Gói thầu: Gói thầu 13: Sửa chữa thường xuyên hệ thống đập dâng, đập tràn, nhà máy năm 2020 - Công ty thủy điện Bản Vẽ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200309817-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Bản Vẽ |
| Tên gói thầu | Gói thầu 13: Sửa chữa thường xuyên hệ thống đập dâng, đập tràn, nhà máy năm 2020 - Công ty thủy điện Bản Vẽ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200222964 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-05 15:27:00 đến ngày 2020-03-17 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,293,073,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cửa lấy nước | |||
| 1 | Gia công lắp dựng khung thép không rỉ, kích thước thanh thép nẹp 30x3mm | Thuộc mục Khung lưới thép chống côn trùng Nhà dầu cửa van sự cố Cửa lấy nước. Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,66 | Kg |
| 2 | Gia công lắp dựng lưới thép INOX 304, Lỗ vuông 10mm, sợi lưới 1mm | Thuộc mục Khung lưới thép chống côn trùng Nhà dầu cửa van sự cố Cửa lấy nước. Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa đi bằng thép | Thuộc mục Nhà điều khiển Cửa lấy nước. Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 4 | Gia công lắp đặt cửa đi nhôm Xingfa kích thước 2,4x1,6m: - Cửa đi mở quay 2 cánh, Thanh nhôm profile Xingfa hệ 55, Độ dày: 2.0 (mm); Màu: ghi đen, không mặt kính (mặt bằng nhôm), | Thuộc mục Nhà điều khiển Cửa lấy nước. Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Phụ kiện mỗi bộ gồm: 01 Tay nắm, 06 bản lề 3D, khoá | Thuộc mục Nhà điều khiển Cửa lấy nước. Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| B | Đập dâng - Đập tràn | |||
| 1 | Tháo dỡ cút nhựa 90, đường kính 105mm | Thuộc mục Hệ thống lỗ khoan thoát nước nền đập, đập dâng – đập tràn. Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 290 | cái |
| 2 | Vệ sinh lỗ khoan thoát nước nền đập, bơm cấp khí áp lực cao thổi rửa lỗ khoan thoát nước nền đập D=105mm, chiều sâu lỗ khoan từ 0m đến 60m, | Thuộc mục Hệ thống lỗ khoan thoát nước nền đập, đập dâng – đập tràn. Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 145 | Lỗ khoan |
| 3 | Lắp đặt thay thế cút nhựa 90, nhựa tiền phong, đường kính 105mm | Thuộc mục Hệ thống lỗ khoan thoát nước nền đập, đập dâng – đập tràn. Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 290 | Cái |
| 4 | Vệ sinh, vét bùn đất rãnh thoát nước hành lang thân đập 170, 150, 125, 88 | Thuộc mục Vệ sinh hành lang thân đập, đập dâng – đập tràn. Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,21 | 100md |
| 5 | Xúc dọn vệ sinh bùn, vôi nhũ kết tủa và đất, vận chuyển thủ công cự ly 300m | Thuộc mục Vệ sinh hành lang thân đập, đập dâng – đập tràn. Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,53 | m3 |
| 6 | Lắp dựng lan can bằng thép ống mạ kẽm (bao gồm ống thép DN40 dài 52m, ống DN32 dài 30m, dày 2,1mm) | Thuộc mục Sửa chữa lan can, sửa chữa đường vào cửa vào hành lang 150 bờ trái, đập dâng – đập tràn. Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m2 |
| 7 | SXLD mặt bích 15x15cm, dày 0,5mm | Thuộc mục Sửa chữa lan can, sửa chữa đường vào cửa vào hành lang 150 bờ trái, đập dâng – đập tràn. Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 8 | Khoan tạo lỗ d=10mm, sâu 10cm | Thuộc mục Sửa chữa lan can, sửa chữa đường vào cửa vào hành lang 150 bờ trái, đập dâng – đập tràn. Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | lỗ |
| 9 | Lắp đặt bu lông, vít nở M8x80mm, INOX 304 | Thuộc mục Sửa chữa lan can, sửa chữa đường vào cửa vào hành lang 150 bờ trái, đập dâng – đập tràn. Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | Cái |
| 10 | Đổ bê tông M200, đá 1x2, đường vào hành lang | Thuộc mục Sửa chữa lan can, sửa chữa đường vào cửa vào hành lang 150 bờ trái, đập dâng – đập tràn. Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông | Thuộc mục Sửa chữa lan can, sửa chữa đường vào cửa vào hành lang 150 bờ trái, đập dâng – đập tràn. Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m2 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu, cự ly 100m, độ dốc 45 % | Thuộc mục Sửa chữa lan can, sửa chữa đường vào cửa vào hành lang 150 bờ trái, đập dâng – đập tràn. Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | Tấn |
| C | Nhà máy | |||
| 1 | Xúc dọn, vệ sinh bùn đất mương thoát nước | Thuộc mục Sửa chữa, cải tạo mương thoát nước xung quanh nhà máy, mương thoát nước thải dọc theo tường TC1, nhà máy. Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,92 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ thải cự ly 3km, | Thuộc mục Sửa chữa, cải tạo mương thoát nước xung quanh nhà máy, mương thoát nước thải dọc theo tường TC1, nhà máy. Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,92 | m3 |
| 3 | Rải dăm đệm lót tạo độ dốc thoát nước, đá 1x2 | Thuộc mục Sửa chữa, cải tạo mương thoát nước xung quanh nhà máy, mương thoát nước thải dọc theo tường TC1, nhà máy. Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,38 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đáy mương, bê tông M200#, đá 1x2, dày 5cm | Thuộc mục Sửa chữa, cải tạo mương thoát nước xung quanh nhà máy, mương thoát nước thải dọc theo tường TC1, nhà máy. Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,46 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bổ sung ống nhựa thoát nước, nhựa tiền phong D90, | Thuộc mục Sửa chữa, cải tạo mương thoát nước xung quanh nhà máy, mương thoát nước thải dọc theo tường TC1, nhà máy. Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 6 | Xây tường gạch dày 110mm, VXM M75# mương thoát nước thải dọc theo tường chắn TC1 | Thuộc mục Sửa chữa, cải tạo mương thoát nước xung quanh nhà máy, mương thoát nước thải dọc theo tường TC1, nhà máy. Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m2 |
| 7 | Trát tường VXM M75#, dày 1,5cm | Thuộc mục Sửa chữa, cải tạo mương thoát nước xung quanh nhà máy, mương thoát nước thải dọc theo tường TC1, nhà máy. Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa đi khung nhựa lõi thép | Thuộc mục Sửa chữa, thay thế cửa bị hỏng, nhà máy. Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 9 | Gia công lắp đặt cửa đi nhôm Xingfa kích thước: 2,5x3m - Cửa đi mở quay 2 cánh, Thanh nhôm profile Xingfa hệ 55, Độ dày: 2.0 (mm); Màu: ghi trắng sứ, kính an toàn dày 6,38mm, | Thuộc mục Sửa chữa, thay thế cửa bị hỏng, nhà máy. Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 10 | Phụ kiện mỗi bộ gồm: 01 Tay nắm, 06 bản lề 3D, khoá | Thuộc mục Sửa chữa, thay thế cửa bị hỏng, nhà máy. Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Sơn lại tường nhà máy, sơn trong nhà, l lớp lót, 2 lớp phủ | Thuộc mục Sơn tường phía trong nhà máy, sửa chữa sân xung quanh nhà máy. Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m2 |
| 12 | Vệ sinh bề mặt tường trước khi sơn | Thuộc mục Sơn tường phía trong nhà máy, sửa chữa sân xung quanh nhà máy. Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo thép <16m | Thuộc mục Sơn tường phía trong nhà máy, sửa chữa sân xung quanh nhà máy. Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch TERAZO | Thuộc mục Sơn tường phía trong nhà máy, sửa chữa sân xung quanh nhà máy. Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m2 |
| 15 | Lát gạch xi măng TERAZO | Thuộc mục Sơn tường phía trong nhà máy, sửa chữa sân xung quanh nhà máy. Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo thép <16m | Thuộc mục Sửa chữa đá ốp bị hỏng - nhà máy. Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m2 |
| 17 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox. | Thuộc mục Sửa chữa đá ốp bị hỏng - nhà máy. Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| 18 | Vệ sinh mặt tường bê tông bị tiết vôi (khu vực sàn 68m) | Thuộc mục Vệ sinh mặt tường bị tiết nhũ vôi - nhà máy. Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | Công |
| 19 | Vận chuyển đổ thải chất về bãi thải sau khi vệ sinh. | Thuộc mục Vệ sinh mặt tường bị tiết nhũ vôi - nhà máy. Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 20 | Đào đất hố móng hố chứa rác bằng thủ công, đất cấp 3 | Thuộc mục Hồ chứa rác - nhà máy. Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch dày 220mm, tường hố chứa rác | Thuộc mục Hồ chứa rác - nhà máy. Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m2 |
| 22 | Da trát tường ngoài VXM M75#, dày 1,5cm | Thuộc mục Hồ chứa rác - nhà máy. Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m2 |
| 23 | Bê tông nền bể M200, đá 1x2, dày 10cm | Thuộc mục Hồ chứa rác - nhà máy. Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đổ thải, cự ly 3Km | Thuộc mục Hồ chứa rác - nhà máy. Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m3 |
| 25 | Phát cây dọn vệ sinh mái nhà máy từ cao độ 110 đến 195m, mật độ 0cây/100m2, dọn rãnh xương cá mái nhà máy | Thuộc mục Phát cây dọn vệ sinh mái nhà máy từ cao độ 110 đến 195m - nhà máy. Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,39 | ha |
| D | Sân vườn nhà máy | |||
| 1 | Phá dỡ gạch ốp tường | Thuộc mục Sân vườn - nhà máy. Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 120,08 | m2 |
| 2 | Xây tường bằng gạch chỉ, tường 22cm, VXM50 | Thuộc mục Sân vườn - nhà máy. Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,09 | m3 |
| 3 | Trát tường dày 2cm, VXM50 | Thuộc mục Sân vườn - nhà máy. Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 232,23 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà, 2 lớp trên tường không bả matit | Thuộc mục Sân vườn - nhà máy. Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 200,37 | m2 |
| 5 | Đào đất trong bồn hoa (đào đất cỏ sau đó trồng lại) | Thuộc mục Sân vườn - nhà máy. Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1 | m3 |
| 6 | Đắp đất màu trồng cây | Thuộc mục Sân vườn - nhà máy. Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,05 | m3 |
| 7 | SXLD đèn sân vườn bằng thép, cao 3,5m, 4 bóng | Thuộc mục Sân vườn - nhà máy. Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Mua và trồng Cây hoa giấy cao 0.8m, đường kính thân 2cm, thân dây leo (bao gồm cả phân bón và chăm cây 3 tháng) | Thuộc mục Cây xanh bồn hoa 1, 2, 3, 4 - nhà máy. Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cây |
| 9 | Mua và trồng Cây cọ thấp chiều cao 0,6m | Thuộc mục Cây xanh bồn hoa 1, 2, 3, 4 - nhà máy. Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | Cây |
| 10 | Mua và trồng Cây bông trang chiều cao 1m | Thuộc mục Cây xanh bồn hoa 1, 2, 3, 4 - nhà máy. Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cây |
| 11 | Mua và trồng Cây nguyệt quế chiều cao 1.2m | Thuộc mục Cây xanh bồn hoa 1, 2, 3, 4 - nhà máy. Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Cây |
| 12 | Mua và trồng Cây sanh cảnh chiều cao 2,5m | Thuộc mục Cây xanh bồn hoa 1, 2, 3, 4 - nhà máy. Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cây |
| 13 | Trồng cây viền tận dụng | Thuộc mục Cây xanh bồn hoa 1, 2, 3, 4 - nhà máy. Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Công |
| 14 | Đào đất trồng cây | Thuộc mục Cây xanh bồn hoa 1, 2, 3, 4 - nhà máy. Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,85 | m3 |
| 15 | Đắp đất trồng cây | Thuộc mục Cây xanh bồn hoa 1, 2, 3, 4 - nhà máy. Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,48 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 4km | Thuộc mục Cây xanh bồn hoa 1, 2, 3, 4 - nhà máy. Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | 100m3 |
| 17 | Mua, xúc và vận chuyển đất màu, cự ly 10km, | Thuộc mục Cây xanh bồn hoa 1, 2, 3, 4 - nhà máy. Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m3 |
| 18 | Cung cấp hạt giống hoa ngũ sắc và trồng (gói 50 hạt) | Thuộc mục Cây xanh bồn hoa 1, 2, 3, 4 - nhà máy. Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Gói |
| 19 | Trồng hoa ngũ sắc | Thuộc mục Cây xanh bồn hoa 1, 2, 3, 4 - nhà máy. Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Công |
| 20 | Cây sanh trồng chậu, cây cao 3,5m, tán rộng 2,5m | Thuộc mục Cây xanh bồn hoa 1, 2, 3, 4 - nhà máy. Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cây |
| 21 | Mua và trồng Cây hoa giấy cao 0.8m, đường kính thân 2cm, thân dây leo. | Thuộc mục bồn hoa sau và trước cổng nhà máy. Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 71 | Cây |
| 22 | Mua và trồng Cây nguyệt quế chiều cao 1.2m. | Thuộc mục bồn hoa sau và trước cổng nhà máy. Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | Cây |
| 23 | Mua và trồng Cây bông trang chiều cao 1m | Thuộc mục bồn hoa sau và trước cổng nhà máy. Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cây |
| 24 | Mua và trồng Cây xoài đường kính thân cây 20cm, | Thuộc mục bồn hoa sau và trước cổng nhà máy. Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cây |
| 25 | Mua và trồng Cây mưng đường kính thân cây 15cm, | Thuộc mục bồn hoa sau và trước cổng nhà máy. Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cây |
| 26 | Đào đất trồng cây bằng thủ công | Thuộc mục bồn hoa sau và trước cổng nhà máy. Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,06 | m3 |
| 27 | Đào đất trồng cây | Thuộc mục bồn hoa sau và trước cổng nhà máy. Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất trồng cây | Thuộc mục bồn hoa sau và trước cổng nhà máy. Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,79 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 3km | Thuộc mục bồn hoa sau và trước cổng nhà máy. Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | 100m3 |
| 30 | Mua, xúc và vận chuyển đất màu, cự ly 10km, | Thuộc mục bồn hoa sau và trước cổng nhà máy. Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m3 |
| 31 | Cung cấp hạt giống hoa ngũ sắc và trồng (gói 50 hạt) | Thuộc mục bồn hoa sau và trước cổng nhà máy. Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Gói |
| 32 | Trồng cây hoa ngũ sắc | Thuộc mục bồn hoa sau và trước cổng nhà máy. Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Công |
| E | Hạng mục chung | |||
| 1 | Hạng mục chung | Nhà thầu phân bổ chi phí Hạng mục chung vào đơn giá | 0 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi