Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200311118-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200103412 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện + ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-05 15:23:00 đến ngày 2020-03-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,230,265,121 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | TCVN | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định từ thiết kế | TCVN | 1 | khoản |
| B | Hạng mục: Bãi đỗ xe | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi <=50m, máy ủi <=75CV, đất C1 | TCVN | 2,776 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót, M100, PC40, đá 4x6 | TCVN | 2,3478 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều dày <=30cm, cao <=4m M75 | TCVN | 17,8433 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | TCVN | 109,564 | m2 |
| 5 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | TCVN | 6,8012 | 100m3 |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km | TCVN | 8,2975 | 100m3 |
| 7 | Lót tấm nylon đổ bê tông sân | TCVN | 6,94 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | TCVN | 1,6413 | tấn |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | TCVN | 97,16 | m3 |
| 10 | Phá dỡ rãnh nước | TCVN | 0,696 | m3 |
| 11 | Trát thành rãnh có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa M75 | TCVN | 2,4 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đk <=10mm | TCVN | 0,0455 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | TCVN | 0,036 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất và lắp dựng bê tông nắp rãnh, đá 1x2, M250 | TCVN | 0,6 | m3 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50 kg | TCVN | 12 | cái |
| C | HẠNG MỤC:NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ LỒNG CHỢ, BẢNG TÊN CHỢ | |||
| 1 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | TCVN | 1,6896 | 100m3 |
| 2 | Lót tấm nylon đổ bê tông nền | TCVN | 2,5518 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | TCVN | 15,311 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, thủ công, cao <=16m | TCVN | 217,616 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao <=16m | TCVN | 1,1693 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ vì kèo gỗ | TCVN | 1 | c.kiện |
| 7 | Sản xuất vì kèo thép hình | TCVN | 0,3973 | tấn |
| 8 | Sản xuất vì kèo thép tấm | TCVN | 0,0873 | tấn |
| 9 | Xà gồ thép hộp 40x80x1.8 | TCVN | 0,3717 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | TCVN | 0,4846 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN | 0,3717 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ gỗ, thủ công, cao <=16m (xà gồ tận dụng hiện trạng) | TCVN | 0,8185 | m3 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 4,5 dem | TCVN | 2,1762 | 100m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi cũ tường, cột, trụ | TCVN | 370,26 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | TCVN | 135,66 | m2 |
| 16 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | TCVN | 234,6 | m2 |
| 17 | Lắp bảng tên chợ bằng alu | TCVN | 1 | cái |
| 18 | Bê tông lót bó nền, M100, PC40, đá 4x6 | TCVN | 0,996 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TCVN | 0,2959 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | TCVN | 0,1066 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | TCVN | 0,1518 | tấn |
| 22 | Bê tông đà kiềng, đà giằng, M200, PC40, đá 1x2 | TCVN | 2,959 | m3 |
| 23 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều dày <=30cm, cao <=4m M75 | TCVN | 6,0191 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 | TCVN | 1,509 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | TCVN | 41,075 | m2 |
| D | HẠNG MỤC:ĐƯỜNG VÀO BÃI ĐỖ XE | |||
| 1 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C1 | TCVN | 0,1812 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | TCVN | 11,5581 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất trong phạm vi <=50m, máy ủi <=75CV, đất C1 | TCVN | 12,5328 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | TCVN | 20,6892 | 100m3 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km | TCVN | 25,2408 | 100m3 |
| 6 | Lót tấm nylon đổ bê tông mặt đường | TCVN | 11,8281 | 100m2 |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt 6cm | TCVN | 3,8081 | 100m |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | TCVN | 0,7192 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | TCVN | 3,0978 | tấn |
| 10 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, PC40, đá 1x2 | TCVN | 165,595 | m3 |
| 11 | Đóng cọc tràm bằng máy (NC+VT) | TCVN | 71,3394 | 100m |
| 12 | Lót vải bạt chắn đất | TCVN | 2,1618 | 100m2 |
| 13 | Sắt buộc cừ tràm ĐK 6mm | TCVN | 96,65 | kg |
| 14 | Đào móng cột, biển báo, cọc tiêu | TCVN | 1,08 | m3 |
| 15 | Bê tông móng cột biển báo, cọc tiêu, M150, PC40, đá 1x2 | TCVN | 0,861 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK <=10mm | TCVN | 0,0599 | tấn |
| 17 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc tiêu, đá 1x2, M200 | TCVN | 0,6227 | m3 |
| 18 | Sơn cọc tiêu | TCVN | 27 | cái |
| 19 | Trụ đỡ biển báo ĐK 80, L=3.0m | TCVN | 1 | cái |
| 20 | Biển báo phản quang, tròn, ĐK70 | TCVN | 1 | cái |
| 21 | Biển báo phản quang, chữ nhật | TCVN | 1 | cái |
| 22 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C1 | TCVN | 0,0124 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | TCVN | 1,931 | 100m3 |
| 24 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km | TCVN | 2,3558 | 100m3 |
| 25 | Lót tấm nylon đổ bê tông mặt đường | TCVN | 5,3995 | 100m2 |
| 26 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt 1cm | TCVN | 1,7483 | 100m |
| 27 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | TCVN | 0,4256 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | TCVN | 1,2832 | tấn |
| 29 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, PC40, đá 1x2 | TCVN | 77,3 | m3 |
| 30 | Bê tông lót xây bó, M100, PC40, đá 4x6 | TCVN | 13,1814 | m3 |
| 31 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều dày <=30cm, cao <=4m M75 | TCVN | 40,59 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | TCVN | 196,2851 | m2 |
| 33 | Đào móng cọc tiêu | TCVN | 1,254 | m3 |
| 34 | Bê tông móng cọc tiêu, M150, PC40, đá 1x2 | TCVN | 0,99 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK <=10mm | TCVN | 0,0732 | tấn |
| 36 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc tiêu, đá 1x2, M200 | TCVN | 0,7611 | m3 |
| 37 | Sơn cọc tiêu | TCVN | 33 | cái |
| E | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C1 | TCVN | 6,5 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy (NC+VT) | TCVN | 4,05 | 100m |
| 3 | Sản xuất nắp cống bằng tấm inox | TCVN | 0,0211 | tấn |
| 4 | Sản xuất các kết cấu thép, nắp cống | TCVN | 0,0349 | tấn |
| 5 | Lắp cao su tấm | TCVN | 5,28 | m2 |
| 6 | Lắp mặt cống bằng gỗ nhóm 4 | TCVN | 0,054 | m3 |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép, nắp cống | TCVN | 0,056 | tấn |
| 8 | Đắp cát móng đường ống | TCVN | 0,558 | m3 |
| 9 | Bê tông lót, M100, PC40, đá 4x6 | TCVN | 0,558 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cống, cửa cống, ĐK <=10mm | TCVN | 0,8416 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | TCVN | 0,0665 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cửa cống, đáy cửa cống, M250, PC40, đá 1x2 | TCVN | 1,5159 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 | TCVN | 12,7296 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy (NC+VT) | TCVN | 3,5 | 100m |
| 3 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | TCVN | 10,3704 | m3 |
| 4 | Đắp cát lót móng | TCVN | 0,576 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | TCVN | 0,576 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng | TCVN | 0,0524 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | TCVN | 0,0515 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | TCVN | 1,2072 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TCVN | 0,1721 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | TCVN | 0,0744 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | TCVN | 0,0736 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK <=18mm, cao <=4m | TCVN | 0,0997 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | TCVN | 0,0598 | tấn |
| 14 | Bê tông cột, M200, PC40, đá 1x2 | TCVN | 0,279 | m3 |
| 15 | Bê tông đà kiềng, đà giằng, M200, PC40, đá 1x2 | TCVN | 1,3174 | m3 |
| 16 | Xây tường gạch ống 9x9x19cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 | TCVN | 5,2263 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 (phủ bì cột, đà) | TCVN | 38,9 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | TCVN | 79,72 | m2 |
| 19 | Quét vôi 3 nước trắng ngoài nhà | TCVN | 38,9 | m2 |
| 20 | Quét vôi 3 nước trắng trong nhà | TCVN | 79,72 | m2 |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép | TCVN | 0,0529 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN | 0,0529 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0.42mm | TCVN | 0,117 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót nền, M100, PC40, đá 4x6 | TCVN | 1,1025 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 250x250mm | TCVN | 10,8 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | TCVN | 8,4 | m2 |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt lam KT (0.3x1.2)m | TCVN | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | TCVN | 25 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | TCVN | 30 | m |
| 30 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | TCVN | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | TCVN | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn 10x30 | TCVN | 15 | m |
| 33 | Lắp đặt CB 10A | TCVN | 2 | cái |
| 34 | Mặt đơn dùng cho 3 thiết bị + đế | TCVN | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt xí xổm | TCVN | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | TCVN | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | TCVN | 0,2 | 100m |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | TCVN | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | TCVN | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt co ren trong, ĐK 27mm | TCVN | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt co ren ngoài, ĐK 27mm | TCVN | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | TCVN | 0,04 | 100m |
| 43 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | TCVN | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34-60mm | TCVN | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | TCVN | 0,12 | 100m |
| 46 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | TCVN | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | TCVN | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | TCVN | 0,06 | 100m |
| 49 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | TCVN | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | TCVN | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt vòi nước nhựa | TCVN | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | TCVN | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt gương soi | TCVN | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nam | TCVN | 1 | bộ |
| 55 | Đào đất hầm tự hoại | TCVN | 11,8755 | m3 |
| 56 | Đắp cát lót đáy hầm tự hoại | TCVN | 0,609 | m3 |
| 57 | Bê tông lót hầm tự hoại, M100, PC40, đá 4x6 | TCVN | 0,609 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép đáy hầm tự hoại, ĐK <=10mm | TCVN | 0,0273 | tấn |
| 59 | Bê tông đáy hầm tự hoại, M150, PC40, đá 1x2 | TCVN | 0,513 | m3 |
| 60 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều dày <=30cm, cao <=4m M75 | TCVN | 1,9152 | m3 |
| 61 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 | TCVN | 0,2376 | m3 |
| 62 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | TCVN | 14,88 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | TCVN | 3,9 | m2 |
| 64 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | TCVN | 0,5814 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ tấm đan đáy bể tự hoại | TCVN | 0,0092 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | TCVN | 0,0137 | 100m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan nắp hầm tự hoại, ĐK <=10mm | TCVN | 0,0288 | tấn |
| 68 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100 kg | TCVN | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi