Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200310009-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200218376 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tập trung, khai thác quỹ đất và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-05 16:12:00 đến ngày 2020-03-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,340,850,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| B | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất móng bằng máy đào =0.8m3, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,519 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,176 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình K95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,574 | 100m3 |
| 4 | Công tác đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,021 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6 M 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,705 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cổ móng có chiều rộng <=250cm Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, Xi măng PC40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,031 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng cột vuông, chữ nhật. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,388 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột có tiết diên cột <=0.1m2, cao <=4m Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, Xi măng PC40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,03 | m3 |
| 9 | Bê tông cột có tiết diên cột <=0.1m2, cao <=16m Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, Xi măng PC40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,403 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột cao <16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,677 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng móng nhà Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, Xi măng PC40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,088 | m3 |
| 12 | Ván khuôn dầm cao <16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,409 | 100m2 |
| 13 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm Vữa xi măng M 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,72 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, Xi măng PC40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,994 | m3 |
| 15 | Ván khuôn dầm cao <16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,805 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, Xi măng PC40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,617 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,04 | m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, Xi măng PC40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,468 | m3 |
| 19 | Ván khuôn dầm cao <16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,013 | 100m2 |
| 20 | Tháo dỡ sênô cốt thép <=11cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,74 | m3 |
| 21 | Khoan bê tông cấy thép bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | lỗ khoan |
| 22 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục lớp bê tông sàn dày <=3,5cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,88 | 1m2 |
| 23 | Dùng phụ gia sikadua liên kết bê tông cũ và bê tông mới tại vị trí tiếp giáp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,465 | m2 |
| 24 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,225 | m3 |
| 25 | Tháo dỡ lớp bê tông lót bậc cấp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,356 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ lớp trát Granito | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70,197 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ nền gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.188,839 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 158,27 | m |
| 29 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 30 | Tháo dỡ xí bệt, chậu tiểu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 31 | Tháo dỡ, quạt trần, bóng đèn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ vách kính cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 445,794 | m2 |
| 33 | Phá dỡ trụ tường gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,25 | m3 |
| 34 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,623 | m3 |
| 35 | Đục tường làm cửa chiều dày tường <=22cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 57,092 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ trần tầng 2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 550,255 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ nền gỗ sân khấu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 752,824 | m2 |
| 39 | Phá vỡ lớp vữa trát bong tróc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | m2 |
| 40 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 69,09 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7 tấn , cự li 1km đầu tiên | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 131,423 | m3 |
| 42 | Vận chuyển tiếp phế thải bằng ô tô 7 tấn , cự li 5km tiếp theo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 131,423 | m3 |
| 43 | Tháo dỡ tay vịn lan can cầu thang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,1 | m |
| 44 | Lắp đặt tay vịn gỗ lan can cầu thang mới (hoàn thiện) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,1 | m |
| 45 | Vệ sinh và Phun PU tay vịn lan can cầu thang trục 7-8 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,9 | m |
| 46 | GCLĐ lan can bằng Inox hộp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 74,34 | m2 |
| 47 | Lắp đặt cửa đi bản lề sàn nhôm xingfa kính cường lực 8ly, hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,4 | m2 |
| 48 | Lắp đặt cửa đi nhôm xingfa kính cường lực 8ly, hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 154,8 | m2 |
| 49 | Lắp đặt cửa sổ mở quay nhôm xingfa kính cường lực 8ly, hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 126,92 | m2 |
| 50 | Lắp đặt cửa sổ mở hất nhôm xingfa kính cường lực 5ly, hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,36 | m2 |
| 51 | Lắp đặt cửa vách kính nhôm xingfa kính cường lực 8ly, hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,02 | m2 |
| 52 | Lắp đặt cửa vách kính nhôm xingfa kính cường lực 10ly, hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,58 | m2 |
| 53 | Lắp đặt khung cửa sắt hộp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,78 | m2 |
| 54 | Làm vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49,784 | m2 |
| 55 | Lắp dựng tấm chắn nắng Austrong 132S hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 130,304 | m2 |
| 56 | Xây trụ cột chiều cao >4m và <=16m bằng Gạch không nung 6 lỗ 95x135x190,Vữa xi măng cát mịn mác 50, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PC40. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 68,809 | m3 |
| 57 | Xây kết cấu phức tạp bằng gạch thẻ 55x90x190, chiều cao <=4m Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PC40. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,608 | m3 |
| 58 | Xây tường bằng gạch thẻ 55x90x190, chiều cao <=4m Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PC40. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,555 | m3 |
| 59 | Xây tường có chiều dày <=10cm, chiều cao <=4 bằng Gạch không nung 6 lỗ 95x135x190,Vữa xi măng cát mịn mác 50, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PC40. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,725 | m3 |
| 60 | Xây tường có chiều dày <=10cm, chiều cao >4m và <=16m bằng Gạch không nung 6 lỗ 95x135x190,Vữa xi măng cát mịn mác 50, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PC40. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,242 | m3 |
| 61 | Xây tường có chiều dày >10cm, chiều cao <=4 bằng Gạch không nung 6 lỗ 95x135x190,Vữa xi măng cát mịn mác 50, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PC40. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44,268 | m3 |
| 62 | Xây tường có chiều dày >10cm, chiều cao >4m và <=16m bằng Gạch không nung 6 lỗ 95x135x190,Vữa xi măng cát mịn mác 50, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PC40. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,313 | m3 |
| 63 | Xây tường có chiều dày >10cm, chiều cao >4m và <=16m bằng Gạch không nung 6 lỗ 95x135x190,Vữa xi măng cát mịn mác 50, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PC40. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,88 | m3 |
| 64 | Tháo dỡ xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,684 | tấn |
| 65 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,059 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,059 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 708,072 | m2 |
| 68 | Cạo gỉ các kết cấu thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 181,498 | m2 |
| 69 | Lợp mái ngói 10viên /m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,037 | 100m2 |
| 70 | Lợp mái tôn mạ màu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,323 | 100m2 |
| 71 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,778 | m2 |
| 72 | Trát tường trong gạch không nung chiều dày trát 1,5cm.,VXM mác 75, xi măng PC40. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 816,344 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài gạch không nung chiều dày trát 1,5cm,VXM mác 75, xi măng PC40. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 713,624 | m2 |
| 74 | Trát trụ ốp gạch không nung chiều dày trát 1,5cm,VXM mác 75, xi măng PC40.(trụ ốp) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 575,105 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm,Vữa xi măng mác 75, Xi măng PC40 ( VL*1.25,NC*1.1) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 531,61 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ,Vữa xi măng mác 75, Xi măng PC40 ( VL*1.25,NC*1.1) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47,1 | m |
| 77 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm. Vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.283,15 | m2 |
| 78 | ốp gạch Granit 150x600mm vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 165,3 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch Granit 300x300mm, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54,91 | m2 |
| 80 | ốp gạch Ceramic 300x600mm vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 291,24 | m2 |
| 81 | ốp đá Granit tự nhiên mặt lan can | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,578 | m2 |
| 82 | Phun gai pha màu vào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 147,44 | m2 |
| 83 | Lát đá Granit cầu thang, bậc cấp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 94,31 | m2 |
| 84 | Làm trần khung nỗi phẳng bằng tấm thạch cao prima chống nước, dày 3,5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 73,4 | m2 |
| 85 | Làm trần nhôm Austrong Clip-in 600x600, bề mặt đục lỗ D18 dày 0,6mm hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 218,405 | m2 |
| 86 | Làm trần gỗ MDF dày 18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,92 | m2 |
| 87 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm, dày 9mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,2 | m2 |
| 88 | Làm trần khung nỗi phẳng bằng tấm prima 600x600 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 240,99 | m2 |
| 89 | Láng chiều dày 2,0cm.,VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 250,056 | m2 |
| 90 | Chống thấm sàn, mái bằng Sika | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 250,056 | m2 |
| 91 | Sản xuất lắp dựng sàn sân khấu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,621 | tấn |
| 92 | Lắp dựng sàn sân khấu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,621 | tấn |
| 93 | Thảm màu xám lót sàn sân khấu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,801 | m2 |
| 94 | Tấm lót sàn tấm cemboar dày 2cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,801 | m2 |
| 95 | Vệ sinh + cạo lớp sơn cũ (tính 30%) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.159,931 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường ( tường xây mới) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.231,168 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.156,875 | m2 |
| 98 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.344,188 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5.160,347 | m2 |
| 100 | Cốt thép móng đường kính <=10mm. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,102 | tấn |
| 101 | Cốt thép móng đường kính >10 đến <=18mm. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,591 | tấn |
| 102 | Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,514 | tấn |
| 103 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép >10 đến <=18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,982 | tấn |
| 104 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,327 | tấn |
| 105 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,104 | tấn |
| 106 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép >10 đến <=18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,535 | tấn |
| 107 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,471 | tấn |
| C | Hầm vệ sinh | |||
| 1 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,023 | tấn |
| 2 | Cốt thép sàn mái chiều cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,448 | tấn |
| 3 | Cốt thép sàn mái chiều cao <=16m, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,698 | tấn |
| 4 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,166 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình K95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,213 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đáy, đá 1x2 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,904 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch thẻ 55x90x190, chiều cao <=4m Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB40. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,996 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2cm, xi măng PC40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,724 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, Xi măng PC40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,324 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,076 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,072 | tấn |
| 12 | Cốt thép dầm móng đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,025 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện >100 đến <=250 kg Vữa xi măng M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 14 | Trát tường trong gạch không nung chiều dày trát 1,5cm.,VXM mác 75, xi măng PCB40. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,6 | m2 |
| 15 | Láng bể tự hoại có đánh màu, chiều dày 2,0cm,VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,16 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,304 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao >3,6m. Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,419 | 100m2 |
| D | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét NLP 1100-15 Bán Kính Bảo Vệ Cấp 1, Rp=32M, Kim làm hoàn toàn bằng Inox 316 hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Kim |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ kim inox cao 5m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | trụ |
| 3 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 4 | Bộ đếm sét CDR 401 hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 6 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | mối |
| 7 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây đồng M70mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 75 | m |
| 8 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm D16, l=2400mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cọc |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt nỗi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | m |
| E | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 400x600x300 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện nhựa 18 module | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện nhựa 8 module | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện nhựa 4 module | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | tủ |
| 5 | Lắp đặt các loại automat 1 pha, cường độ dòng điện 6A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại automat 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44 | cái |
| 8 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại automat 3 pha, cường độ dòng điện 75A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 125A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 cực ngầm 6A/220V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 101 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại hộp kỹ thuật (loại chống cháy) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 140 | hộp |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm 3 chui 3 cực 10A-220V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 95 | cái |
| 15 | Lắp đặt mặt nạ công tấc các loại (loại chống cháy) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 58 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt trần 100W-220V + hộp số | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 17 | Quạt treo tường 60W/220V (có điều khiển từ xa) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn loại hộp đèn 2 bóng led. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn led tube 1 bóng, dài 1,2m. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn downligt 15W/220 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 102 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn lon D150 lắp bóng led 15W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 61 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn bắt cầu thang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn led 600x600 âm trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.400 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 950 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 40mm. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 70mm. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45 | m |
| 28 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC, tiết diện 3x70+1x50mm2/1kV | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết điện 4x16mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết điện 4x10mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 800 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.050 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 664 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.950 | m |
| 35 | Lắp đặt dây nối đất 1x 16mm2. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 36 | Lắp đặt dây nối đất 1x 10mm2. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | m |
| 37 | Lắp đặt dây nối đất 1x 6mm2. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 400 | m |
| 38 | Lắp đặt dây nối đất 1x 4mm2. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 525 | m |
| 39 | Lắp đặt dây nối đất 1x 2,5mm2. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 332 | m |
| 40 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, cấp đất III. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | m3 |
| 41 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | m3 |
| 42 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây đồng M70mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | m |
| 43 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm D16, l=2400mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cọc |
| 44 | Tháo dỡ hệ thống dây điện, chống sét | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hệ thống |
| 45 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | mối |
| F | PHẦN ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt các loại automat 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại automat 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại automat 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại automat 3 pha, cường độ dòng điện 75A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 125A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 380 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 520 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 40mm. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết điện 4x16mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết điện 4x10mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 320 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 800 | m |
| 15 | Lắp đặt dây nối đất 1x 16mm2. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt dây nối đất 1x 10mm2. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | m |
| 17 | Lắp đặt dây nối đất 1x 4mm2. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 400 | m |
| 18 | Lắp đặt dây nối đất 1x 2,5mm2. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 160 | m |
| 19 | Lắp đặt máy điều hoà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | máy |
| G | CẤP NƯỚC | |||
| H | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt+ vòi xịt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa + một vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu thu 150mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt van phao cơ , đường kính 42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| I | ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt phụ kiện nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk 21,34,42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 84 | cái |
| 5 | Lắp đặt khóa đồng, đk 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt khóa đồng, đk 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt nút bịt D21 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29 | cái |
| J | ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt phụ kiện nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk <=90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê,co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23 | cái |
| 7 | Lắp đặt xi phông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 8 | Tháo dỡ, lắp đặt lại hệ thống thoát nước mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hệ thống |
| K | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa âm trần 3HP Daikin hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Máy |
| L | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | Đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí hạng mục chung không xác định khối lượng | Đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi