Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200309380-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bạch Thông
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200210276
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-05 20:23:00 đến ngày 2020-03-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,512,899,265 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công tại hiện trường Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 1 Khoản
B NHÀ ĐA NĂNG
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 1,1501 100m3
2 Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,85 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 4,9502 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 14,6502 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 26,5994 m3
5 Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 8,224 10m
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 28,8576 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 0,7469 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 0,679 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 0,7683 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 1,4989 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 11,8017 m3
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 1,4963 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 0,2496 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 1,0728 100m2
15 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 49,4977 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=16m, mác 200 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 14,727 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 15,0521 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 1,6685 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 4,5168 m3
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 2,5208 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 1,9968 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 0,2679 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 0,5294 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 2,5103 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 0,3185 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 0,3727 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 1,6625 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=4m Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 0,1528 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 0,0907 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 0,2632 tấn
31 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 73,2551 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 13,5084 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 2,6615 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 1,1426 m3
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 0,3321 m3
36 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 0,0402 100m2
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 0,0451 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 0,0102 tấn
39 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 3,7986 m3
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 141,5927 m2
41 Trát trần, vữa xi măng mác 75 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 52,936 m2
42 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 45,168 m2
43 Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 178,7708 m2
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 134,074 m2
45 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng cát mịn mác 75 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 81,564 m2
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 672,3158 m2
47 Đắp phào kép, vữa xi măng cát mịn mác 50 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 77,68 m
48 Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 77,68 m
49 Vét chỉ lõm Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 121,32 m
50 Đắp trang trí Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 10 công
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 12,735 m2
52 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 0,6276 tấn
53 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 26,6592 m2
54 Lắp dựng hoa sắt cửa Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 26,6592 m2
55 Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mm (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện và cả công lắp đặt) Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 32,4 m2
56 Khóa cửa đi Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 13 bộ
57 Cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6,38mm (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện cửa và cả công lắp đặt) Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 27,36 m2
58 Sản xuất xà gồ thép Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 0,9049 tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 0,9049 tấn
60 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=9m Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 0,7928 tấn
61 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 0,7928 tấn
62 Làm trần bằng tôn Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 268,2968 m2
63 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 3,4916 100m2
64 Tôn úp nóc khổ 400 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 24,831 md
65 Sản xuất lan can Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 0,5936 tấn
66 Lắp dựng lan can sắt Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 0,5936 m2
67 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 41,37 m2
68 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 454,8635 m2
69 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 806,3898 m2
70 Lắp đặt đèn led high bay POTECH PT-HBL-100-N Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 15 bộ
71 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 7 bộ
72 Lắp đặt quạt trần Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 10 cái
73 Lắp đặt ổ cắm đôi Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 7 cái
74 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
75 Lắp đặt công tắc 2 hạt Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
76 Lắp đặt công tắc 1 hạt Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 7 cái
77 Tủ điện sơn tĩnh điện KT 0,5x0,35mx0,2m tổng Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 1 tủ
78 Tủ điện sơn tĩnh điện KT 0,3x0,2mx0,15m phòng Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 1 tủ
79 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều, cường độ dòng điện <=60Ampe Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 1 bộ
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 250 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 150 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 30 m
83 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 250 m
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 80 m
85 Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 0,5 100m
86 Quả cầu chắn rác Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 6 quả
87 Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 100mm Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 6 cái
88 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mm Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 12 cái
89 Đai giữ ống 48 Cái
90 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 14 m3
91 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 14 m3
92 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 5 cái
93 Gia công và đóng cọc chống sét Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 9 cọc
94 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, loại dây thép đường kính 12mm Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 24 m
95 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, loại dây thép đường kính 12mm Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 13,6 m
96 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép đường kính 12mm Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 51,3 m
97 Kẹp nối đất Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 1 bộ
98 Bật chôn tường Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 16 cái
C PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Bình bọt cứu hoả MFZ loại 4kg Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 4 bình
2 Bình khí CO2 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 4 bình
3 Hộp đựng bình PCCC 500x600x180 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 2 bộ
4 Nội quy + tiêu lệnh Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->