Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200307796-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Quận ủy Cầu Giấy
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200264328
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-04 14:46:00 đến ngày 2020-03-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,871,767,788 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NHÀ TẮM
1 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,155 m2
2 Tháo dỡ máng nước hiện trạng bằng tôn mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 tấn
4 Phá lớp vữa trát tường ngăn với nhà dân Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,57 m2
5 Phá dỡ Nền gạch nhà xe bị vỡ, rêu mốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,155 m2
6 Vận chuyển phế thải 1km ban đầu bằng ô tô tự đổ 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô tự đổ 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 13km bằng ô tô tự đổ 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m3
9 Đào móng cột nhà để xe, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,442 m3
10 Ván khuôn cho bê tông lót móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
11 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,774 m3
12 Ván khuôn móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 100m2
13 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
14 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 tấn
15 Lắp dựng bu lông neo D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái 
16 Bê tông móng trụ cột nhà xe, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,075 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,594 m3
18 Vận chuyển phế thải 1km ban đầu bằng ô tô tự đổ 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô tự đổ 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 13km bằng ô tô tự đổ 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m3
21 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 tấn
22 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 tấn
23 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,45 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,45 tấn
25 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,788 m2
26 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,467 100m2
27 máng nước bằng Inox dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,8 md
28 Ốp chặn Inox nối mái tôn với nhà làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7 md
29 Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột, vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,57 m2
30 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,57 m2
31 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,522 m2
32 Lát nền, sàn bằng gạch đỏ Giếng đáy 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,522 m2
33 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m
34 Lắp đặt dây dẫn điện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 m
35 Lắp đặt bộ tuýp đèn led đơn T8 1,2m 18W (có ti treo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
36 Lắp đặt công tắc, loại công tắc là 1 hạt (bao gồm đế, mặt, hạt công tắc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt ống nhựa U.PVC (CLASS 1), D75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,728 100m
38 Lắp đặt côn nhựa U.PVC D75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
39 Lắp đặt ống nhựa U.PVC (CLASS 1), D160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m
40 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,706 m3
41 Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,205 m3
42 Ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m2
43 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
44 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,284 m3
46 Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,328 m3
47 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,117 m2
48 Ốp gạch 300x600mm vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,288 m2
49 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, 1 lớp bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,829 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,829 m2
51 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,433 m2
52 Lát nền nhà bằng gạch chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,433 m2
53 Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
54 Lắp đặt ống nhựa U.PVC (CLASS 1), D75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m
55 Lắp đặt côn nhựa U.PVC D75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
56 Lắp đặt ống nhựa U.PVC (CLASS 1), D160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
57 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
58 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
59 Lắp đặt xi phông giật (VGSP1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
60 Lắp đặt bàn đá cho chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 md
61 Lắp đặt vòi tắm nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
62 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 Lắp đặt thoát sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 khoản
64 Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Xingfa dày 1,4mm phụ kiện đồng bộ. Kính mờ an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
65 Lắp đặt ống nhựa đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
66 Lắp đặt dây dẫn điện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
67 Lắp đặt bộ tuýp đèn led đơn T8 1,2m 18W (có ti treo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
68 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
B PHẦN TRỤ SỢ LÀM VIỆC
1 Đập bỏ tháo rỡ phần cầu đi bộ qua hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 m3
2 Vận chuyển phế thải 1km ban đầu bằng ô tô tự đổ 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 6Km bằng ô tô tự đổ 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 13km bằng ô tô tự đổ 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m3
5 Tróc bỏ lớp gạch vữa khu vực hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,2 m2
6 Xử lí thấm hồ nước bằng sika latex TH 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,6 m2
7 Xây trát lại bờ kè khu vực hồ sau khi đập bỏ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,2 m2
8 Ốp lát lại lòng hồ bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,2 m2
9 Bổ sung thêm hòn non bộ tại vị trí tháo dỡ cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
10 Vệ sinh sạch sẽ rêu mốc và xử lý phần nứt vỡ Granito ốp bo bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m2
C PHẦN BỒN HOA
1 Phá dỡ bồn hoa trước sảnh khối nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,244 m3
2 phá dỡ toàn bộ bồn hoa sân vườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,689 m3
3 Phá dỡ Nền gạch xung quanh sân vườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,76 m2
4 Vận chuyển phế thải 1km bằng ô tô tự đổ 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,537 100m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô tự đổ 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,537 100m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 13km bằng ô tô tự đổ 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,537 100m3
7 Xây lại toàn bộ bồn hoa trước sảnh và sân vườn tạo cảnh quan Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,382 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 456,727 m2
9 Ốp gạch bồn hoa, bó vỉa, gạch thẻ 20x10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 456,727 m2
10 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,76 m2
11 Lát bổ sung quanh sân vườn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,76 m2
12 Trồng lại cây mới ở dãy bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
D PHÂN ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRỤ SỞ
1 Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (tính 50% đơn giá phần lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 bộ
2 Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (tính 50% đơn giá phần lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 bộ
3 Tháo dỡ đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần (tính 50% đơn giá phần lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 bộ
4 Tháo dỡ các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (tính 50% đơn giá phần lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 bộ
5 Tháo dỡ quạt điện, quạt thông gió trên tường (tính 50% đơn giá phần lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
6 Tháo dỡ công tắc, ổ cắm, atomat cũ bị hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
7 Công tắc ba (gồm mặt công tắc; 3 hạt công tắc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 154 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (không kể đế âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (không kể đế âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 219 cái
10 Ổ cắm mạng (gồm mặt công tắc; 01 hạt mạng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 279 cái
11 Lắp đặt đế sê nô công tắc, ổ cắm, đế aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 474 hộp
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
13 Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
14 Bộ bóng tuýp bán nguyệt LED đôi 1,2m (cả bóng cả máng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 bộ
15 Bộ bóng tuýp bán nguyệt LED đơn 1,2m (cả bóng cả máng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 182 bộ
16 Đèn Dowlight d90 7W Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 bộ
17 Đèn Led ốp trần 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 bộ
18 Thay thế bóng đèn ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
19 Quạt thông gió hút mùi Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 cái
20 Automat tổng 63A hiệu Sino Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Lắp đặt automat 1 pha 40A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
22 Lắp đặt automat 1 pha 20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 cái
23 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 913,452 m2
24 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà những nơi bị ẩm mốc (60% phần mặt ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.370,178 m2
25 Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - trát vữa xi măng cát vàng tường, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.370,178 m2
26 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.283,63 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.283,63 m2
28 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà (13 phòng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 960,7 m2
29 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà bị ẩm mốc (20 phòng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.108,5 m2
30 trát lại tường, cột, trụ trong nhà bị ẩm mốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.108,5 m2
31 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.069,2 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.069,2 m2
33 Bóc lớp gạch cũ ở sảnh và hành lang, một số phòng bị bong rộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.004 m2
34 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,2 m3
35 Vận chuyển phế thải 1km ban đầu bằng ô tô tự đổ 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,502 100m3
36 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô tự đổ 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,502 100m3
37 Vận chuyển phế thải tiếp 13km bằng ô tô tự đổ 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,502 100m3
38 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0 cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.004 m2
39 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.004 m2
40 vệ sinh công nghiệp cho công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->