Gói thầu: Nạo vét kết hợp đắp bờ bao kênh An Long 2 (Xuất phát từ kênh Đồng Tiến và kết thúc tại kênh ranh Tam Nông - Hồng Ngự)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200264284-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Nạo vét kết hợp đắp bờ bao kênh An Long 2 (Xuất phát từ kênh Đồng Tiến và kết thúc tại kênh ranh Tam Nông - Hồng Ngự) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200262100 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ để bảo vệ và phát triển đất trồng lúa nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-05 14:33:00 đến ngày 2020-03-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,615,613,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NẠO VÉT KÊNH | |||
| 1 | Đào lấy đất đắp bờ chắn bằng tổ hợp máy đào máy gầu <= 0,8m3 và máy ủi <=110CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 348,23 | 100M3 |
| 2 | Nạo vét kênh mương bằng xáng cạp <= 1,25m3, chiều cao đỗ đất > 3m, đỗ đất 2 bên, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 893,78 | 100M3 |
| 3 | Tu sửa bờ (gom đất + bạt taluy 2 bên) bằng tổ hợp máy đào máy gầu <= 0,8m3 và máy ủi <=110CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,13 | 100M3 |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.732,4 | Gốc cây |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <= 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.732,4 | Gốc cây |
| B | GIA CỐ CỪ | |||
| 1 | Đóng cừ tràm chiều dài cừ >2,5m vào đất cấp I: phần ngậm đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,16 | 100m |
| 2 | Đóng cừ tràm chiều dài cừ >2,5m vào đất cấp I: phần không ngậm đất hệ số công nhân * 0,75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,76 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ tràm giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 918 | m |
| 4 | Thép buộc đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | Kg |
| 5 | Thép neo đường kính thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,264 | Kg |
| 6 | Cung cấp tăng đơ thép neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | Cái |
| C | Rải đá mặt đường | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi <= 50m, máy ủi <= 100cv, cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,7264 | 100m3 |
| 2 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,7264 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi