Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học bộ môn Trường THCS Nguyễn Du, thành phố Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200263182-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học bộ môn Trường THCS Nguyễn Du, thành phố Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200262651
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-05 14:44:00 đến ngày 2020-03-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,156,395,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo quy định hiện hành 1 Khoản
2 Chi phí nhà tạm tại hiện trường và nhà ở điều hành thi công Theo quy định hiện hành 1 Khoản
B XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC
1 Phần móng Theo quy định hiện hành 0 0
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II Theo quy định hiện hành 0,6499 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo quy định hiện hành 17,2102 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,2249 100m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 37,1438 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 11,6995 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 71,83 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 1,2092 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 9,3097 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,7527 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,1422 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo quy định hiện hành 1,9409 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo quy định hiện hành 2,3484 tấn
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 Theo quy định hiện hành 20,1453 m3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo quy định hiện hành 1,624 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Theo quy định hiện hành 0,7347 tấn
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo quy định hiện hành 2,1697 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm Theo quy định hiện hành 0,1168 tấn
19 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo quy định hiện hành 0,165 tấn
20 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II Theo quy định hiện hành 4,042 100m
21 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Theo quy định hiện hành 2,2813 m3
22 Thí nghiệm thử tải cọc Theo quy định hiện hành 2 điểm
23 Nhân công bẻ thép neo đầu cọc Theo quy định hiện hành 7,3 công
24 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 57,2731 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 6,3453 m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 18,5815 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 1,6434 100m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,5369 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 1,9672 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 1,4101 tấn
31 Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 16,2255 m3
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 38,6936 m2
33 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,3068 m3
34 Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,8979 m3
35 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,8443 m3
36 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 11,7638 m2
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 4,108 m3
38 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 10,428 m3
39 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 142,2 m2
40 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 5,7541 m3
41 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,4426 100m2
42 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,304 tấn
43 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo quy định hiện hành 304 cái
44 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 2,1961 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II Theo quy định hiện hành 0,7543 100m3
46 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo quy định hiện hành 0,7543 100m3
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 20,482 m3
48 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 345,0618 m2
49 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 33,701 m2
50 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 33,701 m2
51 Phần kiến trúc Theo quy định hiện hành 0 0
52 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 62,3892 m3
53 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 115,7605 m3
54 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 348,4932 m2
55 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 348,4932 m2
56 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1.324,1682 m2
57 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 1.324,1682 m2
58 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 664,7872 m2
59 Xây gạch không nung M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,635 m3
60 Xây gạch không nung M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,301 m3
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 131,248 m2
62 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 131,248 m2
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 23,276 m2
64 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,113 m3
65 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 15,94 m2
66 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 15,94 m2
67 Nhân công kẻ mạch + trang trí trụ Theo quy định hiện hành 10 công
68 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,4493 m3
69 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,3386 m3
70 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 4,4257 m3
71 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 28,1201 m2
72 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 28,1201 m2
73 Ống nhựa PVC D21 thoát nước (L = 150mm) Theo quy định hiện hành 3,9 m
74 Nhân công vét rãnh thoát nước hành lang Theo quy định hiện hành 5 công
75 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,7829 m3
76 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 50,8084 m2
77 Sản xuất, lắp dựng lan can inox Theo quy định hiện hành 1.217,7467 kg
78 Trụ lan can cầu thang Theo quy định hiện hành 1 cái
79 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 12,7014 m3
80 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo quy định hiện hành 1,195 tấn
81 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 1,195 tấn
82 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 4,5072 100m2
83 Tôn úp nóc Theo quy định hiện hành 63,25 m
84 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm Theo quy định hiện hành 1,152 m3
85 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Theo quy định hiện hành 34,8948 m2
86 Nhân công di chuyển mái tôn từ trên cao xuống Theo quy định hiện hành 1 công
87 Thang gấp chữ A lên mái Theo quy định hiện hành 1 cái
88 Cửa mái bằng tôn có khóa Theo quy định hiện hành 1 bộ
89 Phần cửa Theo quy định hiện hành 0 0
90 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh khuôn nhôm hệ, kính dày 6,38mm Theo quy định hiện hành 90,45 m2
91 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh khuôn nhôm hệ, kính dày 6,38mm Theo quy định hiện hành 12,15 m2
92 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh khuôn nhôm hệ, kính dày 6,38mm Theo quy định hiện hành 126,36 m2
93 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Theo quy định hiện hành 25 bộ
94 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Theo quy định hiện hành 5 bộ
95 Phụ kiện cửa sổ Theo quy định hiện hành 43 bộ
96 Sản xuất, lắp dựng vách kính nhuôn nhôm hệ, kính dày 6,38mm Theo quy định hiện hành 27,888 m2
97 Phụ kiện cho cửa mở hất - vách kính Theo quy định hiện hành 8 bộ
98 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo quy định hiện hành 2,0624 tấn
99 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định hiện hành 126,36 m2
100 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 126,36 m2
101 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 139,7864 m2
102 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 139,7864 m2
103 Phần kết cấu Theo quy định hiện hành 0 0
104 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 10,8505 m3
105 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 21,644 m3
106 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 4,8877 100m2
107 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 2,0837 tấn
108 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 3,0481 tấn
109 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 11,5457 tấn
110 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 239,392 m2
111 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 239,392 m2
112 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 65,6843 m3
113 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 6,6526 100m2
114 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,3344 tấn
115 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 1,892 tấn
116 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 1,0326 tấn
117 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 3,3237 tấn
118 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 653,918 m2
119 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 598,838 m2
120 Trát gờ chỉ, gờ móc nước vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 106,5 m
121 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 5,4229 m3
122 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo quy định hiện hành 0,5407 100m2
123 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,4154 tấn
124 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,2525 tấn
125 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 39,6084 m2
126 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 39,6084 m2
127 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 18,9248 m2
128 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 18,9248 m2
129 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 5,6078 m3
130 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 1,029 100m2
131 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,3836 tấn
132 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,2931 tấn
133 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 32,34 m2
134 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 32,34 m2
135 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Theo quy định hiện hành 32,34 m2
136 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 95,4 m
137 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 117,04 m3
138 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 11,2072 100m2
139 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 11,4692 tấn
140 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 1.120,7488 m2
141 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 1.120,7488 m2
142 Xi măng ngâm mái Theo quy định hiện hành 216,9 kg
143 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 140,496 m2
144 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 14,925 m2
145 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,5874 m3
146 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 10,118 m2
147 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 10,118 m2
148 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo quy định hiện hành 9,4977 100m2
149 Tăng thời gian sử dụng giàn giáo ngoài thêm 1 tháng Theo quy định hiện hành 9,4977 100m2
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG, THU SÉT NHÀ LỚP HỌC
1 Điện chiếu sáng Theo quy định hiện hành 0 0
2 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo quy định hiện hành 1 bộ
3 Lắp đặt máng nổi + đèn LED neon đôi L = 1,2m Theo quy định hiện hành 75 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo quy định hiện hành 13 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn LED neon đơn L = 1,2m Theo quy định hiện hành 12 bộ
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 60 cái
7 Móc treo quạt Theo quy định hiện hành 60 cái
8 Mặt + đế âm + hạt công tắc đơn Theo quy định hiện hành 12 cái
9 Mặt + đế âm + ổ cắm đôi 3 chấu Theo quy định hiện hành 81 cái
10 Mặt + đế âm + hạt công tắc đảo chiều Theo quy định hiện hành 6 cái
11 Mặt + đế âm +hạt công tắc đôi, hạt ổ cắm đôi 3 chấu Theo quy định hiện hành 5 cái
12 Mặt + đế âm +hạt công tắc ba, hạt ổ cắm đôi 3 chấu Theo quy định hiện hành 10 cái
13 Mặt + đế âm +hạt công tắc ba Theo quy định hiện hành 15 cái
14 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều loại 100A Theo quy định hiện hành 1 cái
15 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A Theo quy định hiện hành 3 cái
16 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Theo quy định hiện hành 10 cái
17 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A+15A Theo quy định hiện hành 23 cái
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Theo quy định hiện hành 80 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo quy định hiện hành 190 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 900 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 1.150 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo quy định hiện hành 790 m
23 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm Theo quy định hiện hành 30 hộp
24 Đinh vít các loại Theo quy định hiện hành 1.500 cái
25 Tủ điện âm tường E4FC2/4LA Theo quy định hiện hành 10 cái
26 Tủ điện vỏ kim loại 170x350x520 sơn tĩnh điện Theo quy định hiện hành 2 cái
27 Tủ điện vỏ kim loại 700x400x250 sơn tĩnh điện Theo quy định hiện hành 1 cái
28 Thu sét Theo quy định hiện hành 0 0
29 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Theo quy định hiện hành 8 cái
30 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Theo quy định hiện hành 8 cái
31 Sứ nhồi kim thu sét Theo quy định hiện hành 8 cái
32 Thép bản hàn chân kim Theo quy định hiện hành 30,615 kg
33 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo quy định hiện hành 120 m
34 Bật đỡ dây D10 Theo quy định hiện hành 120 cái
35 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm Theo quy định hiện hành 70 m
36 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 22,4 m3
37 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,224 100m3
38 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định hiện hành 7 cọc
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Theo quy định hiện hành 0,4 100m
40 Thử điện trở Theo quy định hiện hành 3 điểm
41 Thoát nước mái nhà lớp học Theo quy định hiện hành 0 0
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống D110 Theo quy định hiện hành 1,1 100m
43 Lắp đặt măng xông nhựa D110 Theo quy định hiện hành 20 cái
44 Lắp đặt cút + chếch nhựa D110 Theo quy định hiện hành 27 cái
45 Rọ chắn rác D110 Theo quy định hiện hành 9 cái
46 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo quy định hiện hành 9 cái
47 Đai giữ ống Theo quy định hiện hành 110 cái
48 Thiết bị cứu hỏa Theo quy định hiện hành 0 0
49 Nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Theo quy định hiện hành 3 cái
50 Bình bột chữa cháy MFZ4 Theo quy định hiện hành 6 cái
51 Bình khí C02 T3 Theo quy định hiện hành 6 cái
52 Tủ cứu hỏa Theo quy định hiện hành 3 cái
53 Cấp nước nhà lớp học Theo quy định hiện hành 0 0
54 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 5 bộ
55 Lắp đặt vòi chậu rửa Theo quy định hiện hành 5 bộ
56 Lắp đặt giá treo Theo quy định hiện hành 5 cái
57 Lắp đặt kệ để xà phòng Theo quy định hiện hành 5 cái
58 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Theo quy định hiện hành 1 bể
59 Máy bơm Theo quy định hiện hành 1 cái
60 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250 m, đường kính ống d=25mm Theo quy định hiện hành 0,8 100m
61 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Theo quy định hiện hành 0,44 100m
62 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Theo quy định hiện hành 0,22 100m
63 Lắp đặt măng sông PPR D20 Theo quy định hiện hành 11 cái
64 Lắp đặt măng sông PPR D20 Theo quy định hiện hành 5 cái
65 Van khóa D25 Theo quy định hiện hành 4 cái
66 Lắp đặt côn PPR D25xD20 Theo quy định hiện hành 2 cái
67 Lắp đặt tê PPR D25 Theo quy định hiện hành 2 cái
68 Lắp đặt tê PPR D25x20 Theo quy định hiện hành 18 cái
69 Lắp đặt cút PPR D25 Theo quy định hiện hành 12 cái
70 Lắp đặt cút PPR D20 Theo quy định hiện hành 20 cái
71 Thoát nước nhà lớp học Theo quy định hiện hành 0 0
72 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Theo quy định hiện hành 0,08 100m
73 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Theo quy định hiện hành 0,6 100m
74 Lắp đặt măng sông nhựa PVC D42 Theo quy định hiện hành 15 cái
75 Lắp đặt tê kiểm tra PVC D76 Theo quy định hiện hành 1 cái
76 Lắp đặt Y PVC D76 Theo quy định hiện hành 1 cái
77 Lắp đặt chếch PVC D76 Theo quy định hiện hành 1 cái
78 Lắp đặt tê PVC D42 Theo quy định hiện hành 15 cái
79 Lắp đặt cút PVC D76 Theo quy định hiện hành 2 cái
80 Lắp đặt cút PVC D42 Theo quy định hiện hành 20 cái
D XÂY LẮP NHÀ VỆ SINH
1 Phần móng Theo quy định hiện hành 0 0
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 4,5738 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 0,1815 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,0285 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,2519 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,0264 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,0315 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,0031 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo quy định hiện hành 0,0855 tấn
10 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 22,1133 m3
11 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 1,9172 m3
12 Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 9,509 m3
13 Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 5,2012 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,7938 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,0722 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0703 tấn
17 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,9304 m3
18 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 22,704 m2
19 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,1633 100m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 3,2658 m3
21 Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 27,3656 m2
22 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 63,4278 m2
23 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 4,815 m2
24 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 4,815 m2
25 Phần kiến trúc Theo quy định hiện hành 0 0
26 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 20,9345 m3
27 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 5,008 m3
28 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 78,84 m2
29 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 78,84 m2
30 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 44,562 m2
31 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 44,562 m2
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 135,177 m2
33 Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm Theo quy định hiện hành 59,5084 m2
34 Bệ tiểu nữ ốp gạch Theo quy định hiện hành 10 cái
35 Phần cửa Theo quy định hiện hành 0 0
36 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh khuôn nhôm hệ, kính dày 6,38mm Theo quy định hiện hành 10,62 m2
37 Phụ kiện cửa đi Theo quy định hiện hành 6 bộ
38 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất khuôn nhôm hệ, kính dày 6,38mm Theo quy định hiện hành 1,8 m2
39 Phụ kiện cửa sổ mở hất Theo quy định hiện hành 2 bộ
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 57,888 m2
41 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 57,888 m2
42 Phần kết cấu Theo quy định hiện hành 0 0
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,5227 m3
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,095 100m2
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo quy định hiện hành 0,0104 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo quy định hiện hành 0,0705 tấn
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 9,504 m2
48 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 9,504 m2
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 4,2922 m3
50 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,5952 100m2
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,2596 tấn
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,485 tấn
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 59,52 m2
54 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 40,728 m2
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,1502 m3
56 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,0358 100m2
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0194 tấn
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 7,56 m3
59 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 0,6865 100m2
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,634 tấn
61 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 68,6524 m2
62 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 68,6524 m2
63 Trát gờ chỉ, gờ móc nước vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 34,8 m
64 Xi măng ngâm mái Theo quy định hiện hành 37,8 kg
65 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Theo quy định hiện hành 17,496 m2
E ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CTN NHÀ VỆ SINH
1 Điện Theo quy định hiện hành 0 0
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo quy định hiện hành 1 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn neon ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định hiện hành 2 bộ
4 Mặt ,đế âm ,hạt công tắc đơn Theo quy định hiện hành 3 cái
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 50 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo quy định hiện hành 30 m
7 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x50mm Theo quy định hiện hành 4 hộp
8 Đinh vít các loại Theo quy định hiện hành 100 cái
9 Thiết bị vệ sinh Theo quy định hiện hành 0 0
10 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 4 bộ
11 Lắp đặt vòi chậu rửa Theo quy định hiện hành 4 bộ
12 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 2 bộ
13 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định hiện hành 4 bộ
14 Vòi xịt xí Theo quy định hiện hành 4 cái
15 Lắp đặt gương soi Theo quy định hiện hành 4 cái
16 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo quy định hiện hành 4 cái
17 Lắp đặt giá treo Theo quy định hiện hành 4 cái
18 Lắp đặt kệ để xà phòng Theo quy định hiện hành 4 cái
19 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo quy định hiện hành 6 cái
20 Cấp nước nhà vệ sinh Theo quy định hiện hành 0 0
21 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Theo quy định hiện hành 0,64 100m
22 Lắp đặt măng sông PPR D20 Theo quy định hiện hành 9 cái
23 Van khóa D20 Theo quy định hiện hành 4 cái
24 Lắp đặt côn PPR D25x20 Theo quy định hiện hành 2 cái
25 Lắp đặt tê PPR D20 Theo quy định hiện hành 10 cái
26 Lắp đặt cút PPR D20 Theo quy định hiện hành 24 cái
27 Thoát nước nhà vệ sinh Theo quy định hiện hành 0 0
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Theo quy định hiện hành 0,12 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Theo quy định hiện hành 0,24 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Theo quy định hiện hành 0,12 100m
31 Lắp đặt măng sông PVC D110 Theo quy định hiện hành 3 cái
32 Lắp đặt măng sông PVC D76 Theo quy định hiện hành 6 cái
33 Lắp đặt măng sông PVC D42 Theo quy định hiện hành 3 cái
34 Lắp đặt tê kiểm tra PVC D110 Theo quy định hiện hành 1 cái
35 Lắp đặt Y PVC D110 Theo quy định hiện hành 1 cái
36 Lắp đặt chếch PVC D110 Theo quy định hiện hành 1 cái
37 Lắp đặt tê PVC D110 Theo quy định hiện hành 2 cái
38 Lắp đặt tê PVC D110x76 Theo quy định hiện hành 2 cái
39 Lắp đặt tê PVC D42 Theo quy định hiện hành 4 cái
40 Lắp đặt cút PVC D110 Theo quy định hiện hành 4 cái
41 Lắp đặt cút PVC D76 Theo quy định hiện hành 4 cái
42 Lắp đặt cút PVC D42 Theo quy định hiện hành 4 cái
43 Thoát nước mái nhà vệ sinh Theo quy định hiện hành 0 0
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Theo quy định hiện hành 0,16 100m
45 Lắp đặt măng sông PVC D110 Theo quy định hiện hành 4 cái
46 Lắp đặt cút PVC D110 Theo quy định hiện hành 8 cái
47 Rọ chắn rác Theo quy định hiện hành 4 cái
48 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo quy định hiện hành 4 cái
49 Đai giữ ống Theo quy định hiện hành 8 cái
50 Đinh vít + nở Theo quy định hiện hành 16 cái
F CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Bục sân khấu Theo quy định hiện hành 0 0
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 2,2053 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,4836 m3
4 Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,3541 m3
5 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,9756 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,138 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 2,799 m3
8 Nhân công kẻ mạch chống trơn đường dốc Theo quy định hiện hành 1 công
9 Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 64,122 m2
10 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 4,168 m2
11 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 4,168 m2
12 Hành lang nối nhà lớp học và nhà vệ sinh Theo quy định hiện hành 0 0
13 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 2,153 m3
14 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 1,1895 m3
15 Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,322 m3
16 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,0158 m3
17 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 0,0215 100m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 1,4346 m3
19 Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 29,2376 m2
20 Bể tự hoại Theo quy định hiện hành 0 0
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,0832 100m3
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 2,0808 m3
23 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,0173 100m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 0,578 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,495 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,0096 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,0243 tấn
28 Xây gạch không nung M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,6963 m3
29 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 15,568 m2
30 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (có đánh màu) Theo quy định hiện hành 15,568 m2
31 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 3,2768 m2
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,3086 m3
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0204 100m2
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,0312 tấn
35 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo quy định hiện hành 6 cái
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo quy định hiện hành 1 cái
37 Cấp nước ngoài nhà Theo quy định hiện hành 0 0
38 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Theo quy định hiện hành 0,8 100m
39 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Theo quy định hiện hành 6 cái
40 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 22 m3
41 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo quy định hiện hành 10,7607 m3
42 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 11 m3
43 Thoát nước ngoài nhà Theo quy định hiện hành 0 0
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Theo quy định hiện hành 0,3 100m
45 Lắp đặt măng sông nhựa D110 Theo quy định hiện hành 7 cái
46 Lắp đặt cút nhựa D110 Theo quy định hiện hành 4 cái
47 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 13,2 m3
48 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo quy định hiện hành 3,315 m3
49 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 8,25 m3
50 Sân hoàn trả - tháo dỡ 150m2 sân lát gạch tự chèn đã có - sau đó lát lại Theo quy định hiện hành 0 0
51 Phá dỡ nền gạch tự chèn Theo quy định hiện hành 150 m2
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 7,5 m3
53 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 4,5 m3
54 Lát gạch sân bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (tận dụng gạch đã có) Theo quy định hiện hành 150 m2
55 Lát gạch sân bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (bổ sung gạch mới 3%) Theo quy định hiện hành 4,5 m2
G THIẾT BỊ
1 Bảng chống lóa (KT: 2600x1200)mm Theo quy định hiện hành 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->