Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng các hạng mục công trình và các hạng mục phụ trợ (bao gồm chi phí láng trại)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200262539-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng các hạng mục công trình và các hạng mục phụ trợ (bao gồm chi phí láng trại) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200241542 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kiến thiết thị chính năm 2019-2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-28 12:22:00 đến ngày 2020-03-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,691,224,078 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Diện tích ốp gạch ngoài tầng hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536,752 | M2 |
| 2 | Diện tích tường, cấu kiện bê tông ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.596,602 | M2 |
| 3 | Diện tích cạo sơn trần, lam, h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780,3 | M2 |
| 4 | Diện tích cạo sơn tường, cột lầu 1 --> lầu 4, ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.861,692 | M2 |
| 5 | Diện tích cạo sơn trần, lam, seno, h>4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.999,65 | M2 |
| 6 | Vệ sinh tường ốp gạch tầng hầm (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536,752 | M2 |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,936 | M2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 913,83 | M2 |
| 9 | Vệ sinh sân thượng, seno | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.638,9268 | M2 |
| 10 | Diện tích cửa, ô kính, vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.837,548 | M2 |
| 11 | Vệ sinh cửa, vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.675,096 | M2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cấu kiện bê tông ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | M2 |
| 13 | Chà nhám sơn cũ trên tường, cấu kiện bê tông ngoài nhà (MH tạm tính; NC/2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.688,244 | M2 |
| 14 | Xử lý chống thấm OK5 (thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Bê tông sàn mái, đá mi Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0968 | M3 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 913,83 | M2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 913,83 | M2 |
| 18 | Quét nhựa bi tum nóng chống thấm (02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.827,66 | M2 |
| 19 | Bả bằng ma tít vào tường, cấu kiện bê tông ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | M2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | M2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.688,244 | M2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4912 | 100M2 |
| 23 | Diện tích tường, cấu kiện bê tông trong nhà - Tường hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 637,536 | M2 |
| 24 | Diện tích tường, cấu kiện bê tông trong nhà - Tường trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,662 | M2 |
| 25 | Diện tích tường, cấu kiện bê tông trong nhà - Tường trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020,084 | M2 |
| 26 | Diện tích tường, cấu kiện bê tông trong nhà - Trần tầng hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 685,2 | M2 |
| 27 | Diện tích tường, cấu kiện bê tông trong nhà - Trần tầng trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 767,72 | M2 |
| 28 | Diện tích tường, cấu kiện bê tông trong nhà - Tường lầu 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,528 | M2 |
| 29 | Diện tích không cạo sơn trong nhà - Tường lầu 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,76 | M2 |
| 30 | Diện tích cạo sơn trong nhà - Tường lầu 1 --> lầu 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.922,224 | M2 |
| 31 | Diện tích tường, cấu kiện bê tông trong nhà - Trần lầu 1+2+3+4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.789,28 | M2 |
| 32 | Diện tích tường, cấu kiện bê tông trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.791,994 | M2 |
| 33 | Chà nhám sơn cũ trên tường, cấu kiện bê tông trong nhà (MH tạm tính; NC/2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.791,994 | M2 |
| 34 | Sơn tường, cấu kiện bê tông trong nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.791,994 | M2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0986 | 100M2 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LƯU TRỮ | |||
| 1 | Chà nhám tường, cấu kiện bê tông ngoài nhà (MH tạm tính; NC/2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.574,172 | M2 |
| 2 | Chà nhám tường, cấu kiện bê tông trong nhà (MH tạm tính; NC/2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.751,1833 | M2 |
| 3 | Diện tích ốp gạch khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,02 | M2 |
| 4 | Chà nhám tường, cấu kiện bê tông trong nhà (MH tạm tính; NC/2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 885,5269 | M2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,1 | M2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,3 | M2 |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,92 | M2 |
| 8 | Vệ sinh sau khi đục phá lớp vữa trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,92 | M2 |
| 9 | Tháo dỡ quạt hút (MH tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 10 | Lắp đặt quạt hút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,92 | M2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,92 | M2 |
| 13 | Quét nhựa bi tum nóng chống thấm (02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,84 | M2 |
| 14 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,3 | M2 |
| 15 | Sơn cửa kính bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,1 | M2 |
| 16 | Sơn CKBT, tường ngoài nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.574,172 | M2 |
| 17 | Sơn CKBT, tường trong nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.636,7102 | M2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7588 | 100M2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,483 | 100M2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265 | M2 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,067 | M2 |
| 22 | Tháo dỡ gỗ ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570,096 | M2 |
| 23 | Tháo dỡ Giấy dán tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.108,6779 | M2 |
| 24 | Vệ sinh phần kính bên ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,1459 | M2 |
| 25 | Vệ sinh lam nhôm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606,24 | M2 |
| 26 | Vệ sinh trần nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 819,6151 | M2 |
| 27 | Vệ sinh cấu kiện ốp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,6029 | M2 |
| 28 | Tháo dỡ cấu kiện ốp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2692 | M2 |
| 29 | Diện tích sơn giả đá cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,0006 | M2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,0364 | M2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 796,79 | M2 |
| 32 | Chiều dài lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,24 | M |
| 33 | Diện tích cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,395 | M2 |
| 34 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,7825 | M2 |
| 35 | Vệ sinh sau khi đục phá lớp vữa trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,7825 | M2 |
| 36 | Diện tích tường sơn nước ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.054,1257 | M2 |
| 37 | Diện tích tường sơn nước trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 808,9703 | M2 |
| 38 | Diện tích trần thạch cao chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.226,0666 | M2 |
| 39 | Chà nhám tường, CKBT ngoài nhà (MH tạm tính; NC/2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.054,1257 | M2 |
| 40 | Chà nhám tường, CKBT trong nhà (MH tạm tính; NC/2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.035,0369 | M2 |
| 41 | Sản xuất hàng rào lưới thép inox 304 a20x20 sợi 2mm khổ 1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,66 | M2 |
| 42 | Lắp đặt kết cấu thép STK []40x40x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6033 | Tấn |
| 43 | Lắp đặt kết cấu thép STK []20x40x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1047 | Tấn |
| 44 | Ốp nhôm trang trí (thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2692 | M2 |
| 45 | Máng xối inox dày 0,8mm (thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | M2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100M |
| 47 | Tủ quần áo 2300x1600x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 48 | Lambri gỗ căm xe dày 20: vách cao 900 (thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570,096 | M2 |
| 49 | Lambri gỗ căm xe dày 20: len chân tường cao 150 (thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 633,44 | M |
| 50 | Chỉ gỗ căm xe (thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 633,44 | M |
| 51 | Dán giấy trang trí vào tường trát vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.108,6779 | M2 |
| 52 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch 300x300mm nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | M2 |
| 53 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch granite 600x600mm bóng kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | M2 |
| 54 | Ốp tường, trụ, cột, gạch granite 600x600mm bóng kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,067 | M2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,7825 | M2 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,7825 | M2 |
| 57 | Quét nhựa bi tum nóng chống thấm (02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,565 | M2 |
| 58 | Sơn PU kết cấu gỗ cầu thang (thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,0364 | M2 |
| 59 | Sơn PU cửa gỗ (thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 796,79 | M2 |
| 60 | Sơn CKBT, tường ngoài nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.054,1257 | M2 |
| 61 | Sơn CKBT, tường trong nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.035,0369 | M2 |
| 62 | Sơn giả đá cẩm thạch tường, CKBT (thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,0006 | M2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4726 | 100M2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,768 | 100M2 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU VỆ SINH TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt Máy sấy tay cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt phểu thu inox 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | Cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100M |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100M |
| 12 | Lắp đặt T nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | Cái |
| 14 | Lắp đặt T nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 16 | Băng keo quấn đầu răng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cuồn |
| 17 | MCB 10A/2P/230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | Cái |
| 18 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 2mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 571 | Mét |
| 19 | Ống nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | Mét |
| 20 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cuồn |
| 21 | Tháo ổ khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | Bộ |
| 22 | Lắp ổ khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | Bộ |
| 23 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | M2 |
| 24 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | M2 |
| 25 | Thay kính mờ dày 5mm (tạm tính NC/2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | M2 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,1825 | M2 |
| 27 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.366,68 | M2 |
| 28 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.366,68 | M2 |
| 29 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,1825 | M2 |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĂN (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,36 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | M2 |
| 3 | Phá dỡ bằng thủ công: Đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,12 | M2 |
| 4 | Phá dỡ bằng thủ công: ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | M3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,636 | M3 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn tole | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,39 | M2 |
| 7 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,84 | M2 |
| 8 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,42 | M2 |
| 9 | Vệ sinh sau khi đục phá lớp vữa trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,26 | M2 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0068 | 100M2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao < 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5002 | Tấn |
| 12 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,82 | M2 |
| 13 | Diện tích móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,71 | M2 |
| 14 | Đào móng cột trụ, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4753 | M3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,024 | M3 |
| 16 | Trải tấm nhựa chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5002 | 100M2 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,758 | M3 |
| 18 | Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,271 | M3 |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7319 | M3 |
| 20 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7581 | M3 |
| 21 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7003 | M3 |
| 22 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, td<= 0,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,798 | M3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2393 | M3 |
| 24 | Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | M3 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2202 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0447 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1404 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0305 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0129 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1193 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4737 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1017 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1303 | Tấn |
| 36 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1584 | 100M2 |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3341 | 100M2 |
| 38 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100M2 |
| 39 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2994 | M3 |
| 40 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,814 | M3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,968 | M2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,645 | M2 |
| 43 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | M2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,98 | M2 |
| 45 | Lắp dựng Kệ inox phơi chén dĩa, dụng cụ bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | M2 |
| 46 | Lắp dựng Kệ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,52 | M2 |
| 47 | Lắp dựng Cửa tủ bếp gỗ căm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | M2 |
| 48 | Lắp dựng Cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính trắng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,16 | M2 |
| 49 | Lắp dựng Khung thép []30x30x1,2 lưới B40, tấm lấy sáng tấm polycarbonate rỗng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,744 | M2 |
| 50 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,605 | M2 |
| 51 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9988 | M2 |
| 52 | Ốp đá đá granite D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,933 | M2 |
| 53 | Ốp tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,71 | M2 |
| 54 | Ốp tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,203 | M2 |
| 55 | Ốp tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,84 | M2 |
| 56 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,3655 | M2 |
| 57 | Lát bậc tam cấp, mác 75, gạch men nhám 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,27 | M2 |
| 58 | Sản xuất lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,352 | M2 |
| 59 | Lắp đặt kết cấu lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | Tấn |
| 60 | Sản xuất vì kèo thép tấm D5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | Tấn |
| 61 | Sản xuất vì kèo thép []40x80x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4189 | Tấn |
| 62 | Sản xuất vì kèo thép []80x80x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4579 | Tấn |
| 63 | Sản xuất vì kèo thép []40x80x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3322 | Tấn |
| 64 | Sản xuất vì kèo thép []30x60x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0081 | Tấn |
| 65 | Sản xuất vì kèo thép []30x30x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1409 | Tấn |
| 66 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,374 | Tấn |
| 67 | Bulong M12x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 68 | Sản xuất xà gồ thép []40x80x2 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6095 | Tấn |
| 69 | Sản xuất xà gồ thép []40x80x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1472 | Tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7567 | Tấn |
| 71 | Sơn sắt dẹt bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | M2 |
| 72 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,5518 | M2 |
| 73 | Lợp mái, vách Tole mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7929 | 100M2 |
| 74 | Máng xối tole (thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | M |
| 75 | Trần frima 600x600 (thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,36 | M2 |
| 76 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,645 | M2 |
| 77 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | M2 |
| 78 | Sơn CKBT, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,445 | M2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6725 | 100M2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5089 | 100M2 |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĂN (HỆ THỐNG ĐIỆN) | |||
| 1 | Đèn HQ đôi 1,2m 2x40W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 2 | Đèn led âm trần downlight 7W/220V D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Quạt treo trần D1,2m 80W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 4 | MCB 32A/2P/230V 100mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | MCB 10A/2P/230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | MCB 6A/2P/230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | Mét |
| 8 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Mét |
| 9 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | Mét |
| 10 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 2mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262 | Mét |
| 11 | Ống nhựa 20x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Mét |
| 12 | Ống nhựa 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Mét |
| 13 | Mặt đế 1 lổ + viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Mặt đế 2 lổ + viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Mặt đế 3 lổ + viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Công tắc âm đơn 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 17 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu âm 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 18 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuồn |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĂN (HỆ THỐNG NƯỚC) | |||
| 1 | Phễu thu inox 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Vòi rửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 3 | Bồn rửa inox loại đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Ống nhựa PVC D27x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100M |
| 5 | Ống nhựa PVC D60x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100M |
| 6 | Ống nhựa PVC D90x2,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100M |
| 7 | T nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 8 | Co nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 9 | T nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Co nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 11 | T nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Co nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 13 | Khóa 1 chiều D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cuồn |
| G | HẠNG MỤC: BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1972 | M3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4475 | M3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch ống XMCL 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5997 | M3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1158 | 100M2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,48 | M2 |
| 6 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,528 | M2 |
| H | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí hạng mục chung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi