2
79 Bản lề Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 54 bộ
80 Khóa tay bẻ đồng bộ cửa đi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 3 bộ
81 Chốt cửa Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 3 bộ
82 Sơn cửa kính 3 nước Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 30,0934 m2
83 Sơn gỗ 3 nước Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 14,57 m2
84 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 49,59 m
85 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 15,0467 m2
86 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 3 cái
87 Móc treo quạt trần Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 3 cái
88 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1 bộ
89 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 6 bộ
90 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 2 bộ
91 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 9 cái
92 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 3 cái
93 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 2 cái
94 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 246,1 m
95 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 84,31 m
96 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 3 cái
97 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1 cái
98 Lắp đặt tủ điện kích thước 200x160x100 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1 hộp
99 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 135 m
100 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 40 m
101 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 50 m
102 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 40 m
103 Cầu dao đóng điện 2 pha Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1 Cái
104 Công sơn đỡ điện Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1 cái
B SÂN LÁT GẠCH:
1 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 2.104 m2
2 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 249,6 m3
C BỒN CÂY:
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 7,4261 m3
2 Đào móng công trình, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,1817 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,0607 100m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 7,4261 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,2224 100m2
6 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 4,7816 m3
7 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 21,2837 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 66,464 m2
9 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60x240mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 67,4 m2
10 Mua và đổ đất màu bồn cây Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 13,1072 m3
D RÃNH THOÁT NƯỚC:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1,7305 100m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,363 100m2
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 17,0887 m3
4 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 45,9255 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 291,9624 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 58,0168 m2
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,5086 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1,9544 tấn
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 8,562 m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn. Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 169 cái
E CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí hạng mục chung 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->