Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa chuyển đổi các phòng kỹ thuật thực hành thành phòng học lý thuyết để phục vụ công tác đào tạo - Trường Cao đẳng Y tế Thái Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200311466-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Y tế Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa chuyển đổi các phòng kỹ thuật thực hành thành phòng học lý thuyết để phục vụ công tác đào tạo - Trường Cao đẳng Y tế Thái Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200240235 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay ODA, Vốn quỹ PTSN trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-05 16:40:00 đến ngày 2020-03-15 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,193,115,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình trong thời gian bảo hành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phi xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như: Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh, chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu, chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường...vv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.137,7784 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,6086 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.337,477 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,6115 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500,7326 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.502,1978 | m2 |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,8805 | m3 |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,8207 | m3 |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 5000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,8207 | m3 |
| 10 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,6086 | m2 |
| 11 | Trát vữa xi măng cát vàng tường cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 543,3441 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.137,7784 | m2 |
| 13 | Lát gạch ceramic kích thước gạch 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.137,7784 | m2 |
| 14 | Sơn tường - 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.489,016 | m2 |
| 15 | Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,8519 | 10m2 |
| 16 | Bốc xếp, vận chuyển ximăng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8627 | tấn |
| 17 | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,9333 | m3 |
| 18 | Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,252 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,48 | m2 |
| 20 | Sửa chữa, thay thế khóa chốt, bản lề cửa đi, cửa sổ hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,08 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,08 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ (bao gồm cả khuôn cửa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 455,0242 | m2 |
| 24 | Sơn cửa panô 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 455,0242 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,48 | m2 |
| 26 | Vệ sinh sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm Frime | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | m2 |
| 28 | Màng chống thấm đàn hồi Lemax App Italy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | m2 |
| 29 | Khò gas liên kết sàn với keo chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,705 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 34 | Giỏ, quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 35 | Nối nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 36 | Phụ kiện khác neo giữ đường ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 37 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2449 | m2 |
| 38 | Vách kính khung nhôm mặt tiền (chỉ tính công và vật liệu phụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2449 | m2 |
| 39 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2449 | m2 |
| 40 | Vệ sinh tường ốp gạch hiện trạng, vệ sinh công nghiệp công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 41 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9321 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi