Gói thầu: Chi phí xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200311618-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG TRIỀU AN
Tên gói thầu Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200311509
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Mua sắm sửa chữa sự nghiệp giáo dục.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-05 16:24:00 đến ngày 2020-03-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,757,100,858 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠ TẦNG
B SAN GẠT
1 Mua đất đắp công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 733 m3
2 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu, K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,33 100 m3
C HÀNG RÀO, KÈ ĐÁ, SÂN ĐƯỜNG, MƯƠNG NƯỚC
1 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,956 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu > 1 m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,992 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,735 m3
4 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 m3
5 Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,061 m3
6 Xây mương bằng đá chẻ (20x20x25)cm, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,279 m3
7 Xây móng đá hộc chiều dày <=60 cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,023 m3
8 Xây móng đá hộc chiều dày <=60 cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,459 m3
9 Rọ đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 Cái
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100 m
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100 m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
14 Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,674 m3
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100 m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,954 m3
18 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung (5x10x20) cm chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,632 m3
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100 m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 tấn
21 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,33 m3
22 Trát đắp chi tiết trang trí đầu trụ vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,872 m
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,117 m2
24 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,215 m2
25 Trát gờ chỉ lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2 m
26 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75viên/m2 vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m2
27 Sản xuất cổng sắt, hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,55 tấn
28 Lắp dựng cổng, hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,55 m2
29 SXLD bản lề cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
30 SXLD tay nắm cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
31 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,48 m2
32 Bả bằng ma tít, vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,332 m2
33 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,332 m2
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100 m
35 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
36 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,86 m2
37 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100 kg vữa XM Mác 100 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
38 Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 8 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,81 100 m2
39 Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,329 m3
40 Cắt roon nền sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 486,57 m
41 SXLD lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,5 m2
42 Giếng khoan, máy bơm 2,5 HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Giếng
43 SXLD buy cống D 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
44 Sơn chữ trên bảng tên trường (2 mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bảng
D XÂY DỰNG 02 PHÒNG HỌC
E PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu > 1 m đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,848 m3
4 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC30 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,632 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 100 m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,229 tấn
7 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,187 m3
8 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,26 m3
9 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC30 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,502 m3
10 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,05 m3
11 Xây tường bằng gạch không nung (7,5 x 7,5 x 17,5) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 m3
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,919 100 m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,079 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,574 m3
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 100 m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 tấn
19 Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=16m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m3
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100 m2
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
23 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,983 m3
F PHẦN THÂN
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,787 100 m2
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,719 tấn
4 Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=16m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,922 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,776 100 m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,283 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,063 m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 100 m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10 mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,646 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10 mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
12 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,206 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100 m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 tấn
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,944 m3
16 Xây tường bằng gạch không nung (7,5 x 7,5 x 17,5) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,962 m3
17 Xây tường bằng gạch không nung (7,5 x 7,5 x 17,5) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,776 m3
G PHẦN HOÀN THIỆN
1 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC30 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,713 m3
2 Lát nền, sàn, gạch granit kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,16 m2
3 Lát nền, sàn, gạch nhám kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,09 m2
4 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m2
5 Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch granit 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,632 m2
6 Ốp gạch satic trang trí tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,46 m2
7 Lát đá hoa cương nền sàn, tiết diện đá <= 0,25m2 vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m2
8 Ốp đá rối vào tường vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2 m2
9 Láng nền, sàn không đánh màu,tạo dốc chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,42 m2
10 Quét phụ gia chống thấm mái BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,42 m2
11 Trần thạch cao khung chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,2 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,623 m2
13 Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 440,633 m2
14 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,976 m2
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,68 m2
16 Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,314 m2
17 Bả bằng ma tít (bột bả), vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,423 m2
18 Bả bằng ma tít (bột bả), vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 440,633 m2
19 Bả bằng ma tít (bột bả), vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 372,17 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 721,911 m2
21 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,823 m2
22 SXLD Cửa đi nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,68 m2
23 SXLD Cửa sổ nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,597 m2
24 GCLD Lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m
25 SXLD vách ngăn tấm Cemboard chân trụ bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m2
26 SXLD vách khung nhôm kính 6 màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,613 m2
27 vách khung nhôm kính wc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m2
H PHẦN MÁI
1 Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,231 tấn
2 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,231 tấn
3 Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao <= 16m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,128 100 m2
I PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,112 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,014 m3
3 Xây tường bằng gạch thẻ không nung (4 x 7,5 x 17,5) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,979 m3
4 Xây tường bằng gạch thẻ không nung (4 x 7,5 x 17,5) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,233 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100 m2
6 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,529 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
8 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,44 m2
9 Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,192 m2
10 Lớp than củi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
11 Lớp than xỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
12 Bê tông gạch vỡ (Mác bê tông 75) vữa XM Mác 50 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
J PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100 m
5 Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
6 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
7 Lắp đặt co răng trong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
8 Lắp đặt dây răc co D 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
9 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
10 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
11 Lắp đặt co nhựa 90 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D60/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D60/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
15 Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
18 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
19 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
20 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
21 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
22 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
23 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
24 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
25 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
26 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt van khóa mở chậm, D 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
K PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
2 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
3 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 622 m
4 Lắp đặt đèn led mica 1,2m 36w Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
5 Lắp đặt đèn dowlith D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Lắp đặt hạt công tắc 2 chấu 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
7 Lắp đặt hạt công tắc 3 chấu 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn 3 chấu 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt MCB 32A/1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt MCB 20A/1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 377 m
L PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Bình chữa cháy MFZ4 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
2 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Bảng nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
M PHẦN KHỐI LƯỢNG TĂNG SO VỚI MẪU
N PHẦN MÓNG
1 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 100 m2
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 tấn
4 Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=16m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 m3
O PHẦN THÂN
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100 m2
2 Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=16m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 m3
3 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 100 m2
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,696 m3
5 Xây tường bằng gạch không nung (7,5 x 7,5 x 17,5) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,529 m3
P PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
2 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6 m2
3 Bả bằng ma tít (bột bả), vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,92 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,92 m2
5 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
6 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,75 m2
7 SXLD vách ngăn tấm Cemboard chân trụ bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,124 m2
8 SXLD bản lề sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 Cái
9 SXLD chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
Q PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100 m
2 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Van phao tự động D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->