Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200310009-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200218376
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tập trung, khai thác quỹ đất và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-05 16:12:00 đến ngày 2020-03-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,340,850,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
B XÂY DỰNG
1 Đào đất móng bằng máy đào =0.8m3, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,519 100m3
2 Đào móng công trình, đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25,176 m3
3 Đắp đất nền móng công trình K95 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,574 100m3
4 Công tác đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,021 m3
5 Bê tông lót móng đá 4x6 M 100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,705 m3
6 Bê tông móng cổ móng có chiều rộng <=250cm Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, Xi măng PC40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,031 m3
7 Ván khuôn thép móng cột vuông, chữ nhật. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,388 100m2
8 Bê tông cột có tiết diên cột <=0.1m2, cao <=4m Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, Xi măng PC40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,03 m3
9 Bê tông cột có tiết diên cột <=0.1m2, cao <=16m Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, Xi măng PC40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,403 m3
10 Ván khuôn cột cao <16m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,677 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng móng nhà Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, Xi măng PC40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,088 m3
12 Ván khuôn dầm cao <16m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,409 100m2
13 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm Vữa xi măng M 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,72 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, Xi măng PC40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,994 m3
15 Ván khuôn dầm cao <16m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,805 100m2
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, Xi măng PC40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,617 m3
17 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước tấm đan Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,04 m2
18 Bê tông sàn mái Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, Xi măng PC40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25,468 m3
19 Ván khuôn dầm cao <16m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,013 100m2
20 Tháo dỡ sênô cốt thép <=11cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,74 m3
21 Khoan bê tông cấy thép bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 lỗ khoan
22 Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục lớp bê tông sàn dày <=3,5cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,88 1m2
23 Dùng phụ gia sikadua liên kết bê tông cũ và bê tông mới tại vị trí tiếp giáp Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17,465 m2
24 Phá dỡ tường gạch Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,225 m3
25 Tháo dỡ lớp bê tông lót bậc cấp Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,356 m3
26 Tháo dỡ lớp trát Granito Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 70,197 m2
27 Tháo dỡ nền gạch Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.188,839 m2
28 Tháo dỡ lan can cầu thang Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 158,27 m
29 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
30 Tháo dỡ xí bệt, chậu tiểu Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14 cái
31 Tháo dỡ, quạt trần, bóng đèn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 43 bộ
32 Tháo dỡ vách kính cửa Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 445,794 m2
33 Phá dỡ trụ tường gạch Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,25 m3
34 Phá dỡ tường gạch Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,623 m3
35 Đục tường làm cửa chiều dày tường <=22cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 57,092 m2
36 Tháo dỡ trần tầng 2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 550,255 m2
37 Tháo dỡ nền gỗ sân khấu Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 29 m2
38 Tháo dỡ mái tôn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 752,824 m2
39 Phá vỡ lớp vữa trát bong tróc Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 100 m2
40 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 69,09 m3
41 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7 tấn , cự li 1km đầu tiên Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 131,423 m3
42 Vận chuyển tiếp phế thải bằng ô tô 7 tấn , cự li 5km tiếp theo Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 131,423 m3
43 Tháo dỡ tay vịn lan can cầu thang Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,1 m
44 Lắp đặt tay vịn gỗ lan can cầu thang mới (hoàn thiện) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,1 m
45 Vệ sinh và Phun PU tay vịn lan can cầu thang trục 7-8 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,9 m
46 GCLĐ lan can bằng Inox hộp Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 74,34 m2
47 Lắp đặt cửa đi bản lề sàn nhôm xingfa kính cường lực 8ly, hoặc tương đương Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,4 m2
48 Lắp đặt cửa đi nhôm xingfa kính cường lực 8ly, hoặc tương đương Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 154,8 m2
49 Lắp đặt cửa sổ mở quay nhôm xingfa kính cường lực 8ly, hoặc tương đương Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 126,92 m2
50 Lắp đặt cửa sổ mở hất nhôm xingfa kính cường lực 5ly, hoặc tương đương Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,36 m2
51 Lắp đặt cửa vách kính nhôm xingfa kính cường lực 8ly, hoặc tương đương Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,02 m2
52 Lắp đặt cửa vách kính nhôm xingfa kính cường lực 10ly, hoặc tương đương Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 37,58 m2
53 Lắp đặt khung cửa sắt hộp Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,78 m2
54 Làm vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL hoặc tương đương Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 49,784 m2
55 Lắp dựng tấm chắn nắng Austrong 132S hoặc tương đương Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 130,304 m2
56 Xây trụ cột chiều cao >4m và <=16m bằng Gạch không nung 6 lỗ 95x135x190,Vữa xi măng cát mịn mác 50, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PC40. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 68,809 m3
57 Xây kết cấu phức tạp bằng gạch thẻ 55x90x190, chiều cao <=4m Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PC40. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,608 m3
58 Xây tường bằng gạch thẻ 55x90x190, chiều cao <=4m Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PC40. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,555 m3
59 Xây tường có chiều dày <=10cm, chiều cao <=4 bằng Gạch không nung 6 lỗ 95x135x190,Vữa xi măng cát mịn mác 50, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PC40. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,725 m3
60 Xây tường có chiều dày <=10cm, chiều cao >4m và <=16m bằng Gạch không nung 6 lỗ 95x135x190,Vữa xi măng cát mịn mác 50, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PC40. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,242 m3
61 Xây tường có chiều dày >10cm, chiều cao <=4 bằng Gạch không nung 6 lỗ 95x135x190,Vữa xi măng cát mịn mác 50, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PC40. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 44,268 m3
62 Xây tường có chiều dày >10cm, chiều cao >4m và <=16m bằng Gạch không nung 6 lỗ 95x135x190,Vữa xi măng cát mịn mác 50, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PC40. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40,313 m3
63 Xây tường có chiều dày >10cm, chiều cao >4m và <=16m bằng Gạch không nung 6 lỗ 95x135x190,Vữa xi măng cát mịn mác 50, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PC40. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 29,88 m3
64 Tháo dỡ xà gồ thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,684 tấn
65 Sản xuất xà gồ thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,059 tấn
66 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,059 tấn
67 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 708,072 m2
68 Cạo gỉ các kết cấu thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 181,498 m2
69 Lợp mái ngói 10viên /m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,037 100m2
70 Lợp mái tôn mạ màu Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,323 100m2
71 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 39,778 m2
72 Trát tường trong gạch không nung chiều dày trát 1,5cm.,VXM mác 75, xi măng PC40. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 816,344 m2
73 Trát tường ngoài gạch không nung chiều dày trát 1,5cm,VXM mác 75, xi măng PC40. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 713,624 m2
74 Trát trụ ốp gạch không nung chiều dày trát 1,5cm,VXM mác 75, xi măng PC40.(trụ ốp) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 575,105 m2
75 Trát xà dầm,Vữa xi măng mác 75, Xi măng PC40 ( VL*1.25,NC*1.1) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 531,61 m2
76 Trát gờ chỉ,Vữa xi măng mác 75, Xi măng PC40 ( VL*1.25,NC*1.1) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 47,1 m
77 Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm. Vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.283,15 m2
78 ốp gạch Granit 150x600mm vào tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 165,3 m2
79 Lát nền, sàn gạch Granit 300x300mm, VXM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 54,91 m2
80 ốp gạch Ceramic 300x600mm vào tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 291,24 m2
81 ốp đá Granit tự nhiên mặt lan can Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17,578 m2
82 Phun gai pha màu vào Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 147,44 m2
83 Lát đá Granit cầu thang, bậc cấp Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 94,31 m2
84 Làm trần khung nỗi phẳng bằng tấm thạch cao prima chống nước, dày 3,5mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 73,4 m2
85 Làm trần nhôm Austrong Clip-in 600x600, bề mặt đục lỗ D18 dày 0,6mm hoặc tương đương Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 218,405 m2
86 Làm trần gỗ MDF dày 18mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 29,92 m2
87 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm, dày 9mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25,2 m2
88 Làm trần khung nỗi phẳng bằng tấm prima 600x600 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 240,99 m2
89 Láng chiều dày 2,0cm.,VXM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 250,056 m2
90 Chống thấm sàn, mái bằng Sika Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 250,056 m2
91 Sản xuất lắp dựng sàn sân khấu Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,621 tấn
92 Lắp dựng sàn sân khấu Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,621 tấn
93 Thảm màu xám lót sàn sân khấu Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28,801 m2
94 Tấm lót sàn tấm cemboar dày 2cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28,801 m2
95 Vệ sinh + cạo lớp sơn cũ (tính 30%) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.159,931 m2
96 Bả bằng bột bả vào tường ( tường xây mới) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.231,168 m2
97 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.156,875 m2
98 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.344,188 m2
99 Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5.160,347 m2
100 Cốt thép móng đường kính <=10mm. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,102 tấn
101 Cốt thép móng đường kính >10 đến <=18mm. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,591 tấn
102 Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép <=10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,514 tấn
103 Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép >10 đến <=18mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,982 tấn
104 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,327 tấn
105 Cốt thép cột, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,104 tấn
106 Cốt thép cột, đường kính cốt thép >10 đến <=18mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,535 tấn
107 Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,471 tấn
C Hầm vệ sinh
1 Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép >10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,023 tấn
2 Cốt thép sàn mái chiều cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,448 tấn
3 Cốt thép sàn mái chiều cao <=16m, đường kính cốt thép >10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,698 tấn
4 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 23,166 m3
5 Đắp đất nền móng công trình K95 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,213 100m3
6 Bê tông đáy, đá 1x2 M200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,904 m3
7 Xây tường bằng gạch thẻ 55x90x190, chiều cao <=4m Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB40. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,996 m3
8 Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2cm, xi măng PC40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,724 m3
9 Bê tông xà dầm, Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, Xi măng PC40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,324 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,076 100m2
11 Cốt thép tấm đan Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,072 tấn
12 Cốt thép dầm móng đường kính cốt thép <=10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,025 tấn
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện >100 đến <=250 kg Vữa xi măng M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13 cái
14 Trát tường trong gạch không nung chiều dày trát 1,5cm.,VXM mác 75, xi măng PCB40. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 38,6 m2
15 Láng bể tự hoại có đánh màu, chiều dày 2,0cm,VXM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,16 m2
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,304 100m2
17 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao >3,6m. Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,419 100m2
D CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét NLP 1100-15 Bán Kính Bảo Vệ Cấp 1, Rp=32M, Kim làm hoàn toàn bằng Inox 316 hoặc tương đương Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Kim
2 Lắp đặt trụ đỡ kim inox cao 5m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 trụ
3 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 hộp
4 Bộ đếm sét CDR 401 hoặc tương đương Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
5 Cáp lụa neo trụ, tăng đơ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
6 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 mối
7 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây đồng M70mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 75 m
8 Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm D16, l=2400mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cọc
9 Lắp đặt ống nhựa đặt nỗi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 m
E PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện 400x600x300 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 tủ
2 Lắp đặt tủ điện nhựa 18 module Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 tủ
3 Lắp đặt tủ điện nhựa 8 module Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22 tủ
4 Lắp đặt tủ điện nhựa 4 module Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 tủ
5 Lắp đặt các loại automat 1 pha, cường độ dòng điện 6A Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27 cái
6 Lắp đặt các loại automat 1 pha, cường độ dòng điện 16A Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
7 Lắp đặt các loại automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 44 cái
8 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 50A Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
9 Lắp đặt các loại automat 3 pha, cường độ dòng điện 75A Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
10 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 125A Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
11 Lắp đặt công tắc 2 cực ngầm 6A/220V Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 101 cái
12 Lắp đặt công tắc cầu thang Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
13 Lắp đặt các loại hộp kỹ thuật (loại chống cháy) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 140 hộp
14 Lắp đặt ổ cắm 3 chui 3 cực 10A-220V Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 95 cái
15 Lắp đặt mặt nạ công tấc các loại (loại chống cháy) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 58 bộ
16 Lắp đặt quạt trần 100W-220V + hộp số Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40 cái
17 Quạt treo tường 60W/220V (có điều khiển từ xa) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
18 Lắp đặt đèn loại hộp đèn 2 bóng led. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 56 bộ
19 Lắp đặt đèn led tube 1 bóng, dài 1,2m. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
20 Lắp đặt đèn downligt 15W/220 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 102 bộ
21 Lắp đặt đèn lon D150 lắp bóng led 15W Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 61 bộ
22 Lắp đặt đèn bắt cầu thang Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 bộ
23 Lắp đặt đèn led 600x600 âm trần Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 bộ
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.400 m
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 950 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 40mm. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30 m
27 Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 70mm. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 45 m
28 Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC, tiết diện 3x70+1x50mm2/1kV Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 45 m
29 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết điện 4x16mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 m
30 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết điện 4x10mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 m
31 Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 800 m
32 Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.050 m
33 Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 664 m
34 Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2.950 m
35 Lắp đặt dây nối đất 1x 16mm2. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 m
36 Lắp đặt dây nối đất 1x 10mm2. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 m
37 Lắp đặt dây nối đất 1x 6mm2. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 400 m
38 Lắp đặt dây nối đất 1x 4mm2. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 525 m
39 Lắp đặt dây nối đất 1x 2,5mm2. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 332 m
40 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, cấp đất III. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 m3
41 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 m3
42 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây đồng M70mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 m
43 Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm D16, l=2400mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cọc
44 Tháo dỡ hệ thống dây điện, chống sét Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 hệ thống
45 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 mối
F PHẦN ĐIỀU HÒA
1 Lắp đặt các loại automat 1 pha, cường độ dòng điện 16A Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 54 cái
2 Lắp đặt các loại automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
3 Lắp đặt các loại automat 1 pha, cường độ dòng điện 25A Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
4 Lắp đặt các loại automat 1 pha, cường độ dòng điện 32A Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
5 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 50A Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
6 Lắp đặt các loại automat 3 pha, cường độ dòng điện 75A Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
7 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 125A Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 380 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 520 m
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 40mm. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30 m
11 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết điện 4x16mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 m
12 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết điện 4x10mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 m
13 Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 320 m
14 Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 800 m
15 Lắp đặt dây nối đất 1x 16mm2. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 m
16 Lắp đặt dây nối đất 1x 10mm2. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 m
17 Lắp đặt dây nối đất 1x 4mm2. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 400 m
18 Lắp đặt dây nối đất 1x 2,5mm2. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 160 m
19 Lắp đặt máy điều hoà Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 máy
G CẤP NƯỚC
H PHẦN THIẾT BỊ
1 Lắp đặt chậu xí bệt+ vòi xịt Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11 bộ
2 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa + một vòi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11 bộ
4 Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu thu 150mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11 cái
5 Lắp đặt van phao cơ , đường kính 42mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
I ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,25 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,25 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2 100m
4 Lắp đặt phụ kiện nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk 21,34,42mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 84 cái
5 Lắp đặt khóa đồng, đk 27mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
6 Lắp đặt khóa đồng, đk 34mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
7 Lắp đặt nút bịt D21 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 29 cái
J ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,25 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,05 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3 100m
5 Lắp đặt phụ kiện nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk <=90mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 54 cái
6 Lắp đặt tê,co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk 114mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 23 cái
7 Lắp đặt xi phông Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11 cái
8 Tháo dỡ, lắp đặt lại hệ thống thoát nước mái Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 hệ thống
K PHẦN THIẾT BỊ
1 Điều hòa âm trần 3HP Daikin hoặc tương đương Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 Máy
L CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công Đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu 1 Khoản
2 Chi phí hạng mục chung không xác định khối lượng Đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->