Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200304404-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200304255
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững (Chương trình 30a) và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-04 09:59:00 đến ngày 2020-03-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,410,687,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 31,307 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 58,3559 100m3
3 Phá đá rãnh, nền đường, chân khay bằng máy khoan đường kính 42 mm, đá cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 89,8343 100m3
4 Phá đá mồ côi bằng máy khoan đường kính 42 mm, đá cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,127 100m3
5 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, hoặc bên cạnh bằng máy đào <=0,8 m3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 74,6679 100m3
6 Đào chân khay bằng thủ công, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,977 m3
7 Đào chân khay, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0879 100m3
8 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 31,95 m3
9 Vận chuyển đá về XD bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300 m bằng ôtô 7 tấn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4029 100m3
10 Đắp đất nền đường từ KL đào máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,9485 100m3
11 Vận chuyển đất về đắp nền đường, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,0434 100m3
12 Đào rãnh đường bằng thủ công, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22,182 m3
13 Đào rãnh đường, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,9964 100m3
14 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 7T, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,5823 100m3
15 Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 500m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,7972 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường, bằng thủ công, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28,003 m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,5203 100m3
3 Phá đá khuôn đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,198 100m3
4 Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,6543 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 7T, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,8401 100m3
6 Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 500m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7963 100m3
7 Lu lòng đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,7704 100m3
8 Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 51,4269 100m2
9 Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,5603 100m2
10 Vận chuyển cấp phối về XD bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 300m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,7191 100m3
11 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,5603 100m2
12 Ván khuôn cho mặt đường bê tông, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2678 100m2
13 Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường 16cm, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40,9648 m3
14 Làm khe co, mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 33 m
15 Làm khe giãn, bãi, mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9 m
C CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,251 m3
2 Đào móng cống, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4726 100m3
3 Phá đá móng cống bằng máy khoan đường kính 42 mm, đá cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7863 100m3
4 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, hoặc bên cạnh bằng máy đào <=0,8 m3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6526 100m3
5 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 64,06 m3
6 Trát cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 107,01 m2
7 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,94 m3
8 Ván khuôn ống cống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,6182 100m2
9 Cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6107 tấn
10 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,51 m3
11 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 31 ống cống
12 Lắp dựng ống cống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 31 cái
13 Vận chuyển đá về xây dựng phạm vi <=300 m bằng ôtô 7 tấn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,8885 100m3
14 Đắp đất trên và cạnh cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5246 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->