Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200306146-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Liên Hồng
Tên gói thầu Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200306106
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-04 14:25:00 đến ngày 2020-03-16 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,616,237,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Toàn bộ chi phí xây dựng
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,394 100m3
2 Bạt dứa chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 354,7 m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,47 m3
4 Lát gạch Terazo 400x400 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 354,7 m2
5 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,874 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,165 m3
7 Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,81 m3
8 Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,032 m3
9 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,947 m2
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,953 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m3
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1 m2
14 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 260 x 230 x 1000 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
15 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,55 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m3
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,611 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuơng, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m3
22 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
23 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
24 Khung móng M24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
25 Cột đèn bát giác liên cần cần đơn 9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
26 Chao đèn led 120w Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
27 Tủ điện vỏ nhôm 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
28 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công loại cột bê tông chiều cao cột <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
30 Lắp đèn Chao cao áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
31 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 Cọc
32 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,197 m3
33 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,901 m3
34 Phá dỡ Nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,768 m2
35 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 385,396 m2
36 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,687 m2
37 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,808 m2
38 Phá lớp vữa trát cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,592 m2
39 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,424 100m3
40 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,424 100m3
41 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,019 m3
42 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,384 m3
43 Thay con tiện bê tông mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
44 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 100m3
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,449 m3
46 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,8 m2
47 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,569 m3
48 Láng Granito cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,173 m2
49 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 336,521 m2
50 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 408,471 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,592 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,808 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 545,279 m2
54 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 408,113 m2
55 Đắp chữ chán mái + trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hm
56 Tháo dỡ mái ngói cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 297,73 m2
57 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m3
58 Tháo dỡ trần nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,498 m2
59 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m3
60 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,727 m3
61 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 100m3
62 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 100m3
63 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,402 m3
64 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,8 m2
65 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,4 m2
66 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
67 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
68 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m2
69 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,508 m3
70 Phá dỡ nền bê tông láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,578 m3
71 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m3
72 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m3
73 Quét sika latex chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 357,76 m2
74 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, tạo dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,88 m2
75 Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,57 m2
76 Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,161 tấn
77 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 tấn
78 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,63 tấn
79 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,161 tấn
80 Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 tấn
81 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,63 tấn
82 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,156 100m2
83 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
84 Tháo dỡ ống thoát nước mái cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
86 Lắp đặt côn PVC90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
87 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
88 Tháo dỡ cửa và lắp lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,24 m2
89 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,098 m2
90 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,833 m3
91 Tháo dỡ kính lùa phía trên cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,77 m2
92 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m , sắt 14 x 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,436 tấn
93 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,825 m2
94 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,825 m2
95 Sơn cửa kính 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,502 m2
96 Sơn gỗ 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,596 m2
97 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,079 m2
98 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,159 m2
99 SX hoa sắt mới đặc 14 x 14 của 4 cửa sổ S 1 thay thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
100 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
101 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
102 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,079 m2
103 Thay thế khóa + clemon cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
104 Thay clemon cửa sổ + chôt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
105 Thay thế kính ô thoáng cửa 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,221 m2
106 SX cửa đi kính trắng, kính dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ (bao gồm cả lắp dựng) , cửa đi nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,72 m2
107 SX cửa sổ kính trắng, kính dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ cửa nhựa lõi thép (bao gồm cả lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
108 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
109 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng loại d=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,1 m
110 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
111 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
112 Tháo dỡ quạt trần cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
113 Tháo dỡ đèn tuýp đôi + máng ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
114 Tháo dỡ đèn ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
115 Tháo dỡ đèn tuýp đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
116 Tủ điện vỏ nhôm tĩnh điện 200x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
117 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
118 Lắp đặt các loại Đèn ống dài 1,2 m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
119 Lắp đặt các loại Đèn ống dài 1,2 m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
120 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
121 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
122 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
123 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
124 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
125 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
126 Ống nhựa luồn dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
127 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
128 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
129 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
130 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
131 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 100m2
132 Khung móng M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
133 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
134 Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
135 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,304 m3
136 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m3
137 Bạt dứa chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5 m2
138 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100m2
139 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,625 m3
140 Lát gạch terazo 400x400 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5 m2
141 Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm D 90 x 2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
142 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm hộp 40 x 40 x 1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 tấn
143 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m hộp 40 x 80 x 2.5 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 tấn
144 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
145 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
146 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 tấn
147 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 tấn
148 Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
149 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,443 100m2
150 Máng tôn thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 m
151 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
152 Quả cầu chắn rác mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
153 Cút chéo , cút góc D 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
154 Tháo dỡ mái ngói cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,734 m2
155 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,064 m3
156 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,391 100m3
157 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,391 100m3
158 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
159 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
160 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
161 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,797 100m3
162 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3 m3
163 Lát nền, sàn bằng gạch terazo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 m2
164 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,212 100m3
165 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,467 m3
166 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m3
167 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m3
168 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,688 100m
169 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,656 100m2
170 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 100m2
171 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 tấn
172 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,182 tấn
173 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,545 m3
174 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,326 m3
175 Xây gạch bê tông, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,004 m3
176 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
177 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
178 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
179 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,724 m3
180 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,446 m3
181 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,291 m2
182 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,42 m2
183 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
184 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
185 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,466 m3
186 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
187 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,829 100m3
188 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,221 m3
189 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
190 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,326 tấn
191 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 100m2
192 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,859 m3
193 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 tấn
194 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,692 tấn
195 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,344 100m2
196 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,908 m3
197 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,879 100m2
198 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,207 tấn
199 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,401 m3
200 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
201 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
202 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
203 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 m3
204 Xây gạch bê tông, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,825 m3
205 Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,17 m3
206 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,136 m2
207 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,894 m2
208 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,797 m2
209 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,9 m2
210 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,096 m2
211 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,298 m2
212 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,426 m2
213 Lát gạch đất nung 300x300 mm, lát mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,205 m2
214 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,981 m2
215 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,245 m2
216 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,933 m2
217 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,514 m2
218 Sản xuất, lắp đặt cửa nhựa lõi thép, phụ kiện đầy đủ, cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,21 m2
219 Sản xuất, lắp đặt cửa nhựa lõi thép, phụ kiện đầy đủ, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,26 m2
220 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
221 SX hoa sắt đặc 14 x 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m2
222 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m2
223 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m2
224 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
225 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
226 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
227 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
228 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
229 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
230 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
231 Khóa xả nước tiểu nam, nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
232 Vòi chậu rửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
233 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
234 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
235 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
236 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
237 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
238 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
239 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
240 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
241 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
242 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
243 Cút ren trong ppr d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
244 Khóa d42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
245 Khóa ppr d27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
246 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
247 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
248 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤300x300 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
249 Tủ điện vỏ nhôm 200x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
250 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
251 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
252 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bảng
253 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
254 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
255 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
256 Ống nhựa luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
257 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,832 m3
258 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
259 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,986 m3
260 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,76 m2
261 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m2
262 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
263 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,549 m3
264 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
265 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 m3
266 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 m3
267 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m2
268 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 m3
269 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,062 m2
270 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m2
271 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
272 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 m3
273 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
274 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,749 m3
275 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 m3
276 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 m3
277 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,906 m2
278 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,115 m2
279 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,021 m2
280 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,317 m3
281 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 m3
282 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,398 m2
283 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,994 m2
284 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,392 m2
285 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,947 m3
286 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m3
287 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,993 100m
288 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
289 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,999 m3
290 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 tấn
291 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
292 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m2
293 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,677 m3
294 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 100m2
295 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
296 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
297 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
298 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,446 m3
299 Xây gạch bê tông, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,267 m3
300 Xây gạch bê tông, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,287 m3
301 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,554 m2
302 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,387 m2
303 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,728 m2
304 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m3
305 Vận chuyển đất 50m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,535 m3
306 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m3
307 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m3
308 Mua + lắp máy bơm nước liên doanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
309 Lắp đặt ống nhựa PPR cấp từ bể lên téc d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
310 Van khóa D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
311 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
312 Van khóa D 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
313 Chõ hút Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
314 Phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
315 Cút ren trong d32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
316 Làm tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
317 Làm tầng lọc bằng đá cấp phối Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
318 Than hoạt tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->