Gói thầu: Xây dựng và nâng cấp Khu phức hợp đa năng của HTX nho Evergreen Ninh Thuận

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200306928-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Công nghệ Ngân Phát
Tên gói thầu Xây dựng và nâng cấp Khu phức hợp đa năng của HTX nho Evergreen Ninh Thuận
Số hiệu KHLCNT 20200306910
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Hỗ trợ từ SOCODEVI
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-04 16:27:00 đến ngày 2020-03-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,364,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A VẬT TƯ CAMERA GIÁM SÁT
1 Camera Dome TAG-142L3-FP28 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7 thiết bị
2 Switch 16 Ports-PoE 10/100/1000 Mbps Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 cái
3 Đầu ghi hình Camera IP - NVR-0216M-2L, 16 kênh Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 cái
4 ổ cứng 8Tb Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 cái
5 UTP Cable Cat-5E, 4 Pair Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 18,5 10 m
6 ống nhựa cứng SP uốn nguội được D20 đủ phụ kiện tê, co, cút ... (luồn cáp ĐT, TH) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 95 m
7 Cáp HDMI kết nối từ đầu ghi hình đến màng hình quan sát, sợi dài 5m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 sợi
8 Màng hình tivi Led 43 in Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 cái
9 Jack cáp mạng RJ45 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 14 thiết bị
B NHÀ PHÂN THUỐC, CỬA HÀNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 21,2065 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 13,1478 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11,4467 m3
4 Bê tông lót móng, sạn ngang, chiều rộng <=250 cm, mác 50 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,2457 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200, độ sụt 6-8 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,9514 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,2243 100m2
7 Bê tông móng, sạn ngang, chiều rộng <=250 cm, mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11,8538 m3
8 Xây gạch thẻ 6,0x9,5x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa TH mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,8448 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,9194 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,0919 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,1159 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,2548 tấn
13 Đắp cát nền móng công trình Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 33,607 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9,602 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,582 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,5164 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,0736 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,3079 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,71 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,4549 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,1614 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,5423 tấn
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,8305 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,2831 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,3275 tấn
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,5904 m3
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,0612 100m2
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,0511 tấn
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 15 cái
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 13 cái
31 Xây gạch thẻ 6x9,5x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 27,5862 m3
32 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 92,8395 m2
33 Trát chân tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 24,687 m2
34 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 83,6221 m2
35 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 32,14 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 45,49 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 28,31 m2
38 cắt roăng tường gạch loại lõm 10 rộng 30 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,3208 m2
39 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm cao 2,2m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 118,852 m2
40 Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,0271 100m2
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông, giằng mái chống bãcó gia cường lõi thép Fi14 KT:40x60; A=1,2m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,1978 m3
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà giằng chống bão Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,0659 100m2
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,0997 tấn
44 Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, li tô kt:30x30; A=300 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,3168 m3
45 Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, cầu phong KT:50x60; A=500 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,6182 m3
46 Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái thẳng KT:50 x100; A=900 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,384 m3
47 Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, đà trần, KT:50 x100; A=500 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,1762 m3
48 Làm trần tôn lạnh dày 0,3mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 21 m2
49 Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, nẹp bo trần gỗ KT:40x80 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,0592 m3
50 Lắp dựng cửa đi, cửa kinh khung nhôm (hình dáng và chủng loại tương đương cửa cũ đã có) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12,3552 m2
51 Lắp dựng cửa sổ, cửa kinh khung nhôm (hình dáng và chủng loại tương đương cửa cũ đã có)) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12 m2
52 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT: 600x600mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 91,166 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 189,56 m2
54 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 92,83 m2
55 Ngâm nước xi măng chống thấm (3kg/1m2,mực nước cao 200mm) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 28,31 m2
56 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,6344 100m2
57 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,053 100m2
58 Đèn led ốp trần D220 bóng led 18W Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 14 bộ
59 Đèn led thả trần D240 bóng led 9W Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6 bộ
60 Quạt hút gió gắn tường 580M3/h Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 cái
61 Lắp đặt công tắc đơn 10A-250VAC+mặt che+hộp âm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 cái
62 Lắp đặt công tắc đôi 10A-250VAC+mặt che+hộp âm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 cái
63 Lắp đặt công tắc ba10A-250VAC+mặt che+hộp âm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 cái
64 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 10A-250VAC+mặt che+hộp âm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7 cái
65 Cầu dao tự động MCB-1P-16A, 4,5kA +mặt che+đế âm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 cái
66 Cáp điện 1 ruột (7 sợi) đồng CV (1x1,5)mm2 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 210 m
67 Cáp điện 1 ruột (7 sợi) đồng CV (1x2,5)mm2 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 126 m
68 Cáp điện 1 ruột (7 sợi) đồng CV (1x4)mm2 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 42 m
69 Cáp điện 1 ruột (7 sợi) đồng CV (1x6)mm2 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 120 m
70 Lắp đặt ống nhựa cứng uốn nguội được D20 + phụ kiện Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 95 m
71 Lắp đặt ống nhựa cứng uốn nguội được D32 + phụ kiện Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 40 m
72 Bảng điện chứa 2-4 cực Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 cái
73 Lắp đặt MCB-2P-32A, 6kA Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 cái
74 Lắp đặt MCB-2P-20A, 6kA Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 cái
75 Lắp đặt MCB-1P-16A, 4,5kA Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 cái
76 Máy lạnh gắn tường 9,000 BTU/h + giá đỡ Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 bộ
77 ống đồng ĐK 6,4-9,5 (MM) kèm bảo ôn (9.000 BTU) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,1 100m
78 ống thoát nước ngưng D20, có bảo ôn Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,15 100m
C SÂN BÊ TÔNG
1 San phẳng, dọn sạch cỏ rác Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,7 100m2
2 Lót bạt Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,7 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 200 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 34 m3
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 170 m2
5 Xây gạch thẻ 6,0x9,5x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,2654 m3
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12,6544 m2
7 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 56,442 m
8 đổ đất mùn trồng hoa (diện tích 40m2) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8 m3
D KHO LẠNH
1 Cung cấp và lắp dựng tường Panel EPS Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 27 m2
2 Cung cấp và lắp dựng trần Panel EPS xốp dày 5cm, tôn 2 mặt dày 0.35mm. Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 20,25 m2
3 Cung cấp lắp đặt đi SD1 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,86 m2
4 Mài nền trước khi sơn Epoxy Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 20,25 m2
5 Insulated base / Cách nhiệt nền (kèm lớp chống thấm (Gíây Krat+Bitum) và ngăn ẩm (Nylon+Bitum, Giấy dầu+Bitum) /Lớp bê tông Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 20,25 m2
6 Sơn nền Epoxy Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 20,25 m2
7 Hệ thống support tường Panel và trần Panel Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 418,5 kg
8 CỤM MÁY NÉN DÀN NGƯNG 5,5 HP- mới 100% Kiểu máy nén: Scroll -Điện áp: 3FA Fa/380V/415V/50HZ -Giải nhiệt: Gió -Bính chứa gas,.van khóa gas .. -Bình tách lỏng -Rơ le áp suất, đồng hồ áp suất Phụ kiện khác…. -Cụm lắp ráp tại VN 1 set
9 DÀN BAY HƠI(DÀN LẠNH) 5,5HP- mới 100% Dàn lạnh công nghiệp 5,5HP/ Quạt gió 3Fa/380v/50hz 1 set
10 Gas R404A( Ấn Độ) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 pc
11 TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN- mới 100% -Attomat, Khởi động từ, Rơ le nhiệt,thiết bị chống mất pha, đèn báo LS( Hàn Quốc) -Bộ điều kiển & hiển thị nhiệt Elitech 8080A(China) -Phụ kiện khác: Vỏ tủ ,Cos đồng, đèn báo các loại(VN) 1 set
12 Van tiết lưu tự động Danfooss TEX 2 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 set
13 Van điện từ DanfoossRV8 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 set
14 Hệ thống dây, cáp điện các loại Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 HT
15 Hệ thống ống đồng, ống nước ngưng, thoát nước sàn và bảo ôn các loại Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 HT
16 Vật tư phụ khác:oxi,gas hàn, que hàn, nito,khung bệ máy, sơn, keo dán…. Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 set
17 Nhân công gia công, lắp đặt, hút chân không nạp gas vận hành thử bàn giao và bảo hành… Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 HT
18 ELECTRIC & LIGHTING Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 set
19 Attomats 3Fa/380V/50A Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 set
20 Tủ điện 400X300(mm) tôn sơn tĩnh điện và Đồng hồ đo điện 3Fa/380V/50HZ- 15KVA Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 set
21 Cáp điện cấp nguồn CU/PVC 3x 10+1X6(mm) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 35 m
22 Trungking 50x50(mm) tôn sơn tĩnh điện Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 35 m
23 Thanh ren D6, quang treo, bulon lắp trangking, Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 25 set
24 Vật tư phụ khác:cos đồng, dây rút,băng dính… Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 lot
25 Nhân công thi công điện nguồn: Dấu nối tại tủ tổng, đồng đo diện, lắp đặt cáp điện nguồn… Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 HT
26 MANAGEMENT COST Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 lot
E NHÀ CẦU NỐI+ CẦU THANG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12,082 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,22 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,7673 m3
4 Bê tông lót móng, sạn ngang, chiều rộng <=250 cm, mác 50 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,8145 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200, độ sụt 6-8 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,0365 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,266 100m2
7 Xây gạch thẻ 6,0x9,5x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,9296 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,107 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,2531 tấn
10 Đắp cát nền móng công trình Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7,524 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,508 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,704 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,4704 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <=16 m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,0223 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <=16 m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,1305 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,4791 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,4013 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,0333 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,2235 tấn
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,7272 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,3277 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,5912 tấn
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,9825 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,1057 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,0456 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,1225 tấn
27 Xây gạch chỉ 6,0x9,5x20, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,0656 m3
28 Trát trụ cột, cầu thang dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 59,262 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 40,13 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 32,592 m2
31 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT: 600x600mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 24,36 m2
32 Lát bậc cầu thang Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11,664 m2
33 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 131,98 m2
34 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,567 100m2
F MÁY ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1 Máy lạnh gắn tường 1 chiều lạnh 24,000 BTU/H Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 Cái
2 Máy lạnh gắn tường 1 chiều lạnh 12,000 BTU/H Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5 Cái
3 Máy lạnh gắn tường 1 chiều lạnh 9,000 BTU/H Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 Cái
4 Máy lạnh gắn tường 1 chiều lạnh 18,000 BTU/H Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 Cái
G THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY, MÁY PHÁT ĐIỆN, MÁY BƠM
1 Trung tâm báo cháy tự động 1 Loop Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 T.tâm
2 Máy bơm chữa cháy bằng DIESEL Động cơ công suất 22,5Kw/ Đầu bơm có Q=54-144m3/h, H=61-41.7m 1 Cái
3 Máy bơm chữa cháy động cơ điện 3 pha N=22,5Kw, Q=54-144m3/h, H=61-41.7, 3x380V 1 Đ/Cái
4 Máy bơm tăng áp tự động 3 pha Q=0-9,6 m3/h; H=82,5-36m; N=2,2 Kw 1 Cái
5 Tủ điều khiển 02 máy bơm chữa cháy Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 Cái
6 Bình duy trì áp lực 60 lít Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 Cái
7 Máy bơm nước tự động P= 0,75Kw +phụ kiện kèm theo Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 Cái
8 Máy phát điện dự phòng 5KVA-220V-1pha Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 Cái
H CỔNG + HÀNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8,64 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9,3308 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,99 m3
4 Bê tông lót móng, sạn ngang, chiều rộng <=250 cm, mác 50 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,6115 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200, độ sụt 6-8 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,176 m3
6 Bê tông móng tường, sạn ngang, chiều rộng <=250 cm, mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,7096 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,419 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,0736 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,1074 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,128 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,2256 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,2036 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,1358 tấn
14 Xây gạch thẻ 6x9,5x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 15,0284 m3
15 Trát tường hàng rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 141,257 m2
16 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 22,56 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12,6 m2
18 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 176,68 m2
I XÂY LẮP HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Trung tâm báo cháy tự động 1 Loop Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 bộ
2 đầu báo khói đị chỉ (ALN-V/Hochiki) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 19 bộ
3 Lắp đặt chuông + đèn báo cháy kết hợp (HEC3-24WR/hochiki) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6 bộ
4 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp địa chỉ (DCP-ASM/hochiki) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6 bộ
5 Lắp đặt Modul quản lý chuông (DCP-SOM-A/hochiki) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 bộ
6 Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật KT:15x15 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 hộp
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 (Cadivi -VN) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 662,93 m
8 ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn SP- Vanlock D16 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 455,73 m
9 Vật liệu phụ báo cháy nhà xưởng (bộ chi, kẹp...) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1
10 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng (Kemtom/VN) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12 bộ
11 LĐ đèn chỉ lối thoát nạn Exit (Kemtom/VN) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10 bộ
12 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12 cái
13 Lắp đặt aptomat 16A Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12 cái
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 (Cadivi/VN) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 160,93 m
15 ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn SP- Vanlock D16 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 160,93 m
16 Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=100mm, dày 4,5 ly Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,011 100m
17 Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=50mm, dày 3,6 ly Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,421 100m
18 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10 cái
19 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5 cái
20 Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê thu d=100/50mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 cái
21 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 20 cái
22 Lắp đặt chậu thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính chậu thu d=100/50mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 cái
23 Lắp đặt bích thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính bích d=100mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 42 cái
24 Van gốc bằng gang D50 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 cái
25 Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT:500x600x180 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 cái
26 Lắp đặt nội quy+tiêu lệnh Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 cái
27 Lắp đặt lăng chữa cháy D13 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 cái
28 Lắp đặt vòi ống vải gai D50, L=20m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 cuộn
29 Bình khí CO2 chữa cháy MT3 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5 bình
30 Bình bột chữa cháy MFZ4-4kg Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7 bình
31 Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT:1250x1000x300 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 cái
32 Đào đất đặt dường ống, đường cáp Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 30,3 m3
33 Đắp đất hoàn trả mặt bằng Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 30,3 m3
34 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 44,12 m2
35 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm, dày 4,5ly Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,24 100m
36 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm, dày 3,6ly Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,12 100m
37 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=15mm, dày 2,6ly Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,06 100m
38 Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê d=100mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 cái
39 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8 cái
40 Lắp đặt van khóa, D100 (Van bướm MB tay quay) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 cái
41 Lắp đặt van 1 chiều, D100 (Van 1 chiều lò xo) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 cái
42 Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT:500x600x180 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 cái
43 Lắp đặt bộ giảm chấn D100 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 cái
44 Lắp đặt lúp bê D100 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 cái
45 Lắp đặt Y lọc D100mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 cái
46 Lắp đặt bích thép D100mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 30 cái
47 Lắp đặt lúp bê D50 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 cái
48 Lắp đặt van 1 chiều, D50 (Van 1 chiều lò xo) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 cái
49 Lắp đặt van khóa, D50 (Van bướm MB tay quay) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 cái
50 Lắp đặt Y lọc D50mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 cái
51 Lắp đặt bộ giảm chấn D50 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 cái
52 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10 cái
53 Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê d=50mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 cái
54 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=15mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 cái
55 Lắp đặt van khóa D15mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 cái
56 Lắp đặt rơ le áp lực Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 cái
57 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg/cm2 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 cái
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 20 m
59 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6,0mm2 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10 m
60 Cáp điện CVV 3x16+1x10mm2 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 20 m
61 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính = 32mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 20 m
62 ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn SP- Vanlock D16 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10 m
63 Lắp đặt cụm bơm chữa cháy (tính nhân công) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 HT
64 Lắp đặt giá đỡ ống trong phòng máy Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10 cái
65 Lắp đặt máng cáp 50x100 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12 m
J VƯỜN NHO
1 đổ đất mùn trồng nho (diện tích 150m2) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 30 m3
K CẢI TẠO NHÀ SƠ CHẾ ĐÓNG GÓI + LÀM LẠNH + SẤY KHÔ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,5756 m3
2 Bốc xếp các loại phế thải Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,575 m3
3 Vận chuyển các loại phế thải Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,575 m3
4 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ cột Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 154,9868 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà dầm trần Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 59,2 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 64,216 m2
7 Đục nhám mặt bê tông Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 112,864 m2
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (30% thay mới) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 65,331 m2
9 Tháo dỡ trần cũ Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,25 100m2
10 Tháo dỡ cánh cửa đi Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 1cánh
11 Tháo dỡ cánh cửa sổ Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 1cánh
12 Xây gạch thẻ 6,0x9,5x20, Xây tường Chiều dầy<=30cm, vữa xi măng M75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 15,6368 m3
13 Xây gạch thẻ 6,0x9,5x20, Xây tường Chiều dầy<=10cm, vữa xi măng M75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,0716 m3
14 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 142,888 m2
15 Lắp dựng cửa đi khung nhôm, panô kính (hình dáng và chủng loại tương đương cửa cũ đã có) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7,504 m2
16 Sơn cửa thép 3 nước Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 64,21 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 336,788 m2
18 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 286,7268 m2
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, cao 1,6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 146,988 m2
20 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm (thay mới 30%) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 65,33 m2
21 Làm trần tôn lạnh dày 0,3mm (làm mới) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 125 m2
22 Làm trần tôn lạnh dày 0,3mm (sử dụng lại trần cũ) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 62,6 m2
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 15,015 m3
24 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,06 m3
25 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6,3567 m3
26 Bê tông lót móng, sạn ngang, chiều rộng <=250 cm, mác 50 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,023 m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200, độ sụt 6-8 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,2128 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,1673 100m2
29 Bê tông móng, sạn ngang, chiều rộng <=250 cm, mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7,752 m3
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,3364 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,2124 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,0858 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,641 tấn
34 Đắp cát nền móng công trình Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 19,712 m3
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,632 m3
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,41 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,282 100m2
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,0334 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,2092 tấn
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,4545 m3
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,427 100m2
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,0758 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,2927 tấn
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,333 m3
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,1333 100m2
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,1576 tấn
47 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,4376 m3
48 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,0438 100m2
49 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,056 tấn
50 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5 cái
51 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 cái
52 Xây gạch thẻ 6x9,5x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10,4926 m3
53 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 52,45 m2
54 Trát chân tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11,295 m2
55 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 30,016 m2
56 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 21,7 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 42,7 m2
58 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 13,33 m2
59 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm cao 2,2m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 31,892 m2
60 Lợp mái tôn sóng dày 0,4mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,7125 100m2
61 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông, giằng mái chống bãcó gia cường lõi thép Fi14 KT:40x60; A=1,2m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,144 m3
62 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà giằng chống bão Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,048 100m2
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,0726 tấn
64 Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, li tô kt:30x30; A=300 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,2176 m3
65 Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, cầu phong KT:50x60; A=500 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,4275 m3
66 Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái thẳng KT:50 x100; A=900 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,0951 m3
67 Lắp dựng cửa đi khung nhôm, panô kính (hình dáng và chủng loại tương đương cửa cũ đã có) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7,504 m2
68 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, panô kính (hình dáng và chủng loại tương đương cửa cũ đã có) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 13,68 m2
69 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT: 600x600mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 71,726 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 112,24 m2
71 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 52,45 m2
72 Ngâm nước xi măng chống thấm (3kg/1m2,mực nước cao 200mm) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 15,75 m2
73 Lắp đặt quạt thông gió ly tâm đường kính D=800, gắn trên mái Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 cái
74 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,26 100m2
75 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,585 100m2
76 Đèn led ốp trần D220 bóng led 18W Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 42 bộ
77 Đèn thả trần, chao đèn D300, lắp bóng Led Bulb 40W Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9 bộ
78 Lắp đặt công tắc đơn 10A-250VAC+mặt che+hộp âm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 cái
79 Lắp đặt công tắc đôi 10A-250VAC+mặt che+hộp âm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 cái
80 Lắp đặt công tắc ba10A-250VAC+mặt che+hộp âm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 cái
81 Lắp đặt công đảo chiều 10A-250VAC+mặt che+hộp âm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 cái
82 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 10A-250VAC+mặt che+hộp âm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10 cái
83 Cầu dao tự động MCB-1P-16A, 4,5kA +mặt che+đế âm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 cái
84 Quạt hút gió gắn tường 920M3/h Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5 cái
85 Quạt hút gió gắn tường 580M3/h Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 cái
86 Cáp điện 1 ruột (7 sợi) đồng CV (1x1,5)mm2 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 510 m
87 Cáp điện 1 ruột (7 sợi) đồng CV (1x2,5)mm2 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 190 m
88 Cáp điện 1 ruột (7 sợi) đồng CV (1x4)mm2 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 156 m
89 Cáp điện 1 ruột (7 sợi) đồng CV (1x6)mm2 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 78 m
90 Cáp điện 1 ruột (7 sợi) đồng CV (1x10)mm2 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 260 m
91 Lắp đặt ống nhựa cứng uốn nguội được D20 + phụ kiện Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 201 m
92 Lắp đặt ống nhựa cứng uốn nguội được D32 + phụ kiện Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 126 m
93 Bảng điện chứa 2-4 cực Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5 cái
94 Cầu dao tự động MCB-3P-40A, 6kA (trong bảng điện B5-B6) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 cái
95 Cầu dao tự động MCB-2P-20A, 6kA (trong bảng điện B7) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 cái
96 Cầu dao tự động MCB-2P-25A, 6kA (trong bảng điện B9) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 cái
97 Cầu dao tự động MCB-1P-16A, 4,5kA (trong bảng điện B9) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 cái
98 Máy lạnh gắn tường 18,000 BTU/h+ giá đỡ Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 bộ
99 ống đồng ĐK 6,4-12,7(mm) - kèm bảo ôn Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,1 100m
100 ống thoát nước ngưng D20, có bảo ôn Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,05 100m
101 Giá đỡ dàn ngưng Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 bộ
102 ống nhựa PVC fi 90 dày 4mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,29 100m
103 cút nhựa PVC 90 độ fi 90 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6 cái
104 cút nhựa PVC 135 độ fi 90 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 cái
105 Lắp đặt phễu thu đường kính 115mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 cái
106 Nút bịt ống PVC fi 90 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 cái
107 Chếch (Y) 45 độ fi 90 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 cái
108 ống nhựa chịu nhiệt PPR fi 20 dày 2,3mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,09 100m
109 ống nhựa chịu nhiệt PPR fi 25 dày 2,8mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,3 100m
110 Cút nhựa ren trong PPR 90 độ fi 20 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5 cái
111 Cút nhựa PPR 90 độ fi 25 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 cái
112 Tê nhựa đều PPR 90 độ fi 25 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 cái
113 Cút nhựa PPR 90 độ fi 20 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12 cái
114 Tê nhựa giảm PPR fi 25/20 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5 cái
115 Lắp đặt van khoá, đường kính van d=25mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 cái
116 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=25mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 cái
117 Lắp đặt vòi lấy nước bằng đồng fi 20 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5 bộ
118 Măng sông nhựa fi 25 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8 cái
119 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5 cái
L THU GOM NƯỚC MƯA
1 ống PVC fi 200 dày 5,0mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,45 100m
2 ống PVC fi 140 dày 5,0mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 100m
3 ống PVC fi 90 dày 4,0mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 100m
4 Côn giảm nhựa 140/90 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 25 cái
5 Côn giảm nhựa 200/90 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10 cái
6 chếch (chữ Y) 45 độ fi 140 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 19 cái
7 chếch (chữ Y) 45 độ fi 200 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11 cái
8 chếch (chữ Y) 45 độ fi 90 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8 cái
9 Cút nhựa 135 độ fi 140 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6 cái
10 Cút nhựa 135 độ fi 90 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 84 cái
11 Cút nhựa 90 độ fi 90 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 42 cái
12 Phễu thu nước mưa inox fi 120 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 41 cái
13 Cút nhựa 135 độ fi 200 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 cái
14 Nẹp ống inox 2m/cái Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 172 cái
15 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 cái
16 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 5,0m3 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 cái
17 Làm máng vối inox thu nước mưa (khoán gọn mét dài) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 69,93 m
M NHÀ TRƯNG BÀY, CHẾ BIẾN RƯỢU, NHÀ VĂN PHÒNG
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,992 m3
2 Bốc xếp các loại phế thải Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,99 m3
3 Vận chuyển các loại phế thải Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,99 m3
4 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ cột Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 103,8428 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11,792 m2
6 Đục nhám tường cao 1,6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 37,824 m2
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (30% thay mới) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 20,709 m2
8 Tháo dỡ trần cũ Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,47 100m2
9 Xây gạch thẻ 6,0x9,5x20, Xây tường Chiều dầy<=30cm, vữa xi măng M75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,228 m3
10 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 19,1 m2
11 Sản xuất và Lắp dựng Vách kính khung nhôm trong nhà Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8,82 m2
12 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11,79 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 42,584 m2
14 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 132,1354 m2
15 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm (cao 1,6m) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 62,78 m2
16 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 20,7 m2
17 Làm trần tôn lạnh dày 0,3mm (làm mới) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 47 m2
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 21,056 m3
19 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7,821 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9,6233 m3
21 Bê tông lót móng, sạn ngang, chiều rộng <=250 cm, mác 50 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,44 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200, độ sụt 6-8 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,8605 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,7396 100m2
24 Bê tông móng, sạn ngang, chiều rộng <=250 cm, mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9,826 m3
25 Xây gạch thẻ 6,0x9,5x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,86 m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,734 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,1734 100m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,0749 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,7096 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,1112 tấn
31 Đắp cát nền móng công trình Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 13,32 m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,296 m3
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,252 m3
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,708 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,3922 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <=16 m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,0601 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <=16 m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,6912 tấn
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6,384 m3
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,7651 100m2
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,1531 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,4732 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,2771 tấn
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6,354 m3
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,6354 100m2
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,5915 tấn
46 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,4536 m3
47 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,0454 100m2
48 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,0721 tấn
49 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10 cái
50 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 cái
51 Xây gạch thẻ 6x9,5x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 22,4744 m3
52 Xây gạch thẻ 6,0x9,5x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 21,7478 m3
53 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 163,475 m2
54 Trát chân tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9 m2
55 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 140,459 m2
56 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11,68 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 76,51 m2
58 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 63,54 m2
59 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, cao 2,2m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 89,944 m2
60 Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,9231 100m2
61 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông, giằng mái chống bãcó gia cường lõi thép Fi14 KT:40x60; A=1,2m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,4692 m3
62 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà giằng chống bão Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,1564 100m2
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,184 tấn
64 Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, li tô kt:30x30; A=300 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,3044 m3
65 Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, cầu phong KT:50x60; A=500 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,5864 m3
66 Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái thẳng KT:50 x100; A=900 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,3204 m3
67 Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, đà trần, KT:50 x100; A=500 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,4 m3
68 Làm trần tôn lạnh dày 0,3mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 37,44 m2
69 Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, nẹp bo trần gỗ KT:20x80 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,0403 m3
70 Lắp dựng cửa đi, cửa kinh khung nhôm (tương đương cửa Xingfa) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 26,264 m2
71 Lắp dựng cửa sổ, cửa kinh khung nhôm (tương đương cửa Xingfa) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,28 m2
72 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT: 600x600mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 110,028 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 331,66 m2
74 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 164,47 m2
75 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,415 100m2
76 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,4 100m2
77 Đèn led ốp trần D220 bóng led 18W Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 18 bộ
78 Đèn led thả trần D240 bóng led 9W Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 19 bộ
79 Lắp đặt công tắc đơn 10A-250VAC+mặt che+hộp âm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 cái
80 Lắp đặt công tắc đôi 10A-250VAC+mặt che+hộp âm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 cái
81 Lắp đặt công tắc ba 16A-250VAC+mặt che+hộp âm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 cái
82 Lắp đặt công đảo chiều 10A-250VAC+mặt che+hộp âm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 cái
83 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 10A-250VAC+mặt che+hộp âm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 26 cái
84 Quạt hút gió gắn tường 580-M3/h Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 cái
85 Quạt hút gió gắn tường 920-M3/h Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 cái
86 Cáp điện 1 ruột (7 sợi) đồng CV (1x1,5)mm2 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 518 m
87 Cáp điện 1 ruột (7 sợi) đồng CV (1x2,5)mm2 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 412 m
88 Cáp điện 1 ruột (7 sợi) đồng CV (1x4)mm2 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 116 m
89 Cáp điện 1 ruột (7 sợi) đồng CV (1x6)mm2 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 96 m
90 Cáp điện 1 ruột (7 sợi) đồng CV (1x10)mm2 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 125 m
91 Lắp đặt ống nhựa cứng uốn nguội được D20 + phụ kiện Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 225 m
92 Lắp đặt ống nhựa cứng uốn nguội được D32 + phụ kiện Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 46 m
93 Bảng điện chứa 2-4 cực Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 cái
94 Lắp đặt MCB-3P-40A, 6kA (trong bảng điện B3) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 cái
95 Lắp đặt MCB-1P-20A, 6kA Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 cái
96 Lắp đặt MCB-1P-16A, 4,5kA Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6 cái
97 Máy lạnh 1 chiều gắn tường 24,000 BTU/h + giá đỡ Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 máy
98 Máy lạnh 1 chiều gắn tường 12,000 BTU/h + giá đỡ Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 máy
99 ống đồng ĐK 6,4-15,9 (MM) kèm bảo ôn (24.000 BTU) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,3 100m
100 ống đồng ĐK 6,4-9,5 (MM) kèm bảo ôn (12.000 BTU) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,3 100m
101 ống thoát nước ngưng D20, có bảo ôn Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,3 100m
102 Giá đỡ dàn ngưng (khoán gọn bộ) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6 bộ
103 Lắp đặt MCCB-3P-100A, 18kA Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 cái
104 Lắp đặt MCB-3P-40A, 6kA Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 cái
105 Lắp đặt MCB-2P-32A, 6kA Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5 cái
106 Lắp đặt MCB-2P-20A, 6kA Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 cái
107 Lắp đặt đèn báo xanh, đỏ, vàng Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 bộ
108 Lắp đặt cầu chì ống 2A-250 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 cái
109 Vôn kế 0-500V Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 cái
110 chuyển mạch vôn V/S Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 cái
111 Lắp đặt vỏ tủ, 400x800x170, tôn dày 1mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 bộ
112 Gia công và đóng cọc nối đất V63x63x6, L=2,5m/cọc, mạ kẽm nhúng nóng Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8 cọc
113 Thanh nối đất D16, mạ kẽm nhúng nóng Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,0695 tấn
114 cáp đồng CV (1C*25) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12 m
115 Điểm đo điện trở (khoán gọn) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 điểm
116 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 21,12 m3
117 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 21,12 m3
118 ống nhựa PVC fi 90 dày 4mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,51 100m
119 cút nhựa PVC 90 độ fi 90 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,07 cái
120 cút nhựa PVC 135 độ fi 90 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 cái
121 Lắp đặt phễu thu đường kính 115mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 cái
122 Nút bịt ống PVC fi 90 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 cái
123 Chếch (Y) 45 độ fi 90 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 cái
124 ống nhựa chịu nhiệt PPR fi 25 dày 2,8mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,33 100m
125 ống nhựa chịu nhiệt PPR fi 20 dày 2,3mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,05 100m
126 Cút nhựa ren trong PPR 90 độ fi 20 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 cái
127 Cút nhựa PPR 90 độ fi 25 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6 cái
128 Tê nhựa đều PPR 90 độ fi 25 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 cái
129 Cút nhựa PPR 90 độ fi 20 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 cái
130 Tê nhựa giảm PPR fi 25/20 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 cái
131 Lắp đặt van khoá, đường kính van d=25mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 cái
132 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=25mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 cái
133 Lắp đặt vòi lấy nước bằng đồng fi 20 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 bộ
134 Măng sông nhựa fi 25 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9 cái
135 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->