Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200309428-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bạch Thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200210380 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-05 19:40:00 đến ngày 2020-03-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,211,902,647 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công tại hiện trường | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | Khoản |
| B | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 9,3094 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 0,5208 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 7,343 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 0,3241 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 0,4363 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 0,3367 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 11,9044 | m3 |
| 8 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 4,5361 | m3 |
| 9 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 1,7131 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 0,7938 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 0,1281 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 1,3735 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 9,9226 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 88,6417 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 0,6992 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 0,0777 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 0,7844 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, chiều cao <=4m, mác 200 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 4,3705 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 38,1807 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, vữa xi măng mác 75 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 6,2074 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 0,8704 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 0,3535 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 10,2368 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 0,2946 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 0,7142 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 0,6819 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 0,1243 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 2,1364 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 7,7654 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 1,3999 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 25,6288 | m3 |
| 32 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 0,4938 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 32,4 | m2 |
| 34 | Kính an toàn 6,38mm, màu xanh đen | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 9,467 | m2 |
| 35 | Sản xuất xà gồ thép | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 0,5834 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 0,5834 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 2,0129 | 100m2 |
| 38 | Tôn úp nóc+ốp sườn khổ 400 dày 0,4mm | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 40,32 | m |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, mác 150 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 10,6055 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 108,11 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 250,1 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 32,34 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 72,9196 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 151,5076 | m2 |
| 45 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 100,3202 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 62,884 | m |
| 47 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày 1,0cm, vữa mác 100 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 85,5222 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 5,586 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp, vữa xi măng mác 75 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 29,862 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa xi măng mác 75 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 153,0916 | m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi bằng thép giả gỗ khuôn đơn (tương đương cửa hãng KOFFMANN) | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 19,44 | m2 |
| 52 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 35,64 | m2 |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 16,2 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 506,8672 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 208,4302 | m2 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=15mm | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 320 | m |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomat, kích thước hộp <=100x100mm | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 31 | hộp |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomat, kích thước hộp <=250x200mm | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 3 | hộp |
| 59 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 150 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 55 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 100 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 70 | m |
| 64 | Lắp đặt quạt trần | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 12 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn thường có chao chụp | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 15 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 24 | cái |
| 69 | Sản xuất cột bằng thép hình | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 0,0615 | tấn |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 2x4, mác 150 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 0,5 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cột thép các loại | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 0,0615 | tấn |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, mác 150 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 39,344 | m3 |
| 73 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 36,2393 | m3 |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 7,2348 | m3 |
| 75 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 12,3568 | m3 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 71,3556 | m2 |
| 77 | Láng mương cáp, mương rãnh, chiều dày 1,0cm, vữa xi măng 100 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 25,2712 | m2 |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 0,1546 | 100m2 |
| 79 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 0,0975 | tấn |
| 80 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 2,3968 | m3 |
| 81 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 70 | cái |
| 82 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 12,08 | m3 |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 0,76 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 24 | cái |
| 85 | Quả cầu chắn rác inox D100 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| C | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 6,99 | m3 |
| 2 | Đệm cát nền móng công trình | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 0,5825 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 4,056 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 0,0744 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 0,052 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 0,8184 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 5,2101 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 1,8703 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 3,0663 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 0,0216 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 0,0282 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 0,019 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 0,0137 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 0,1188 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 0,3055 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 0,0455 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 0,0325 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 0,2503 | m3 |
| 19 | Sản xuất xà gồ thép | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 0,076 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 0,076 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 0,2138 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc+ bo diềm mái (Khổ 400mm dầy 0,4mm) | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 17,6 | md |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 38,1 | m2 |
| 24 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 400x250mm, vữa xi măng mác 75 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 19,202 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 63,509 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 2,081 | m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, mác 150 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 2,1096 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa xi măng mác 75 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 14,9702 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 3,67 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 3,57 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 3,784 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 450 màu vân gỗ nhạt kính 6,38mm(bao gồm lắp đặt, phụ kiện trừ khóa) | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 5,12 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 65,59 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 38,1 | m2 |
| 35 | Sản xuất,lắp đặt hoa bê tông kt: 200x200mm | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 82 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=15mm | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 10 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 25 | m |
| 39 | Lắp đặt đèn thường có chao chụp | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=10Ampe | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomat, kích thước hộp <=150x200mm | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bể |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 0,05 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 0,15 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 0,085 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 0,6 | 100 m |
| 51 | Lắp đặt chậu xí xổm | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 50mm | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt gương soi | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 57 | Van khóa D34 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 58 | Van khóa D21 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 59 | Tê D21 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 60 | Tê D60 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 61 | Ren trong đồng D21 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 62 | Tê D90 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 63 | Tê D90-60 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 15,9082 | m3 |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, mác 50 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 0,8148 | m3 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 0,0163 | 100m2 |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 1,2223 | m3 |
| 68 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 5,0411 | m3 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 27,4119 | m2 |
| 70 | Bả bằng xi măng vào tường | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 27,4119 | m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 0,02 | 100m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 0,0139 | tấn |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 0,344 | m3 |
| 74 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng 75 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 4,7283 | m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 0,0293 | tấn |
| 76 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 0,56 | m3 |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 0,0277 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 79 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Quy định tại chương V: Yêu cầu về xây lắp và từ bản vẽ thiết kế thi công | 4,968 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi