Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200309380-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bạch Thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200210276 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-05 20:23:00 đến ngày 2020-03-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,512,899,265 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công tại hiện trường | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | Khoản |
| B | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 1,1501 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 4,9502 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 14,6502 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 26,5994 | m3 |
| 5 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 8,224 | 10m |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 28,8576 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 0,7469 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 0,679 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 0,7683 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 1,4989 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 11,8017 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 1,4963 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 0,2496 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 1,0728 | 100m2 |
| 15 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 49,4977 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=16m, mác 200 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 14,727 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 15,0521 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 1,6685 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 4,5168 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 2,5208 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 1,9968 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 0,2679 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 0,5294 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 2,5103 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 0,3185 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 0,3727 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 1,6625 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 0,1528 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 0,0907 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 0,2632 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 73,2551 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 13,5084 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 2,6615 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 1,1426 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 0,3321 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 0,0402 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 0,0451 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 0,0102 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 3,7986 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 141,5927 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 52,936 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 45,168 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 178,7708 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 134,074 | m2 |
| 45 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 81,564 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 672,3158 | m2 |
| 47 | Đắp phào kép, vữa xi măng cát mịn mác 50 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 77,68 | m |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 77,68 | m |
| 49 | Vét chỉ lõm | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 121,32 | m |
| 50 | Đắp trang trí | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 10 | công |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 12,735 | m2 |
| 52 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 0,6276 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 26,6592 | m2 |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 26,6592 | m2 |
| 55 | Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mm (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện và cả công lắp đặt) | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 32,4 | m2 |
| 56 | Khóa cửa đi | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 13 | bộ |
| 57 | Cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6,38mm (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện cửa và cả công lắp đặt) | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 27,36 | m2 |
| 58 | Sản xuất xà gồ thép | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 0,9049 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 0,9049 | tấn |
| 60 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=9m | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 0,7928 | tấn |
| 61 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 0,7928 | tấn |
| 62 | Làm trần bằng tôn | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 268,2968 | m2 |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 3,4916 | 100m2 |
| 64 | Tôn úp nóc khổ 400 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 24,831 | md |
| 65 | Sản xuất lan can | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 0,5936 | tấn |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 0,5936 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 41,37 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 454,8635 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 806,3898 | m2 |
| 70 | Lắp đặt đèn led high bay POTECH PT-HBL-100-N | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 15 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 7 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt trần | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 7 | cái |
| 74 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 7 | cái |
| 77 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT 0,5x0,35mx0,2m tổng | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | tủ |
| 78 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT 0,3x0,2mx0,15m phòng | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | tủ |
| 79 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều, cường độ dòng điện <=60Ampe | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 250 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 150 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 30 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 250 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 80 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 0,5 | 100m |
| 86 | Quả cầu chắn rác | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 6 | quả |
| 87 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 100mm | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mm | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 12 | cái |
| 89 | Đai giữ ống | 48 | Cái | |
| 90 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 14 | m3 |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 14 | m3 |
| 92 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 93 | Gia công và đóng cọc chống sét | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 9 | cọc |
| 94 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, loại dây thép đường kính 12mm | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 24 | m |
| 95 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, loại dây thép đường kính 12mm | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 13,6 | m |
| 96 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép đường kính 12mm | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 51,3 | m |
| 97 | Kẹp nối đất | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 98 | Bật chôn tường | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 16 | cái |
| C | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình bọt cứu hoả MFZ loại 4kg | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 4 | bình |
| 2 | Bình khí CO2 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 4 | bình |
| 3 | Hộp đựng bình PCCC 500x600x180 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 4 | Nội quy + tiêu lệnh | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi