Gói thầu: Xây dựng công trình, Tên gói thầu: Cầu Cái Đôi Lớn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200309480-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình, Tên gói thầu: Cầu Cái Đôi Lớn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200304844 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-06 08:50:00 đến ngày 2020-03-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,459,672,177 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHỊP BIÊN 6M, 2 NHỊP | |||
| 1 | Cung cấp + Vận chuyển dầm BTCT UST chữ I 280 dài 6m: dầm nông thôn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 8 | Dầm |
| 2 | Lắp dầm cầu I280, L = 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 8 | cái |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1,3642 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường đầu, dầm ngang đường kính <=18 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,0799 | tấn |
| 5 | Lắp đặt khe co giãn cao su cốt bản thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 8 | m |
| 6 | Bê tông lớp phủ mặt cầu, đá mi, mác 300 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1,2456 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 12,34 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm ngang, tường đầu, đá 1x2, mác 300 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,56 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,5084 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn gờ lan can, dầm ngang, tường đầu. | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,2661 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 114mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,08 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 88mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,102 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép lan can, thoát nước không rỉ đường kính 76mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,23 | 100m |
| 14 | Gia công lan can, ống thoát nước không gỉ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,5045 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,0778 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,0778 | tấn |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 17,6 | m2 |
| 18 | Sơn trắng đỏ gờ lan can, tường đầu(Theo ĐG 4575/2018) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 11,68 | m2 |
| B | NHỊP GIỮA 15M, 1 NHỊP | |||
| 1 | Cung cấp + Vận chuyển dầm BTCT UST chữ I 500 dài 15m, H8 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 4 | Dầm |
| 2 | Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm chiều dài dầm <=30 m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 4 | 1m dầm |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ lan can, khe co giãn, dầm ngang, đế lan can đường kính <=10 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1,8952 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ngang đường kính <=18 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,0385 | tấn |
| 5 | Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su cốt bản thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 8 | m |
| 6 | Bê tông lớp phủ mặt cầu, đá mi, mác 300 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1,7028 | m3 |
| 7 | Bê tông mặt cầu, gờ lan can đá 1x2, mác 300 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 17,01 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm ngang, đá 1x2, mác 300 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,7 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mặt cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,5701 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gờ lan can, dầm ngang | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,3059 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 114mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,176 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 88mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,282 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 76mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,654 | 100m |
| 14 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,0912 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,0912 | tấn |
| 16 | Gia công lan can, ống thoát nước thép không gỉ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,6302 | tấn |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 23,68 | m2 |
| 18 | Sơn trắng đỏ gờ lan can, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 4575/2018) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 10,2 | m2 |
| C | KẾT CẤU MỐ | |||
| 1 | Cốt thép mố cầu D<=10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,1621 | tấn |
| 2 | Cốt thép mố cầu 10 < D <=18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1,9493 | tấn |
| 3 | Cốt thép mố cầu D>18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,0732 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1,66 | m3 |
| 5 | BT móng, mố cầu đá 1x2 M300 (đs 6-8) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 17,34 | m3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng, thân, mố trụ cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,6991 | 100m2 |
| 7 | Đào đất hố móng bằng máy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,126 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,0168 | 100m3 |
| D | BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản quá độ, đường kính <=10 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,0031 | tấn |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản quá độ, đường kính <=18 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,9821 | tấn |
| 3 | Đắp cát lót | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,58 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 2,88 | m3 |
| 5 | Bê tông bản quá độ, dầm kê đá 1x2, mác 300 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 8 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 16,56 | m2 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ bản quá độ, dầm kê | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,136 | 100m2 |
| 8 | Đào đất hố móng bằng máy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,138 | 100m3 |
| 9 | Đắp trả đất hố móng, k>=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,0055 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 35x35 (cm), đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,236 | 100m |
| 11 | Chi phí chờ thử động cọc mố (564 022+836 984)*0,5+223 818 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 6 | ca |
| 12 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 35x35 (cm), đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 3,9554 | 100m |
| E | CỌC BTCT 35x35 CM DÀI 23,6M | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông cọc đúc sẵn, đá 1x2, mác 300 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 104,04 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <= 10 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 3,0334 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <=18 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 6,7799 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,0443 | tấn |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 5,9472 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,7913 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,7913 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35 (cm) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 36 | 1 nối |
| 9 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1,323 | m3 |
| 10 | Sản xuất hộp nối cọc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 3,8092 | tấn |
| F | KẾT CẤU TRỤ | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=10 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,2136 | tấn |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=18 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1,6673 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính >18 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1,8129 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 30,81 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,3613 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, thân, mố trụ cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,5279 | 100m2 |
| 7 | Đóng cọc thử bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 35x35 (cm) (phần ngập đất) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,2684 | 100m |
| 8 | Đóng cọc thử bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 35x35 (cm)(phần không ngập) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,0146 | 100m |
| 9 | Chi phí chờ thử động cọc trụ (1 645 560+1 322 399)*0,5+783600 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 6 | ca |
| 10 | Đóng cọc đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 35x35 (cm)(phần ngập đất) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 5,0996 | 100m |
| 11 | Đóng cọc đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 35x35 (cm)(phần không ngập) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,2782 | 100m |
| G | TỔ CHƯC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 2 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang giao thông thủy 1,2x1,2m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 80, chiều dài L = 3,3m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 2 | cái |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,35 | m3 |
| H | ĐƯƠNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 300 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 17,5 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,1655 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 2,9773 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 7,34 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,085 | 100m2 |
| 6 | Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc ĐK 300 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 2,88 | 100m |
| 7 | Bê tông chèn đầu cọc, mác 300 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,73 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ngàm vào bệ đường kính cốt thép <=10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,2626 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ngàm vào bệ đường kính cốt thép <=18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,2971 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,0113 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,0113 | tấn |
| 12 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính D300mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 24 | 1 nối |
| 13 | Đào móng trụ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1,21 | m3 |
| 14 | Bê tông móng trụ đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1,21 | m3 |
| 15 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 45,44 | m |
| 16 | Tole lượn sóng loại lan can dải phân cách: loại thẳng 3,32*0,3 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 39,84 | M |
| 17 | Tole lượn sóng loại đầu thanh tole sóng L = 0,7m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 5,6 | M |
| 18 | Trụ dải tole sóng [140, L =1,20m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 16 | Trụ |
| 19 | Bu lông loai 1: M16 L= 40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 128 | Cái |
| 20 | Bu lông loai 2: M16. L= 30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 16 | Cái |
| 21 | Đào móng chân khay bằng máy đào, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,0819 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất tứ nón | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 8,63 | m3 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm ốp 400x400 mm, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 9,4 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm ốp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 2,4255 | 100m2 |
| 25 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm ốp, đường kính cốt thép <=10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,5385 | tấn |
| 26 | Bê tông chân khay, tứ nón, trước mố đá 1x2 Mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 8,8 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng chan khay, tứ nón, taluy, trước mố, đá 1x2, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 11,74 | m3 |
| 28 | Đắp đất chân khay bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,0113 | 100m3 |
| 29 | Lát tấm ốp gia cố tứ nón, mái taluy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 187,9 | m2 |
| 30 | Đóng cừ tràm đường kính 8-10 cm, L = 4,5m, ngập đất trung bình 3,5m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 22,96 | 100m |
| 31 | Cung cấp cừ tràm DK gốc 8-10cm, L = 4,5m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 30,22 | 100m |
| 32 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy trên mặt đất, cọc dài 7,5 m, ngập đất TB 6,5m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,78 | 100m |
| 33 | Cung cấp cọc bạch đàn ĐK gốc 14-16cm, L = 7,5m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,9 | 100m |
| 34 | Buộc thép D6 cặp cổ đầu cừ cách khoảng 1m/mối, dài 1,5m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,0117 | tấn |
| 35 | Đắp đất ao mương, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,3956 | 100m3 |
| 36 | Đào nền đường làm mới | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,121 | 100m3 |
| 37 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 8,4213 | 100m3 |
| 38 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,5224 | 100m3 |
| 39 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới dày 18cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,5761 | 100m3 |
| 40 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,544 | 100m3 |
| 41 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 3,0974 | 100m2 |
| 42 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 3,0974 | 100m2 |
| I | BÃI ĐÚC CỌC | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công rừng loại I, mật độ 0 cây/100 m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1,69 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất tạo mặt bằng phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,2535 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 16,9 | m3 |
| J | KHUNG ĐỊNH VỊ THI CÔNG CỌC CHO TRỤ | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,84 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,96 | 100m |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 4,9976 | tấn |
| 4 | Khấu hao cọc thép hình I450 (1 tháng + 2 lần đóng nhổ) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,2588 | Tấn |
| 5 | Khấu hao kết cấu thép giằng hệ khung dàn, sàn đạo | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,3998 | Tấn |
| K | THI CÔNG TRỤ | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,72 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung chống I300 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 3,4164 | tấn |
| 4 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 9 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) bằng búa rung, cần cẩu dưới nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 10 | 100m |
| 6 | Khấu hao cọc lassen, loại 35,5kg/m (tinh cho 2 tháng + 2 lần đóng nhổ) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1,6579 | Tấn |
| 7 | Khấu hao cọc thép hình I450 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,2839 | Tấn |
| 8 | Khấu hao cọc thép hình I300 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,3075 | Tấn |
| L | THÁO DỞ CẦU CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ dầm, dàn cầu thép các loại dưới nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 3 | tấn |
| 2 | Nhổ cọc BTCT cầu cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,864 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi