Gói thầu: Chi phí xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200311618-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG TRIỀU AN |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200311509 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Mua sắm sửa chữa sự nghiệp giáo dục. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 11 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-05 16:24:00 đến ngày 2020-03-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,757,100,858 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠ TẦNG | |||
| B | SAN GẠT | |||
| 1 | Mua đất đắp công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 733 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,33 | 100 m3 |
| C | HÀNG RÀO, KÈ ĐÁ, SÂN ĐƯỜNG, MƯƠNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,956 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu > 1 m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,992 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,735 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | m3 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,061 | m3 |
| 6 | Xây mương bằng đá chẻ (20x20x25)cm, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,279 | m3 |
| 7 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60 cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,023 | m3 |
| 8 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60 cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,459 | m3 |
| 9 | Rọ đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100 m |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100 m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 14 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,674 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100 m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,954 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung (5x10x20) cm chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,632 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100 m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 21 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | m3 |
| 22 | Trát đắp chi tiết trang trí đầu trụ vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,872 | m |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,117 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,215 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | m |
| 26 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75viên/m2 vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m2 |
| 27 | Sản xuất cổng sắt, hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cổng, hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,55 | m2 |
| 29 | SXLD bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 30 | SXLD tay nắm cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 31 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,48 | m2 |
| 32 | Bả bằng ma tít, vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,332 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,332 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100 m |
| 35 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 36 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,86 | m2 |
| 37 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100 kg vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 38 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 8 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,81 | 100 m2 |
| 39 | Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,329 | m3 |
| 40 | Cắt roon nền sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486,57 | m |
| 41 | SXLD lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,5 | m2 |
| 42 | Giếng khoan, máy bơm 2,5 HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Giếng |
| 43 | SXLD buy cống D 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 44 | Sơn chữ trên bảng tên trường (2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bảng |
| D | XÂY DỰNG 02 PHÒNG HỌC | |||
| E | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu > 1 m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,848 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC30 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,632 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | tấn |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,187 | m3 |
| 8 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,26 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC30 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,502 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,05 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch không nung (7,5 x 7,5 x 17,5) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,919 | 100 m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,079 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,574 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | 100 m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | tấn |
| 19 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=16m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100 m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,983 | m3 |
| F | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,787 | 100 m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,719 | tấn |
| 4 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=16m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,922 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,776 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,283 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,063 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | 100 m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10 mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,646 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10 mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,206 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100 m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,944 | m3 |
| 16 | Xây tường bằng gạch không nung (7,5 x 7,5 x 17,5) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,962 | m3 |
| 17 | Xây tường bằng gạch không nung (7,5 x 7,5 x 17,5) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,776 | m3 |
| G | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC30 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,713 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn, gạch granit kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,16 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, gạch nhám kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,09 | m2 |
| 4 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 5 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch granit 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,632 | m2 |
| 6 | Ốp gạch satic trang trí tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,46 | m2 |
| 7 | Lát đá hoa cương nền sàn, tiết diện đá <= 0,25m2 vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m2 |
| 8 | Ốp đá rối vào tường vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu,tạo dốc chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,42 | m2 |
| 10 | Quét phụ gia chống thấm mái BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,42 | m2 |
| 11 | Trần thạch cao khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,2 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,623 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,633 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,976 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,68 | m2 |
| 16 | Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,314 | m2 |
| 17 | Bả bằng ma tít (bột bả), vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,423 | m2 |
| 18 | Bả bằng ma tít (bột bả), vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,633 | m2 |
| 19 | Bả bằng ma tít (bột bả), vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,17 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 721,911 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,823 | m2 |
| 22 | SXLD Cửa đi nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,68 | m2 |
| 23 | SXLD Cửa sổ nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,597 | m2 |
| 24 | GCLD Lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m |
| 25 | SXLD vách ngăn tấm Cemboard chân trụ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m2 |
| 26 | SXLD vách khung nhôm kính 6 màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,613 | m2 |
| 27 | vách khung nhôm kính wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| H | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,231 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,231 | tấn |
| 3 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao <= 16m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,128 | 100 m2 |
| I | PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,112 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,014 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung (4 x 7,5 x 17,5) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,979 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung (4 x 7,5 x 17,5) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,529 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,192 | m2 |
| 10 | Lớp than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 11 | Lớp than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 12 | Bê tông gạch vỡ (Mác bê tông 75) vữa XM Mác 50 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| J | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt co răng trong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây răc co D 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa 90 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt van khóa mở chậm, D 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| K | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 3 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 622 | m |
| 4 | Lắp đặt đèn led mica 1,2m 36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn dowlith D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hạt công tắc 2 chấu 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt hạt công tắc 3 chấu 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn 3 chấu 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 32A/1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 20A/1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377 | m |
| L | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy MFZ4 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 2 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Bảng nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| M | PHẦN KHỐI LƯỢNG TĂNG SO VỚI MẪU | |||
| N | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100 m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 4 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=16m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m3 |
| O | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100 m2 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=16m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch không nung (7,5 x 7,5 x 17,5) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,529 | m3 |
| P | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m2 |
| 3 | Bả bằng ma tít (bột bả), vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,92 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,92 | m2 |
| 5 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,75 | m2 |
| 7 | SXLD vách ngăn tấm Cemboard chân trụ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,124 | m2 |
| 8 | SXLD bản lề sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Cái |
| 9 | SXLD chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| Q | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Van phao tự động D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi