Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình ( bao gồm chi phí xây lắp + Chi phí hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200310060-02
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hải Châu, huyện Tĩnh Gia
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình ( bao gồm chi phí xây lắp + Chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200266816
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ 50% giá trị xây lắp nhà lớp học 2 tầng 10 phòng, phần còn lại ngân sách xã tự cân đối bằng các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-05 14:20:00 đến ngày 2020-03-16 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,188,553,181 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B CHI PHÍ HẠNG MỤC XÂY LẮP
C PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,56 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1967 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4792 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7808 m3
5 Phá dỡ bê tông nền, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,564 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9354 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
8 Phá dỡ bê tông nền, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 m3
9 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 319,395 m2
10 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2208 tấn
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,2617 m3
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,9599 m3
13 Phá dỡ bê tông nền, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,104 m3
14 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,85 m2
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8288 m3
16 Phá dỡ phần đất móng đến cos hoàn thiện bằng máy xúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
17 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,56 m2
18 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6104 tấn
19 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8749 m3
20 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,8934 m3
21 Phá dỡ bê tông nền, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9576 m3
22 Phá dỡ phần móng đến cos hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
23 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,12 m2
24 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng bằng thủ công, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,9072 m2
25 Phá dỡ vì kèo luồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
26 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
27 Phá dỡ bê tông nền, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6726 m3
28 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,62 m2
29 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0425 m3
30 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7388 m3
31 Phá dỡ bê tông nền, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8154 m3
32 Phá dỡ phần móng đến có hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
33 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,53 m3
34 Tháo dỡ mái tôn trước nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
35 Tháo dỡ hệ thống cửa toàn khu phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
36 Đào xúc đất, máy đào <= 0,8 m3, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1793 100m3
37 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1793 100m3
D SAN LẤP
1 Đào hữu cơ bằng máy xúc <= 0, 8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3951 100m3
2 Đào hữu cơ bằng thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,501 m3
3 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5501 100m3
4 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6939 100m3
5 San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6192 100m3
6 Mua đất tại mỏ hệ số đầm chặt 1,07 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.317,5017 m3
E NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG
1 Sản xuất bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,3718 m3
2 Ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8195 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2161 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1585 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4413 tấn
6 Sản xuất thép hình đầu cọc: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,994 tấn
7 Lắp dựng thép hình đầu cọc: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3105 tấn
8 Ép cọc BTCT, dài > 4 m, KT 25x25 cm, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,486 100m
9 Ép cọc BTCT, ép âm 1,2m, KT 25x25 cm, đất C2 (nhân công , máy x 1,05) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,325 100m
10 Cọc I ép âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7125 m3
12 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4494 100m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,216 m3
14 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9072 100m3
15 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8144 100m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4859 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,76 m3
18 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3106 100m2
19 Bê tông cổ cột, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7575 m3
20 Ván khuôn gỗ cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8657 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5714 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0165 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2058 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0636 m3
25 Ván khuôn gỗ giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3694 100m2
26 Xây tường bằng gạch bê tông đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,4553 m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8607 m3
28 Ván khuôn gỗ giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4158 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2277 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9754 tấn
31 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7661 100m3
32 Mua đất đắp tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,9727 m3
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4619 m3
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6054 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,939 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,113 tấn
37 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2076 100m2
38 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,9964 m3
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3007 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6428 tấn
41 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0248 100m2
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,9106 m3
43 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,259 tấn
44 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6343 100m2
45 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,3184 m3
46 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2802 100m2
47 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 tấn
48 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK > 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0706 tấn
49 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7044 m3
50 Bê tông lanh tô,ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1204 m3
51 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8368 100m2
52 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1258 tấn
53 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4715 tấn
54 Xây tường thẳng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,1991 m3
55 Xây tường thẳng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,9679 m3
56 Xây ốp cột bằng gạch k nung 6,5x10,5x22, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,4785 m3
57 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 534,9568 m2
58 Trát trụ cột dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,094 m2
59 Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch 300x450 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 359,4976 m2
60 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.038,7786 m2
61 Trát má cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,7084 m2
62 Trát lanh tô ô văng,lam VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,68 m2
63 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 551,4268 m2
64 Trát trần, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.063,43 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.477,5262 m2
66 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 817,0508 m2
67 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6588 m2
68 Đắp cát nền nhà đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4475 m3
69 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,798 m2
70 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 899,499 m2
71 Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7997 m3
72 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,02 m2
73 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9408 m2
74 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7508 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,9608 m2
76 Sản xuất và lắp dựng tay vịn gỗ cầu thang gỗ nhóm III(KT 65x70) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,46 m
77 Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang ( cả sơn+ lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2048 m2
78 Xây tường thẳng gạch 2 lỗ không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3357 m3
79 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,296 m2
80 Sản xuất và lắp dựng bê tông lan can, đá 1x2, M200, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,913 m3
81 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4826 tấn
82 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5495 100m2
83 Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
84 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0552 tấn
85 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m2
86 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,862 m3
87 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m2
88 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,046 m2
89 Xây tường thẳng gạch không nung 6,5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1169 m3
90 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,767 m2
91 Đắp chữ ' TRẺ EM HÔM NAY, THẾ GIỚI NGÀY MAI'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Chữ
92 Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8 m
93 Quét Flinkote chống thấm mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,488 m2
94 Đắp cát bằng thủ công, đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8205 m3
95 Lát gạch đất nung 300x300 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0684 m2
96 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,5172 m3
97 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2482 tấn
98 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3668 100m2
99 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0173 m3
100 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,68 m2
101 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 578,9932 m2
102 Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,06 m
103 Quét Flinkote chống thấm sênô Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,184 m2
104 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,0052 m2
105 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5179 tấn
106 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5179 tấn
107 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,0648 m2
108 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ dày 0,4ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6932 100m2
109 Tôn úp nóc dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
110 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 cái
111 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9335 m3
112 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6193 m3
113 Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0301 m3
114 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,0808 m2
115 Đào xúc đất bằng thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,835 m3
116 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,945 m3
117 Xây tường hoa, bằng gạch k nung 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9653 m3
118 Ốp gạch thẻ 6x24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m2
119 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,075 m2
120 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m2
121 SX và lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt vuông 12x12mm (cả sơn và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,264 m2
122 Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cách mở quay, cửa u - PVC lõi thép gia cường, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8 m2
123 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa u - PVC lõi thép gia cường, phụ kiện đồng bộ , lắp dựng hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,15 m2
124 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ lật nhựa gia cường lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
125 Sản xuất, lắp dựng vách kính nhựa u - PVC lõi thép gia cường bằng thép không gỉ, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9934 m2
126 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, nhựa u - PVC lõi thép gia cường bằng thép không gỉ dày >= 1,2mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,88 m2
127 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6976 100m2
128 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2( hệ số taluy 1,2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1425 m3
129 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1172 m3
130 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1679 m3
131 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0281 100m2
132 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0687 tấn
133 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0668 tấn
134 Xây bể chứa, gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3251 m3
135 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,0842 m2
136 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM 75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8202 m2
137 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan đá 1x2, M200, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9888 m3
138 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0282 100m2
139 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0603 tấn
140 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
141 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7133 m3
142 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1743 100m3
143 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 bộ
144 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
145 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
146 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 bộ
147 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
148 Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
149 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
150 Lắp đặt tủ điện phòng 150x150x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
151 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
152 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
153 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
154 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 375 m
155 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
156 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
157 Keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cuộn
158 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
159 Hộp điện tổng 300x200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
160 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
161 Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
162 Công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
163 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,325 m3
164 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
165 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
166 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, loại dây thép đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
167 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
168 Giá dỡ dây phi 10 L=150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
169 Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
170 Bu lông M12x25, đai ốc, kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
171 Đệm chì lá Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
172 Hộp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
173 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,775 m3
174 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
175 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
176 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85 100m
177 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
178 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
179 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
180 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
181 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
182 Tê D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
183 Tê D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
184 Tê D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
185 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
186 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
187 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
188 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
189 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
190 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
191 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
192 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m
193 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
194 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
195 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
196 Tê D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
197 Tê D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
198 Tê D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
199 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
200 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
201 Lắp đặt van ren, đường kính van <=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
202 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
203 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
204 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
205 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 bộ
206 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
207 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
208 Máy bơm nước Q =2m3/h, H =20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
209 Hộp đựng bình bọt chữa cháy 600x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
210 Bình bọt chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
211 Bình bọt chữa cháy MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
F CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1044 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4297 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9213 m3
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1034 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0798 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2526 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0105 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0468 tấn
11 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7015 m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3348 m3
13 Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2374 100m2
14 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0354 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1857 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6162 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0604 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0196 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0365 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 tấn
21 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9632 m3
22 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0963 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
24 Xây cột, trụ gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8511 m3
25 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4501 m3
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,1051 m2
27 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,5178 m2
28 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3272 m2
29 Trát trần, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,63 m2
30 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m2
31 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,5401 m2
32 Bộ chữ bọc đồng hiển hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
33 Bộ chữ cắt thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
34 Đắp trang trí bảng thông tin Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
35 Lam thép hộp 40x80x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 thanh
36 Đắp vữa nổi trang trí, đắp ngôi sao nổi, hình tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
37 Cổng sắt (bao gồm phụ kiện và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,86 m2
38 Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m
39 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0449 m3
40 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 100m3
41 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4816 m3
42 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2696 100m3
43 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7453 m3
44 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0242 m3
45 Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2874 m3
46 Ván khuôn gỗ giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 100m2
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 tấn
48 Xây bao giằng móng gạch chỉ bê tông rỗng 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2874 m3
49 Xây tường rào bằng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8446 m3
50 Xây tường rào bằng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5469 m3
51 Trát tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,936 m2
52 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,936 m2
53 Xây trụ tường rào bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9368 m3
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,04 m2
55 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,04 m2
56 Trát vẩy tường chống vang, VXM cát mịn M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 m2
57 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6613 m3
58 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3295 100m3
59 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2038 m3
60 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2441 100m3
61 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3901 m3
62 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3148 m3
63 Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1653 m3
64 Ván khuôn gỗ giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1059 100m2
65 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1119 tấn
66 Xây bao giằng móng gạch bê tông rỗng 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1653 m3
67 Xây tường rào bằng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8328 m3
68 Xây tường rào bằng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4907 m3
69 Trát tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,518 m2
70 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,518 m2
71 Xây trụ tường rào bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6899 m3
72 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,588 m2
73 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,588 m2
74 Trát vẩy tường chống vang, VXM cát mịn M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,72 m2
75 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3905 m3
76 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2051 100m3
77 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,6335 m3
78 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8927 100m3
79 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4392 m3
80 Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,9945 m3
81 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,893 m3
82 Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7411 m3
83 Ván khuôn gỗ giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1583 100m2
84 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1674 tấn
85 Xây bao giằng móng gạch bê tông rỗng 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7411 m3
86 Xây tường rào bằng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3175 m3
87 Xây tường rào bằng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7399 m3
88 Trát tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,588 m2
89 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,588 m2
90 Xây trụ tường rào bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6647 m3
91 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,204 m2
92 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,204 m2
93 Trát vẩy tường chống vang, VXM cát mịn M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,76 m2
94 Vẽ tranh tường ngoài tường rào đoạn M1 đến M5 L=72,33m Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,486 m2
G NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0412 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 m3
3 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0588 100m2
4 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1652 tấn
5 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1652 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,029 m3
7 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6804 m3
8 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8875 m3
9 Lót Nilon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,75 m2
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8795 m3
11 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1191 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1191 tấn
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2686 100m2
14 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
H BỒN HOA, SÂN LÁT GẠCH, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,836 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,418 m3
3 Xây móng gạch bê tông rỗng 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,574 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,18 m2
5 Công tác ốp gạch thẻ bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,18 m2
6 Di chuyển cây vào các bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cây
7 Mua đất trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,95 m3
8 Nilong tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.730,25 m2
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,1175 m3
10 Lát gạch Terrazz0 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.730,25 m2
11 Đào rãnh bằng máy đào <= 0,8 m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6664 100m3
12 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4045 m3
13 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,857 m3
14 Xây rãnh thoát nước, gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,1164 m3
15 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,02 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,65 m2
17 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6817 m3
18 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4936 100m3
19 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,75 m3
20 Cốt thép tấm đan, ĐK<10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3715 tấn
21 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1725 100m2
22 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 cái
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,3715 m3
24 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,281 m3
25 Xây hố ga gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2759 m3
26 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,5536 m2
27 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1 cm, VXM 75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 m2
28 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1238 m3
29 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
30 Cốt thép tấm đan, ĐK<10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0709 tấn
31 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m2
32 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->