Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200309428-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bạch Thông
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200210380
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-05 19:40:00 đến ngày 2020-03-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,211,902,647 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công tại hiện trường Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 1 Khoản
B NHÀ HIỆU BỘ
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 9,3094 m3
2 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 0,5208 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 7,343 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 0,3241 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 0,4363 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 0,3367 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 11,9044 m3
8 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 4,5361 m3
9 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 1,7131 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 0,7938 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 0,1281 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 1,3735 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 9,9226 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 88,6417 m3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 0,6992 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 0,0777 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 0,7844 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, chiều cao <=4m, mác 200 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 4,3705 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 38,1807 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, vữa xi măng mác 75 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 6,2074 m3
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 0,8704 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 0,3535 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 10,2368 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 0,2946 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 0,7142 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 0,6819 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 0,1243 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 2,1364 tấn
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 7,7654 m3
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 1,3999 m3
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 25,6288 m3
32 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 0,4938 tấn
33 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 32,4 m2
34 Kính an toàn 6,38mm, màu xanh đen Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 9,467 m2
35 Sản xuất xà gồ thép Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 0,5834 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 0,5834 tấn
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 2,0129 100m2
38 Tôn úp nóc+ốp sườn khổ 400 dày 0,4mm Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 40,32 m
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, mác 150 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 10,6055 m3
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 108,11 m2
41 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 250,1 m2
42 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 32,34 m2
43 Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 72,9196 m2
44 Trát trần, vữa xi măng mác 75 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 151,5076 m2
45 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng cát mịn mác 75 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 100,3202 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 62,884 m
47 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày 1,0cm, vữa mác 100 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 85,5222 m2
48 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 5,586 m2
49 Lát đá bậc tam cấp, vữa xi măng mác 75 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 29,862 m2
50 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa xi măng mác 75 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 153,0916 m2
51 Sản xuất, lắp đặt cửa đi bằng thép giả gỗ khuôn đơn (tương đương cửa hãng KOFFMANN) Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 19,44 m2
52 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 35,64 m2
53 Lắp dựng hoa sắt cửa Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 16,2 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 506,8672 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 208,4302 m2
56 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=15mm Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 320 m
57 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomat, kích thước hộp <=100x100mm Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 31 hộp
58 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomat, kích thước hộp <=250x200mm Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 3 hộp
59 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 150 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 55 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 100 m
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 70 m
64 Lắp đặt quạt trần Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 6 cái
65 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 12 bộ
66 Lắp đặt đèn thường có chao chụp Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 3 bộ
67 Lắp đặt công tắc 1 hạt Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 15 cái
68 Lắp đặt ổ cắm đôi Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 24 cái
69 Sản xuất cột bằng thép hình Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 0,0615 tấn
70 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 2x4, mác 150 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 0,5 m3
71 Lắp dựng cột thép các loại Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 0,0615 tấn
72 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, mác 150 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 39,344 m3
73 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 36,2393 m3
74 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 7,2348 m3
75 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 12,3568 m3
76 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 71,3556 m2
77 Láng mương cáp, mương rãnh, chiều dày 1,0cm, vữa xi măng 100 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 25,2712 m2
78 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 0,1546 100m2
79 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 0,0975 tấn
80 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 2,3968 m3
81 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 70 cái
82 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 12,08 m3
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 0,76 100m
84 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 24 cái
85 Quả cầu chắn rác inox D100 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 8 cái
C NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 6,99 m3
2 Đệm cát nền móng công trình Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 0,5825 m3
3 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 4,056 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 0,0744 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 0,052 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 0,8184 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 5,2101 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 1,8703 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 3,0663 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 0,0216 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 0,0282 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 0,019 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 0,0137 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 0,1188 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 0,3055 m3
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 0,0455 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 0,0325 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 0,2503 m3
19 Sản xuất xà gồ thép Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 0,076 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 0,076 tấn
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 0,2138 100m2
22 Tôn úp nóc+ bo diềm mái (Khổ 400mm dầy 0,4mm) Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 17,6 md
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 38,1 m2
24 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 400x250mm, vữa xi măng mác 75 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 19,202 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 63,509 m2
26 Trát trần, vữa xi măng mác 75 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 2,081 m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, mác 150 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 2,1096 m3
28 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa xi măng mác 75 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 14,9702 m2
29 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 3,67 m2
30 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 3,57 m2
31 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 3,784 m2
32 Sản xuất cửa đi nhôm hệ 450 màu vân gỗ nhạt kính 6,38mm(bao gồm lắp đặt, phụ kiện trừ khóa) Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 5,12 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 65,59 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 38,1 m2
35 Sản xuất,lắp đặt hoa bê tông kt: 200x200mm Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 82 cái
36 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=15mm Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 50 m
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 10 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 25 m
39 Lắp đặt đèn thường có chao chụp Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 4 bộ
40 Lắp đặt công tắc 2 hạt Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
41 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=10Ampe Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
42 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomat, kích thước hộp <=150x200mm Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 1 hộp
43 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 1 bể
44 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
45 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 6 cái
46 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 0,05 100m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 0,15 100m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 0,085 100m
50 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 0,6 100 m
51 Lắp đặt chậu xí xổm Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 2 bộ
52 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 2 bộ
53 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 2 bộ
54 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
55 Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 50mm Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
56 Lắp đặt gương soi Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
57 Van khóa D34 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
58 Van khóa D21 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
59 Tê D21 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
60 Tê D60 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 5 cái
61 Ren trong đồng D21 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 6 cái
62 Tê D90 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 5 cái
63 Tê D90-60 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
64 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 15,9082 m3
65 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, mác 50 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 0,8148 m3
66 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 0,0163 100m2
67 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 1,2223 m3
68 Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 5,0411 m3
69 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 27,4119 m2
70 Bả bằng xi măng vào tường Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 27,4119 m2
71 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 0,02 100m2
72 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 0,0139 tấn
73 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 0,344 m3
74 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng 75 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 4,7283 m2
75 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 0,0293 tấn
76 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 0,56 m3
77 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 0,0277 100m2
78 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 8 cái
79 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công 4,968 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->