Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200306146-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Liên Hồng |
| Tên gói thầu | Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200306106 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-04 14:25:00 đến ngày 2020-03-16 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,616,237,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Toàn bộ chi phí xây dựng | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,394 | 100m3 |
| 2 | Bạt dứa chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,7 | m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,47 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terazo 400x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,7 | m2 |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,874 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,165 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,81 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,032 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,947 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,953 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m2 |
| 14 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 260 x 230 x 1000 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 15 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,55 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m3 |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,611 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuơng, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 22 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 23 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 24 | Khung móng M24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 25 | Cột đèn bát giác liên cần cần đơn 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 26 | Chao đèn led 120w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 27 | Tủ điện vỏ nhôm 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công loại cột bê tông chiều cao cột <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 30 | Lắp đèn Chao cao áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 31 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 Cọc |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,197 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,901 | m3 |
| 34 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,768 | m2 |
| 35 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,396 | m2 |
| 36 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,687 | m2 |
| 37 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,808 | m2 |
| 38 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,592 | m2 |
| 39 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | 100m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,019 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,384 | m3 |
| 43 | Thay con tiện bê tông mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,449 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,8 | m2 |
| 47 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,569 | m3 |
| 48 | Láng Granito cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,173 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,521 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,471 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,592 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,808 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545,279 | m2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,113 | m2 |
| 55 | Đắp chữ chán mái + trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hm |
| 56 | Tháo dỡ mái ngói cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,73 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 58 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,498 | m2 |
| 59 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m3 |
| 60 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,727 | m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | 100m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,402 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,8 | m2 |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4 | m2 |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 68 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | m3 |
| 70 | Phá dỡ nền bê tông láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,578 | m3 |
| 71 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 73 | Quét sika latex chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,76 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,88 | m2 |
| 75 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,57 | m2 |
| 76 | Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,161 | tấn |
| 77 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | tấn |
| 78 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | tấn |
| 79 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,161 | tấn |
| 80 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | tấn |
| 82 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,156 | 100m2 |
| 83 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 84 | Tháo dỡ ống thoát nước mái cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 86 | Lắp đặt côn PVC90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Tháo dỡ cửa và lắp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,24 | m2 |
| 89 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,098 | m2 |
| 90 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,833 | m3 |
| 91 | Tháo dỡ kính lùa phía trên cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,77 | m2 |
| 92 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m , sắt 14 x 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | tấn |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,825 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,825 | m2 |
| 95 | Sơn cửa kính 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,502 | m2 |
| 96 | Sơn gỗ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,596 | m2 |
| 97 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,079 | m2 |
| 98 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,159 | m2 |
| 99 | SX hoa sắt mới đặc 14 x 14 của 4 cửa sổ S 1 thay thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 100 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 102 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,079 | m2 |
| 103 | Thay thế khóa + clemon cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 104 | Thay clemon cửa sổ + chôt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 105 | Thay thế kính ô thoáng cửa 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,221 | m2 |
| 106 | SX cửa đi kính trắng, kính dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ (bao gồm cả lắp dựng) , cửa đi nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,72 | m2 |
| 107 | SX cửa sổ kính trắng, kính dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ cửa nhựa lõi thép (bao gồm cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 108 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 109 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng loại d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,1 | m |
| 110 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 112 | Tháo dỡ quạt trần cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 113 | Tháo dỡ đèn tuýp đôi + máng ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 114 | Tháo dỡ đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 115 | Tháo dỡ đèn tuýp đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 116 | Tủ điện vỏ nhôm tĩnh điện 200x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt các loại Đèn ống dài 1,2 m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt các loại Đèn ống dài 1,2 m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 120 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 121 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 124 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 126 | Ống nhựa luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 127 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 128 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 129 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 130 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 131 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m2 |
| 132 | Khung móng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 133 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 134 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 135 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m3 |
| 136 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 137 | Bạt dứa chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | m2 |
| 138 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 139 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,625 | m3 |
| 140 | Lát gạch terazo 400x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | m2 |
| 141 | Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm D 90 x 2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 142 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm hộp 40 x 40 x 1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 143 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m hộp 40 x 80 x 2.5 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 144 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 145 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 146 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 147 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 148 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 149 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,443 | 100m2 |
| 150 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 152 | Quả cầu chắn rác mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Cút chéo , cút góc D 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 154 | Tháo dỡ mái ngói cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,734 | m2 |
| 155 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,064 | m3 |
| 156 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | 100m3 |
| 157 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | 100m3 |
| 158 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 159 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,797 | 100m3 |
| 162 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3 | m3 |
| 163 | Lát nền, sàn bằng gạch terazo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | m2 |
| 164 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,212 | 100m3 |
| 165 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,467 | m3 |
| 166 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m3 |
| 167 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m3 |
| 168 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,688 | 100m |
| 169 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | 100m2 |
| 170 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m2 |
| 171 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | tấn |
| 172 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,182 | tấn |
| 173 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,545 | m3 |
| 174 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,326 | m3 |
| 175 | Xây gạch bê tông, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,004 | m3 |
| 176 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 177 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 178 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 179 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,724 | m3 |
| 180 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,446 | m3 |
| 181 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,291 | m2 |
| 182 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m2 |
| 183 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 184 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 185 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | m3 |
| 186 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 187 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,829 | 100m3 |
| 188 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,221 | m3 |
| 189 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 190 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | tấn |
| 191 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | 100m2 |
| 192 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,859 | m3 |
| 193 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 194 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,692 | tấn |
| 195 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | 100m2 |
| 196 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,908 | m3 |
| 197 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,879 | 100m2 |
| 198 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,207 | tấn |
| 199 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,401 | m3 |
| 200 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 201 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 202 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 203 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | m3 |
| 204 | Xây gạch bê tông, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,825 | m3 |
| 205 | Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,17 | m3 |
| 206 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,136 | m2 |
| 207 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,894 | m2 |
| 208 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,797 | m2 |
| 209 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,9 | m2 |
| 210 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,096 | m2 |
| 211 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,298 | m2 |
| 212 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,426 | m2 |
| 213 | Lát gạch đất nung 300x300 mm, lát mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,205 | m2 |
| 214 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,981 | m2 |
| 215 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,245 | m2 |
| 216 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,933 | m2 |
| 217 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,514 | m2 |
| 218 | Sản xuất, lắp đặt cửa nhựa lõi thép, phụ kiện đầy đủ, cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,21 | m2 |
| 219 | Sản xuất, lắp đặt cửa nhựa lõi thép, phụ kiện đầy đủ, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | m2 |
| 220 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 221 | SX hoa sắt đặc 14 x 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 222 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m2 |
| 223 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 224 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 225 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 226 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 227 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 228 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 230 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 231 | Khóa xả nước tiểu nam, nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 232 | Vòi chậu rửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 238 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 239 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 240 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 241 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 242 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 243 | Cút ren trong ppr d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 244 | Khóa d42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 245 | Khóa ppr d27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 246 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 247 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 248 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤300x300 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 249 | Tủ điện vỏ nhôm 200x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 250 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 251 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 252 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 253 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 254 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 255 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 256 | Ống nhựa luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 257 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | m3 |
| 258 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 259 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,986 | m3 |
| 260 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,76 | m2 |
| 261 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 262 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 263 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | m3 |
| 264 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 265 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | m3 |
| 266 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 267 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 268 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | m3 |
| 269 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,062 | m2 |
| 270 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 271 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 272 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | m3 |
| 273 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 274 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,749 | m3 |
| 275 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | m3 |
| 276 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | m3 |
| 277 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,906 | m2 |
| 278 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,115 | m2 |
| 279 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,021 | m2 |
| 280 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,317 | m3 |
| 281 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 282 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,398 | m2 |
| 283 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,994 | m2 |
| 284 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,392 | m2 |
| 285 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,947 | m3 |
| 286 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m3 |
| 287 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,993 | 100m |
| 288 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 289 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,999 | m3 |
| 290 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 291 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 292 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 293 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,677 | m3 |
| 294 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 100m2 |
| 295 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 296 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 297 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 298 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,446 | m3 |
| 299 | Xây gạch bê tông, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,267 | m3 |
| 300 | Xây gạch bê tông, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,287 | m3 |
| 301 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,554 | m2 |
| 302 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,387 | m2 |
| 303 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,728 | m2 |
| 304 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 305 | Vận chuyển đất 50m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,535 | m3 |
| 306 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m3 |
| 307 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m3 |
| 308 | Mua + lắp máy bơm nước liên doanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 309 | Lắp đặt ống nhựa PPR cấp từ bể lên téc d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 310 | Van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 311 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 312 | Van khóa D 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 313 | Chõ hút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 314 | Phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 315 | Cút ren trong d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 316 | Làm tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 317 | Làm tầng lọc bằng đá cấp phối Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 318 | Than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi