Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình ( bao gồm chi phí xây lắp + Chi phí hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200310060-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hải Châu, huyện Tĩnh Gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình ( bao gồm chi phí xây lắp + Chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200266816 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ 50% giá trị xây lắp nhà lớp học 2 tầng 10 phòng, phần còn lại ngân sách xã tự cân đối bằng các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-05 14:20:00 đến ngày 2020-03-16 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,188,553,181 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | CHI PHÍ HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| C | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1967 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4792 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7808 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bê tông nền, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,564 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9354 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 8 | Phá dỡ bê tông nền, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,395 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2208 | tấn |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2617 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,9599 | m3 |
| 13 | Phá dỡ bê tông nền, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,104 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,85 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8288 | m3 |
| 16 | Phá dỡ phần đất móng đến cos hoàn thiện bằng máy xúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,56 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6104 | tấn |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8749 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8934 | m3 |
| 21 | Phá dỡ bê tông nền, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9576 | m3 |
| 22 | Phá dỡ phần móng đến cos hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 23 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng bằng thủ công, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,9072 | m2 |
| 25 | Phá dỡ vì kèo luồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 27 | Phá dỡ bê tông nền, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6726 | m3 |
| 28 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m2 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0425 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7388 | m3 |
| 31 | Phá dỡ bê tông nền, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8154 | m3 |
| 32 | Phá dỡ phần móng đến có hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,53 | m3 |
| 34 | Tháo dỡ mái tôn trước nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 35 | Tháo dỡ hệ thống cửa toàn khu phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 36 | Đào xúc đất, máy đào <= 0,8 m3, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1793 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1793 | 100m3 |
| D | SAN LẤP | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng máy xúc <= 0, 8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3951 | 100m3 |
| 2 | Đào hữu cơ bằng thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,501 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5501 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6939 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6192 | 100m3 |
| 6 | Mua đất tại mỏ hệ số đầm chặt 1,07 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.317,5017 | m3 |
| E | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Sản xuất bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,3718 | m3 |
| 2 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8195 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2161 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1585 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4413 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép hình đầu cọc: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,994 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thép hình đầu cọc: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3105 | tấn |
| 8 | Ép cọc BTCT, dài > 4 m, KT 25x25 cm, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,486 | 100m |
| 9 | Ép cọc BTCT, ép âm 1,2m, KT 25x25 cm, đất C2 (nhân công , máy x 1,05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,325 | 100m |
| 10 | Cọc I ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7125 | m3 |
| 12 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4494 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,216 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9072 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8144 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4859 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,76 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3106 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cổ cột, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7575 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8657 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5714 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0165 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2058 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0636 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3694 | 100m2 |
| 26 | Xây tường bằng gạch bê tông đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,4553 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8607 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4158 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2277 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9754 | tấn |
| 31 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7661 | 100m3 |
| 32 | Mua đất đắp tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,9727 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4619 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6054 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,939 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,113 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2076 | 100m2 |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9964 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3007 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6428 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0248 | 100m2 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,9106 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,259 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6343 | 100m2 |
| 45 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,3184 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2802 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK > 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0706 | tấn |
| 49 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7044 | m3 |
| 50 | Bê tông lanh tô,ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1204 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8368 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1258 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4715 | tấn |
| 54 | Xây tường thẳng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,1991 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,9679 | m3 |
| 56 | Xây ốp cột bằng gạch k nung 6,5x10,5x22, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4785 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534,9568 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,094 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch 300x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,4976 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.038,7786 | m2 |
| 61 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,7084 | m2 |
| 62 | Trát lanh tô ô văng,lam VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,68 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551,4268 | m2 |
| 64 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.063,43 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.477,5262 | m2 |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 817,0508 | m2 |
| 67 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6588 | m2 |
| 68 | Đắp cát nền nhà đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4475 | m3 |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,798 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 899,499 | m2 |
| 71 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7997 | m3 |
| 72 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,02 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9408 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7508 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9608 | m2 |
| 76 | Sản xuất và lắp dựng tay vịn gỗ cầu thang gỗ nhóm III(KT 65x70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,46 | m |
| 77 | Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang ( cả sơn+ lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2048 | m2 |
| 78 | Xây tường thẳng gạch 2 lỗ không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3357 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,296 | m2 |
| 80 | Sản xuất và lắp dựng bê tông lan can, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,913 | m3 |
| 81 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4826 | tấn |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5495 | 100m2 |
| 83 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0552 | tấn |
| 85 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 86 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,862 | m3 |
| 87 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m2 |
| 88 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,046 | m2 |
| 89 | Xây tường thẳng gạch không nung 6,5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1169 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,767 | m2 |
| 91 | Đắp chữ ' TRẺ EM HÔM NAY, THẾ GIỚI NGÀY MAI'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chữ |
| 92 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | m |
| 93 | Quét Flinkote chống thấm mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,488 | m2 |
| 94 | Đắp cát bằng thủ công, đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8205 | m3 |
| 95 | Lát gạch đất nung 300x300 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0684 | m2 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5172 | m3 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2482 | tấn |
| 98 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3668 | 100m2 |
| 99 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0173 | m3 |
| 100 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,68 | m2 |
| 101 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 578,9932 | m2 |
| 102 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,06 | m |
| 103 | Quét Flinkote chống thấm sênô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,184 | m2 |
| 104 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,0052 | m2 |
| 105 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5179 | tấn |
| 106 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5179 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,0648 | m2 |
| 108 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ dày 0,4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6932 | 100m2 |
| 109 | Tôn úp nóc dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 110 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | cái |
| 111 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9335 | m3 |
| 112 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6193 | m3 |
| 113 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0301 | m3 |
| 114 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,0808 | m2 |
| 115 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,835 | m3 |
| 116 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | m3 |
| 117 | Xây tường hoa, bằng gạch k nung 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9653 | m3 |
| 118 | Ốp gạch thẻ 6x24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 119 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,075 | m2 |
| 120 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 121 | SX và lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt vuông 12x12mm (cả sơn và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,264 | m2 |
| 122 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cách mở quay, cửa u - PVC lõi thép gia cường, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 123 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa u - PVC lõi thép gia cường, phụ kiện đồng bộ , lắp dựng hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,15 | m2 |
| 124 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ lật nhựa gia cường lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 125 | Sản xuất, lắp dựng vách kính nhựa u - PVC lõi thép gia cường bằng thép không gỉ, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9934 | m2 |
| 126 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, nhựa u - PVC lõi thép gia cường bằng thép không gỉ dày >= 1,2mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m2 |
| 127 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6976 | 100m2 |
| 128 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2( hệ số taluy 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1425 | m3 |
| 129 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1172 | m3 |
| 130 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1679 | m3 |
| 131 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0281 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0668 | tấn |
| 134 | Xây bể chứa, gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3251 | m3 |
| 135 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0842 | m2 |
| 136 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM 75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8202 | m2 |
| 137 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9888 | m3 |
| 138 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0282 | 100m2 |
| 139 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0603 | tấn |
| 140 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 141 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7133 | m3 |
| 142 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1743 | 100m3 |
| 143 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 144 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 145 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 146 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 147 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 148 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 150 | Lắp đặt tủ điện phòng 150x150x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 151 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 153 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 154 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | m |
| 155 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 156 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 157 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cuộn |
| 158 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 159 | Hộp điện tổng 300x200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 160 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 161 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 162 | Công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 163 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,325 | m3 |
| 164 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 165 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 166 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, loại dây thép đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 167 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 168 | Giá dỡ dây phi 10 L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 169 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 170 | Bu lông M12x25, đai ốc, kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 171 | Đệm chì lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 172 | Hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 173 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,775 | m3 |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 182 | Tê D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 183 | Tê D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 184 | Tê D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 188 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 189 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 190 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 196 | Tê D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 197 | Tê D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 198 | Tê D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 199 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 200 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 201 | Lắp đặt van ren, đường kính van <=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 202 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 203 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 204 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 205 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 206 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 207 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 208 | Máy bơm nước Q =2m3/h, H =20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 209 | Hộp đựng bình bọt chữa cháy 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 210 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 211 | Bình bọt chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| F | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1044 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4297 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9213 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1034 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0798 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2526 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0468 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7015 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3348 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2374 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0354 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1857 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6162 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0604 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0365 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9632 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0963 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 24 | Xây cột, trụ gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8511 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4501 | m3 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1051 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,5178 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3272 | m2 |
| 29 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,63 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,5401 | m2 |
| 32 | Bộ chữ bọc đồng hiển hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Bộ chữ cắt thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Đắp trang trí bảng thông tin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 35 | Lam thép hộp 40x80x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | thanh |
| 36 | Đắp vữa nổi trang trí, đắp ngôi sao nổi, hình tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 37 | Cổng sắt (bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 38 | Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 39 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0449 | m3 |
| 40 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4816 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2696 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7453 | m3 |
| 44 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0242 | m3 |
| 45 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2874 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 48 | Xây bao giằng móng gạch chỉ bê tông rỗng 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2874 | m3 |
| 49 | Xây tường rào bằng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8446 | m3 |
| 50 | Xây tường rào bằng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5469 | m3 |
| 51 | Trát tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,936 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,936 | m2 |
| 53 | Xây trụ tường rào bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9368 | m3 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,04 | m2 |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,04 | m2 |
| 56 | Trát vẩy tường chống vang, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m2 |
| 57 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6613 | m3 |
| 58 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3295 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2038 | m3 |
| 60 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2441 | 100m3 |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3901 | m3 |
| 62 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3148 | m3 |
| 63 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1653 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1059 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1119 | tấn |
| 66 | Xây bao giằng móng gạch bê tông rỗng 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1653 | m3 |
| 67 | Xây tường rào bằng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8328 | m3 |
| 68 | Xây tường rào bằng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4907 | m3 |
| 69 | Trát tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,518 | m2 |
| 70 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,518 | m2 |
| 71 | Xây trụ tường rào bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6899 | m3 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,588 | m2 |
| 73 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,588 | m2 |
| 74 | Trát vẩy tường chống vang, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,72 | m2 |
| 75 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3905 | m3 |
| 76 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2051 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,6335 | m3 |
| 78 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8927 | 100m3 |
| 79 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4392 | m3 |
| 80 | Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,9945 | m3 |
| 81 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,893 | m3 |
| 82 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7411 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1583 | 100m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1674 | tấn |
| 85 | Xây bao giằng móng gạch bê tông rỗng 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7411 | m3 |
| 86 | Xây tường rào bằng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3175 | m3 |
| 87 | Xây tường rào bằng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7399 | m3 |
| 88 | Trát tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,588 | m2 |
| 89 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,588 | m2 |
| 90 | Xây trụ tường rào bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6647 | m3 |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,204 | m2 |
| 92 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,204 | m2 |
| 93 | Trát vẩy tường chống vang, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 94 | Vẽ tranh tường ngoài tường rào đoạn M1 đến M5 L=72,33m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,486 | m2 |
| G | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0412 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0588 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1652 | tấn |
| 5 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1652 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,029 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6804 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8875 | m3 |
| 9 | Lót Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,75 | m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8795 | m3 |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1191 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1191 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2686 | 100m2 |
| 14 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| H | BỒN HOA, SÂN LÁT GẠCH, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,836 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,418 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch bê tông rỗng 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,574 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,18 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch thẻ bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,18 | m2 |
| 6 | Di chuyển cây vào các bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 7 | Mua đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,95 | m3 |
| 8 | Nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.730,25 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,1175 | m3 |
| 10 | Lát gạch Terrazz0 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.730,25 | m2 |
| 11 | Đào rãnh bằng máy đào <= 0,8 m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6664 | 100m3 |
| 12 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4045 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,857 | m3 |
| 14 | Xây rãnh thoát nước, gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1164 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,02 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,65 | m2 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6817 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4936 | 100m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,75 | m3 |
| 20 | Cốt thép tấm đan, ĐK<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3715 | tấn |
| 21 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1725 | 100m2 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | cái |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3715 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,281 | m3 |
| 25 | Xây hố ga gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2759 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5536 | m2 |
| 27 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1 cm, VXM 75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m2 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1238 | m3 |
| 29 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 30 | Cốt thép tấm đan, ĐK<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0709 | tấn |
| 31 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi