Gói thầu: Xây dựng và nâng cấp Khu phức hợp đa năng của HTX nho Evergreen Ninh Thuận
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200306928-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Công nghệ Ngân Phát |
| Tên gói thầu | Xây dựng và nâng cấp Khu phức hợp đa năng của HTX nho Evergreen Ninh Thuận |
| Số hiệu KHLCNT | 20200306910 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Hỗ trợ từ SOCODEVI |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-04 16:27:00 đến ngày 2020-03-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,364,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | VẬT TƯ CAMERA GIÁM SÁT | |||
| 1 | Camera Dome TAG-142L3-FP28 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | thiết bị |
| 2 | Switch 16 Ports-PoE 10/100/1000 Mbps | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 3 | Đầu ghi hình Camera IP - NVR-0216M-2L, 16 kênh | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 4 | ổ cứng 8Tb | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 5 | UTP Cable Cat-5E, 4 Pair | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18,5 | 10 m |
| 6 | ống nhựa cứng SP uốn nguội được D20 đủ phụ kiện tê, co, cút ... (luồn cáp ĐT, TH) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 95 | m |
| 7 | Cáp HDMI kết nối từ đầu ghi hình đến màng hình quan sát, sợi dài 5m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | sợi |
| 8 | Màng hình tivi Led 43 in | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 9 | Jack cáp mạng RJ45 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14 | thiết bị |
| B | NHÀ PHÂN THUỐC, CỬA HÀNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,2065 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,1478 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,4467 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, sạn ngang, chiều rộng <=250 cm, mác 50 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,2457 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200, độ sụt 6-8 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,9514 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,2243 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, sạn ngang, chiều rộng <=250 cm, mác 75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,8538 | m3 |
| 8 | Xây gạch thẻ 6,0x9,5x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa TH mác 75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,8448 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,9194 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,0919 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,1159 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,2548 | tấn |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 33,607 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,602 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,582 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,5164 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,0736 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,3079 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,71 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,4549 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,1614 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,5423 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,8305 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,2831 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,3275 | tấn |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,5904 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,0612 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,0511 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15 | cái |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13 | cái |
| 31 | Xây gạch thẻ 6x9,5x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27,5862 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 92,8395 | m2 |
| 33 | Trát chân tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24,687 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 83,6221 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 32,14 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 45,49 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 28,31 | m2 |
| 38 | cắt roăng tường gạch loại lõm 10 rộng 30 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,3208 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm cao 2,2m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 118,852 | m2 |
| 40 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,0271 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông, giằng mái chống bãcó gia cường lõi thép Fi14 KT:40x60; A=1,2m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,1978 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà giằng chống bão | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,0659 | 100m2 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,0997 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, li tô kt:30x30; A=300 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,3168 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, cầu phong KT:50x60; A=500 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,6182 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái thẳng KT:50 x100; A=900 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,384 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, đà trần, KT:50 x100; A=500 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,1762 | m3 |
| 48 | Làm trần tôn lạnh dày 0,3mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21 | m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, nẹp bo trần gỗ KT:40x80 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,0592 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cửa đi, cửa kinh khung nhôm (hình dáng và chủng loại tương đương cửa cũ đã có) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,3552 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa sổ, cửa kinh khung nhôm (hình dáng và chủng loại tương đương cửa cũ đã có)) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT: 600x600mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 91,166 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 189,56 | m2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 92,83 | m2 |
| 55 | Ngâm nước xi măng chống thấm (3kg/1m2,mực nước cao 200mm) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 28,31 | m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,6344 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,053 | 100m2 |
| 58 | Đèn led ốp trần D220 bóng led 18W | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14 | bộ |
| 59 | Đèn led thả trần D240 bóng led 9W | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | bộ |
| 60 | Quạt hút gió gắn tường 580M3/h | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc đơn 10A-250VAC+mặt che+hộp âm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc đôi 10A-250VAC+mặt che+hộp âm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc ba10A-250VAC+mặt che+hộp âm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 10A-250VAC+mặt che+hộp âm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | cái |
| 65 | Cầu dao tự động MCB-1P-16A, 4,5kA +mặt che+đế âm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 66 | Cáp điện 1 ruột (7 sợi) đồng CV (1x1,5)mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 210 | m |
| 67 | Cáp điện 1 ruột (7 sợi) đồng CV (1x2,5)mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 126 | m |
| 68 | Cáp điện 1 ruột (7 sợi) đồng CV (1x4)mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 42 | m |
| 69 | Cáp điện 1 ruột (7 sợi) đồng CV (1x6)mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 120 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa cứng uốn nguội được D20 + phụ kiện | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 95 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa cứng uốn nguội được D32 + phụ kiện | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 40 | m |
| 72 | Bảng điện chứa 2-4 cực | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt MCB-2P-32A, 6kA | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt MCB-2P-20A, 6kA | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt MCB-1P-16A, 4,5kA | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 76 | Máy lạnh gắn tường 9,000 BTU/h + giá đỡ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 77 | ống đồng ĐK 6,4-9,5 (MM) kèm bảo ôn (9.000 BTU) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,1 | 100m |
| 78 | ống thoát nước ngưng D20, có bảo ôn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,15 | 100m |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | San phẳng, dọn sạch cỏ rác | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,7 | 100m2 |
| 2 | Lót bạt | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,7 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 200 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 34 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 170 | m2 |
| 5 | Xây gạch thẻ 6,0x9,5x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,2654 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,6544 | m2 |
| 7 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 56,442 | m |
| 8 | đổ đất mùn trồng hoa (diện tích 40m2) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | m3 |
| D | KHO LẠNH | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng tường Panel EPS | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27 | m2 |
| 2 | Cung cấp và lắp dựng trần Panel EPS xốp dày 5cm, tôn 2 mặt dày 0.35mm. | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20,25 | m2 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt đi SD1 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,86 | m2 |
| 4 | Mài nền trước khi sơn Epoxy | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20,25 | m2 |
| 5 | Insulated base / Cách nhiệt nền (kèm lớp chống thấm (Gíây Krat+Bitum) và ngăn ẩm (Nylon+Bitum, Giấy dầu+Bitum) /Lớp bê tông | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20,25 | m2 |
| 6 | Sơn nền Epoxy | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20,25 | m2 |
| 7 | Hệ thống support tường Panel và trần Panel | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 418,5 | kg |
| 8 | CỤM MÁY NÉN DÀN NGƯNG 5,5 HP- mới 100% | Kiểu máy nén: Scroll -Điện áp: 3FA Fa/380V/415V/50HZ -Giải nhiệt: Gió -Bính chứa gas,.van khóa gas .. -Bình tách lỏng -Rơ le áp suất, đồng hồ áp suất Phụ kiện khác…. -Cụm lắp ráp tại VN | 1 | set |
| 9 | DÀN BAY HƠI(DÀN LẠNH) 5,5HP- mới 100% | Dàn lạnh công nghiệp 5,5HP/ Quạt gió 3Fa/380v/50hz | 1 | set |
| 10 | Gas R404A( Ấn Độ) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | pc |
| 11 | TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN- mới 100% | -Attomat, Khởi động từ, Rơ le nhiệt,thiết bị chống mất pha, đèn báo LS( Hàn Quốc) -Bộ điều kiển & hiển thị nhiệt Elitech 8080A(China) -Phụ kiện khác: Vỏ tủ ,Cos đồng, đèn báo các loại(VN) | 1 | set |
| 12 | Van tiết lưu tự động Danfooss TEX 2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | set |
| 13 | Van điện từ DanfoossRV8 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | set |
| 14 | Hệ thống dây, cáp điện các loại | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | HT |
| 15 | Hệ thống ống đồng, ống nước ngưng, thoát nước sàn và bảo ôn các loại | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | HT |
| 16 | Vật tư phụ khác:oxi,gas hàn, que hàn, nito,khung bệ máy, sơn, keo dán…. | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | set |
| 17 | Nhân công gia công, lắp đặt, hút chân không nạp gas vận hành thử bàn giao và bảo hành… | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | HT |
| 18 | ELECTRIC & LIGHTING | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | set |
| 19 | Attomats 3Fa/380V/50A | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | set |
| 20 | Tủ điện 400X300(mm) tôn sơn tĩnh điện và Đồng hồ đo điện 3Fa/380V/50HZ- 15KVA | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | set |
| 21 | Cáp điện cấp nguồn CU/PVC 3x 10+1X6(mm) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 35 | m |
| 22 | Trungking 50x50(mm) tôn sơn tĩnh điện | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 35 | m |
| 23 | Thanh ren D6, quang treo, bulon lắp trangking, | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25 | set |
| 24 | Vật tư phụ khác:cos đồng, dây rút,băng dính… | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | lot |
| 25 | Nhân công thi công điện nguồn: Dấu nối tại tủ tổng, đồng đo diện, lắp đặt cáp điện nguồn… | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | HT |
| 26 | MANAGEMENT COST | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | lot |
| E | NHÀ CẦU NỐI+ CẦU THANG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,082 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,22 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,7673 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, sạn ngang, chiều rộng <=250 cm, mác 50 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,8145 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200, độ sụt 6-8 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,0365 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,266 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch thẻ 6,0x9,5x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,9296 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,107 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,2531 | tấn |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,524 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,508 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,704 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,4704 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <=16 m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,0223 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <=16 m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,1305 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,4791 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,4013 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,0333 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,2235 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,7272 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,3277 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,5912 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,9825 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,1057 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,0456 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,1225 | tấn |
| 27 | Xây gạch chỉ 6,0x9,5x20, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,0656 | m3 |
| 28 | Trát trụ cột, cầu thang dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 59,262 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 40,13 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 32,592 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT: 600x600mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24,36 | m2 |
| 32 | Lát bậc cầu thang | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,664 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 131,98 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,567 | 100m2 |
| F | MÁY ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Máy lạnh gắn tường 1 chiều lạnh 24,000 BTU/H | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 2 | Máy lạnh gắn tường 1 chiều lạnh 12,000 BTU/H | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | Cái |
| 3 | Máy lạnh gắn tường 1 chiều lạnh 9,000 BTU/H | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 4 | Máy lạnh gắn tường 1 chiều lạnh 18,000 BTU/H | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| G | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY, MÁY PHÁT ĐIỆN, MÁY BƠM | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 1 Loop | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | T.tâm |
| 2 | Máy bơm chữa cháy bằng DIESEL | Động cơ công suất 22,5Kw/ Đầu bơm có Q=54-144m3/h, H=61-41.7m | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện 3 pha | N=22,5Kw, Q=54-144m3/h, H=61-41.7, 3x380V | 1 | Đ/Cái |
| 4 | Máy bơm tăng áp tự động 3 pha | Q=0-9,6 m3/h; H=82,5-36m; N=2,2 Kw | 1 | Cái |
| 5 | Tủ điều khiển 02 máy bơm chữa cháy | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 6 | Bình duy trì áp lực 60 lít | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 7 | Máy bơm nước tự động P= 0,75Kw +phụ kiện kèm theo | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 8 | Máy phát điện dự phòng 5KVA-220V-1pha | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| H | CỔNG + HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,64 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,3308 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,99 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, sạn ngang, chiều rộng <=250 cm, mác 50 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,6115 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200, độ sụt 6-8 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,176 | m3 |
| 6 | Bê tông móng tường, sạn ngang, chiều rộng <=250 cm, mác 75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,7096 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,419 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,0736 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,1074 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,128 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,2256 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,2036 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,1358 | tấn |
| 14 | Xây gạch thẻ 6x9,5x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,0284 | m3 |
| 15 | Trát tường hàng rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 141,257 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 22,56 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,6 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 176,68 | m2 |
| I | XÂY LẮP HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 1 Loop | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 2 | đầu báo khói đị chỉ (ALN-V/Hochiki) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chuông + đèn báo cháy kết hợp (HEC3-24WR/hochiki) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp địa chỉ (DCP-ASM/hochiki) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Modul quản lý chuông (DCP-SOM-A/hochiki) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật KT:15x15 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | hộp |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 (Cadivi -VN) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 662,93 | m |
| 8 | ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn SP- Vanlock D16 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 455,73 | m |
| 9 | Vật liệu phụ báo cháy nhà xưởng (bộ chi, kẹp...) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | lô |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng (Kemtom/VN) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | bộ |
| 11 | LĐ đèn chỉ lối thoát nạn Exit (Kemtom/VN) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat 16A | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | cái |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 (Cadivi/VN) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 160,93 | m |
| 15 | ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn SP- Vanlock D16 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 160,93 | m |
| 16 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=100mm, dày 4,5 ly | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,011 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=50mm, dày 3,6 ly | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,421 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê thu d=100/50mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính chậu thu d=100/50mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt bích thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính bích d=100mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 42 | cái |
| 24 | Van gốc bằng gang D50 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT:500x600x180 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt nội quy+tiêu lệnh | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt lăng chữa cháy D13 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi ống vải gai D50, L=20m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cuộn |
| 29 | Bình khí CO2 chữa cháy MT3 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | bình |
| 30 | Bình bột chữa cháy MFZ4-4kg | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | bình |
| 31 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT:1250x1000x300 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 32 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30,3 | m3 |
| 33 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30,3 | m3 |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 44,12 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm, dày 4,5ly | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,24 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm, dày 3,6ly | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,12 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=15mm, dày 2,6ly | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,06 | 100m |
| 38 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê d=100mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt van khóa, D100 (Van bướm MB tay quay) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van 1 chiều, D100 (Van 1 chiều lò xo) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT:500x600x180 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt bộ giảm chấn D100 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt lúp bê D100 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y lọc D100mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt bích thép D100mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30 | cái |
| 47 | Lắp đặt lúp bê D50 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van 1 chiều, D50 (Van 1 chiều lò xo) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt van khóa, D50 (Van bướm MB tay quay) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt Y lọc D50mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt bộ giảm chấn D50 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê d=50mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=15mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt van khóa D15mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt rơ le áp lực | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg/cm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6,0mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | m |
| 60 | Cáp điện CVV 3x16+1x10mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính = 32mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | m |
| 62 | ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn SP- Vanlock D16 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | m |
| 63 | Lắp đặt cụm bơm chữa cháy (tính nhân công) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | HT |
| 64 | Lắp đặt giá đỡ ống trong phòng máy | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt máng cáp 50x100 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | m |
| J | VƯỜN NHO | |||
| 1 | đổ đất mùn trồng nho (diện tích 150m2) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30 | m3 |
| K | CẢI TẠO NHÀ SƠ CHẾ ĐÓNG GÓI + LÀM LẠNH + SẤY KHÔ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,5756 | m3 |
| 2 | Bốc xếp các loại phế thải | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,575 | m3 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,575 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ cột | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 154,9868 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà dầm trần | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 59,2 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 64,216 | m2 |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 112,864 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (30% thay mới) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 65,331 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần cũ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,25 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ cánh cửa đi | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | 1cánh |
| 11 | Tháo dỡ cánh cửa sổ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | 1cánh |
| 12 | Xây gạch thẻ 6,0x9,5x20, Xây tường Chiều dầy<=30cm, vữa xi măng M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,6368 | m3 |
| 13 | Xây gạch thẻ 6,0x9,5x20, Xây tường Chiều dầy<=10cm, vữa xi măng M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,0716 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 142,888 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, panô kính (hình dáng và chủng loại tương đương cửa cũ đã có) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,504 | m2 |
| 16 | Sơn cửa thép 3 nước | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 64,21 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 336,788 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 286,7268 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, cao 1,6m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 146,988 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm (thay mới 30%) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 65,33 | m2 |
| 21 | Làm trần tôn lạnh dày 0,3mm (làm mới) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 125 | m2 |
| 22 | Làm trần tôn lạnh dày 0,3mm (sử dụng lại trần cũ) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 62,6 | m2 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,015 | m3 |
| 24 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,06 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,3567 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, sạn ngang, chiều rộng <=250 cm, mác 50 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,023 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200, độ sụt 6-8 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,2128 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,1673 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng, sạn ngang, chiều rộng <=250 cm, mác 75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,752 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,3364 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,2124 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,0858 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,641 | tấn |
| 34 | Đắp cát nền móng công trình | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19,712 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,632 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,41 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,282 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,0334 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,2092 | tấn |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,4545 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,427 | 100m2 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,0758 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,2927 | tấn |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,333 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,1333 | 100m2 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,1576 | tấn |
| 47 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,4376 | m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,0438 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,056 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | cái |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 52 | Xây gạch thẻ 6x9,5x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,4926 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 52,45 | m2 |
| 54 | Trát chân tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,295 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30,016 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,7 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 42,7 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,33 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm cao 2,2m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 31,892 | m2 |
| 60 | Lợp mái tôn sóng dày 0,4mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,7125 | 100m2 |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông, giằng mái chống bãcó gia cường lõi thép Fi14 KT:40x60; A=1,2m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,144 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà giằng chống bão | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,048 | 100m2 |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,0726 | tấn |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, li tô kt:30x30; A=300 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,2176 | m3 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, cầu phong KT:50x60; A=500 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,4275 | m3 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái thẳng KT:50 x100; A=900 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,0951 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, panô kính (hình dáng và chủng loại tương đương cửa cũ đã có) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,504 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, panô kính (hình dáng và chủng loại tương đương cửa cũ đã có) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,68 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT: 600x600mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 71,726 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 112,24 | m2 |
| 71 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 52,45 | m2 |
| 72 | Ngâm nước xi măng chống thấm (3kg/1m2,mực nước cao 200mm) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,75 | m2 |
| 73 | Lắp đặt quạt thông gió ly tâm đường kính D=800, gắn trên mái | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,26 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,585 | 100m2 |
| 76 | Đèn led ốp trần D220 bóng led 18W | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 42 | bộ |
| 77 | Đèn thả trần, chao đèn D300, lắp bóng Led Bulb 40W | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | bộ |
| 78 | Lắp đặt công tắc đơn 10A-250VAC+mặt che+hộp âm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc đôi 10A-250VAC+mặt che+hộp âm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc ba10A-250VAC+mặt che+hộp âm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt công đảo chiều 10A-250VAC+mặt che+hộp âm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 10A-250VAC+mặt che+hộp âm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | cái |
| 83 | Cầu dao tự động MCB-1P-16A, 4,5kA +mặt che+đế âm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 84 | Quạt hút gió gắn tường 920M3/h | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | cái |
| 85 | Quạt hút gió gắn tường 580M3/h | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 86 | Cáp điện 1 ruột (7 sợi) đồng CV (1x1,5)mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 510 | m |
| 87 | Cáp điện 1 ruột (7 sợi) đồng CV (1x2,5)mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 190 | m |
| 88 | Cáp điện 1 ruột (7 sợi) đồng CV (1x4)mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 156 | m |
| 89 | Cáp điện 1 ruột (7 sợi) đồng CV (1x6)mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 78 | m |
| 90 | Cáp điện 1 ruột (7 sợi) đồng CV (1x10)mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 260 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa cứng uốn nguội được D20 + phụ kiện | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 201 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa cứng uốn nguội được D32 + phụ kiện | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 126 | m |
| 93 | Bảng điện chứa 2-4 cực | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | cái |
| 94 | Cầu dao tự động MCB-3P-40A, 6kA (trong bảng điện B5-B6) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 95 | Cầu dao tự động MCB-2P-20A, 6kA (trong bảng điện B7) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 96 | Cầu dao tự động MCB-2P-25A, 6kA (trong bảng điện B9) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 97 | Cầu dao tự động MCB-1P-16A, 4,5kA (trong bảng điện B9) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 98 | Máy lạnh gắn tường 18,000 BTU/h+ giá đỡ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 99 | ống đồng ĐK 6,4-12,7(mm) - kèm bảo ôn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,1 | 100m |
| 100 | ống thoát nước ngưng D20, có bảo ôn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,05 | 100m |
| 101 | Giá đỡ dàn ngưng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 102 | ống nhựa PVC fi 90 dày 4mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,29 | 100m |
| 103 | cút nhựa PVC 90 độ fi 90 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 104 | cút nhựa PVC 135 độ fi 90 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt phễu thu đường kính 115mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 106 | Nút bịt ống PVC fi 90 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 107 | Chếch (Y) 45 độ fi 90 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 108 | ống nhựa chịu nhiệt PPR fi 20 dày 2,3mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,09 | 100m |
| 109 | ống nhựa chịu nhiệt PPR fi 25 dày 2,8mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,3 | 100m |
| 110 | Cút nhựa ren trong PPR 90 độ fi 20 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | cái |
| 111 | Cút nhựa PPR 90 độ fi 25 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 112 | Tê nhựa đều PPR 90 độ fi 25 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 113 | Cút nhựa PPR 90 độ fi 20 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | cái |
| 114 | Tê nhựa giảm PPR fi 25/20 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt van khoá, đường kính van d=25mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 116 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=25mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt vòi lấy nước bằng đồng fi 20 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | bộ |
| 118 | Măng sông nhựa fi 25 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | cái |
| 119 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | cái |
| L | THU GOM NƯỚC MƯA | |||
| 1 | ống PVC fi 200 dày 5,0mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,45 | 100m |
| 2 | ống PVC fi 140 dày 5,0mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 100m |
| 3 | ống PVC fi 90 dày 4,0mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | 100m |
| 4 | Côn giảm nhựa 140/90 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25 | cái |
| 5 | Côn giảm nhựa 200/90 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | cái |
| 6 | chếch (chữ Y) 45 độ fi 140 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19 | cái |
| 7 | chếch (chữ Y) 45 độ fi 200 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11 | cái |
| 8 | chếch (chữ Y) 45 độ fi 90 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | cái |
| 9 | Cút nhựa 135 độ fi 140 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 10 | Cút nhựa 135 độ fi 90 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 84 | cái |
| 11 | Cút nhựa 90 độ fi 90 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 42 | cái |
| 12 | Phễu thu nước mưa inox fi 120 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 41 | cái |
| 13 | Cút nhựa 135 độ fi 200 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 14 | Nẹp ống inox 2m/cái | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 172 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 5,0m3 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 17 | Làm máng vối inox thu nước mưa (khoán gọn mét dài) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 69,93 | m |
| M | NHÀ TRƯNG BÀY, CHẾ BIẾN RƯỢU, NHÀ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,992 | m3 |
| 2 | Bốc xếp các loại phế thải | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,99 | m3 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,99 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ cột | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 103,8428 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,792 | m2 |
| 6 | Đục nhám tường cao 1,6m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 37,824 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (30% thay mới) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20,709 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần cũ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,47 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch thẻ 6,0x9,5x20, Xây tường Chiều dầy<=30cm, vữa xi măng M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,228 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19,1 | m2 |
| 11 | Sản xuất và Lắp dựng Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,82 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,79 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 42,584 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 132,1354 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm (cao 1,6m) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 62,78 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20,7 | m2 |
| 17 | Làm trần tôn lạnh dày 0,3mm (làm mới) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 47 | m2 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,056 | m3 |
| 19 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,821 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,6233 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, sạn ngang, chiều rộng <=250 cm, mác 50 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,44 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200, độ sụt 6-8 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,8605 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,7396 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng, sạn ngang, chiều rộng <=250 cm, mác 75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,826 | m3 |
| 25 | Xây gạch thẻ 6,0x9,5x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,86 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,734 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,1734 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,0749 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,7096 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,1112 | tấn |
| 31 | Đắp cát nền móng công trình | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,32 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,296 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,252 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,708 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,3922 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <=16 m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,0601 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <=16 m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,6912 | tấn |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,384 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,7651 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,1531 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,4732 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,2771 | tấn |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,354 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,6354 | 100m2 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,5915 | tấn |
| 46 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,4536 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,0454 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,0721 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | cái |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 51 | Xây gạch thẻ 6x9,5x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 22,4744 | m3 |
| 52 | Xây gạch thẻ 6,0x9,5x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,7478 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 163,475 | m2 |
| 54 | Trát chân tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 140,459 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,68 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 76,51 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 63,54 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, cao 2,2m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 89,944 | m2 |
| 60 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,9231 | 100m2 |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông, giằng mái chống bãcó gia cường lõi thép Fi14 KT:40x60; A=1,2m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,4692 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà giằng chống bão | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,1564 | 100m2 |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,184 | tấn |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, li tô kt:30x30; A=300 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,3044 | m3 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, cầu phong KT:50x60; A=500 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,5864 | m3 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái thẳng KT:50 x100; A=900 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,3204 | m3 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, đà trần, KT:50 x100; A=500 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,4 | m3 |
| 68 | Làm trần tôn lạnh dày 0,3mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 37,44 | m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, nẹp bo trần gỗ KT:20x80 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,0403 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cửa đi, cửa kinh khung nhôm (tương đương cửa Xingfa) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 26,264 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa sổ, cửa kinh khung nhôm (tương đương cửa Xingfa) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,28 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT: 600x600mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 110,028 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 331,66 | m2 |
| 74 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 164,47 | m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,415 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,4 | 100m2 |
| 77 | Đèn led ốp trần D220 bóng led 18W | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18 | bộ |
| 78 | Đèn led thả trần D240 bóng led 9W | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19 | bộ |
| 79 | Lắp đặt công tắc đơn 10A-250VAC+mặt che+hộp âm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc đôi 10A-250VAC+mặt che+hộp âm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc ba 16A-250VAC+mặt che+hộp âm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt công đảo chiều 10A-250VAC+mặt che+hộp âm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 10A-250VAC+mặt che+hộp âm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 26 | cái |
| 84 | Quạt hút gió gắn tường 580-M3/h | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 85 | Quạt hút gió gắn tường 920-M3/h | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 86 | Cáp điện 1 ruột (7 sợi) đồng CV (1x1,5)mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 518 | m |
| 87 | Cáp điện 1 ruột (7 sợi) đồng CV (1x2,5)mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 412 | m |
| 88 | Cáp điện 1 ruột (7 sợi) đồng CV (1x4)mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 116 | m |
| 89 | Cáp điện 1 ruột (7 sợi) đồng CV (1x6)mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 96 | m |
| 90 | Cáp điện 1 ruột (7 sợi) đồng CV (1x10)mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 125 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa cứng uốn nguội được D20 + phụ kiện | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 225 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa cứng uốn nguội được D32 + phụ kiện | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 46 | m |
| 93 | Bảng điện chứa 2-4 cực | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt MCB-3P-40A, 6kA (trong bảng điện B3) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt MCB-1P-20A, 6kA | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt MCB-1P-16A, 4,5kA | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 97 | Máy lạnh 1 chiều gắn tường 24,000 BTU/h + giá đỡ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | máy |
| 98 | Máy lạnh 1 chiều gắn tường 12,000 BTU/h + giá đỡ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | máy |
| 99 | ống đồng ĐK 6,4-15,9 (MM) kèm bảo ôn (24.000 BTU) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,3 | 100m |
| 100 | ống đồng ĐK 6,4-9,5 (MM) kèm bảo ôn (12.000 BTU) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,3 | 100m |
| 101 | ống thoát nước ngưng D20, có bảo ôn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,3 | 100m |
| 102 | Giá đỡ dàn ngưng (khoán gọn bộ) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | bộ |
| 103 | Lắp đặt MCCB-3P-100A, 18kA | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt MCB-3P-40A, 6kA | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt MCB-2P-32A, 6kA | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt MCB-2P-20A, 6kA | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt đèn báo xanh, đỏ, vàng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | bộ |
| 108 | Lắp đặt cầu chì ống 2A-250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 109 | Vôn kế 0-500V | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 110 | chuyển mạch vôn V/S | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt vỏ tủ, 400x800x170, tôn dày 1mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 112 | Gia công và đóng cọc nối đất V63x63x6, L=2,5m/cọc, mạ kẽm nhúng nóng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | cọc |
| 113 | Thanh nối đất D16, mạ kẽm nhúng nóng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,0695 | tấn |
| 114 | cáp đồng CV (1C*25) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | m |
| 115 | Điểm đo điện trở (khoán gọn) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | điểm |
| 116 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,12 | m3 |
| 117 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,12 | m3 |
| 118 | ống nhựa PVC fi 90 dày 4mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,51 | 100m |
| 119 | cút nhựa PVC 90 độ fi 90 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,07 | cái |
| 120 | cút nhựa PVC 135 độ fi 90 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt phễu thu đường kính 115mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 122 | Nút bịt ống PVC fi 90 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 123 | Chếch (Y) 45 độ fi 90 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 124 | ống nhựa chịu nhiệt PPR fi 25 dày 2,8mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,33 | 100m |
| 125 | ống nhựa chịu nhiệt PPR fi 20 dày 2,3mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,05 | 100m |
| 126 | Cút nhựa ren trong PPR 90 độ fi 20 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 127 | Cút nhựa PPR 90 độ fi 25 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 128 | Tê nhựa đều PPR 90 độ fi 25 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 129 | Cút nhựa PPR 90 độ fi 20 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 130 | Tê nhựa giảm PPR fi 25/20 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt van khoá, đường kính van d=25mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 132 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=25mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt vòi lấy nước bằng đồng fi 20 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | bộ |
| 134 | Măng sông nhựa fi 25 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | cái |
| 135 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi