Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học bộ môn Trường THCS Nguyễn Du, thành phố Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200263182-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học bộ môn Trường THCS Nguyễn Du, thành phố Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200262651 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-05 14:44:00 đến ngày 2020-03-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,156,395,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí nhà tạm tại hiện trường và nhà ở điều hành thi công | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| B | XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Phần móng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 0,6499 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 17,2102 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,2249 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 37,1438 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 11,6995 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 71,83 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 1,2092 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 9,3097 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,7527 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,1422 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định hiện hành | 1,9409 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo quy định hiện hành | 2,3484 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo quy định hiện hành | 20,1453 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định hiện hành | 1,624 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,7347 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo quy định hiện hành | 2,1697 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,1168 | tấn |
| 19 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo quy định hiện hành | 0,165 | tấn |
| 20 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 4,042 | 100m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Theo quy định hiện hành | 2,2813 | m3 |
| 22 | Thí nghiệm thử tải cọc | Theo quy định hiện hành | 2 | điểm |
| 23 | Nhân công bẻ thép neo đầu cọc | Theo quy định hiện hành | 7,3 | công |
| 24 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 57,2731 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 6,3453 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 18,5815 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 1,6434 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,5369 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 1,9672 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 1,4101 | tấn |
| 31 | Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 16,2255 | m3 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 38,6936 | m2 |
| 33 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,3068 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,8979 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,8443 | m3 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 11,7638 | m2 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 4,108 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 10,428 | m3 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 142,2 | m2 |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 5,7541 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,4426 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,304 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo quy định hiện hành | 304 | cái |
| 44 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 2,1961 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 0,7543 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 0,7543 | 100m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 20,482 | m3 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 345,0618 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 33,701 | m2 |
| 50 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 33,701 | m2 |
| 51 | Phần kiến trúc | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 52 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 62,3892 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 115,7605 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 348,4932 | m2 |
| 55 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 348,4932 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1.324,1682 | m2 |
| 57 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 1.324,1682 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 664,7872 | m2 |
| 59 | Xây gạch không nung M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,635 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,301 | m3 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 131,248 | m2 |
| 62 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 131,248 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 23,276 | m2 |
| 64 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,113 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 15,94 | m2 |
| 66 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 15,94 | m2 |
| 67 | Nhân công kẻ mạch + trang trí trụ | Theo quy định hiện hành | 10 | công |
| 68 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,4493 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,3386 | m3 |
| 70 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 4,4257 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 28,1201 | m2 |
| 72 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 28,1201 | m2 |
| 73 | Ống nhựa PVC D21 thoát nước (L = 150mm) | Theo quy định hiện hành | 3,9 | m |
| 74 | Nhân công vét rãnh thoát nước hành lang | Theo quy định hiện hành | 5 | công |
| 75 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,7829 | m3 |
| 76 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 50,8084 | m2 |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox | Theo quy định hiện hành | 1.217,7467 | kg |
| 78 | Trụ lan can cầu thang | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 79 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 12,7014 | m3 |
| 80 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo quy định hiện hành | 1,195 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 1,195 | tấn |
| 82 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 4,5072 | 100m2 |
| 83 | Tôn úp nóc | Theo quy định hiện hành | 63,25 | m |
| 84 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm | Theo quy định hiện hành | 1,152 | m3 |
| 85 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 34,8948 | m2 |
| 86 | Nhân công di chuyển mái tôn từ trên cao xuống | Theo quy định hiện hành | 1 | công |
| 87 | Thang gấp chữ A lên mái | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 88 | Cửa mái bằng tôn có khóa | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 89 | Phần cửa | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh khuôn nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Theo quy định hiện hành | 90,45 | m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh khuôn nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Theo quy định hiện hành | 12,15 | m2 |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh khuôn nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Theo quy định hiện hành | 126,36 | m2 |
| 93 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Theo quy định hiện hành | 25 | bộ |
| 94 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo quy định hiện hành | 5 | bộ |
| 95 | Phụ kiện cửa sổ | Theo quy định hiện hành | 43 | bộ |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng vách kính nhuôn nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Theo quy định hiện hành | 27,888 | m2 |
| 97 | Phụ kiện cho cửa mở hất - vách kính | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 98 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo quy định hiện hành | 2,0624 | tấn |
| 99 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 126,36 | m2 |
| 100 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 126,36 | m2 |
| 101 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 139,7864 | m2 |
| 102 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 139,7864 | m2 |
| 103 | Phần kết cấu | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 104 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 10,8505 | m3 |
| 105 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 21,644 | m3 |
| 106 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 4,8877 | 100m2 |
| 107 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 2,0837 | tấn |
| 108 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 3,0481 | tấn |
| 109 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 11,5457 | tấn |
| 110 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 239,392 | m2 |
| 111 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 239,392 | m2 |
| 112 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 65,6843 | m3 |
| 113 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 6,6526 | 100m2 |
| 114 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,3344 | tấn |
| 115 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 1,892 | tấn |
| 116 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 1,0326 | tấn |
| 117 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 3,3237 | tấn |
| 118 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 653,918 | m2 |
| 119 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 598,838 | m2 |
| 120 | Trát gờ chỉ, gờ móc nước vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 106,5 | m |
| 121 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 5,4229 | m3 |
| 122 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo quy định hiện hành | 0,5407 | 100m2 |
| 123 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,4154 | tấn |
| 124 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,2525 | tấn |
| 125 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 39,6084 | m2 |
| 126 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 39,6084 | m2 |
| 127 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 18,9248 | m2 |
| 128 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 18,9248 | m2 |
| 129 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 5,6078 | m3 |
| 130 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 1,029 | 100m2 |
| 131 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,3836 | tấn |
| 132 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,2931 | tấn |
| 133 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 32,34 | m2 |
| 134 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 32,34 | m2 |
| 135 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Theo quy định hiện hành | 32,34 | m2 |
| 136 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 95,4 | m |
| 137 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 117,04 | m3 |
| 138 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 11,2072 | 100m2 |
| 139 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 11,4692 | tấn |
| 140 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 1.120,7488 | m2 |
| 141 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 1.120,7488 | m2 |
| 142 | Xi măng ngâm mái | Theo quy định hiện hành | 216,9 | kg |
| 143 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 140,496 | m2 |
| 144 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 14,925 | m2 |
| 145 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,5874 | m3 |
| 146 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 10,118 | m2 |
| 147 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 10,118 | m2 |
| 148 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 9,4977 | 100m2 |
| 149 | Tăng thời gian sử dụng giàn giáo ngoài thêm 1 tháng | Theo quy định hiện hành | 9,4977 | 100m2 |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG, THU SÉT NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Điện chiếu sáng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt máng nổi + đèn LED neon đôi L = 1,2m | Theo quy định hiện hành | 75 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo quy định hiện hành | 13 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn LED neon đơn L = 1,2m | Theo quy định hiện hành | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 60 | cái |
| 7 | Móc treo quạt | Theo quy định hiện hành | 60 | cái |
| 8 | Mặt + đế âm + hạt công tắc đơn | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 9 | Mặt + đế âm + ổ cắm đôi 3 chấu | Theo quy định hiện hành | 81 | cái |
| 10 | Mặt + đế âm + hạt công tắc đảo chiều | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 11 | Mặt + đế âm +hạt công tắc đôi, hạt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 12 | Mặt + đế âm +hạt công tắc ba, hạt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 13 | Mặt + đế âm +hạt công tắc ba | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều loại 100A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A+15A | Theo quy định hiện hành | 23 | cái |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Theo quy định hiện hành | 80 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo quy định hiện hành | 190 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 900 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 1.150 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định hiện hành | 790 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm | Theo quy định hiện hành | 30 | hộp |
| 24 | Đinh vít các loại | Theo quy định hiện hành | 1.500 | cái |
| 25 | Tủ điện âm tường E4FC2/4LA | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 26 | Tủ điện vỏ kim loại 170x350x520 sơn tĩnh điện | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 27 | Tủ điện vỏ kim loại 700x400x250 sơn tĩnh điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 28 | Thu sét | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 29 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 31 | Sứ nhồi kim thu sét | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 32 | Thép bản hàn chân kim | Theo quy định hiện hành | 30,615 | kg |
| 33 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo quy định hiện hành | 120 | m |
| 34 | Bật đỡ dây D10 | Theo quy định hiện hành | 120 | cái |
| 35 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Theo quy định hiện hành | 70 | m |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 22,4 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,224 | 100m3 |
| 38 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 7 | cọc |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo quy định hiện hành | 0,4 | 100m |
| 40 | Thử điện trở | Theo quy định hiện hành | 3 | điểm |
| 41 | Thoát nước mái nhà lớp học | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống D110 | Theo quy định hiện hành | 1,1 | 100m |
| 43 | Lắp đặt măng xông nhựa D110 | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút + chếch nhựa D110 | Theo quy định hiện hành | 27 | cái |
| 45 | Rọ chắn rác D110 | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 46 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 47 | Đai giữ ống | Theo quy định hiện hành | 110 | cái |
| 48 | Thiết bị cứu hỏa | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 49 | Nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 50 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 51 | Bình khí C02 T3 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 52 | Tủ cứu hỏa | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 53 | Cấp nước nhà lớp học | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 5 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo quy định hiện hành | 5 | bộ |
| 56 | Lắp đặt giá treo | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt kệ để xà phòng | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Theo quy định hiện hành | 1 | bể |
| 59 | Máy bơm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250 m, đường kính ống d=25mm | Theo quy định hiện hành | 0,8 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo quy định hiện hành | 0,44 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Theo quy định hiện hành | 0,22 | 100m |
| 63 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Theo quy định hiện hành | 11 | cái |
| 64 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 65 | Van khóa D25 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn PPR D25xD20 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê PPR D25 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Theo quy định hiện hành | 18 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút PPR D20 | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 71 | Thoát nước nhà lớp học | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Theo quy định hiện hành | 0,08 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo quy định hiện hành | 0,6 | 100m |
| 74 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D42 | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê kiểm tra PVC D76 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt Y PVC D76 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt chếch PVC D76 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê PVC D42 | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút PVC D76 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút PVC D42 | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| D | XÂY LẮP NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phần móng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 4,5738 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,1815 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,0285 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,2519 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0264 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0315 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0031 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0855 | tấn |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 22,1133 | m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 1,9172 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 9,509 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 5,2012 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,7938 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,0722 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0703 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,9304 | m3 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 22,704 | m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,1633 | 100m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 3,2658 | m3 |
| 21 | Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 27,3656 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 63,4278 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,815 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 4,815 | m2 |
| 25 | Phần kiến trúc | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 26 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 20,9345 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 5,008 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 78,84 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 78,84 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 44,562 | m2 |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 44,562 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 135,177 | m2 |
| 33 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm | Theo quy định hiện hành | 59,5084 | m2 |
| 34 | Bệ tiểu nữ ốp gạch | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 35 | Phần cửa | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh khuôn nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Theo quy định hiện hành | 10,62 | m2 |
| 37 | Phụ kiện cửa đi | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất khuôn nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Theo quy định hiện hành | 1,8 | m2 |
| 39 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 57,888 | m2 |
| 41 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 57,888 | m2 |
| 42 | Phần kết cấu | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,5227 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,095 | 100m2 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0104 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0705 | tấn |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 9,504 | m2 |
| 48 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 9,504 | m2 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 4,2922 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,5952 | 100m2 |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,2596 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,485 | tấn |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 59,52 | m2 |
| 54 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 40,728 | m2 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,1502 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,0358 | 100m2 |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0194 | tấn |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 7,56 | m3 |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 0,6865 | 100m2 |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,634 | tấn |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 68,6524 | m2 |
| 62 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 68,6524 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, gờ móc nước vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 34,8 | m |
| 64 | Xi măng ngâm mái | Theo quy định hiện hành | 37,8 | kg |
| 65 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Theo quy định hiện hành | 17,496 | m2 |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CTN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Điện | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn neon ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 4 | Mặt ,đế âm ,hạt công tắc đơn | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định hiện hành | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x50mm | Theo quy định hiện hành | 4 | hộp |
| 8 | Đinh vít các loại | Theo quy định hiện hành | 100 | cái |
| 9 | Thiết bị vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 14 | Vòi xịt xí | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt giá treo | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt kệ để xà phòng | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 20 | Cấp nước nhà vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Theo quy định hiện hành | 0,64 | 100m |
| 22 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 23 | Van khóa D20 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn PPR D25x20 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê PPR D20 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút PPR D20 | Theo quy định hiện hành | 24 | cái |
| 27 | Thoát nước nhà vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Theo quy định hiện hành | 0,12 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Theo quy định hiện hành | 0,24 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Theo quy định hiện hành | 0,12 | 100m |
| 31 | Lắp đặt măng sông PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông PVC D76 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông PVC D42 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê kiểm tra PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Y PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê PVC D110x76 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê PVC D42 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút PVC D76 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút PVC D42 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 43 | Thoát nước mái nhà vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Theo quy định hiện hành | 0,16 | 100m |
| 45 | Lắp đặt măng sông PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 47 | Rọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 49 | Đai giữ ống | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 50 | Đinh vít + nở | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| F | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Bục sân khấu | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 2,2053 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,4836 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,3541 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,9756 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,138 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 2,799 | m3 |
| 8 | Nhân công kẻ mạch chống trơn đường dốc | Theo quy định hiện hành | 1 | công |
| 9 | Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 64,122 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,168 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 4,168 | m2 |
| 12 | Hành lang nối nhà lớp học và nhà vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 13 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 2,153 | m3 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 1,1895 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,322 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,0158 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,0215 | 100m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 1,4346 | m3 |
| 19 | Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 29,2376 | m2 |
| 20 | Bể tự hoại | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,0832 | 100m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 2,0808 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,0173 | 100m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,578 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,495 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0096 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0243 | tấn |
| 28 | Xây gạch không nung M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,6963 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 15,568 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (có đánh màu) | Theo quy định hiện hành | 15,568 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 3,2768 | m2 |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,3086 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0204 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0312 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 37 | Cấp nước ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo quy định hiện hành | 0,8 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 22 | m3 |
| 41 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo quy định hiện hành | 10,7607 | m3 |
| 42 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 11 | m3 |
| 43 | Thoát nước ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Theo quy định hiện hành | 0,3 | 100m |
| 45 | Lắp đặt măng sông nhựa D110 | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 47 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 13,2 | m3 |
| 48 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo quy định hiện hành | 3,315 | m3 |
| 49 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 8,25 | m3 |
| 50 | Sân hoàn trả - tháo dỡ 150m2 sân lát gạch tự chèn đã có - sau đó lát lại | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 51 | Phá dỡ nền gạch tự chèn | Theo quy định hiện hành | 150 | m2 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 7,5 | m3 |
| 53 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 4,5 | m3 |
| 54 | Lát gạch sân bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (tận dụng gạch đã có) | Theo quy định hiện hành | 150 | m2 |
| 55 | Lát gạch sân bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (bổ sung gạch mới 3%) | Theo quy định hiện hành | 4,5 | m2 |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng chống lóa (KT: 2600x1200)mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi