Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200305961-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Hồng, huyện Bình Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200154685 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đối trừ từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất điểm dân cư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-06 07:44:00 đến ngày 2020-03-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,993,439,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường giao thông | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.990,858 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5045 | 100m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,47 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,61 | 100m3 |
| 5 | Rải lớp ni lông tái sinh trước khi đổ bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,37 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.934,3 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép đổ bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m2 |
| 8 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.781,59 | m |
| 9 | Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,5 | m |
| 10 | Đánh bóng mặt đường bê tông sau khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.737,18 | m2 |
| 11 | Đắp đất giải phân cách giữa, lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,90, vật liệu tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9568 | 100m3 |
| 12 | Bê tông M150 đá 1x2 móng block dày 10cm đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,07 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ đổ BT móng Block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m2 |
| 14 | VXM M75 đệm móng block dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,66 | m2 |
| 15 | Mua viên block GPC M250 KT (18x30, vát góc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281 | m |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg, viên block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281 | cái |
| B | Thoát nước | |||
| 1 | Đào hố móng, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.486,55 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, cát tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6582 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,38 | 100m |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,72 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,08 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hố ga,rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, hố ga vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 673,15 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.054,62 | m2 |
| 9 | Bê tông xà mũ rãnh, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,57 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m2 |
| 11 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m3 |
| 12 | Mua Khối đỡ móng cống D600, M200 có cốt thép, bản rộng 380mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 13 | Mua Khối đỡ móng cống D800, M200 có cốt thép, bản rộng 380mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 14 | Mua ống cống D600 BTCT M300 rung ép (tải trọng HL-93; tải TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 15 | Mua ống cống D800 BTCT M300 rung ép (tải trọng HL-93; tải TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính <=1000mm (Chưa bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | đoạn ống |
| 18 | VXM M100 chèn mối nối cống (Quy ra láng 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,98 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm đan lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,87 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,88 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,92 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.530 | cái |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334 | cái |
| 25 | Đá dăm đệm dày 10cm, móng bãi đúc cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 26 | Láng bãi đúc cấu kiện, VXM M75 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| 27 | Đào bỏ bãi đúc cấu kiện, tính bằng đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m3 |
| C | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre D 6-8 cm (L= 90cm), sơn màu đỏ trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m |
| 2 | Sơn gỗ 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,82 | m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 5 | Dây nhựa phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 7 | Cán cờ hiệu bằng tre L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT 80x140cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Biển báo tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Đèn báo hiệu ĐBGT vào ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Nhân công điều khiển ĐBGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi