Gói thầu: Xây dựng công trình, Tên gói thầu: Cầu Cái Đôi Lớn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200309480-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê
Tên gói thầu Xây dựng công trình, Tên gói thầu: Cầu Cái Đôi Lớn
Số hiệu KHLCNT 20200304844
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-06 08:50:00 đến ngày 2020-03-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,459,672,177 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHỊP BIÊN 6M, 2 NHỊP
1 Cung cấp + Vận chuyển dầm BTCT UST chữ I 280 dài 6m: dầm nông thôn Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 8 Dầm
2 Lắp dầm cầu I280, L = 6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 8 cái
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 1,3642 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường đầu, dầm ngang đường kính <=18 mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,0799 tấn
5 Lắp đặt khe co giãn cao su cốt bản thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 8 m
6 Bê tông lớp phủ mặt cầu, đá mi, mác 300 Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 1,2456 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 12,34 m3
8 Bê tông dầm ngang, tường đầu, đá 1x2, mác 300 Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,56 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,5084 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn gờ lan can, dầm ngang, tường đầu. Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,2661 100m2
11 Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 114mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,08 100m
12 Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 88mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,102 100m
13 Lắp đặt ống thép lan can, thoát nước không rỉ đường kính 76mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,23 100m
14 Gia công lan can, ống thoát nước không gỉ Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,5045 tấn
15 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,0778 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,0778 tấn
17 Lắp dựng lan can sắt Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 17,6 m2
18 Sơn trắng đỏ gờ lan can, tường đầu(Theo ĐG 4575/2018) Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 11,68 m2
B NHỊP GIỮA 15M, 1 NHỊP
1 Cung cấp + Vận chuyển dầm BTCT UST chữ I 500 dài 15m, H8 Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 4 Dầm
2 Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm chiều dài dầm <=30 m Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 4 1m dầm
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ lan can, khe co giãn, dầm ngang, đế lan can đường kính <=10 mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 1,8952 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ngang đường kính <=18 mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,0385 tấn
5 Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su cốt bản thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 8 m
6 Bê tông lớp phủ mặt cầu, đá mi, mác 300 Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 1,7028 m3
7 Bê tông mặt cầu, gờ lan can đá 1x2, mác 300 Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 17,01 m3
8 Bê tông dầm ngang, đá 1x2, mác 300 Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,7 m3
9 Ván khuôn mặt cầu Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,5701 100m2
10 Ván khuôn gờ lan can, dầm ngang Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,3059 100m2
11 Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 114mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,176 100m
12 Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 88mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,282 100m
13 Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 76mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,654 100m
14 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,0912 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,0912 tấn
16 Gia công lan can, ống thoát nước thép không gỉ Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,6302 tấn
17 Lắp dựng lan can sắt Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 23,68 m2
18 Sơn trắng đỏ gờ lan can, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4575/2018) Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 10,2 m2
C KẾT CẤU MỐ
1 Cốt thép mố cầu D<=10mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,1621 tấn
2 Cốt thép mố cầu 10 < D <=18mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 1,9493 tấn
3 Cốt thép mố cầu D>18mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,0732 tấn
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 1,66 m3
5 BT móng, mố cầu đá 1x2 M300 (đs 6-8) Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 17,34 m3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng, thân, mố trụ cầu Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,6991 100m2
7 Đào đất hố móng bằng máy Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,126 100m3
8 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,0168 100m3
D BẢN QUÁ ĐỘ
1 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản quá độ, đường kính <=10 mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,0031 tấn
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản quá độ, đường kính <=18 mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,9821 tấn
3 Đắp cát lót Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,58 m3
4 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 2,88 m3
5 Bê tông bản quá độ, dầm kê đá 1x2, mác 300 Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 8 m3
6 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 16,56 m2
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ bản quá độ, dầm kê Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,136 100m2
8 Đào đất hố móng bằng máy Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,138 100m3
9 Đắp trả đất hố móng, k>=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,0055 100m3
10 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 35x35 (cm), đất cấp I Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,236 100m
11 Chi phí chờ thử động cọc mố (564 022+836 984)*0,5+223 818 Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 6 ca
12 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 35x35 (cm), đất cấp I Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 3,9554 100m
E CỌC BTCT 35x35 CM DÀI 23,6M
1 Sản xuất cấu kiện bê tông cọc đúc sẵn, đá 1x2, mác 300 Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 104,04 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <= 10 mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 3,0334 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <=18 mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 6,7799 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18 mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,0443 tấn
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 5,9472 100m2
6 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,7913 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,7913 tấn
8 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35 (cm) Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 36 1 nối
9 Phá dỡ bê tông đầu cọc Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 1,323 m3
10 Sản xuất hộp nối cọc Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 3,8092 tấn
F KẾT CẤU TRỤ
1 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=10 mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,2136 tấn
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=18 mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 1,6673 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính >18 mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 1,8129 tấn
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 30,81 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,3613 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, thân, mố trụ cầu Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,5279 100m2
7 Đóng cọc thử bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 35x35 (cm) (phần ngập đất) Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,2684 100m
8 Đóng cọc thử bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 35x35 (cm)(phần không ngập) Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,0146 100m
9 Chi phí chờ thử động cọc trụ (1 645 560+1 322 399)*0,5+783600 Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 6 ca
10 Đóng cọc đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 35x35 (cm)(phần ngập đất) Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 5,0996 100m
11 Đóng cọc đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 35x35 (cm)(phần không ngập) Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,2782 100m
G TỔ CHƯC GIAO THÔNG
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 2 cái
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 2 cái
3 Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang giao thông thủy 1,2x1,2m Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 4 cái
4 Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 80, chiều dài L = 3,3m Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 2 cái
5 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,35 m3
H ĐƯƠNG VÀO CẦU
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 300 Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 17,5 m3
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,1655 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 2,9773 tấn
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 7,34 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,085 100m2
6 Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc ĐK 300 Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 2,88 100m
7 Bê tông chèn đầu cọc, mác 300 Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,73 m3
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép ngàm vào bệ đường kính cốt thép <=10mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,2626 tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép ngàm vào bệ đường kính cốt thép <=18mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,2971 tấn
10 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,0113 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,0113 tấn
12 Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính D300mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 24 1 nối
13 Đào móng trụ Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 1,21 m3
14 Bê tông móng trụ đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 1,21 m3
15 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 45,44 m
16 Tole lượn sóng loại lan can dải phân cách: loại thẳng 3,32*0,3 Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 39,84 M
17 Tole lượn sóng loại đầu thanh tole sóng L = 0,7m Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 5,6 M
18 Trụ dải tole sóng [140, L =1,20m Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 16 Trụ
19 Bu lông loai 1: M16 L= 40 Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 128 Cái
20 Bu lông loai 2: M16. L= 30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 16 Cái
21 Đào móng chân khay bằng máy đào, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,0819 100m3
22 Đắp đất tứ nón Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 8,63 m3
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm ốp 400x400 mm, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 9,4 m3
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm ốp Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 2,4255 100m2
25 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm ốp, đường kính cốt thép <=10mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,5385 tấn
26 Bê tông chân khay, tứ nón, trước mố đá 1x2 Mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 8,8 m3
27 Bê tông lót móng chan khay, tứ nón, taluy, trước mố, đá 1x2, mác 150 Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 11,74 m3
28 Đắp đất chân khay bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,0113 100m3
29 Lát tấm ốp gia cố tứ nón, mái taluy Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 187,9 m2
30 Đóng cừ tràm đường kính 8-10 cm, L = 4,5m, ngập đất trung bình 3,5m Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 22,96 100m
31 Cung cấp cừ tràm DK gốc 8-10cm, L = 4,5m Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 30,22 100m
32 Đóng cọc bạch đàn bằng máy trên mặt đất, cọc dài 7,5 m, ngập đất TB 6,5m Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,78 100m
33 Cung cấp cọc bạch đàn ĐK gốc 14-16cm, L = 7,5m Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,9 100m
34 Buộc thép D6 cặp cổ đầu cừ cách khoảng 1m/mối, dài 1,5m Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,0117 tấn
35 Đắp đất ao mương, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,3956 100m3
36 Đào nền đường làm mới Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,121 100m3
37 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 8,4213 100m3
38 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,5224 100m3
39 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới dày 18cm Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,5761 100m3
40 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,544 100m3
41 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 3,0974 100m2
42 Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 3,0974 100m2
I BÃI ĐÚC CỌC
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công rừng loại I, mật độ 0 cây/100 m2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 1,69 100m2
2 Đào san đất tạo mặt bằng phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp I Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,2535 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 16,9 m3
J KHUNG ĐỊNH VỊ THI CÔNG CỌC CHO TRỤ
1 Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp I Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,84 100m
2 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,96 100m
3 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 4,9976 tấn
4 Khấu hao cọc thép hình I450 (1 tháng + 2 lần đóng nhổ) Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,2588 Tấn
5 Khấu hao kết cấu thép giằng hệ khung dàn, sàn đạo Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,3998 Tấn
K THI CÔNG TRỤ
1 Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp I Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,72 100m
2 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,8 100m
3 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung chống I300 Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 3,4164 tấn
4 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 9 100m
5 Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) bằng búa rung, cần cẩu dưới nước Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 10 100m
6 Khấu hao cọc lassen, loại 35,5kg/m (tinh cho 2 tháng + 2 lần đóng nhổ) Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 1,6579 Tấn
7 Khấu hao cọc thép hình I450 Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,2839 Tấn
8 Khấu hao cọc thép hình I300 Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,3075 Tấn
L THÁO DỞ CẦU CŨ
1 Tháo dỡ dầm, dàn cầu thép các loại dưới nước Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 3 tấn
2 Nhổ cọc BTCT cầu cũ Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,864 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->