Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm nhà tạm)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200310178-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng (bao gồm nhà tạm)
Số hiệu KHLCNT 20200310099
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vận động nhân dân 420 triệu đồng, phần kinh phí còn lại từ nguồn Ngân sách Quận (nguồn kết dư ngân sách Quận có mục tiêu xây dựng cơ bản)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-05 16:40:00 đến ngày 2020-03-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,878,788,773 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nhà tạm
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
B Hạng mục: Đảm bảo an toàn giao thông
1 Sản xuất, Lắp đặt trụ đỡ biển báo D90, H = 3,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo 90cm x 130cm ( biển 441) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Sản xuất biển báo 0,7x1,5cm (biển công trường đang thi công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Sản xuất biển báo 0,75m x 0,25cm (biển tên đơn vị thi công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Sản xuất, lắp đặt biển báo hình tròn đường kính 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
7 Gia công chế tạo thép hình liên kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2268 tấn
8 Sơn 2 màu trắng đỏ trụ, khung biển báo công trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,03
9 Gia công cốt thép đế cột đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 tấn
10 Bê tông chân đế hàng rào đá 1x2 M200 đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36
11 Ván khuôn chân đế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0308 100m²
12 Tháo dỡ, lắp đặt chân đế Trụ đỡ biển báo D=90mm <50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
13 Đèn báo hiệu ban đêm (đèn chớp xoay) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
14 Dây dẫn 2 ruột loại 2x0.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
15 Bảng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Bóng đèn 1.2m. Loại 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
17 Lắp đặt cầu dao 60A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
18 Hao phí điện năng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 Kw
C Hạng mục: Đường nhựa
1 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,313 100m²
2 Trải cán đá cấp phối đá dăm bù vênh nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0667 100m³
3 Trải cán đá cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2517 100m³
4 Trải cán đá cấp phối đá dăm lớp mặt dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2857 100m³
5 Tưới lớp dính bám nhũ tương gốc axit, t/c 1.0kg/m² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9772 100m²
6 Trải cán bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC9.5) dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9772 100m²
7 Vận chuyển Béton nhựa cự ly 4Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1599 100T
8 Vận chuyển Béton nhựa cự ly 8Km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1599 100T
9 Béton lót móng bó lề đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,46
10 Béton bó lề đá 1x2, M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,38
11 SX, LD và tháo dỡ ván khuôn bó lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8461 100m²
12 Bê tông mặt vỉa hè đá 1x2,M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,89
13 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng lưu thông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Sơn vạch đi bộ sang đường bằng sơn dẻo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6
16 Sơn vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt (màu vàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16
17 Đào đất khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,66
18 Vận chuyển xà bần đi đổ cự ly 1Km, ĐC III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0666 100m³
19 Vận chuyển xà bần đi đổ tiếp cự ly 3Km, ĐC III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0666 100m³
D Hạng mục: Thoát nước
1 Cắt mặt đường BTXM hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,15 10md
2 Đập phá bê tông hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,79
3 Đào đất đặt cống, hố ga cống bằng máy, ĐC III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1254 100m³
4 Đào đất đặt cống, hố ga cống bằng máy, ĐC II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5005 100m³
5 Đào đất đặt cống, hố ga bằng thủ công sâu <2m, ĐC II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,54
6 Vận chuyển xà bần đi đổ cự ly 1Km , ĐC III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3033 100m³
7 Vận chuyển xà bần đi đổ tiếp cự ly 3Km , ĐC III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3033 100m³
8 Vận chuyển xà bần đi đổ cự ly 1Km, ĐC II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6258 100m³
9 Vận chuyển xà bần đi đổ tiếp cự ly 3Km , ĐC II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6258 100m³
10 Lấp cát chùm lưng cống và chèn hông cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4415 100m³
11 Đóng cừ tràm gia cố bản đáy, gối cống, đáy hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,94 100m
12 Lấp cát đệm móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,67
13 Béton lót móng móng cống, móng hố ga đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,65
14 Béton đáy cống, đáy hố ga đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,34
15 Béton chèn gối cống đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,22
16 Béton thành hố ga, tường đầu đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,93
17 Béton tấm đan, cổ hố ga dưới đường đúc sẵn đá 1x2, M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,58
18 SX, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6207 100m²
19 SX, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thành hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5199 100m²
20 SX, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cổ hố ga đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,256 100m²
21 Gia công lắp đặt cốt thép hố ga Þ<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7761 tấn
22 Gia công thép hình bọc cạnh hố ga, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9446 tấn
23 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga D<10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,234 tấn
24 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, cổ hố ga ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3202 tấn
25 Lắp đặt lưới chắn rác <50Kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
26 Lắp đặt và cung cấp gối cống Þ40cm < 100Kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
27 Lắp đặt và cung cấp gối cống Þ60cm < 250Kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 cái
28 Lắp đặt tấm đan hố ga <250Kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
29 Lắp đặt cổ hố ga >250Kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
30 Lắp đặt ống cống ly tâm Þ40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,37 100m
31 Lắp đặt ống cống ly tâm Þ60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,46 100m
32 Trát vữa mối nối cống các loại, quy đổi dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,09
33 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,7 10md
34 Nạo vét hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga 80x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
35 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới cự ly 20Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->