Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng các hạng mục công trình và các hạng mục phụ trợ (bao gồm chi phí láng trại)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200262539-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Long
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng các hạng mục công trình và các hạng mục phụ trợ (bao gồm chi phí láng trại)
Số hiệu KHLCNT 20200241542
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kiến thiết thị chính năm 2019-2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-28 12:22:00 đến ngày 2020-03-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,691,224,078 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1 Diện tích ốp gạch ngoài tầng hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 536,752 M2
2 Diện tích tường, cấu kiện bê tông ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.596,602 M2
3 Diện tích cạo sơn trần, lam, h<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 780,3 M2
4 Diện tích cạo sơn tường, cột lầu 1 --> lầu 4, ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.861,692 M2
5 Diện tích cạo sơn trần, lam, seno, h>4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.999,65 M2
6 Vệ sinh tường ốp gạch tầng hầm (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 536,752 M2
7 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,936 M2
8 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 913,83 M2
9 Vệ sinh sân thượng, seno Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.638,9268 M2
10 Diện tích cửa, ô kính, vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.837,548 M2
11 Vệ sinh cửa, vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.675,096 M2
12 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cấu kiện bê tông ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 M2
13 Chà nhám sơn cũ trên tường, cấu kiện bê tông ngoài nhà (MH tạm tính; NC/2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.688,244 M2
14 Xử lý chống thấm OK5 (thành phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
15 Bê tông sàn mái, đá mi Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0968 M3
16 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 913,83 M2
17 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 913,83 M2
18 Quét nhựa bi tum nóng chống thấm (02 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.827,66 M2
19 Bả bằng ma tít vào tường, cấu kiện bê tông ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 M2
20 Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 M2
21 Sơn tường ngoài nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.688,244 M2
22 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,4912 100M2
23 Diện tích tường, cấu kiện bê tông trong nhà - Tường hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 637,536 M2
24 Diện tích tường, cấu kiện bê tông trong nhà - Tường trệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 343,662 M2
25 Diện tích tường, cấu kiện bê tông trong nhà - Tường trệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.020,084 M2
26 Diện tích tường, cấu kiện bê tông trong nhà - Trần tầng hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 685,2 M2
27 Diện tích tường, cấu kiện bê tông trong nhà - Trần tầng trệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 767,72 M2
28 Diện tích tường, cấu kiện bê tông trong nhà - Tường lầu 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 398,528 M2
29 Diện tích không cạo sơn trong nhà - Tường lầu 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,76 M2
30 Diện tích cạo sơn trong nhà - Tường lầu 1 --> lầu 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.922,224 M2
31 Diện tích tường, cấu kiện bê tông trong nhà - Trần lầu 1+2+3+4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.789,28 M2
32 Diện tích tường, cấu kiện bê tông trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.791,994 M2
33 Chà nhám sơn cũ trên tường, cấu kiện bê tông trong nhà (MH tạm tính; NC/2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.791,994 M2
34 Sơn tường, cấu kiện bê tông trong nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.791,994 M2
35 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0986 100M2
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LƯU TRỮ
1 Chà nhám tường, cấu kiện bê tông ngoài nhà (MH tạm tính; NC/2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.574,172 M2
2 Chà nhám tường, cấu kiện bê tông trong nhà (MH tạm tính; NC/2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.751,1833 M2
3 Diện tích ốp gạch khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,02 M2
4 Chà nhám tường, cấu kiện bê tông trong nhà (MH tạm tính; NC/2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 885,5269 M2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,1 M2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 455,3 M2
7 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,92 M2
8 Vệ sinh sau khi đục phá lớp vữa trát Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,92 M2
9 Tháo dỡ quạt hút (MH tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
10 Lắp đặt quạt hút Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
11 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,92 M2
12 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,92 M2
13 Quét nhựa bi tum nóng chống thấm (02 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,84 M2
14 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 455,3 M2
15 Sơn cửa kính bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,1 M2
16 Sơn CKBT, tường ngoài nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.574,172 M2
17 Sơn CKBT, tường trong nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.636,7102 M2
18 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7588 100M2
19 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,483 100M2
20 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 265 M2
21 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,067 M2
22 Tháo dỡ gỗ ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 570,096 M2
23 Tháo dỡ Giấy dán tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.108,6779 M2
24 Vệ sinh phần kính bên ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 371,1459 M2
25 Vệ sinh lam nhôm trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 606,24 M2
26 Vệ sinh trần nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 819,6151 M2
27 Vệ sinh cấu kiện ốp nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 360,6029 M2
28 Tháo dỡ cấu kiện ốp nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,2692 M2
29 Diện tích sơn giả đá cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,0006 M2
30 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,0364 M2
31 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 796,79 M2
32 Chiều dài lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,24 M
33 Diện tích cửa gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 398,395 M2
34 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,7825 M2
35 Vệ sinh sau khi đục phá lớp vữa trát Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,7825 M2
36 Diện tích tường sơn nước ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.054,1257 M2
37 Diện tích tường sơn nước trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 808,9703 M2
38 Diện tích trần thạch cao chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.226,0666 M2
39 Chà nhám tường, CKBT ngoài nhà (MH tạm tính; NC/2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.054,1257 M2
40 Chà nhám tường, CKBT trong nhà (MH tạm tính; NC/2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.035,0369 M2
41 Sản xuất hàng rào lưới thép inox 304 a20x20 sợi 2mm khổ 1,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,66 M2
42 Lắp đặt kết cấu thép STK []40x40x1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6033 Tấn
43 Lắp đặt kết cấu thép STK []20x40x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1047 Tấn
44 Ốp nhôm trang trí (thành phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,2692 M2
45 Máng xối inox dày 0,8mm (thành phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,18 M2
46 Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100M
47 Tủ quần áo 2300x1600x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
48 Lambri gỗ căm xe dày 20: vách cao 900 (thành phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 570,096 M2
49 Lambri gỗ căm xe dày 20: len chân tường cao 150 (thành phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 633,44 M
50 Chỉ gỗ căm xe (thành phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 633,44 M
51 Dán giấy trang trí vào tường trát vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.108,6779 M2
52 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch 300x300mm nhám Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 M2
53 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch granite 600x600mm bóng kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 M2
54 Ốp tường, trụ, cột, gạch granite 600x600mm bóng kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,067 M2
55 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,7825 M2
56 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,7825 M2
57 Quét nhựa bi tum nóng chống thấm (02 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 469,565 M2
58 Sơn PU kết cấu gỗ cầu thang (thành phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,0364 M2
59 Sơn PU cửa gỗ (thành phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 796,79 M2
60 Sơn CKBT, tường ngoài nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.054,1257 M2
61 Sơn CKBT, tường trong nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.035,0369 M2
62 Sơn giả đá cẩm thạch tường, CKBT (thành phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,0006 M2
63 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4726 100M2
64 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,768 100M2
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU VỆ SINH TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1 Lắp đặt Máy sấy tay cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 1 bộ
3 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 Bộ
4 Lắp đặt Vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 Bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 bộ
6 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 1 bộ
8 Lắp đặt chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Bộ
9 Lắp đặt phểu thu inox 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 Cái
10 Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 100M
11 Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100M
12 Lắp đặt T nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Cái
13 Lắp đặt co nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 Cái
14 Lắp đặt T nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
15 Lắp đặt co nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
16 Băng keo quấn đầu răng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cuồn
17 MCB 10A/2P/230V Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 Cái
18 Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 2mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 571 Mét
19 Ống nhựa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 256 Mét
20 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cuồn
21 Tháo ổ khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 Bộ
22 Lắp ổ khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 Bộ
23 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 M2
24 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 M2
25 Thay kính mờ dày 5mm (tạm tính NC/2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 M2
26 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,1825 M2
27 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.366,68 M2
28 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.366,68 M2
29 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,1825 M2
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĂN (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,36 M2
2 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,72 M2
3 Phá dỡ bằng thủ công: Đan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,12 M2
4 Phá dỡ bằng thủ công: ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 M3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,636 M3
6 Tháo dỡ vách ngăn tole Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,39 M2
7 Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,84 M2
8 Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,42 M2
9 Vệ sinh sau khi đục phá lớp vữa trát Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,26 M2
10 Tháo dỡ mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0068 100M2
11 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao < 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5002 Tấn
12 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,82 M2
13 Diện tích móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,71 M2
14 Đào móng cột trụ, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4753 M3
15 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,024 M3
16 Trải tấm nhựa chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5002 100M2
17 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,758 M3
18 Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,271 M3
19 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7319 M3
20 Bê tông tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7581 M3
21 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7003 M3
22 Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, td<= 0,1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,798 M3
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2393 M3
24 Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 M3
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2202 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0447 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1404 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0305 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0129 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0185 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1193 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4737 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1017 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1303 Tấn
36 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1584 100M2
37 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3341 100M2
38 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 100M2
39 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2994 M3
40 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,814 M3
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,968 M2
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,645 M2
43 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 M2
44 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,98 M2
45 Lắp dựng Kệ inox phơi chén dĩa, dụng cụ bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 M2
46 Lắp dựng Kệ thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,52 M2
47 Lắp dựng Cửa tủ bếp gỗ căm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 M2
48 Lắp dựng Cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính trắng 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,16 M2
49 Lắp dựng Khung thép []30x30x1,2 lưới B40, tấm lấy sáng tấm polycarbonate rỗng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,744 M2
50 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,605 M2
51 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,9988 M2
52 Ốp đá đá granite D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,933 M2
53 Ốp tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,71 M2
54 Ốp tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,203 M2
55 Ốp tường, trụ, cột, gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,84 M2
56 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,3655 M2
57 Lát bậc tam cấp, mác 75, gạch men nhám 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,27 M2
58 Sản xuất lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,352 M2
59 Lắp đặt kết cấu lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0408 Tấn
60 Sản xuất vì kèo thép tấm D5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 Tấn
61 Sản xuất vì kèo thép []40x80x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4189 Tấn
62 Sản xuất vì kèo thép []80x80x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4579 Tấn
63 Sản xuất vì kèo thép []40x80x1,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3322 Tấn
64 Sản xuất vì kèo thép []30x60x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0081 Tấn
65 Sản xuất vì kèo thép []30x30x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1409 Tấn
66 Lắp dựng vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,374 Tấn
67 Bulong M12x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
68 Sản xuất xà gồ thép []40x80x2 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6095 Tấn
69 Sản xuất xà gồ thép []40x80x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1472 Tấn
70 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7567 Tấn
71 Sơn sắt dẹt bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 M2
72 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,5518 M2
73 Lợp mái, vách Tole mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7929 100M2
74 Máng xối tole (thành phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 M
75 Trần frima 600x600 (thành phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,36 M2
76 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,645 M2
77 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8 M2
78 Sơn CKBT, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,445 M2
79 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6725 100M2
80 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5089 100M2
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĂN (HỆ THỐNG ĐIỆN)
1 Đèn HQ đôi 1,2m 2x40W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Bộ
2 Đèn led âm trần downlight 7W/220V D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
3 Quạt treo trần D1,2m 80W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
4 MCB 32A/2P/230V 100mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
5 MCB 10A/2P/230V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
6 MCB 6A/2P/230V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
7 Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 Mét
8 Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Mét
9 Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 Mét
10 Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 2mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 262 Mét
11 Ống nhựa 20x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Mét
12 Ống nhựa 10x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Mét
13 Mặt đế 1 lổ + viền Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
14 Mặt đế 2 lổ + viền Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
15 Mặt đế 3 lổ + viền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
16 Công tắc âm đơn 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
17 Ổ cắm điện đôi 3 chấu âm 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
18 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cuồn
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĂN (HỆ THỐNG NƯỚC)
1 Phễu thu inox 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Vòi rửa inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
3 Bồn rửa inox loại đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Ống nhựa PVC D27x1,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100M
5 Ống nhựa PVC D60x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100M
6 Ống nhựa PVC D90x2,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100M
7 T nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
8 Co nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
9 T nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
10 Co nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
11 T nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
12 Co nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
13 Khóa 1 chiều D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
14 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cuồn
G HẠNG MỤC: BỒN HOA
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1972 M3
2 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4475 M3
3 Xây tường bằng gạch ống XMCL 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5997 M3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1158 100M2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,48 M2
6 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,528 M2
H HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí hạng mục chung Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->